- 1Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6580:2000 (ISO 4030:1983) về phương tiện giao thông đường bộ - mã nhận dạng phương tiện giao thông (vin) - vị trí và cách ghi do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 2Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6578:2000 (ISO 3779:1977) về phương tiện giao thông đường bộ - mã nhận dạng phương tiện giao thông (VIN) - nội dung và cấu trúc do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
National technical regulation
on Frames of motorcycles and mopeds
Lời nói đầu
QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA
VỀ KHUNG XE MÔTÔ, XE GẮN MÁY
National technical regulation on Frames of motorcycles and mopeds
1. Quy định chung1.1. Phạm vi điều chỉnhQuychuẩnnàyquyđịnhvềkiểmtrachấtlượngantoànkỹthuậtđốivớikhung xemôtô,xegắnmáyhaibánh(sauđâygọitắtlàkhungxe).Tiêuchuẩnnàykhông ápdụngchocácloạikhungxemôtô,xegắnmáyđểsửdụngvàomụcđíchanninh, quốc phòng.1.2. Đối tượng áp dụngQuychuẩnnàyápdụngđốivớicáccơsởsảnxuất,nhậpkhẩukhungxe,sảnxuất lắprápxemôtô,xegắnmáyvàcáccơquan,tổchứcliênquanđếnviệcthửnghiệm, kiểm tra chứng nhận chất lượng, an toàn kỹ thuật.2. Quy định kỹ thuật2.1. Quy định chung2.1.1.Khungxephảiđượcchếtạotheođúngthiếtkế,vậtliệuchếtạophảiphù hợp với bản vẽ kỹ thuật.2.1.2. Các mối hàn phải đều, ngấu và không bị nứt, rỗ.2.1.3.Toàn bộ khung xe phải được sơn phủ bằng loại sơn có tác dụng chống gỉ, lớp sơn phải bám chắc, mịn bóng, không bong xước, phồng rộp.2.1.4. Nội dung và cấu trúc của số khung phải trùng với mã nhận dạng của phươngtiện(VIN)vàphùhợpvớiTCVN6578“Phươngtiệngiaothôngđường bộ - Mã nhận dạng phương tiện (VIN) - Nội dung và cấu trúc”.VịtrívàcáchghisốkhungphảiphùhợpvớiTCVN6580“Phươngtiệngiao thôngđườngbộ-Mãnhậndạngphươngtiện(VIN)-Vịtrívàcáchghi”vàphải đượcđóngchìmtrênmộtchitiếtkhôngdễbịdichuyểnhoặcthaythếcủakhungxe.2.2. Quy định về độ bền khung xe2.2.1.Khikiểmtrađộbềnkhungxevớitảitrọngtĩnhtheomục2.3.2.1khungxe không bị vặn xoắn, nứt gãy, các mối hàn không bị bong nứt.2.2.2.Khikiểmtrađộbềnkhungxevớitảitrọngđộngtheomục2.3.2.2khung xe không bị vặn xoắn, nứt gãy, các mối hàn không bị bong nứt.2.3. Phương pháp kiểm tra2.3.1.Kiểmtravậtliệu:sửdụngphươngphápphântíchthànhphầnhóahọccủa kimloại,xácđịnhthànhphầnhóahọcđểquađóxácđịnhloạivậtliệu.Yêucầuvật liệu chế tạo khung xe phải phù hợp với bản vẽ kỹ thuật.2.3.2. Kiểm tra độ bền khung xe2.3.2.1. Kiểm tra với tải trọng tĩnhKhung xe được kiểm tra trên thiết bị chuyên dùng (có nguyên lý như hình 1).Hình 1. Sơ đồ nguyên lý kiểm tra độ bền khung xe với tải trọng tĩnh
Trong đó:
Giá trị của các lực: P1 ≥ 7000 N P2 ≥ 2500 N P3 ≥ 2000 N(P1đặttạivịtríngườiláivàP2,P3đặttạivịtrítươngđươngvớitâmđiểmtrục bánh trước của xe)TănglầnlượttừtừP1,P2,P3đếngiátrịquyđịnh,duytrìcáclựctácdụnglên khung xe với thời gian không dưới 15 phút.2.3.2.2. Kiểm tra với tải trọng độngKhungxeđượckiểmtratrênthiếtbịchuyêndùngtheo1trong2phươngpháp có nguyên lý như hình 2 hoặc hình 3 dưới đây:Phương pháp 1:Hình 2. Sơ đồ nguyên lý kiểm tra độ bền khung xe với tải trọng động
(Phương pháp 1).
Trong đó:P1 là tải trọng lớn nhất theo thiết kế, đặt tại vị trí người láiP2 là tải trọng thay thế trọng lượng của động cơĐường kính quả lô: ≥ 750 mmChiều cao vấu cam: 15 - 25 mmSố lượng vấu cam trên quả lô: ≥ 2Vận tốc:V≥ 20 kmVận tốc vòng: n ≥ 130 v/phThời gian thử:T≥ 80 giờPhương pháp 2:Hình 3. Sơ đồ nguyên lý kiểm tra độ bền khung xe với tải trọng động
(Phương pháp 2)
Trong đó:P1 là tải trọng lớn nhất theo thiết kế, đặt tại vị trí người láiP2 là tải trọng thay thế trọng lượng của động cơVận tốc vòng: n ≥ 130 v/phChiều cao con đội: h = 15 - 25 mmThời gian thử:T≥ 80 giờ3. Quy định quản lý3.1. Phương thức kiểm tra, thử nghiệmKhung xe được sản xuất lắp ráp và nhập khẩu mới phải được kiểm tra, thử nghiệmtheoQuyếtđịnhsố58/2007/QĐ-BGTVTngày21/11/2007củaBộtrưởng BộGiaothôngvậntảivềkiểmtrachấtlượng,antoànkỹthuậtvàbảovệmôitrường trong sản xuất, lắp ráp xe mô tô, xe gắn máy.3.2.Tài liệu kỹ thuật và mẫu thửKhicóyêucầuđăngkýthửnghiệm,cơsởsảnxuất,nhậpkhẩukhungxecótrách nhiệm cung cấp các tài liệu kỹ thuật và mẫu thử như sau:3.2.1. Tài liệu kỹ thuật-Bảnvẽthiếtkếkhungxethểhiệnđượccáckíchthước,vậtliệuchếtạovàyêu cầukỹthuậtcủakhungxe(đốivớikhungxenhậpkhẩuthìyêucầubảnvẽkỹthuật phảighivậtliệuchếtạosẽđượcthựchiệnsau02nămkểtừngàyQuychuẩnnàycó hiệu lực thi hành);-Bảnđăngkýthôngsốkỹthuậtvàsốkhungxemôtô,xegắnmáy(theomẫu phụ lục đính kèm).3.2.2. Mẫu thử- 01 khung xe thành phẩm đã đóng số khung;-01khungxethànhphẩmđãđóngsốkhungcólắphệthốngtreo,hệthống chuyển động, hệ thống điều khiển và yên xe;-01bộphôiđểhànkhungxe(nếukhungxenhậpkhẩuthìkhôngyêucầumẫu thử này).3.3. Báo cáo thử nghiệmCơsởthửnghiệmphảilậpbáocáokếtquảthửnghiệmcócácnộidungítnhất bao gồm các mục quy định trong tiêu chuẩn này tương ứng với từng kiểu loại khungxe.3.4. Áp dụng quy địnhTrongtrườnghợpcácvănbản,tàiliệuđượcviệndẫntrongQuychuẩnnàycó sựthayđổi,bổsunghoặcđượcthaythếthìthựchiệntheoquyđịnhtrongvănbản mới.4.Tổ chức thực hiệnCụcĐăngkiểmViệtNamchịutráchnhiệmtriểnkhai,hướngdẫnthựchiện quychuẩnnàytrongkiểmtraantoànkỹthuậtđốivớikhungxeđượcsảnxuấtvà nhậpkhẩu.VụKhoahọcCôngnghệ-BộGiaothôngvậntảicótráchnhiệmkiểmtra,giám sát việc thực hiện Quy chuẩn này./.
BẢN ĐĂNG KÝTHÔNG SỐ KỸTHUẬTVÀ SỐ KHUNG XE MÔTÔ, XE GẮN MÁY
1.Tên cơ sở đăng ký:..........................................................................................Địa chỉ:................................................................................................................Cơ sở sản xuất (nhập khẩu) khung xe:.................................................................Cơ sở sản xuất, lắp ráp xe:...................................................................................2. Quy chuẩn áp dụng: QCVN......: 2010/BGTVT3. Nội dung đăng ký:3.1. Ký hiệu thiết kế:3.2. Các thông số chính:+ Khối lượng khung:... kg+Tải trọng lớn nhất theo thiết kế:... kG+Trọng lượng của động cơ:... kG| + Cỡ vành: | Trước:..... | Sau:..... |
| + Cỡ lốp: | Trước:..... | Sau:..... |
| + Hệ thống treo: | Trước:..... | Sau:..... |
+ Nội dung các ký tự của số khung (ví dụ tham khảo):
R | A | B | W | C | H | 1 | M | N | 9 | G | 1 2 3 4 5 6 |
R | A | B | : Mã cơ sở sản xuất, lắp ráp xe |
|
|
| W | : Mã kiểu dáng xe |
|
|
|
| C | : Mã kiểu động cơ |
|
|
|
|
| H | : Mã dung tích động cơ |
|
|
|
|
|
| 1 | : Mã quản lý xe |
|
|
|
|
|
|
| M | N | : Mã cơ sở sản xuất khung xe |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 9 | : Mã năm sản xuất |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| G | : Mã nhà máy sản xuất, lắp ráp xe |
| 1 2 3 4 5 6 | : Số thứ tự khung xe |
- 1Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 36:2010/BGTVT về lốp hơi xe mô tô, xe gắn máy do Bộ thông vận tải ban hành
- 2Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 29:2010/BGTVT về ống xả xe mô tô, xe gắn máy do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành
- 3Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5037:1989 (ST SEV 3821 -82) về Ô tô, rơmooc và nửa rơmooc - Yêu cầu kỹ thuật chung do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 1Quyết định 58/2007/QĐ-BGTVT Quy định về kiểm tra chất lượng, an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong sản xuất, lắp ráp xe mô tô, xe gắn máy do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành
- 2Thông tư 36/2010/TT-BGTVT ban hành 04 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phụ tùng của xe mô tô, xe gắn máy do Bộ Giao thông vận tải ban hành
- 3Tiêu chuẩn ngành 22TCN 299:2002 về phương tiện giao thông cơ giới đường bộ - khung mô tô, xe máy hai bánh - yêu cầu và phương pháp thử do Bộ Giao thông vận tải ban hành
- 4Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6580:2000 (ISO 4030:1983) về phương tiện giao thông đường bộ - mã nhận dạng phương tiện giao thông (vin) - vị trí và cách ghi do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 5Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6578:2000 (ISO 3779:1977) về phương tiện giao thông đường bộ - mã nhận dạng phương tiện giao thông (VIN) - nội dung và cấu trúc do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 6Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 36:2010/BGTVT về lốp hơi xe mô tô, xe gắn máy do Bộ thông vận tải ban hành
- 7Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 29:2010/BGTVT về ống xả xe mô tô, xe gắn máy do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành
- 8Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5037:1989 (ST SEV 3821 -82) về Ô tô, rơmooc và nửa rơmooc - Yêu cầu kỹ thuật chung do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 9Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 30:2024/BGTVT về Khung xe mô tô, xe gắn máy
Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 30:2010/BGTVT về khung xe mô tô, xe gắn máy do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành
- Số hiệu: QCVN30:2010/BGTVT
- Loại văn bản: Quy chuẩn
- Ngày ban hành: 01/12/2010
- Nơi ban hành: Bộ Giao thông vận tải
- Người ký: ***
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo:
- Ngày hiệu lực: 24/01/2026
- Ngày hết hiệu lực: 05/12/2024
- Tình trạng hiệu lực: Hết hiệu lực
