- 1Nghị định 63/2010/NĐ-CP về kiểm soát thủ tục hành chính
- 2Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 3Nghị định 92/2017/NĐ-CP về sửa đổi Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính
- 4Thông tư 02/2017/TT-VPCP hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính do Văn phòng Chính phủ ban hành
- 5Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 6Quyết định 676/QĐ-BNN-TCTS năm 2022 công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung lĩnh vực thủy sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
Số: 396/QĐ-UBND | Phú Yên, ngày 21 tháng 3 năm 2022 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ YÊN
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính; Căn cứ Quyết định số 676/QĐ-BNN-TCTS ngày 18/02/2022 của Bộ Nông nghiệp và PTNT về việc công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung lĩnh vực thủy sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 54/TTr-SNN ngày 08/3/2022.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 07 thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực thủy sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| KT.CHỦ TỊCH |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC THUỶ SẢN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 396/QĐ-UBND ngày 21/3/2022 của Chủ tịch UBND tỉnh Phú Yên)
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH
STT | Tên thủ tục hành chính | Thời hạn giải quyết | Địa điểm thực hiện | Cách thức thực hiện | Phí, lệ phí (nếu có) | Căn cứ pháp lý | Ghi chú |
1 | Cấp Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật tàu cá | 03 ngày làm việc kể từ khi hoàn thành kiểm tra | Cá nhân, tổ chức thực hiện trực tiếp tại Trung tâm Đăng kiểm tàu cá (Địa chỉ số 01a Lý Tự Trọng, Phường 7, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên) | - Nộp trực tiếp tại Trung tâm Đăng kiểm tàu cá. - Dịch vụ bưu chính công ích. | Theo từng hạng mục Mục II Biểu phí, lệ phí ban hành theo Thông tư 94/2021/TT-BTC | - Luật Thủy sản 2017. - Thông tư số 23/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/11/2018 của Bộ Nông nghiệp và PTNT. - Thông tư số 01/2022/TT-BNNPTNT ngày 18/01/2022 của Bộ Nông nghiệp và PTNT. - Thông tư 94/2021/TT-BTC ngày 02/11/2021 của Bộ Tài chính | Những bộ phận còn lại của thủ tục hành chính được thực hiện theo Quyết định số 676/QĐ-BNN-TCTS ngày 18/02/2022 của Bộ Nông nghiệp và PTNT về việc công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung lĩnh vực thủy sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và PTNT |
2 | Cấp Giấy chứng nhận thẩm định thiết kế tàu cá | - 20 ngày làm việc (đối với hồ sơ thiết kế đóng mới, lần đầu) - Hoặc 10 ngày làm việc (đối với hồ sơ thiết kế cải hoán, sửa chữa, phục hồi) | 5% giá thiết kế |
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
STT | Tên thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung | Thời hạn giải quyết | Địa điểm thực hiện | Phí, lệ phí (nếu có) | Căn cứ pháp lý | Ghi chú |
1 | Xoá đăng ký tàu cá | 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ theo quy định | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, địa chỉ: 206A Trần Hưng Đạo, phường 4, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. - Cổng dịch vụ công trực tuyến tỉnh Phú Yên tại địa chỉ http://dichvucong.phuyen.gov.vn- - Qua dịch vụ bưu chính công ích | Chưa có văn bản quy định | Thông tư số 01/2022/TT-BNNPTNT ngày 18/01/2022 của Bộ Nông nghiệp và PTNT. | Những bộ phận còn lại của thủ tục hành chính được thực hiện theo Quyết định số 676/QĐ-BNN-TCTS ngày 18/02/2022 của Bộ Nông nghiệp và PTNT về việc công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung lĩnh vực thủy sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và PTNT |
2 | Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận nguồn gốc thủy sản khai thác (theo yêu cầu) | 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ theo quy định | ||||
3 | Cấp giấy chứng nhận đăng ký tàu cá | 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ theo quy định | ||||
4 | Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký tàu cá | 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ theo quy định | ||||
5 | Cấp giấy chứng nhận đăng ký tạm thời tàu cá | 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ theo quy định |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC THUỶ SẢN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PTNT
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 396/QĐ-UBND ngày 21/3/2022 của Chủ tịch UBND tỉnh Phú Yên)
1. Thủ tục: Cấp Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật tàu cá
- Thời hạn giải quyết: 03 ngày làm việc, kể từ khi hoàn thành kiểm tra.
- Quy trình nội bộ:
Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian thực hiện |
Bước 1 | Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức. | Nhân viên Hành chính - Trung tâm Đăng kiểm tàu cá | ½ ngày làm việc |
Bước 2 | - Nhận hồ sơ và giải quyết: + Trường hợp hồ sơ không hợp lệ: trong thời hạn không quá 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, Trung tâm Đăng kiểm tàu cá phải có trách nhiệm hướng dẫn trực tiếp hoặc thông báo bằng văn bản cho tổ chức, cá nhân để hoàn thiện hồ sơ và nêu rõ lý do. + Hồ sơ hợp lệ: Trong thời hạn 01 ngày kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ, Trung tâm Đăng kiểm tàu cá thống nhất thời gian và địa điểm kiểm tra. | Nhân viên Hành chính - Trung tâm Đăng kiểm tàu cá. Đăng kiểm viên - Trung tâm Đăng kiểm tàu cá | 01 ngày làm việc |
Bước 3 | Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình lãnh đạo Trung tâm ký phê duyệt kết quả. | Đăng kiểm viên - Trung tâm Đăng kiểm tàu cá | ½ ngày làm việc |
Bước 4 | Ký phê duyệt kết quả TTHC | Lãnh đạo Trung tâm Đăng kiểm tàu cá | ½ ngày làm việc |
Bước 5 | - Làm thủ tục phát hành văn bản. - Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có) | Văn thư Trung tâm Đăng kiểm tàu cá | ½ ngày làm việc |
Tổng thời gian giải quyết | 03 ngày làm việc |
2. Thủ tục: Cấp giấy chứng nhận thẩm định thiết kế tàu cá
- Thời hạn giải quyết:
+ 20 ngày làm việc (đối với hồ sơ thiết kế đóng mới, lần đầu)
+ 10 ngày làm việc (đối với hồ sơ thiết kế cải hoán, sửa chữa, phục hồi)
- Quy trình nội bộ: Đối với hồ sơ thiết kế đóng mới, lần đầu
Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian thực hiện |
Bước 1 | Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức. | Nhân viên Hành chính - Trung tâm Đăng kiểm tàu cá | 01 ngày làm việc |
Bước 2 | - Nhận hồ sơ và giải quyết: + Trường hợp hồ sơ không hợp lệ: trong thời hạn không quá 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, Trung tâm Đăng kiểm tàu cá phải có trách nhiệm hướng dẫn trực tiếp hoặc thông báo bằng văn bản cho tổ chức, cá nhân để hoàn thiện hồ sơ và nêu rõ lý do. + Hồ sơ hợp lệ: Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ và dự thảo kết quả giải quyết | Nhân viên Hành chính - Trung tâm Đăng kiểm tàu cá. Đăng kiểm viên - Trung tâm Đăng kiểm tàu cá | 13 ngày làm việc |
Bước 3 | Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình lãnh đạo Trung tâm ký phê duyệt kết quả. | Đăng kiểm viên - Trung tâm Đăng kiểm tàu cá | 03 ngày làm việc |
Bước 4 | Ký phê duyệt kết quả TTHC | Lãnh đạo Trung tâm Đăng kiểm tàu cá | 02 ngày làm việc |
Bước 5 | - Làm thủ tục phát hành văn bản. - Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có) | Văn thư Trung tâm Đăng kiểm tàu cá | 01 ngày làm việc |
Tổng thời gian giải quyết | 20 ngày làm việc |
- Quy trình nội bộ: Đối với hồ sơ thiết kế cải hoán, sửa chữa, phục hồi
Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian thực hiện |
Bước 1 | Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức. | Nhân viên Hành chính - Trung tâm Đăng kiểm tàu cá | ½ ngày làm việc |
Bước 2 | - Nhận hồ sơ và giải quyết: + Trường hợp hồ sơ không hợp lệ: trong thời hạn không quá 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, Trung tâm Đăng kiểm tàu cá phải có trách nhiệm hướng dẫn trực tiếp hoặc thông báo bằng văn bản cho tổ chức, cá nhân để hoàn thiện hồ sơ và nêu rõ lý do. + Hồ sơ hợp lệ: Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ và dự thảo kết quả giải quyết | Nhân viên Hành chính - Trung tâm Đăng kiểm tàu cá. Đăng kiểm viên - Trung tâm Đăng kiểm tàu cá | 6 ngày làm việc |
Bước 3 | Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình lãnh đạo Trung tâm ký phê duyệt kết quả. | Đăng kiểm viên - Trung tâm Đăng kiểm tàu cá | 1,5 ngày làm việc |
Bước 4 | Ký phê duyệt kết quả TTHC | Lãnh đạo Trung tâm Đăng kiểm tàu cá | 1,5 ngày làm việc |
Bước 5 | - Làm thủ tục phát hành văn bản. - Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có) | Văn thư Trung tâm Đăng kiểm tàu cá | ½ ngày làm việc |
Tổng thời gian giải quyết | 10 ngày làm việc |
- 1Quyết định 677/QĐ-UBND năm 2022 công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Thủy sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Thừa Thiên Huế
- 2Quyết định 796/QĐ-UBND năm 2022 công bố Danh mục thủ tục hành chính và Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính đối với các thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung lĩnh vực thủy sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Bình Thuận
- 3Quyết định 753/QĐ-UBND năm 2022 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Thủy sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Khánh Hòa
- 1Nghị định 63/2010/NĐ-CP về kiểm soát thủ tục hành chính
- 2Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 3Nghị định 92/2017/NĐ-CP về sửa đổi Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính
- 4Thông tư 02/2017/TT-VPCP hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính do Văn phòng Chính phủ ban hành
- 5Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 6Quyết định 676/QĐ-BNN-TCTS năm 2022 công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung lĩnh vực thủy sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
- 7Quyết định 677/QĐ-UBND năm 2022 công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Thủy sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Thừa Thiên Huế
- 8Quyết định 796/QĐ-UBND năm 2022 công bố Danh mục thủ tục hành chính và Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính đối với các thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung lĩnh vực thủy sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Bình Thuận
- 9Quyết định 753/QĐ-UBND năm 2022 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Thủy sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Khánh Hòa
Quyết định 396/QĐ-UBND năm 2022 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực thuỷ sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Phú Yên
- Số hiệu: 396/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 21/03/2022
- Nơi ban hành: Tỉnh Phú Yên
- Người ký: Lê Tấn Hổ
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 21/03/2022
- Tình trạng hiệu lực: Còn hiệu lực