Điều 12 Thông tư 21/2011/TT-BGTVT về đăng ký phương tiện thủy nội địa do Bộ trưởng bộ Giao thông vận tải ban hành
Điều 12. Nội dung cơ bản của Sổ đăng ký phương tiện thủy nội địa
Sổ đăng ký phương tiện thủy nội địa có các nội dung cơ bản sau:
1. Số thứ tự, số đăng ký;
2. Tên phương tiện, ngày cấp;
3. Tên, địa chỉ chủ phương tiện;
4. Cấp phương tiện, công dụng, năm và nơi đóng;
5. Chiều dài thiết kế, chiều dài lớn nhất;
6. Chiều rộng thiết kế, chiều rộng lớn nhất;
7. Chiều cao mạn, chiều chìm;
8. Mạn khô, vật liệu vỏ;
9. Số lượng, kiểu và công suất máy chính;
10. Trọng tải toàn phần, sức kéo, đẩy, số người được phép chở;
11. Ảnh 10 x 15 cm chụp toàn bộ phía mạn phải của phương tiện ở trạng thái nổi.
Thông tư 21/2011/TT-BGTVT về đăng ký phương tiện thủy nội địa do Bộ trưởng bộ Giao thông vận tải ban hành
- Số hiệu: 21/2011/TT-BGTVT
- Loại văn bản: Thông tư
- Ngày ban hành: 31/03/2011
- Nơi ban hành: Quốc hội
- Người ký: Hồ Nghĩa Dũng
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Từ số 245 đến số 246
- Ngày hiệu lực: 15/05/2011
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
MỤC LỤC VĂN BẢN
- Điều 3. Quy định chung về đăng ký phương tiện và xóa đăng ký phương tiện
- Điều 4. Hồ sơ đăng ký phương tiện lần đầu
- Điều 5. Hồ sơ đăng ký lại phương tiện
- Điều 6. Hồ sơ cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện
- Điều 7. Hồ sơ đổi Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa
- Điều 8. Hồ sơ xóa đăng ký phương tiện thủy nội địa
- Điều 9. Trình tự thủ tục cấp giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa và giấy chứng nhận xóa đăng ký phương tiện
- Điều 10. Tên của phương tiện
- Điều 11. Số đăng ký và kẻ số đăng ký trên phương tiện
- Điều 12. Nội dung cơ bản của Sổ đăng ký phương tiện thủy nội địa
- Điều 13. Cơ quan đăng ký phương tiện