Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| BỘ Y TẾ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 1551/QĐ-BYT | Hà Nội, ngày 31 tháng 5 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
BAN HÀNH HƯỚNG DẪN THU THẬP, CẬP NHẬT, KẾT NỐI LIÊN THÔNG DỮ LIỆU KHÁM SỨC KHỎE VÀ TẠO LẬP, CẬP NHẬT SỔ SỨC KHỎE ĐIỆN TỬ TRÊN ỨNG DỤNG VNEID
BỘ TRƯỞNG BỘ Y TẾ
Căn cứ Luật An toàn, vệ sinh lao động ngày 25 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Khám bệnh, chữa bệnh ngày 09 tháng 01 năm 2023;
Căn cứ Luật Phòng bệnh ngày 10 tháng 12 năm 2025;
Căn cứ Nghị quyết 282/NQ-CP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Chính phủ ban hành Chương trình hành động của Chính phủ thực hiện Nghị quyết số 72-NQ/TW ngày 09 tháng 9 năm 2025 của Bộ Chính trị về một số giải pháp đột phá, tăng cường bảo vệ, chăm sóc và nâng cao sức khỏe Nhân dân;
Căn cứ Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày 27 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;
Căn cứ Quyết định số 1272/QĐ-BYT ngày 06/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Y tế Phê duyệt kế hoạch triển khai nhiệm vụ khám sức khỏe định kỳ hoặc khám sàng lọc miễn phí ít nhất mỗi năm một lần cho người dân;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Quản lý Khám, chữa bệnh và Giám đốc Trung tâm Thông tin y tế Quốc gia.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Hướng dẫn thu thập, cập nhật, kết nối liên thông dữ liệu khám sức khỏe và tạo lập, cập nhật Sổ Sức khỏe điện tử trên ứng dụng VNeID”.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký, ban hành.
Điều 3. Các Ông/Bà: Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng: Cục Quản lý Khám, chữa bệnh, Giám đốc Trung tâm Thông tin y tế Quốc gia; Thủ trưởng các đơn vị thuộc và trực thuộc Bộ Y tế, Giám đốc Sở Y tế các tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| KT. BỘ TRƯỞNG |
HƯỚNG DẪN THU THẬP, CẬP NHẬT, KẾT NỐI LIÊN THÔNG DỮ LIỆU KHÁM SỨC KHỎE VÀ TẠO LẬP, CẬP NHẬT SỔ SỨC KHỎE ĐIỆN TỬ TRÊN ỨNG DỤNG VNEID
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1551/QĐ-BYT ngày 31 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Y tế)
1. Nội hàm Cơ sở dữ liệu sức khỏe cá nhân, Sổ Sức khỏe điện tử tích hợp trên ứng dụng VNeID, Hồ sơ bệnh án điện tử
a) Cơ sở dữ liệu sức khỏe cá nhân do Bộ Y tế xây dựng để quản lý công tác khám sức khỏe định kỳ, khám sàng lọc cho người dân; tạo lập dữ liệu khám sức khỏe định kỳ, khám sàng lọc trong Sổ sức khỏe điện tử tích hợp trên ứng dụng VNeID; quản lý sức khỏe người dân theo vòng đời và phục vụ công tác hoạch định chính sách của Bộ Y tế.
Cơ sở dữ liệu sức khỏe cá nhân bao gồm: Dữ liệu kiểm tra sức khoẻ định kỳ (khám sức khỏe định kỳ hoặc khám sàng lọc) của người dân được thu thập từ các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh và dữ liệu khám bệnh của người dân được chia sẻ, đồng bộ từ Bảo hiểm xã hội Việt Nam.
b) Sổ Sức khỏe điện tử tích hợp trên ứng dụng VNeID giúp người dân tra cứu thông tin về sức khỏe của mình và thực hiện các thủ tục hành chính liên quan đến khám bệnh, chữa bệnh. Sổ Sức khỏe điện tử tích hợp trên ứng dụng VNeID bao gồm các thông tin được quy định tại Quyết định số 1332/QĐ-BYT ngày 21/05/2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế về ban hành Sổ sức khỏe điện tử phục vụ tích hợp trên ứng dụng VNeID (Quyết định số 1332/QĐ-BYT) và bổ sung thông tin các lần khám sức khỏe định kỳ, khám sàng lọc của người dân được quy định tại Quyết định này.
c) Hồ sơ bệnh án là tập hợp dữ liệu bao gồm thông tin cá nhân, kết quả khám bệnh, kết quả cận lâm sàng, kết quả thăm dò chức năng, quá trình chẩn đoán, điều trị, chăm sóc và những thông tin khác có liên quan trong quá trình chữa bệnh của người bệnh tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh.
Hồ sơ bệnh án phục vụ công tác chuyên môn về khám bệnh, chữa bệnh. Hồ sơ bệnh án được lập, cập nhật, quản lý bởi cơ sở khám bệnh, chữa bệnh. Việc khai thác hồ sơ bệnh án theo quy định tại điều 69 Luật Khám bệnh, chữa bệnh.
Hồ sơ bệnh án điện tử là hồ sơ bệnh án được lập, cập nhật, hiển thị, ký, lưu trữ, quản lý, sử dụng và khai thác bằng phương tiện điện tử.
2. Đăng ký tài khoản
a) Mỗi cơ sở khám bệnh, chữa bệnh được cấp 01 tài khoản liên thông dữ liệu để thực hiện kết nối, đồng bộ dữ liệu với Cơ sở dữ liệu sức khỏe cá nhân của Bộ Y tế và 01 tài khoản quản trị trên Cổng dữ liệu sức khỏe của Bộ Y tế.
b) Để được cấp tài khoản liên thông dữ liệu và tài khoản quản trị trên Cổng dữ liệu sức khỏe của Bộ Y tế, cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thực hiện đăng ký tài khoản trực tiếp trên Hệ thống Quản lý Quốc gia về hành nghề và hoạt động khám bệnh, chữa bệnh (gọi tắt là Hệ thống) tại địa chỉ https://app.qlhanhnghekcb.gov.vn/.
Sau khi hoàn thành đăng ký trên Hệ thống, thông tin đăng ký sẽ được Sở Y tế hoặc Bộ Y tế phê duyệt trên Hệ thống theo thẩm quyền. Khi phê duyệt thành công, hệ thống cấp 01 tài khoản liên thông dữ liệu và 01 tài khoản quản trị truy cập và gửi thông tin đăng nhập qua địa chỉ thư điện tử đã đăng ký, đồng thời cấp mã định danh 13 chữ số cho cơ sở khám bệnh, chữa bệnh.
Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh có trách nhiệm đăng ký tài khoản định danh tổ chức theo hướng dẫn của Bộ Công an và cập nhật đầy đủ các thông tin theo quy định để hoàn thiện dữ liệu bắt buộc.
3. Thu thập, cập nhật dữ liệu
a) Các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh tổ chức khám sức khỏe định kỳ hoặc khám sàng lọc cho người dân, thu thập thông tin theo hướng dẫn chuyên môn của Bộ Y tế.
b) Đối với các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh có phần mềm quản lý khám sức khỏe: thực hiện nhập dữ liệu người dân khám sức khỏe định kỳ, khám sàng lọc vào phần mềm. Các trường thông tin tuân thủ kiểu và định dạng dữ liệu quy định tại Phụ lục 01 kèm theo.
c) Đối với các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh chưa có phần mềm quản lý khám sức khỏe: Sử dụng chức năng trên Cổng dữ liệu sức khỏe của Bộ Y tế (tại địa chỉ https://csdlksk.vn).
d) Các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh đã thực hiện khám sức khỏe định kỳ trước ngày hướng dẫn này ban hành: Thu thập, cập nhật dữ liệu khám sức khỏe; rà soát các trường thông tin đáp ứng chuẩn và định dạng dữ liệu quy định tại Phụ lục 01 kèm theo.
Thực hiện đồng bộ dữ liệu lên Cơ sở dữ liệu sức khỏe cá nhân của Bộ Y tế, hoàn thành trước ngày 15/7/2026. Có hai phương án đồng bộ dữ liệu như sau:
- Đồng bộ thủ công: Sử dụng chức năng trên Cổng dữ liệu sức khỏe của Bộ Y tế (tại địa chỉ https://csdlksk.vn).
- Đồng bộ tự động: Thực hiện kết nối, liên thông, đồng bộ dữ liệu theo hướng dẫn tại Phụ lục 02 kèm theo.
e) Dữ liệu thu thập, cập nhật, đồng bộ lên Cơ sở dữ liệu sức khoẻ cá nhân phải đảm bảo “đúng, đủ, sạch, sống” và được ký số nhằm bảo đảm tính xác thực, toàn vẹn thông tin trong quá trình kết nối, chia sẻ dữ liệu.
4. Liên thông dữ liệu khám sức khỏe với Cơ sở dữ liệu sức khỏe cá nhân của Bộ Y tế
Mô hình kết nối, liên thông dữ liệu khám sức khỏe:

a) Đối với khám sức khỏe định kỳ, khám sàng lọc
Trong vòng 24 giờ sau khi kết thúc đợt khám cho người dân, cơ sở khám bệnh, chữa bệnh có trách nhiệm liên thông dữ liệu khám sức khỏe định kỳ, khám sàng lọc về Cơ sở dữ liệu sức khỏe cá nhân của Bộ Y tế theo một trong hai phương án sau:
- Đồng bộ thủ công: Sử dụng chức năng trên Cổng dữ liệu sức khỏe của Bộ Y tế (tại địa chỉ https://csdlksk.vn).
- Đồng bộ tự động: Thực hiện kết nối, liên thông, đồng bộ dữ liệu theo hướng dẫn tại Phụ lục 02 kèm theo.
Cơ sở khám bệnh chữa bệnh phải ký số trước khi đồng bộ dữ liệu lên Cơ sở dữ liệu sức khỏe cá nhân nhằm bảo đảm tính xác thực, toàn vẹn thông tin trong quá trình kết nối, chia sẻ dữ liệu.
b) Đối với dữ liệu khám bệnh thông thường
Bảo hiểm xã hội Việt Nam thực hiện chia sẻ dữ liệu khám bệnh với Cơ sở dữ liệu sức khoẻ cá nhân của Bộ Y tế thông qua Nền tảng chia sẻ điều phối dữ liệu của Trung tâm Dữ liệu quốc gia theo yêu cầu của Bộ Y tế.
Các trường thông tin chia sẻ tuân thủ kiểu và định dạng dữ liệu quy định tại Phụ lục số 03 kèm theo.
Đặc tả API tiếp nhận dữ liệu từ Bảo hiểm xã hội Việt Nam tại Phụ lục số 03 kèm theo.
5. Chia sẻ dữ liệu khám sức khỏe, tạo lập, cập nhật Sổ Sức khỏe điện tử và hiển thị trên ứng dụng VNeID
Bộ Y tế chia sẻ dữ liệu sức khỏe với Cơ sở dữ liệu Quốc gia về dân cư để tạo lập, cập nhật Sổ Sức khỏe điện tử trên ứng dụng VNeID theo hướng dẫn của Bộ Công an và chia sẻ với các kho dữ liệu Y tế địa phương và các cơ sở dữ liệu liên quan khác.
PHỤ LỤC 01
ĐẶC TẢ DỮ LIỆU CÁC MẪU PHIẾU KHÁM SỨC KHỎE
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1551/QĐ-BYT ngày 31 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Y tế)
1. Mẫu giấy khám sức khỏe định kỳ dùng cho người từ đủ 6 tuổi đến dưới 18 tuổi
| TT | Tên trường thông tin | Chỉ tiêu | Kiểu dữ liệu | Kích thước tối đa | Diễn giải | |||
| I | Thông tin hành chính |
|
|
|
| |||
| 1 | Họ và tên | HO_TEN | Chuỗi | 255 | Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT | |||
| 2 | Giới tính | GIOI_TINH | Số | 1 | Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT | |||
| 3 | Ngày sinh | NGAY_SINH | Chuỗi | 12 | Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT | |||
| 4 | Tuổi | TUOI | Số | 3 |
| |||
| 5 | Dân tộc | MA_DAN_TOC | Chuỗi | 2 | Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT | |||
| 6 | CMND / CCCD / HC / Định danh công dân | SO_CCCD | Chuỗi | n | Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT | |||
| 7 | Ngày cấp | NGAYCAP_CCCD | Chuỗi | 8 | Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT | |||
| 8 | Nơi cấp | NOICAP_CCCD | Chuỗi | 1024 | Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT | |||
| 9 | Họ và tên bố, mẹ hoặc người giám hộ | NGUOI_GIAM_HO | Chuỗi | 255 |
| |||
| 10 | CMND / CCCD / HC / Định danh công dân của bố,mẹ hoặc người giám hộ | SO_CCCD_NGH | Chuỗi | n | Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT | |||
| 11 | Nơi ở hiện tại | DIA_CHI | Chuỗi | 1024 | Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT | |||
| 12 | Mã Tỉnh | MATINH_CU_TRU | Chuỗi | 3 | Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT | |||
| 13 | Mã Xã | MAXA_CU_TRU | Chuỗi | 5 | Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT | |||
| 14 | Điện thoại | DIEN_THOAI | Chuỗi | 15 | Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT | |||
| 15 | Lý do khám sức khỏe | LY_DO_VV | Chuỗi | n | Ghi lý do đối tượng đến khám sức khỏe | |||
| 16 | Nhóm máu | NHOM_MAU | Chuỗi | 5 | Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT | |||
| 17 | Đối tượng khám định kỳ | DOI_TUONG | Số | 2 | Mã "1": Người cao tuổi Mã "2": Người khuyết tật Mã "3": Người thuộc hộ nghèo, cận nghèo Mã "4": Người có công Mã "5": Người mắc bệnh mạn tính Mã "6": Người sống tại vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi Mã "7": Người sống tại vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, đặc biệt khó khăn Mã "8": Người sống tại xã đảo Mã "9": Người sống tại đặc khu Mã "10": Trẻ em trong cơ sở giáo dục mầm non Mã "11": Học sinh trong các cơ sở giáo dục phổ thông Mã "12": Sinh viên Mã "13": Người lao động Mã "14": Các đối tượng khác | |||
| 18 | Nguồn kinh phí khám | NGUON_KINH_PHI | Số | 1 | Mã "1": Ngân sách Trung ương Mã "2": Ngân sách Địa phương Mã "3": Quỹ Bảo hiểm y tế Mã "4": Người sử dụng lao động Mã “5”: Xã hội hóa Mã "9": Khác | |||
| II | Thông tin chung về lần khám |
|
|
|
| |||
| 19 | Lượt khám | MA_LK | Chuỗi | 100 | Là mã đợt điều trị duy nhất. | |||
| 20 | Mã cơ sở khám bệnh, chữa bệnh | MA_CSKCB | Chuỗi | 5 | Ghi mã cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nơi đối tượng đến khám sức khỏe do cơ quan có thẩm quyền cấp, gồm 05 ký tự. | |||
| 21 | Mã cơ sở khám bệnh, chữa bệnh theo chuẩn GLN | MA_GTIN_CSKCB | Chuỗi | 13 | Ghi mã cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nơi đối tượng đến khám sức khỏe do cơ quan có thẩm quyền cấp, gồm 13 ký tự. | |||
| 22 | Ngày khám sức khỏe | NGAY_VAO | Chuỗi | 12 | Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT | |||
| III | Tiền sử bệnh/tật |
|
|
|
| |||
| III.1 | Tiền sử gia đình |
| ||||||
| 23 | Có ai trong gia đình mắc các bệnh bẩm sinh hoặc bệnh truyền nhiễm không | TSGD_MAC_BENH | Số | 1 | Mã “0”: Không Mã “1”: Có | |||
| 24 | Tên bệnh cụ thể khi trong gia đình có người mắc | TSGD_MA_BENH | Chuỗi | 255 | Ghi mã bệnh tiền sử gia đình theo mã ICD-10 do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành hoặc mã của triệu chứng, hội chứng. Lưu ý: - Trường hợp có nhiều mã thì được phân cách bằng dấu chấm phẩy ";". | |||
| III.2 | Tiền sử bản thân |
|
|
|
| |||
| A | Sản khoa |
|
|
|
| |||
| 25 | Sản khoa | SAN_KHOA | Số | 1 | Sản khoa bình thường hay không? Mã “0”: Không Mã “1”: Bình thường | |||
| 26 | Sản khoa không bình thường | SAN_KHOA_KHONG_BT | Số | 1 | Mã 1: Đẻ thiếu tháng Mã 2: Đẻ thừa cân Mã 3: Đẻ có can thiệp Mã 4: Đẻ ngạt Mã 5: Mẹ bị bệnh trong thời kỳ mang thai | |||
| 27 | Tên bệnh gây ra sản khoa không bình thường | MA_BENH_SAN_KHOA_KHONG_BT | Chuỗi | 255 | Ghi mã bệnh gây ra sản khoa không bình thường theo mã ICD-10 do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành hoặc mã của triệu chứng, hội chứng. Lưu ý: - Trường hợp có nhiều mã thì được phân cách bằng dấu chấm phẩy ";". | |||
| B | Tiêm chủng |
| ||||||
| 28 | BCG | TIEM_CHUNG_BCG | Số | 2 | Mã “0”: Không được tiêm Mã “1”: Được tiêm Mã “99”: Không nhớ rõ | |||
| 29 | Bạch hầu, ho gà, uốn ván | TIEM_CHUNG_BH_HG_UV | Số | 2 | Mã “0”: Không được tiêm Mã “1”: Được tiêm Mã “99”: Không nhớ rõ | |||
| 30 | Sởi | TIEM_CHUNG_SOI | Số | 2 | Mã “0”: Không được tiêm Mã “1”: Được tiêm Mã “99”: Không nhớ rõ | |||
| 31 | Bại liệt | TIEM_CHUNG_BAI_LIET | Số | 2 | Mã “0”: Không được tiêm Mã “1”: Được tiêm Mã “99”: Không nhớ rõ | |||
| 32 | Viêm não Nhật Bản B | TIEM_CHUNG_VNNB_B | Số | 2 | Mã “0”: Không được tiêm Mã “1”: Được tiêm Mã “99”: Không nhớ rõ | |||
| 33 | Viêm gan B | TIEM_CHUNG_VGB | Số | 2 | Mã “0”: Không được tiêm Mã “1”: Được tiêm Mã “99”: Không nhớ rõ | |||
| 34 | Các loại vắc xin khác | TIEM_CHUNG_CAC_LOAI_KHAC | Số | 1 | Mã “0”: Không tiêm loại khác Mã “1”: Có tiêm loại khác | |||
| 35 | Tên vắc xin khác | TIEM_CHUNG_VAC_XIN_KHAC | Chuỗi | 1024 | Tên vắc xin khác được tiêm | |||
| C | Tiền sử bệnh/tật |
|
|
|
| |||
| 36 | Tiền sử bệnh/tật (Các bệnh bẩm sinh và mãn tính) | MA_TSBT | Số | 1 | Mã “0”: Không Mã “1”: Có | |||
| 37 | Cụ thể tên bệnh | TSBT_MA_BENH | Chuỗi | 255 | Ghi mã các bệnh tiền sử bản thân theo mã ICD-10 do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành hoặc mã của triệu chứng, hội chứng. Lưu ý: - Trường hợp có nhiều mã thì được phân cách bằng dấu chấm phẩy ";". | |||
| 38 | Hiện tại có đang điều trị bệnh gì không? | CO_DANG_DIEU_TRI_BENH | Số | 1 | Mã “0”: Không Mã “1”: Có | |||
| 39 | Cụ thể tên bệnh đang điều trị | MA_BENH_DANG_DIEU_TRI | Chuỗi | 255 | Ghi mã các bệnh tiền sử bản thân theo mã ICD-10 do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành hoặc mã của triệu chứng, hội chứng. Lưu ý: - Trường hợp có nhiều mã thì được phân cách bằng dấu chấm phẩy ";". | |||
| 40 | Thuốc đang sử dụng điều trị | TEN_THUOC | Chuỗi | 1024 | Ghi theo hướng dẫn quy định tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT | |||
| IV | Khám thể lực |
| ||||||
| 41 | Chiều cao (cm) | CHIEU_CAO | Số | 10 |
| |||
| 42 | Cân nặng (kg) | CAN_NANG | Chuỗi | 10 |
| |||
| 43 | Chỉ số BMI | CHI_SO_BMI | Chuỗi | 10 |
| |||
| 44 | Mạch (lần/phút) | MACH | Chuỗi | 100 |
| |||
| 45 | Huyết áp (mmHg) | HUYET_AP | Chuỗi | 100 |
| |||
| V | Khám lâm sàng |
| ||||||
| A | Nhi khoa |
|
|
|
| |||
| 46 | Tuần hoàn | NHI_KHOA_TUAN_HOAN | Chuỗi | n |
| |||
| 47 | Hô hấp | NHI_KHOA_HO_HAP | Chuỗi | n |
| |||
| 48 | Tiêu hóa | NHI_KHOA_TIEU_HOA | Chuỗi | n |
| |||
| 49 | Thận-Tiết niệu | NHI_KHOA_THAN_TIETNIEU | Chuỗi | n |
| |||
| 50 | Thần kinh | NHI_KHOA_THAN_KINH | Chuỗi | n |
| |||
| 51 | Tâm thần | NHI_KHOA_TAM_THAN | Chuỗi | n |
| |||
| 52 | Khám lâm sàng khác | NHI_KHOA_LAM_SANG_KHAC | Chuỗi | n |
| |||
| B | Mắt |
|
|
|
| |||
| 53 | Kết quả khám thị lực không kính (mắt phải) | KHONG_KINH_MAT_PHAI | Chuỗi | 5 |
| |||
| 54 | Kết quả khám thị lực không kính (mắt trái) | KHONG_KINH_MAT_TRAI | Chuỗi | 5 |
| |||
| 55 | Kết quả khám thị lực có kính (mắt phải) | CO_KINH_MAT_PHAI | Chuỗi | 5 |
| |||
| 56 | Kết quả khám thị lực có kính (mắt trái) | CO_KINH_MAT_TRAI | Chuỗi | 5 |
| |||
| 57 | Các bệnh về mắt (nếu có) | BENH_KHAC_MAT | Chuỗi | n |
| |||
| C | Tai - Mũi - Họng |
|
|
|
| |||
| 58 | Kết quả khám thính lực tai trái (nói thường) | TAI_TRAI_NOI_THUONG | Chuỗi | 5 |
| |||
| 59 | Kết quả khám thính lực tai trái (nói thầm) | TAI_TRAI_NOI_THAM | Chuỗi | 5 |
| |||
| 60 | Kết quả khám thính lực tai phải (nói thường) | TAI_PHAI_NOI_THUONG | Chuỗi | 5 |
| |||
| 61 | Kết quả khám thính lực tai phải (nói thầm) | TAI_PHAI_NOI_THAM | Chuỗi | 5 |
| |||
| 62 | Các bệnh về tai mũi họng (nếu có) | BENH_TAI_MUI_HONG | Chuỗi | n |
| |||
| D | Răng - Hàm - Mặt |
|
|
|
| |||
| 63 | Kết quả khám hàm trên | HAM_TREN | Chuỗi | n |
| |||
| 64 | Kết quả khám hàm dưới | HAM_DUOI | Chuỗi | n |
| |||
| 65 | Các bệnh về răng-hàm- mặt (nếu có) | BENH_RANG_HAM_MAT | Chuỗi | n |
| |||
| VI | Khám cận lâm sàng |
| ||||||
| 66 | Dịch vụ cận lâm sàng | MA_DICH_VU | Chuỗi | 50 | Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT | |||
| 67 | Tên chỉ số cận lâm sàng | MA_CHI_SO | Chuỗi | 255 | Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT | |||
| 68 | Ghi giá trị chỉ số cận lâm sàng | GIA_TRI | Chuỗi | 255 | Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT | |||
| 69 | Đơn vị đo chỉ số cận lâm sàng | DON_VI_DO | Chuỗi | 50 | Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT | |||
| 70 | Mô tả kết quả chỉ số cận lâm sàng | MO_TA | Chuỗi | n | Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT | |||
| 71 | Kết luận chỉ số cận lâm sàng | KET_LUAN | Chuỗi | n | Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT | |||
| VII | Kết luận |
| ||||||
| 72 | Phân loại sức khỏe | PHAN_LOAI_SK | Số | 1 | Ghi kết luận loại sức khỏe của đối tượng đến khám sức khỏe Mã "1": Loại I : Rất khoẻ Mã "2": Loại II : Khoẻ Mã "3": Loại III : Trung bình Mã "4": Loại IV : Yếu Mã "5": Loại V : Rất yếu | |||
| 73 | Kết luận bệnh | KET_LUAN_BENH | Chuỗi | 255 | Ghi mã bệnh theo mã ICD-10 do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành hoặc mã của triệu chứng, hội chứng. Lưu ý: - Trường hợp có nhiều mã thì được phân cách bằng dấu chấm phẩy ";". | |||
| 74 | Các vấn đề sức khoẻ cần lưu ý | CAC_VAN_DE_SUC_KHOE | Chuỗi | n |
| |||
| 75 | Chữ ký số người kết luận | CKS_NGUOI_KET_LUAN | Chuỗi | n |
| |||
| 76 | Chữ ký số CSKB | CKS_BENH_VIEN | Chuỗi | n |
| |||
2. Mẫu giấy khám sức khỏe định kỳ cho người đủ 18 tuổi trở lên
| TT | Tên trường thông tin | Chỉ tiêu | Kiểu dữ liệu | Kích thước tối đa | Diễn giải |
| I | Thông tin hành chính |
|
|
|
|
| 1 | Họ và tên | HO_TEN | Chuỗi | 255 | Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT |
| 2 | Giới tính | GIOI_TINH | Số | 1 | Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT |
| 3 | Ngày sinh | NGAY_SINH | Chuỗi | 12 | Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT |
| 4 | Tuổi | TUOI | Số | 3 |
|
| 5 | Dân tộc | MA_DAN_TOC | Chuỗi | 2 | Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT |
| 6 | CMND / CCCD / HC / Định danh công dân | SO_CCCD | Chuỗi | n | Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT |
| 7 | Ngày cấp | NGAYCAP_CCCD | Chuỗi | 8 | Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT |
| 8 | Nơi cấp | NOICAP_CCCD | Chuỗi | 1024 | Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT |
| 9 | Nơi ở hiện tại | DIA_CHI | Chuỗi | 1024 | Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT |
| 10 | Mã Tỉnh | MATINH_CU_TRU | Chuỗi | 3 | Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT |
| 11 | Mã Xã | MAXA_CU_TRU | Chuỗi | 5 | Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT |
| 12 | Điện thoại | DIEN_THOAI | Chuỗi | 15 | Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT |
| 13 | Nghề nghiệp | MA_NGHE_NGHIEP | Chuỗi | 2 | Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT |
| 14 | Nơi công tác, học tập hiện tại | NOI_CONG_TAC_HIEN_TAI | Chuỗi | 1024 | Ghi nơi công tác/học tập của đối tượng đến khám sức khỏe |
| 15 | Ngày bắt đầu vào làm việc tại đơn vị hiện nay | NGAY_BAT_DAU_LAM_VIEC_HIEN_TAI | Chuỗi | 8 | Thời gian bắt đầu làm việc nơi hiện tại của đối tượng. Ghi ngày, tháng, năm gồm 8 ký tự theo định dạng yyyyMMdd. - yyyy: 04 ký tự năm - MM: 02 ký tự tháng - dd: 02 ký tự ngày |
| 16 | Nghề, công việc trước đây | NGHE_CONG_VIEC_TRUOC_DAY | Chuỗi | n | Liệt kê công việc đã làm trong 10 năm gần đây, tính từ thời điểm gần nhất. |
| 17 | Thời gian làm việc (năm) | THOI_GIAN_LAM_VIEC_TRUOC_DAY_NAM | Số | 2 |
|
| 18 | Thời gian làm việc (tháng) | THOI_GIAN_LAM_VIEC_TRUOC_DAY_THANG | Số | 2 |
|
| 19 | Từ ngày | TU_NGAY_LAM_VIEC_TRUOC_DAY | Chuỗi | 8 | Thời gian bắt đầu làm việc trước đây của đối tượng. Ghi ngày, tháng, năm gồm 8 ký tự theo định dạng yyyyMMdd. - yyyy: 04 ký tự năm - MM: 02 ký tự tháng - dd: 02 ký tự ngày |
| 20 | Đến ngày | DEN_NGAY_LAM_VIEC_TRUOC_DAY | Chuỗi | 8 | Thời gian kết thúc làm việc trước đây của đối tượng. Ghi ngày, tháng, năm gồm 8 ký tự theo định dạng yyyyMMdd. - yyyy: 04 ký tự năm - MM: 02 ký tự tháng - dd: 02 ký tự ngày |
| 21 | Nhóm máu | NHOM_MAU | Chuỗi | 5 | Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT |
| 22 | Đối tượng khám định kỳ | DOI_TUONG | Số | 2 | Mã "1": Người cao tuổi Mã "2": Người khuyết tật Mã "3": Người thuộc hộ nghèo, cận nghèo Mã "4": Người có công Mã "5": Người mắc bệnh mạn tính Mã "6": Người sống tại vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi Mã "7": Người sống tại vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, đặc biệt khó khăn Mã "8": Người sống tại xã đảo Mã "9": Người sống tại đặc khu Mã "10": Trẻ em trong cơ sở giáo dục mầm non Mã "11": Học sinh trong các cơ sở giáo dục phổ thông Mã "12": Sinh viên Mã "13": Người lao động Mã "14": Các đối tượng khác |
| 23 | Nguồn kinh phí khám | NGUON_KINH_PHI | Số | 1 | Mã "1": Ngân sách Trung ương Mã "2": Ngân sách Địa phương Mã "3": Quỹ Bảo hiểm y tế Mã "4": Người sử dụng lao động Mã “5”: Xã hội hóa Mã "9": Khác |
| II | Thông tin chung về lần khám |
|
|
|
|
| 24 | Lượt khám | MA_LK | Chuỗi | 100 | Là mã đợt điều trị duy nhất |
| 25 | Mã cơ sở khám bệnh, chữa bệnh | MA_CSKCB | Chuỗi | 5 | Ghi mã cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nơi đối tượng đến khám sức khỏe do cơ quan có thẩm quyền cấp, gồm 05 ký tự. |
| 26 | Mã cơ sở khám bệnh, chữa bệnh theo chuẩn GLN | MA_GTIN_CSKCB | Chuỗi | 13 | Ghi mã cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nơi đối tượng đến khám sức khỏe do cơ quan có thẩm quyền cấp, gồm 13 ký tự. |
| 27 | Ngày khám sức khỏe | NGAY_VAO | Chuỗi | 12 | Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT |
| III | Tiền sử bệnh/tật |
|
|
|
|
| A | Tiền sử gia đình |
|
|
|
|
| 28 | Tiền sử bệnh, tật của gia đình | TSGD_MA_BENH | Chuỗi | 255 | Ghi mã bệnh tiền sử gia đình theo mã ICD-10 do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành hoặc mã của triệu chứng, hội chứng. Lưu ý: - Trường hợp có nhiều mã thì được phân cách bằng dấu chấm phẩy ";". |
| B | Tiền sử bản thân |
|
|
|
|
| 29 | Tên bệnh tiền sử bản thân | TSBT_MA_BENH | Chuỗi | 255 | Ghi mã các bệnh tiền sử bản thân theo mã ICD-10 do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành hoặc mã của triệu chứng, hội chứng. Lưu ý: - Trường hợp có nhiều mã thì được phân cách bằng dấu chấm phẩy ";". |
| 30 | Năm phát hiện | TSBT_NAM_PHAT_HIEN_BENH | Chuỗi | 4 |
|
| 31 | Tên bệnh nghề nghiệp | TSBT_MA_BENH_NGHE_NGHIEP | Chuỗi | 255 | Ghi mã các bệnh nghề nghiệp theo mã ICD-10 do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành hoặc mã của triệu chứng, hội chứng. Lưu ý: - Trường hợp có nhiều mã thì được phân cách bằng dấu chấm phẩy ";". |
| 32 | Năm phát hiện bệnh nghề nghiệp | TSBT_NAM_PHAT_HIEN_BENH_NGHE_NGHIEP | Chuỗi | 4 |
|
| C | Tiền sử sản phụ khoa (Đối với nữ) | ||||
| 33 | Bắt đầu thấy kinh nguyệt năm bao nhiêu tuổi | CO_KINH_NGUYET_NAM_BAO_NHIEU_TUOI | Số | 2 |
|
| 34 | Tính chất kinh nguyệt | TINH_CHAT_KINH_NGUYET | Số | 1 | Mã “0”: Không đều Mã “1”: Đều |
| 35 | Chu kỳ kinh (ngày) | CHU_KY_KINH | Số | 2 |
|
| 36 | Lượng kinh (ngày) | LUONG_KINH | Số | 2 |
|
| 37 | Đau bụng kinh | DAU_BUNG_KINH | Số | 1 | Mã “0”: Không Mã “1”: Có |
| 38 | Đã lập gia đình | DA_LAP_GIA_DINH | Số | 1 | Mã “0”: Chưa Mã “1”: Có |
| 39 | PARA | PARA | Chuỗi | 10 |
|
| 40 | Đã từng mổ sản, phụ khoa chưa? | DA_TUNG_MO_SAN_PHU_KHOA_CHUA | Số | 1 | Mã “0”: Chưa Mã “1”: Có |
| 41 | Số lần mổ sản, phụ khoa | SO_LAN_MO_SAN_PHU_KHOA | Số | 1 |
|
| 42 | Ghi rõ mổ sản, phụ khoa | GHI_RO_MO_SAN_PHU_KHOA | Chuỗi | 255 |
|
| 43 | Có đang áp dụng BPTT không? | DANG_AP_DUNG_BPTT_KHONG | Số | 1 | Mã “0”: Không Mã “1”: Có |
| 44 | Ghi rõ BPTT đang sử dụng | BIEN_PHAP_TRANH_THAI | Số | 1 | Ghi biện pháp tránh thai theo mã quy định tại Phụ lục Thông tư số 01/2022/TT-BYT ngày 10/01/2022 |
| IV | Khám thể lực |
|
|
|
|
| 45 | Chiều cao (cm) | CHIEU_CAO | Số | 10 |
|
| 46 | Cân nặng (kg) | CAN_NANG | Chuỗi | 10 |
|
| 47 | Chỉ số BMI | CHI_SO_BMI | Chuỗi | 10 |
|
| 48 | Mạch (lần/phút) | MACH | Chuỗi | 100 |
|
| 49 | Huyết áp (mmHg) | HUYET_AP | Chuỗi | 100 |
|
| 50 | Phân loại thể lực | KHAM_THE_LUC_PL | Số | 1 |
|
| V | Khám lâm sàng |
|
|
|
|
| A | Nội khoa |
|
|
|
|
| 51 | KQ khám tuần hoàn | NOI_KHOA_TUAN_HOAN | Chuỗi | n |
|
| 52 | Phân loại KQ khám tuần hoàn | NOI_KHOA_TUAN_HOAN_PL | Số | 1 |
|
| 53 | KQ Hô hấp | NOI_KHOA_HO_HAP | Chuỗi | n |
|
| 54 | Phân loại KQ khám hô hấp | NOI_KHOA_HO_HAP_PL | Số | 1 |
|
| 55 | KQ khám Tiêu hóa | NOI_KHOA_TIEU_HOA | Chuỗi | n |
|
| 56 | Phân loại KQ khám tiêu hoá | NOI_KHOA_TIEU_HOA_PL | Số | 1 |
|
| 57 | KQ khám Thận - Tiết niệu | NOI_KHOA_THAN_TIETNIEU | Chuỗi | n |
|
| 58 | Phân loại KQ khám Thận - Tiết niệu | NOI_KHOA_THAN_TIETNIEU_PL | Số | 1 |
|
| 59 | KQ khám Nội tiết | NOI_KHOA_NOI_TIET | Chuỗi | n |
|
| 60 | Phân loại khám Nội tiết | NOI_KHOA_NOI_TIET_PL | Số | 1 |
|
| 61 | KQ khám cơ - xương - khớp | NOI_KHOA_CO_XUONG_KHOP | Chuỗi | n |
|
| 62 | Phân loại KQ khám cơ - xương - khớp | NOI_KHOA_CO_XUONG_KHOP_PL | Số | 1 |
|
| 63 | KQ khám thần kinh | NOI_KHOA_THAN_KINH | Chuỗi | n |
|
| 64 | Phân loại KQ khám thần kinh | NOI_KHOA_THAN_KINH_PL | Số | 1 |
|
| 65 | KQ khám tâm thần | NOI_KHOA_TAM_THAN | Chuỗi | n |
|
| 66 | Phân loại KQ khám tâm thần | NOI_KHOA_TAM_THAN_PL | Số | 1 |
|
| B | Ngoại khoa, Da liễu |
|
|
|
|
| 67 | KQ khám ngoại khoa | KET_QUA_KHAM_NGOAI_KHOA | Chuỗi | n |
|
| 68 | Phân loại KQ khám ngoại khoa | KHAM_NGOAI_KHOA_PL | Số | 1 |
|
| 69 | KQ khám da liễu | KET_QUA_KHAM_DA_LIEU | Chuỗi | n |
|
| 70 | Phân loại KQ khám da liễu | KHAM_DA_LIEU_PL | Số | 1 |
|
| C | Sản phụ khoa |
|
|
|
|
| 71 | KQ khám sản phụ khoa | KET_QUA_KHAM_SAN_PHU_KHOA | Chuỗi | n | Chi tiết nội dung khám theo danh mục tại phụ lục XXV ban hành kèm theo Thông tư số 32/2023/TT-BYT |
| 72 | Phân loại KQ khám sản phụ khoa | KHAM_SAN_PHU_KHOA_PL | Số | 1 |
|
| E | Mắt |
|
|
|
|
| 73 | Kết quả khám thị lực không kính (mắt phải) | KHONG_KINH_MAT_PHAI | Chuỗi | 5 |
|
| 74 | Kết quả khám thị lực không kính (mắt trái) | KHONG_KINH_MAT_TRAI | Chuỗi | 5 |
|
| 75 | Kết quả khám thị lực có kính (mắt phải) | CO_KINH_MAT_PHAI | Chuỗi | 5 |
|
| 76 | Kết quả khám thị lực có kính (mắt trái) | CO_KINH_MAT_TRAI | Chuỗi | 5 |
|
| 77 | Các bệnh về mắt (nếu có) | BENH_KHAC_MAT | Chuỗi | n |
|
| 78 | Phân loại KQ khám mắt | KHAM_MAT_PL | Số | 1 |
|
| F | Tai - Mũi - Họng |
|
|
|
|
| 79 | Kết quả khám thính lực tai trái (nói thường) (m) | TAI_TRAI_NOI_THUONG | Chuỗi | 10 |
|
| 80 | Kết quả khám thính lực tai trái (nói thầm) (m) | TAI_TRAI_NOI_THAM | Chuỗi | 10 |
|
| 81 | Kết quả khám thính lực tai phải (nói thường) (m) | TAI_PHAI_NOI_THUONG | Chuỗi | 10 |
|
| 82 | Kết quả khám thính lực tai phải (nói thầm) (m) | TAI_PHAI_NOI_THAM | Chuỗi | 10 |
|
| 83 | Các bệnh về tai mũi họng (nếu có) | BENH_KHAC_TAI_MUI_HONG | Chuỗi | n |
|
| 84 | Phân loại KQ khám tai - mũi - họng | KHAM_TAI_MUI_HONG_PL | Số | 1 |
|
| G | Răng - Hàm - Mặt |
|
|
|
|
| 85 | Kết quả khám hàm trên | HAM_TREN | Chuỗi | n |
|
| 86 | Kết quả khám hàm dưới | HAM_DUOI | Chuỗi | n |
|
| 87 | Các bệnh về răng-hàm- mặt (nếu có) | BENH_KHAC_RANG_HAM_MAT | Chuỗi | n |
|
| 88 | Phân loại KQ khám răng - hàm - mặt | KHAM_RANG_HAM_MAT_PL | Số | 1 |
|
| VI | Khám cận lâm sàng |
|
|
|
|
| 89 | Dịch vụ cận lâm sàng | MA_DICH_VU | Chuỗi | 50 | Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT |
| 90 | Tên chỉ số cận lâm sàng | MA_CHI_SO | Chuỗi | 255 | Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT |
| 91 | Ghi giá trị chỉ số cận lâm sàng | GIA_TRI | Chuỗi | 255 | Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT |
| 92 | Đơn vị đo chỉ số cận lâm sàng | DON_VI_DO | Chuỗi | 50 | Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT |
| 93 | Mô tả kết quả chỉ số cận lâm sàng | MO_TA | Chuỗi | n | Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT |
| 94 | Kết luận chỉ số cận lâm sàng | KET_LUAN | Chuỗi | n | Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT |
| VII | Kết luận |
|
|
|
|
| 95 | Phân loại sức khỏe | PHAN_LOAI_SK | Số | 1 | Ghi kết luận loại sức khỏe của đối tượng đến khám sức khỏe Mã "1": Loại I : Rất khoẻ Mã "2": Loại II : Khoẻ Mã "3": Loại III : Trung bình Mã "4": Loại IV : Yếu Mã "5": Loại V : Rất yếu |
| 96 | Kết luận bệnh | KET_LUAN_BENH | Chuỗi | 255 | Ghi mã bệnh theo mã ICD-10 do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành hoặc mã của triệu chứng, hội chứng. Lưu ý: - Trường hợp có nhiều mã thì được phân cách bằng dấu chấm phẩy ";". |
| 97 | Các bệnh, tật (nếu có) | CAC_BENH_TAT_NEU_CO | Chuỗi | n |
|
| 98 | Chữ ký số người kết luận | CKS_NGUOI_KET_LUAN | Chuỗi | n |
|
| 99 | Chữ ký số CSKB | CKS_BENH_VIEN | Chuỗi | n |
|
3. Mẫu sổ khám sức khỏe định kỳ cho lái xe
| TT | Tên trường thông tin | Chỉ tiêu | Kiểu dữ liệu | Kích thước tối đa | Diễn giải |
| I | Thông tin hành chính |
|
|
|
|
| 1 | Họ và tên | HO_TEN | Chuỗi | 255 | Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT |
| 2 | Giới tính | GIOI_TINH | Số | 1 | Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT |
| 3 | Ngày sinh | NGAY_SINH | Chuỗi | 12 | Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT |
| 4 | Dân tộc | MA_DAN_TOC | Chuỗi | 2 | Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT |
| 5 | CMND / CCCD / HC / Định danh công dân | SO_CCCD | Chuỗi | n | Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT |
| 6 | Ngày cấp | NGAYCAP_CCCD | Chuỗi | 8 | Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT |
| 7 | Nơi cấp | NOICAP_CCCD | Chuỗi | 1024 | Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT |
| 8 | Nơi ở hiện tại | DIA_CHI | Chuỗi | 1024 | Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT |
| 9 | Mã Tỉnh | MATINH_CU_TRU | Chuỗi | 3 | Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT |
| 10 | Mã Xã | MAXA_CU_TRU | Chuỗi | 5 | Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT |
| 11 | Đề nghị khám sức khỏe để lái xe hạng | HANG_LAI_XE | Chuỗi | 10 | Ghi rõ hạng giấy phép lái xe đề nghị và ghi rõ cấp đổi hoặc cấp mới hoặc cấp lại. |
| 12 | Điện thoại | DIEN_THOAI | Chuỗi | 15 | Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT |
| 13 | Nhóm máu | NHOM_MAU | Chuỗi | 5 | Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT |
| 14 | Đối tượng khám định kỳ | DOI_TUONG | Số | 2 | Mã "1": Người cao tuổi Mã "2": Người khuyết tật Mã "3": Người thuộc hộ nghèo, cận nghèo Mã "4": Người có công Mã "5": Người mắc bệnh mạn tính Mã "6": Người sống tại vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi Mã "7": Người sống tại vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, đặc biệt khó khăn Mã "8": Người sống tại xã đảo Mã "9": Người sống tại đặc khu Mã "10": Trẻ em trong cơ sở giáo dục mầm non Mã "11": Học sinh trong các cơ sở giáo dục phổ thông Mã "12": Sinh viên Mã "13": Người lao động Mã "14": Các đối tượng khác |
| 15 | Nguồn kinh phí khám | NGUON_KINH_PHI | Số | 1 | Mã "1": Ngân sách Trung ương Mã "2": Ngân sách Địa phương Mã "3": Quỹ Bảo hiểm y tế Mã "4": Người sử dụng lao động Mã “5”: Xã hội hóa Mã "9": Khác |
| II | Thông tin chung về cơ sở khám sức khỏe |
|
|
|
|
| 16 | Lượt khám | MA_LK | Chuỗi | 100 | Là mã đợt điều trị duy nhất |
| 17 | Mã cơ sở khám bệnh, chữa bệnh | MA_CSKCB | Chuỗi | 5 | Ghi mã cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nơi đối tượng đến khám sức khỏe do cơ quan có thẩm quyền cấp, gồm 05 ký tự. |
| 18 | Mã cơ sở khám bệnh, chữa bệnh theo chuẩn GLN | MA_GTIN_CSKCB | Chuỗi | 13 | Ghi mã cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nơi đối tượng đến khám sức khỏe do cơ quan có thẩm quyền cấp, gồm 13 ký tự. |
| 19 | Ngày khám sức khỏe | NGAY_VAO | Chuỗi | 12 | Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT |
| III | Tiền sử bệnh của đối tượng khám sức khỏe |
|
|
|
|
| A | Tiền sử gia đình |
|
|
|
|
| 20 | Có ai trong gia đình mắc bệnh không | TSGD_MAC_BENH | Số | 1 | Trường hợp trong gia đình có người mắc các bệnh bẩm sinh hoặc bệnh truyền nhiễm, thực hiện ghi: Mã “0”: Không Mã “1”: Có |
| 21 | Tên bệnh cụ thể khi trong gia đình có người mắc | TSGD_MA_BENH | Chuỗi | 255 | Ghi mã bệnh tiền sử gia đình theo mã ICD-10 do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành hoặc mã của triệu chứng, hội chứng. Lưu ý: - Trường hợp có nhiều mã thì được phân cách bằng dấu chấm phẩy ";". |
| B | Tiền sử bệnh sử bản thân |
|
|
|
|
| 22 | Có bệnh hay bị thương trong 5 năm qua | TS_BENH_THUONG_5_NAM | Số | 1 | 1=Có, 0=Không |
| 23 | Bệnh thần kinh hoặc bị thương ở đầu | TS_THAN_KINH_CHAN_THUONG_DAU | Số | 1 | 1=Có, 0=Không |
| 24 | Bệnh mắt hoặc giảm thị lực (trừ trường hợp đeo kính thuốc) | TS_BENH_MAT_GIAM_THI_LUC | Số | 1 | 1=Có, 0=Không |
| 25 | Bệnh tai, giảm sức nghe hoặc thăng bằng | TS_BENH_TAI_GIAM_NGHE | Số | 1 | 1=Có, 0=Không |
| 26 | Bệnh ở tim hoặc nhồi máu cơ tim, các bệnh tim mạch khác | TS_BENH_TIM_MACH | Số | 1 | 1=Có, 0=Không |
| 27 | Phẫu thuật can thiệp tim - mạch (thay van, bắc cầu nối, tạo hình mạch, máy tạo nhịp, đặt stent mạch, ghép tim) | TS_PHAU_THUAT_TIM_MACH | Số | 1 | 1=Có, 0=Không |
| 28 | Tăng huyết áp | TS_TANG_HUYET_AP | Số | 1 | 1=Có, 0=Không |
| 29 | Khó thở | TS_KHO_THO | Số | 1 | 1=Có, 0=Không |
| 30 | Bệnh phổi, hen, khí phế thũng, viêm phế quản mạn tính | TS_BENH_PHOI_HEN | Số | 1 | 1=Có, 0=Không |
| 31 | Bệnh thận, lọc máu | TS_BENH_THAN_LOC_MAU | Số | 1 | 1=Có, 0=Không |
| 32 | Đái tháo đường hoặc kiểm soát tăng đường huyết | TS_DAI_THAO_DUONG | Số | 1 | 1=Có, 0=Không |
| 33 | Bệnh tâm thần | TS_BENH_TAM_THAN | Số | 1 | 1=Có, 0=Không |
| 34 | Mất ý thức, rối loạn ý thức | TS_MAT_ROI_LOAN_Y_THUC | Số | 1 | 1=Có, 0=Không |
| 35 | Ngất, chóng mặt, mệt mỏi, buồn ngủ hoặc ngất xỉu | TS_NGAT_CHONG_MAT | Số | 1 | 1=Có, 0=Không |
| 36 | Bệnh tiêu hóa | TS_BENH_TIEU_HOA | Số | 1 | 1=Có, 0=Không |
| 37 | Rối loạn giấc ngủ, ngừng thở khi ngủ, ngủ rũ ban ngày, ngáy to | TS_ROI_LOAN_GIAC_NGU | Số | 1 | 1=Có, 0=Không |
| 38 | Tai biến mạch máu não hoặc liệt | TS_TAI_BIEN_MACH_NAO | Số | 1 | 1=Có, 0=Không |
| 39 | Bệnh hoặc tổn thương cột sống | TS_BENH_COT_SONG | Số | 1 | 1=Có, 0=Không |
| 40 | Sử dụng rượu thường xuyên, liên tục | TS_SU_DUNG_RUOU | Số | 1 | 1=Có, 0=Không |
| 41 | Sử dụng ma túy và chất gây nghiện | TS_SU_DUNG_MA_TUY | Số | 1 | 1=Có, 0=Không |
| 42 | Tên bệnh cụ thể bản thân (nếu có) | TS_MA_BENH_BAN_THAN | Chuỗi | n |
|
| C | Câu hỏi khác (nếu có): |
|
|
|
|
| 43 | Có đang điều trị bệnh gì không? | TS_MAC_BENH | Số | 1 | 1=Có, 0=Không |
| 44 | Nếu có, liệt kê các thuốc đang dùng và liều lượng | TEN_THUOC | Chuỗi | 1024 |
|
| IV | Khám lâm sàng |
|
|
|
|
| A | Tâm thần |
|
|
|
|
| 45 | Kết quả khám tâm thần | NOI_KHOA_TAM_THAN | Chuỗi | n |
|
| B | Thần kinh |
|
|
|
|
| 46 | Kết quả khám thần kinh | NOI_KHOA_THAN_KINH | Chuỗi | n |
|
| C | Mắt |
|
|
|
|
| 47 | Thị lực nhìn xa mắt phải không kính | KHONG_KINH_MAT_PHAI | Chuỗi | 5 |
|
| 48 | Thị lực nhìn xa mắt trái không kính | KHONG_KINH_MAT_TRAI | Chuỗi | 5 |
|
| 49 | Thị lực nhìn xa mắt phải có kính | CO_KINH_MAT_PHAI | Chuỗi | 5 |
|
| 50 | Thị lực nhìn xa mắt trái có kính | CO_KINH_MAT_TRAI | Chuỗi | 5 |
|
| 51 | Thị lực nhìn xa hai mắt không kính | KHONG_KINH_HAI_MAT | Chuỗi | 5 |
|
| 52 | Thị lực nhìn xa hai mắt có kính | CO_KINH_HAI_MAT | Chuỗi | 5 |
|
| 53 | Thị trường ngang hai mắt (mũi - thái dương) | THI_TRUONG_NGANG_HAIMAT | Số | 1 | Mã "1": Bình thường Mã "2": Hạn chế |
| 54 | Thị trường đứng (chiều trên - dưới) | THI_TRUONG_DUNG_HAIMAT | Số | 1 | Mã "1": Bình thường Mã "2": Hạn chế |
| 55 | Sắc giác | SAC_GIAC | Số | 1 | Mã "1": Bình thường Mã "2": Mù màu toàn bộ Mã "3": Mù màu đỏ Mã "4": Mù màu xanh lá cây Mã "5": Mù màu vàng |
| 56 | Các bệnh về mắt (nếu có) | BENH_KHAC_MAT | Chuỗi | n | Ghi các bệnh về mắt (nếu có) |
| D | Tai - Mũi - Họng |
|
|
|
|
| 57 | Thính lực tai trái nói thường (m) | TAI_TRAI_NOI_THUONG | Chuỗi | 10 |
|
| 58 | Thính lực tai trái nói thầm (m) | TAI_TRAI_NOI_THAM | Chuỗi | 10 |
|
| 59 | Thính lực tai phải nói thường (m) | TAI_PHAI_NOI_THUONG | Chuỗi | 10 |
|
| 60 | Thính lực tai phải nói thầm (m) | TAI_PHAI_NOI_THAM | Chuỗi | 10 |
|
| 61 | Các bệnh về tai mũi họng (nếu có) | BENH_KHAC_TAI_MUI_HONG | Chuỗi | n |
|
| E | Tim mạch |
|
|
|
|
| 62 | Mạch (lần/phút) | MACH | Chuỗi | 100 |
|
| 63 | Huyết áp (mmHg) | HUYET_AP | Chuỗi | 100 |
|
| F | Hô hấp |
|
|
|
|
| 64 | Kết quả khám hô hấp | KQ_LAM_SANG_HO_HAP | Chuỗi | n |
|
| G | Cơ xương khớp |
|
|
|
|
| 65 | Kết quả khám cơ xương khớp | KQ_CO_XUONG_KHOP | Chuỗi | n |
|
| H | Nội tiết |
|
|
|
|
| 66 | Kết quả khám nội tiết | NOI_TIET | Chuỗi | n |
|
| V | Khám cận lâm sàng |
|
|
|
|
| A | Xét nghiệm ma túy |
|
|
|
|
| 67 | Kết quả xét nghiệm ma túy | KQ_XN_MA_TUY | Chuỗi | n | Ghi kết quả sàng lọc và định tính các loại ma túy: Amphetamin, Marijuana, Morphin, Codein, Heroin |
| B | Sản phụ khoa |
|
|
|
|
| 68 | KQ khám sản phụ khoa | KET_QUA_KHAM_SAN_PHU_KHOA | Chuỗi | n | Chi tiết nội dung khám theo danh mục tại phụ lục XXV ban hành kèm theo Thông tư số 32/2023/TT-BYT |
| 69 | Phân loại KQ khám sản phụ khoa | KHAM_SAN_PHU_KHOA_PL | Số | 1 |
|
| 70 | Kết quả xét nghiệm nồng độ cồn | KET_QUA_XN_NONG_DO_CON | Chuỗi | n |
|
| C | Xét nghiệm khác theo chỉ định bác sĩ |
|
|
|
|
| 71 | Kết quả xét nghiệm nồng độ cồn / huyết học / sinh hóa / X-quang / khác | KET_QUA_XN_KHAC | Chuỗi | n | Ghi kết quả xét nghiệm nồng độ cồn trong máu hoặc hơi thở, huyết học, sinh hóa, X-quang, điện não đồ, điện tim... theo chỉ định |
| 72 | Kết luận xét nghiệm khác | KET_LUAN_XN_KHAC | Chuỗi | n | Ghi kết luận sau các xét nghiệm khác theo chỉ định |
| VI | Kết luận |
|
|
|
|
| 73 | Kết luận đánh giá tình trạng sức khoẻ | KET_LUAN_LOAI_SUC_KHOE | Chuỗi | n | Ghi kết luận loại sức khỏe của đối tượng đến khám sức khỏe |
| 74 | Kết luận bệnh | KET_LUAN_BENH | Chuỗi | 255 | Ghi mã bệnh theo mã ICD-10 do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành hoặc mã của triệu chứng, hội chứng. Lưu ý: - Trường hợp có nhiều mã thì được phân cách bằng dấu chấm phẩy ";". |
| 75 | Kết luận các vấn đề sức khoẻ cần lưu ý | KET_LUAN_CAC_VAN_DE_SUC_KHOE | Chuỗi | n | Ghi kết luận các vấn đề sức khỏe của đối tượng đến khám sức khỏe |
| 76 | Chữ ký số người kết luận | CKS_NGUOI_KET_LUAN | Chuỗi | n |
|
| 77 | Chữ ký số CSKB | CKS_BENH_VIEN | Chuỗi | n |
|
4. Mẫu sổ khám sức khỏe định kỳ cho nhân viên đường sắt
| TT | Tên trường thông tin | Chỉ tiêu | Kiểu dữ liệu | Kích thước tối đa | Diễn giải |
| HC | Thông tin hành chính |
|
|
|
|
| 1 | Họ và tên | HO_TEN | Chuỗi | 255 | Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT |
| 2 | Giới tính | GIOI_TINH | Số | 1 | Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT |
| 3 | Ngày sinh | NGAY_SINH | Chuỗi | 12 | Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT |
| 4 | Dân tộc | MA_DAN_TOC | Chuỗi | 2 | Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT |
| 5 | CMND / CCCD / HC / Định danh công dân | SO_CCCD | Chuỗi | n | Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT |
| 6 | Ngày cấp | NGAYCAP_CCCD | Chuỗi | 8 | Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT |
| 7 | Nơi cấp | NOICAP_CCCD | Chuỗi | 1024 | Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT |
| 8 | Nơi ở hiện tại | DIA_CHI | Chuỗi | 1024 | Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT |
| 9 | Mã Tỉnh | MATINH_CU_TRU | Chuỗi | 3 | Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT |
| 10 | Mã Xã | MAXA_CU_TRU | Chuỗi | 5 | Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT |
| 11 | Chức danh đang làm | CHUC_DANH | Chuỗi | 255 | Ghi chức danh đang của đối tượng |
| 12 | Nơi công tác | NOI_CONG_TAC | Chuỗi | 255 | Ghi nơi công tác của đối tượng |
| 13 | Tên bệnh tiền sử bản thân | TSBT_MA_BENH | Chuỗi | 255 | Ghi mã các bệnh tiền sử bản thân theo mã ICD-10 do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành hoặc mã của triệu chứng, hội chứng. Lưu ý: - Trường hợp có nhiều mã thì được phân cách bằng dấu chấm phẩy ";". |
| 14 | Năm phát hiện | TSBT_NAM_PHAT_HIEN_BENH | Chuỗi | 4 |
|
| 15 | Điện thoại | DIEN_THOAI | Chuỗi | 15 | Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT |
| 16 | Nhóm máu | NHOM_MAU | Chuỗi | 5 | Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT |
| 17 | Đối tượng khám định kỳ | DOI_TUONG | Số | 2 | Mã "1": Người cao tuổi Mã "2": Người khuyết tật Mã "3": Người thuộc hộ nghèo, cận nghèo Mã "4": Người có công Mã "5": Người mắc bệnh mạn tính Mã "6": Người sống tại vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi Mã "7": Người sống tại vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, đặc biệt khó khăn Mã "8": Người sống tại xã đảo Mã "9": Người sống tại đặc khu Mã "10": Trẻ em trong cơ sở giáo dục mầm non Mã "11": Học sinh trong các cơ sở giáo dục phổ thông Mã "12": Sinh viên Mã "13": Người lao động Mã "14": Các đối tượng khác |
| 18 | Nguồn kinh phí khám | NGUON_KINH_PHI | Số | 1 | Mã "1": Ngân sách Trung ương Mã "2": Ngân sách Địa phương Mã "3": Quỹ Bảo hiểm y tế Mã "4": Người sử dụng lao động Mã “5”: Xã hội hóa Mã "9": Khác |
| II | Thông tin chung về cơ sở khám sức khỏe |
|
|
|
|
| 19 | Lượt khám | MA_LK | Chuỗi | 100 | Là mã đợt điều trị duy nhất |
| 20 | Mã cơ sở khám bệnh, chữa bệnh | MA_CSKCB | Chuỗi | 5 | Ghi mã cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nơi đối tượng đến khám sức khỏe do cơ quan có thẩm quyền cấp, gồm 05 ký tự. |
| 21 | Mã cơ sở khám bệnh, chữa bệnh theo chuẩn GLN | MA_GTIN_CSKCB | Chuỗi | 13 | Ghi mã cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nơi đối tượng đến khám sức khỏe do cơ quan có thẩm quyền cấp, gồm 13 ký tự. |
| 22 | Ngày khám sức khỏe | NGAY_VAO | Chuỗi | 12 | Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT |
| III | Khám lâm sàng |
|
|
|
|
| A | Toàn thân |
|
|
|
|
| 23 | Chiều cao (cm) | CHIEU_CAO | Số | 10 |
|
| 24 | Cân nặng (kg) | CAN_NANG | Chuỗi | 10 |
|
| 25 | Chỉ số BMI | CHI_SO_BMI | Chuỗi | 10 |
|
| 26 | Mạch (lần/phút) | MACH | Chuỗi | 100 |
|
| 27 | Huyết áp | HUYET_AP | Chuỗi | 100 |
|
| B | Tâm thần |
|
|
|
|
| 28 | Kết quả khám tâm thần | KQ_TAM_THAN | Chuỗi | n |
|
| C | Thần kinh |
|
|
|
|
| 29 | Kết quả khám thần kinh | KQ_THAN_KINH | Chuỗi | n |
|
| D | Tai - Mũi - Họng |
|
|
|
|
| 30 | Kết quả khám tai mũi họng | KQ_TAI_MUI_HONG | Chuỗi | n |
|
| E | Tim mạch |
|
|
|
|
| 31 | Kết quả khám tim mạch | KQ_TIM_MACH | Chuỗi | n |
|
| F | Hô hấp |
|
|
|
|
| 32 | Kết quả khám hô hấp | KQ_HO_HAP | Chuỗi | n |
|
| G | Cơ xương khớp |
|
|
|
|
| 33 | Kết quả khám cơ xương khớp | KQ_CO_XUONG_KHOP | Chuỗi | n |
|
| H | Nội tiết |
|
|
|
|
| 34 | Kết quả khám nội tiết | KQ_NOI_TIET | Chuỗi | n |
|
| I | Ngoại khoa - Da liễu |
|
|
|
|
| 35 | Kết quả khám ngoại khoa | KQ_NGOAI_KHOA | Chuỗi | n |
|
| 36 | Kết quả khám da liễu | KQ_DA_LIEU | Chuỗi | n |
|
| J | Tiết niệu - Sinh dục |
|
|
|
|
| 37 | Kết quả khám tiết niệu | KQ_TIET_NIEU | Chuỗi | n |
|
| 38 | Kết quả khám sinh dục | KQ_SINH_DUC | Chuỗi | n |
|
| K | Nội tiết - Chuyển hóa |
|
|
|
|
| 39 | Kết quả khám nội tiết - chuyển hóa | KQ_NOI_TIET_CHUYEN_HOA | Chuỗi | n |
|
| IV | Khám cận lâm sàng |
|
|
|
|
| A | Xét nghiệm bắt buộc |
|
|
|
|
| 40 | Kết quả xét nghiệm ma túy | KET_QUA_XN_MA_TUY | Chuỗi | n | Ghi kết quả sàng lọc và định tính các loại ma túy: Amphetamin, Marijuana, Morphin, Codein, Heroin |
| 41 | Kết quả xét nghiệm nồng độ cồn | KET_QUA_XN_NONG_DO_CON | Chuỗi | n |
|
| B | Xét nghiệm khác theo chỉ định bác sĩ |
|
|
|
|
| 42 | Kết quả xét nghiệm huyết học / sinh hóa / X-quang / khác | KET_QUA_XN_KHAC | Chuỗi | n | Ghi kết quả các xét nghiệm huyết học, sinh hóa, X- quang và các xét nghiệm khác theo chỉ định của bác sĩ khám sức khỏe |
| V | Kết luận |
|
|
|
|
| 43 | Phân loại sức khỏe | PHAN_LOAI_SK | Số | 1 | Ghi kết luận loại sức khỏe của đối tượng đến khám sức khỏe Mã "1": Loại I : Rất khoẻ Mã "2": Loại II : Khoẻ Mã "3": Loại III : Trung bình Mã "4": Loại IV : Yếu Mã "5": Loại V : Rất yếu |
| 44 | Đủ tiêu chuẩn sức khỏe điều khiển PTGT đường sắt | DU_TIEU_CHUAN_DK_PTGT_DUONG_SAT | Số | 1 | Mã "0": Không đủ Mã "1": Đủ |
| 45 | Kết luận bệnh | KET_LUAN_BENH | Chuỗi | 255 | Ghi mã bệnh theo mã ICD-10 do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành hoặc mã của triệu chứng, hội chứng. Lưu ý: - Trường hợp có nhiều mã thì được phân cách bằng dấu chấm phẩy ";". |
| VI | Ngày kết luận |
|
|
|
|
| 46 | Ngày kết luận | NGAY_KET_LUAN | Chuỗi | 12 |
|
| VII | Người kết luận |
|
|
|
|
| 47 | Chữ ký số người kết luận | CKS_NGUOI_KET_LUAN | Chuỗi | n |
|
| 48 | Chữ ký số CSKB | CKS_BENH_VIEN | Chuỗi | n |
|
5. Mẫu sổ khám sức khỏe định kỳ cho thuyền viên
| TT | Tên trường thông tin | Chỉ tiêu | Kiểu dữ liệu | Kích thước tối đa | Diễn giải |
| I | Thông tin hành chính |
|
|
|
|
| 1 | Họ và tên | HO_TEN | Chuỗi | 255 | Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT |
| 2 | Giới tính | GIOI_TINH | Số | 1 | Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT |
| 3 | Ngày sinh | NGAY_SINH | Chuỗi | 12 | Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT |
| 4 | Dân tộc | MA_DAN_TOC | Chuỗi | 2 | Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT |
| 5 | Quốc tịch | QUOC_TICH | Chuỗi | 100 |
|
| 6 | CMND / CCCD / HC / Định danh công dân | SO_CCCD | Chuỗi | n | Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT |
| 7 | Ngày cấp | NGAYCAP_CCCD | Chuỗi | 8 | Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT |
| 8 | Nơi cấp | NOICAP_CCCD | Chuỗi | 1024 | Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT |
| 9 | Nơi ở hiện tại | DIA_CHI | Chuỗi | 1024 | Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT |
| 10 | Mã Tỉnh | MATINH_CU_TRU | Chuỗi | 3 | Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT |
| 11 | Mã Xã | MAXA_CU_TRU | Chuỗi | 5 | Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT |
| 12 | Chức danh trên tàu | CHUC_DANH_TREN_TAU | Chuỗi | 255 |
|
| 13 | Tên chủ tàu | TEN_CHU_TAU | Chuỗi | 255 |
|
| 14 | Địa chỉ chủ tàu | DIA_CHI_CHU_TAU | Chuỗi | 1024 |
|
| 15 | Khu vực hoạt động của tàu | KHU_VUC_HOAT_DONG_TAU | Số | 1 | Mã "1": Trong nước Mã "2": Quốc tế |
| 16 | Điện thoại | DIEN_THOAI | Chuỗi | 15 | Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT |
| 17 | Lý do khám sức khỏe | LY_DO_KSK | Chuỗi | n |
|
| 18 | Nhóm máu | NHOM_MAU | Chuỗi | 5 | Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT |
| 19 | Đối tượng khám định kỳ | DOI_TUONG | Số | 2 | Mã "1": Người cao tuổi Mã "2": Người khuyết tật Mã "3": Người thuộc hộ nghèo, cận nghèo Mã "4": Người có công Mã "5": Người mắc bệnh mạn tính Mã "6": Người sống tại vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi Mã "7": Người sống tại vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, đặc biệt khó khăn Mã "8": Người sống tại xã đảo Mã "9": Người sống tại đặc khu Mã "10": Trẻ em trong cơ sở giáo dục mầm non Mã "11": Học sinh trong các cơ sở giáo dục phổ thông Mã "12": Sinh viên Mã "13": Người lao động Mã "14": Các đối tượng khác |
| 20 | Nguồn kinh phí khám | NGUON_KINH_PHI | Số | 1 | Mã "1": Ngân sách Trung ương Mã "2": Ngân sách Địa phương Mã "3": Quỹ Bảo hiểm y tế Mã "4": Người sử dụng lao động Mã “5”: Xã hội hóa Mã "9": Khác |
| II | Thông tin chung về cơ sở khám sức khỏe |
|
|
|
|
| 21 | Lượt khám | MA_LK | Chuỗi | 100 | Là mã đợt điều trị duy nhất |
| 22 | Mã cơ sở khám bệnh, chữa bệnh | MA_CSKCB | Chuỗi | 5 | Ghi mã cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nơi đối tượng đến khám sức khỏe do cơ quan có thẩm quyền cấp, gồm 05 ký tự. |
| 23 | Mã cơ sở khám bệnh, chữa bệnh theo chuẩn GLN | MA_GTIN_CSKCB | Chuỗi | 13 | Ghi mã cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nơi đối tượng đến khám sức khỏe do cơ quan có thẩm quyền cấp, gồm 13 ký tự. |
| 24 | Ngày khám sức khỏe | NGAY_VAO | Chuỗi | 12 | Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT |
| III | Tiền sử bệnh/tật |
|
|
|
|
| A | Tiền sử bản thân |
|
|
|
|
| 25 | Tên bệnh tiền sử bản thân | TSBT_MA_BENH | Chuỗi | 255 | Ghi mã các bệnh tiền sử bản thân theo mã ICD-10 do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành hoặc mã của triệu chứng, hội chứng. Lưu ý: - Trường hợp có nhiều mã thì được phân cách bằng dấu chấm phẩy ";". |
| 26 | Năm phát hiện | TSBT_NAM_PHAT_HIEN_BENH | Chuỗi | 4 |
|
| IV | Khám thể lực |
| |||
| A | Thể lực |
|
|
|
|
| 27 | Chiều cao (cm) | CHIEU_CAO | Số | 10 |
|
| 28 | Cân nặng (kg) | CAN_NANG | Chuỗi | 10 |
|
| 29 | Chỉ số BMI | CHI_SO_BMI | Chuỗi | 10 |
|
| 30 | Lực bóp tay thuận (kg) | LUC_BOP_TAY_THUAN | Chuỗi | 100 |
|
| 31 | Lực bóp tay không thuận (kg) | LUC_BOP_TAY_KHONG_THUAN | Chuỗi | 100 |
|
| 32 | Lực kéo thân (kg) | LUC_KEO_THAN | Chuỗi | 100 |
|
| 33 | Vòng ngực trung bình (cm) | VONG_NGUC_TRUNG_BINH | Chuỗi | 100 |
|
| 34 | Chữ ký số người khám | CKS_NGUOI_KHAM | Chuỗi | n |
|
| B | Mạch, huyết áp |
|
|
|
|
| 35 | Mạch | MACH | Chuỗi | 100 | Ghi mạch (nhịp tim) của đối tượng đến khám sức khỏe, theo định dạng "số - số" |
| 36 | Huyết áp tâm trương (mmHg) | HA_TAM_TRUONG | Chuỗi | 6 | Ghi số đo huyết áp tâm trương của đối tượng khám sức khỏe theo mmHg |
| 37 | Huyết áp tâm thu (mmHg) | HA_TAM_THU | Chuỗi | 6 | Ghi số đo huyết áp tâm thu của đối tượng khám sức khỏe theo mmHg |
| 38 | Nhịp tim | NHIP_TIM | Chuỗi | 6 | Ghi số đo nhịp tim của đối tượng khám sức khỏe theo lần/phút |
| 39 | Chữ ký số người khám | CKS_NGUOI_KHAM | Chuỗi | n |
|
| V | Khám lâm sàng |
| |||
| 40 | Tim mạch | TIM_MACH | Chuỗi | n |
|
| 41 | Chữ ký số người khám | CKS_NGUOI_KHAM | Chuỗi | n |
|
| 42 | Hô hấp | HO_HAP | Chuỗi | n |
|
| 43 | Chữ ký số người khám | CKS_NGUOI_KHAM | Chuỗi | n |
|
| 44 | Tiết niệu - sinh dục | TIET_NIEU_SINH_DUC | Chuỗi | n |
|
| 45 | Chữ ký số người khám | CKS_NGUOI_KHAM | Chuỗi | n |
|
| 46 | Tiêu hóa | NOI_KHOA_TIEU_HOA | Chuỗi | n |
|
| 47 | Chữ ký số người khám | CKS_NGUOI_KHAM | Chuỗi | n |
|
| 48 | Gan - mật | GAN_MAT | Chuỗi | n |
|
| 49 | Chữ ký số người khám | CKS_NGUOI_KHAM | Chuỗi | n |
|
| 50 | Nội tiết, dinh dưỡng và chuyển hóa | NOI_TIET_DINH_DUONG_CHUYEN_HOA | Chuỗi | n |
|
| 51 | Chữ ký số người khám | CKS_NGUOI_KHAM | Chuỗi | n |
|
| 52 | Máu và cơ quan tạo máu | MAU_CO_QUAN_TAO_MAU | Chuỗi | n |
|
| 53 | Chữ ký số người khám | CKS_NGUOI_KHAM | Chuỗi | n |
|
| 54 | Da và tổ chức dưới da | DA_TO_CHUC_DUOI_DA | Chuỗi | n |
|
| 55 | Chữ ký số người khám | CKS_NGUOI_KHAM | Chuỗi | n |
|
| 56 | Cơ, xương, khớp | KQ_CO_XUONG_KHOP | Chuỗi | n |
|
| 57 | Chữ ký số người khám | CKS_NGUOI_KHAM | Chuỗi | n |
|
| 58 | Thần kinh | THAN_KINH | Chuỗi | n |
|
| 59 | Chữ ký số người khám | CKS_NGUOI_KHAM | Chuỗi | n |
|
| 60 | Rối loạn hành vi và tâm thần | ROI_LOAN_HANH_VI_TAM_THAN | Chuỗi | n |
|
| 61 | Chữ ký số người khám | CKS_NGUOI_KHAM | Chuỗi | n |
|
| 62 | Các bệnh ngoại khoa | MA_BENH_NGOAI_KHOA | Chuỗi | n |
|
| 63 | Chữ ký số người khám | CKS_NGUOI_KHAM | Chuỗi | n |
|
| 64 | Tai, mũi, họng | KHAM_TAI_MUI_HONG | Chuỗi | n |
|
| 65 | Chữ ký số người khám | CKS_NGUOI_KHAM | Chuỗi | n |
|
| 66 | Mắt | KHAM_MAT | Chuỗi | n |
|
| 67 | Chữ ký số người khám | CKS_NGUOI_KHAM | Chuỗi | n |
|
| 68 | Bệnh khác | BENH_KHAC | Chuỗi | n |
|
| 69 | Chữ ký số người khám | CKS_NGUOI_KHAM | Chuỗi | n |
|
|
| Thị giác |
|
|
|
|
| 70 | Kết quả khám thị lực nhìn xa (5m) khi không kính (mắt phải) | XA_KHONG_KINH_MAT_PHAI | Chuỗi | 5 |
|
| 71 | Kết quả khám thị lực nhìn xa (5m) khi không kính (mắt trái) | XA_KHONG_KINH_MAT_TRAI | Chuỗi | 5 |
|
| 72 | Kết quả khám thị lực nhìn xa (5m) khi không kính (hai mắt) | XA_KHONG_KINH_HAI_MAT | Chuỗi | 5 |
|
| 73 | Kết quả khám thị lực nhìn xa (5m) khi có kính (mắt phải) | XA_CO_KINH_MAT_PHAI | Chuỗi | 5 |
|
| 74 | Kết quả khám thị lực nhìn xa (5m) khi có kính (mắt trái) | XA_CO_KINH_MAT_TRAI | Chuỗi | 5 |
|
| 75 | Kết quả khám thị lực nhìn xa (5m) khi có kính (hai mắt) | XA_CO_KINH_HAI_MAT | Chuỗi | 5 |
|
| 76 | Kết quả khám thị lực nhìn gần khi không kính (mắt phải) | GAN_KHONG_KINH_MAT_PHAI | Chuỗi | 5 |
|
| 77 | Kết quả khám thị lực nhìn gần khi không kính (mắt trái) | GAN_KHONG_KINH_MAT_TRAI | Chuỗi | 5 |
|
| 78 | Kết quả khám thị lực nhìn gần khi không kính (hai mắt) | GAN_KHONG_KINH_HAI_MAT | Chuỗi | 5 |
|
| 79 | Kết quả khám thị lực nhìn gần khi có kính (mắt phải) | GAN_CO_KINH_MAT_PHAI | Chuỗi | 5 |
|
| 80 | Kết quả khám thị lực nhìn gần khi có kính (mắt trái) | GAN_CO_KINH_MAT_TRAI | Chuỗi | 5 |
|
| 81 | Kết quả khám thị lực nhìn xa gần khi có kính (hai mắt) | GAN_CO_KINH_HAI_MAT | Chuỗi | 5 |
|
| 82 | Kết quả khám thị trường từng mắt (mắt phải) | KHAM_MAT_THI_TRUONG_PHAI | Số | 1 | Mã 0: Hạn chế Mã 1: Bình thường |
| 83 | Kết quả khám thị trường từng mắt (mắt trái) | KHAM_MAT_THI_TRUONG_TRAI | Số | 1 | Mã 0: Hạn chế Mã 1: Bình thường |
| 84 | Thị giác mầu | KHAM_MAT_THI_GIAC_MAU | Số | 1 | Mã "0": Không thử Mã "1": Bình thường Mã "2": Mù mầu Mã "3": Hạn chế |
| 85 | Chữ ký số người khám | CKS_NGUOI_KHAM | Chuỗi | n |
|
|
| Thính giác |
|
|
|
|
| 86 | Kết quả khám thính lực tai trái (nói thường) | TAI_TRAI_NOI_THUONG | Chuỗi | 10 |
|
| 87 | Kết quả khám thính lực tai trái (nói thầm) | TAI_TRAI_NOI_THAM | Chuỗi | 10 |
|
| 88 | Kết quả khám thính lực tai phải (nói thường) | TAI_PHAI_NOI_THUONG | Chuỗi | 10 |
|
| 89 | Kết quả khám thính lực tai phải (nói thầm) | TAI_PHAI_NOI_THAM | Chuỗi | 10 |
|
| 90 | Kết quả thử âm đơn giản và đo sức nghe tai phải tần số 500 Hz (dB) | TAI_PHAI_500HZ | Chuỗi | 10 |
|
| 91 | Kết quả thử âm đơn giản và đo sức nghe tai trái tần số 500 Hz (dB) | TAI_TRAI_500HZ | Chuỗi | 10 |
|
| 92 | Kết quả thử âm đơn giản và đo sức nghe tai phải tần số 2000 Hz (dB) | TAI_PHAI_2000HZ | Chuỗi | 10 |
|
| 93 | Kết quả thử âm đơn giản và đo sức nghe tai trái tần số 2000 Hz (dB) | TAI_TRAI_2000HZ | Chuỗi | 10 |
|
| 94 | Kết quả thử âm đơn giản và đo sức nghe tai phải tần số 3000 Hz (dB) | TAI_PHAI_3000HZ | Chuỗi | 10 |
|
| 95 | Kết quả thử âm đơn giản và đo sức nghe tai trái tần số 3000 Hz (dB) | TAI_TRAI_3000HZ | Chuỗi | 10 |
|
| 96 | Kết quả thử âm đơn giản và đo sức nghe tai phải tần số 4000 Hz (dB) | TAI_PHAI_4000HZ | Chuỗi | 10 |
|
| 97 | Kết quả thử âm đơn giản và đo sức nghe tai trái tần số 4000 Hz (dB) | TAI_TRAI_4000HZ | Chuỗi | 10 |
|
| 98 | Kết quả thử âm đơn giản và đo sức nghe tai phải tần số 6000 Hz (dB) | TAI_PHAI_6000HZ | Chuỗi | 10 |
|
| 99 | Kết quả thử âm đơn giản và đo sức nghe tai trái tần số 6000 Hz (dB) | TAI_TRAI_6000HZ | Chuỗi | 10 |
|
| 100 | Chữ ký số người khám | CKS_NGUOI_KHAM | Chuỗi | n |
|
|
| Xét nghiệm máu |
|
|
|
|
| 101 | Nhóm máu | NHOM_MAU | Chuỗi | 5 | Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT |
| 102 | Chỉ số hồng cầu | CHI_SO_HC | Chuỗi | 20 |
|
| 103 | Chỉ số bạch cầu | CHI_SO_BACH_CAU | Chuỗi | 20 |
|
| 104 | Chỉ số tiểu cầu | CHI_SO_TIEU_CAU | Chuỗi | 20 |
|
| 105 | Hemoglobin | HEMOGLOBIN | Chuỗi | 20 |
|
| 106 | Công thức BC | CONG_THUC_BC | Chuỗi | 255 |
|
| 107 | Thời gian Howell | THOI_GIAN_HOWELL | Chuỗi | 20 |
|
| 108 | Đường huyết | GLYCEMIA | Chuỗi | 20 |
|
| 109 | Cholesterol | CHOLESTEROL | Chuỗi | 20 |
|
| 110 | Triglycerid | TRIGLYCERID | Chuỗi | 20 |
|
| 111 | HDL | HDL | Chuỗi | 20 |
|
| 112 | LDL | LDL | Chuỗi | 20 |
|
| 113 | RPR | RPR | Số | 1 | Số 0: Âm tính Số 1: Dương tính Số 9: Không xét nghiệm |
| 114 | TPHA | TPHA | Số | 1 | Số 0: Âm tính Số 1: Dương tính Số 9: Không xét nghiệm |
| 115 | HBsAg | HBSAG | Số | 1 | Số 0: Âm tính Số 1: Dương tính Số 9: Không xét nghiệm |
| 116 | HBeAg | HBEAG | Số | 1 | Số 0: Âm tính Số 1: Dương tính Số 9: Không xét nghiệm |
| 117 | HCVAb | HCVAB | Số | 1 | Số 0: Âm tính Số 1: Dương tính Số 9: Không xét nghiệm |
| 118 | HAVAb | HAVAB | Số | 1 | Số 0: Âm tính Số 1: Dương tính Số 9: Không xét nghiệm |
| 119 | HIV | HIV | Số | 1 | Số 0: Âm tính Số 1: Dương tính Số 9: Không xét nghiệm |
| 120 | Xét nghiệm khác | XN_KHAC | Chuỗi | 255 |
|
| 121 | Nồng độ cồn trong máu | NONG_DO_CON_MAU | Chuỗi | 20 |
|
| 122 | Narcotic | NUOC_TIEU_MA_TUY | Số | 1 |
|
| 123 | Amphetamine | NUOC_TIEU_AMPHETAMINE | Số | 1 |
|
| 124 | Đường niệu | NUOC_TIEU_DUONG | Chuỗi | 20 |
|
| 125 | Protein niệu | NUOC_TIEU_PROTEIN | Chuỗi | 20 |
|
| 126 | Xét nghiệm nước tiểu khác | NUOC_TIEU_KHAC | Chuỗi | 255 |
|
| 127 | Chữ ký số người khám | CKS_NGUOI_KHAM | Chuỗi | n |
|
| 128 | Kết quả chụp X.Quang | KET_QUA_CHAN_DOAN_HINH_ANH | Chuỗi | n |
|
| 129 | Chữ ký số người khám | CKS_NGUOI_KHAM | Chuỗi | n |
|
| 130 | Kết quả điện tim | KET_QUA_DIEN_TIM | Chuỗi | n |
|
| 131 | Chữ ký số người khám | CKS_NGUOI_KHAM | Chuỗi | n |
|
| 132 | Chức năng hô hấp | CHUC_NANG_HO_HAP | Chuỗi | n |
|
| 133 | Chữ ký số người khám | CKS_NGUOI_KHAM | Chuỗi | n |
|
| 134 | Kết quả siêu âm ổ bụng | KET_QUA_SIEU_AM_BUNG | Chuỗi | n |
|
| 135 | Chữ ký số người khám | CKS_NGUOI_KHAM | Chuỗi | n |
|
| 136 | Thử nghiệm thần kinh - tâm lý | THAN_KINH_TAM_LY | Chuỗi | n |
|
| 137 | Khả năng chịu sóng | KHA_NANG_CHIU_SONG | Số | 1 | Mã "1": Tốt Mã "2": Trung bình Mã "3": Kém |
| 138 | Chữ ký số người khám | CKS_NGUOI_KHAM | Chuỗi | n |
|
| VI | Kết luận |
| |||
| 139 | Đánh giá tình trạng sức khỏe và khả năng làm việc trên biển | KET_LUAN_LOAI_SUC_KHOE | Số | 1 | Ghi kết luận loại sức khỏe của đối tượng đến khám sức khỏe Mã "0": Không đủ sức khỏe học tập/làm việc Mã "1": Đủ sức khỏe học tập/làm việc |
| 140 | Kết luận bệnh | KET_LUAN_BENH | Chuỗi | 255 | Ghi mã bệnh theo mã ICD-10 do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành hoặc mã của triệu chứng, hội chứng. Lưu ý: - Trường hợp có nhiều mã thì được phân cách bằng dấu chấm phẩy ";". |
| 141 | Hạn chế | HAN_CHE | Số | 1 | 0 = Không 1 = Có |
| 142 | Nêu rõ những hạn chế | KET_LUAN_CAC_VAN_DE_SUC_KHOE | Chuỗi | n |
|
| 143 | Yêu cầu đeo kính | YEU_CAU_DEO_KINH | Số | 1 | 0 = Không 1 = Có |
| 144 | Chữ ký số người kết luận | CKS_NGUOI_KET_LUAN | Chuỗi | n |
|
| 145 | Chữ ký số CSKB | CKS_BENH_VIEN | Chuỗi | n |
|
6. Mẫu Sổ Khám Sức Khỏe Định Kỳ Cho Trẻ 0 - Dưới 2 tháng
| TT | Tên trường thông tin | Chỉ tiêu | Kiểu dữ liệu | Kích thước tối đa | Diễn giải |
| I | Thông tin hành chính |
|
|
|
|
| 1 | Họ và tên | HO_TEN | Chuỗi | 255 | Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT |
| 2 | Ngày sinh | NGAY_SINH | Chuỗi | 12 | Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT |
| 3 | Sinh non | SINH_NON | Số | 2 | 0: Không 1: Có 99: Không có thông tin |
| 4 | Tuần thai khi sinh | TUAN_THAI_KHI_SINH | Số | 2 | Ghi tuần thai khi sinh. 99: Không có thông tin |
| 5 | Giới tính | GIOI_TINH | Số | 1 | Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT |
| 6 | Dân tộc | MA_DAN_TOC | Chuỗi | 2 | Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT |
| 7 | Nhóm máu | NHOM_MAU | Chuỗi | 5 | Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT |
| 8 | Nơi ở | DIA_CHI | Chuỗi | 1024 | Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT |
| 9 | Mã Tỉnh | MATINH_CU_TRU | Chuỗi | 3 | Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT |
| 10 | Mã Xã | MAXA_CU_TRU | Chuỗi | 5 | Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT |
| 11 | Họ tên người đi cùng trẻ | HO_TEN_NGUOI_DI_CUNG | Chuỗi | 255 |
|
| 12 | CMND / CCCD / HC / Định danh công dân người đi cùng trẻ | SO_CCCD_NGUOI_DI_CUNG | Chuỗi | n |
|
| 13 | Mối quan hệ với trẻ | MOI_QUAN_HE_VOI_TRE | Số | 1 | 1=Cha, 2=Mẹ, 3=Ông/Bà, 4=Anh/Chị, 5=Họ hàng, 9=Khác |
| 14 | Điện thoại | DIEN_THOAI | Chuỗi | 15 | Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT |
| 15 | Đối tượng khám định kỳ | DOI_TUONG | Số | 2 | Mã "1": Người cao tuổi Mã "2": Người khuyết tật Mã "3": Người thuộc hộ nghèo, cận nghèo Mã "4": Người có công Mã "5": Người mắc bệnh mạn tính Mã "6": Người sống tại vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi Mã "7": Người sống tại vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, đặc biệt khó khăn Mã "8": Người sống tại xã đảo Mã "9": Người sống tại đặc khu Mã "10": Trẻ em trong cơ sở giáo dục mầm non Mã "11": Học sinh trong các cơ sở giáo dục phổ thông Mã "12": Sinh viên Mã "13": Người lao động Mã "14": Các đối tượng khác |
| 16 | Nguồn kinh phí khám | NGUON_KINH_PHI | Số | 1 | Mã "1": Ngân sách Trung ương Mã "2": Ngân sách Địa phương Mã "3": Quỹ Bảo hiểm y tế Mã "4": Người sử dụng lao động Mã “5”: Xã hội hóa Mã "9": Khác |
| II | Thông tin chung về cơ sở khám sức khỏe |
|
|
|
|
| 17 | Lượt khám | MA_LK | Chuỗi | 100 | Là mã đợt điều trị duy nhất |
| 18 | Mã cơ sở khám bệnh, chữa bệnh | MA_CSKCB | Chuỗi | 5 | Ghi mã cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nơi đối tượng đến khám sức khỏe do cơ quan có thẩm quyền cấp, gồm 05 ký tự. |
| 19 | Mã cơ sở khám bệnh, chữa bệnh theo chuẩn GLN | MA_GTIN_CSKCB | Chuỗi | 13 | Ghi mã cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nơi đối tượng đến khám sức khỏe do cơ quan có thẩm quyền cấp, gồm 13 ký tự. |
| 20 | Ngày khám sức khỏe | NGAY_VAO | Chuỗi | 12 | Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT |
| III | Tiền sử mẹ |
|
|
|
|
| 21 | PARA (số lần sinh) | PARA | Chuỗi | 10 |
|
| 22 | Bất thường trong thai kỳ trước | BAT_THUONG_THAI_KY_TRUOC | Chuỗi | 1024 |
|
| 23 | Bệnh lý trong thai kỳ | BENH_LY_TRONG_THAI_KY | Chuỗi | 1024 |
|
| 24 | Thuốc uống trong lúc mang thai | THUOC_UONG_TRONG_THAI_KY | Chuỗi | 1024 |
|
| 25 | Bệnh lý mẹ sàng lọc trước sinh | BENH_LY_ME_SANG_LOC_TRUOC_SINH | Chuỗi | 1024 |
|
| IV | Tiền sử của trẻ |
|
|
|
|
| 26 | Kiểu sinh | KIEU_SINH | Số | 1 | Ghi thông tin về kiểu sinh theo mã: Mã “1”: Sinh thường Mã “2”: Sinh mổ |
| 27 | Tình trạng của trẻ sau sinh | TINH_TRANG_TRE_SAU_SINH | Số | 1 | 1=Da kề da và nằm với mẹ đến khi ra viện, 2=Điều trị tại Khoa sơ sinh |
| 28 | Bệnh lý của trẻ sau sinh | BENH_LY_TRE_SAU_SINH | Chuỗi | 1024 | Ghi rõ bệnh lý của trẻ sau sinh (nếu có) |
| 29 | Sàng lọc sơ sinh | SANG_LOC_SO_SINH | Số | 2 | Ghi thông tin về sàng lọc sơ sinh theo mã: Mã “1”: Máu gót chân Mã “2”: Thính lực Mã "3": Tim bẩm sinh Mã “99”: Không có thông tin |
| 30 | Dinh dưỡng | DINH_DUONG | Số | 1 | 1=Bú mẹ hoàn toàn, 2=Bú mẹ + sữa công thức, 3=Sữa công thức hoàn toàn |
| 31 | Tiền sử tiếp xúc với người bệnh lao | TIEN_SU_TIEP_XUC_LAO | Số | 1 | Đối tượng có tiếp xúc với người bệnh lao không? Mã “0”: Không Mã “1”: Có |
| V | Đánh giá dấu hiệu sinh tồn |
|
|
|
|
| 32 | Nhiệt độ (°C) | NHIET_DO | Chuỗi | 10 | Ghi nhiệt độ của trẻ tính theo độ C |
| 33 | Đánh giá dấu hiệu sinh tồn qua nhiệt độ | DGDHST_NHIET_DO | Số | 1 | Mã 1: Bình thường Mã 2: Sốt Mã 3: Hạ thân nhiệt |
| 34 | Mạch (lần/phút) | MACH | Chuỗi | 100 | Ghi mạch (nhịp tim) của đối tượng đến khám sức khỏe, theo định dạng "số - số". |
| 35 | Đánh giá dấu hiệu sinh tồn qua mạch | DGDHST_MACH | Số | 1 | Mã 1: Bình thường Mã 2: Nhanh |
| 36 | Nhịp thở (lần/phút) | NHIP_THO | Chuỗi | 10 |
|
| 37 | Đánh giá dấu hiệu sinh tồn qua nhịp thở | DGDHST_NHIP_THO | Số | 1 | Mã 1: Bình thường Mã 2: Thở nhanh Mã 3: Thở chậm |
| VI | Đánh giá dinh dưỡng |
|
|
|
|
| 38 | Chiều dài (cm) | CHIEU_DAI | Số | 10 |
|
| 39 | Chiều dài / Tuổi (SD) | CHIEU_DAI_TUOI_SD | Chuỗi | 10 | Ghi chỉ số SD chiều dài theo tuổi |
| 40 | Cân nặng (kg) | CAN_NANG | Chuỗi | 10 |
|
| 41 | Cân nặng / Tuổi (SD) | CAN_NANG_TUOI_SD | Chuỗi | 10 | Ghi chỉ số SD cân nặng theo tuổi |
| 42 | Vòng đầu (cm) | VONG_DAU | Số | 10 |
|
| 43 | Đánh giá vòng đầu | DG_VONG_DAU | Số | 1 | Mã 1: Bình thường Mã 2: Đầu to Mã 3: Đầu nhỏ |
| VII | Đánh giá phát triển tinh thần - vận động |
|
|
|
|
| 44 | Vận động tay chân đồng đều 2 bên khi nằm | VAN_DONG_TAY_CHAN_DONG_DEU | Số | 1 | 1=Có, 0=Không |
| 45 | Trẻ quay đầu hướng về âm thanh như tiếng chuông, tiếng nhạc, lời nói của bố mẹ | QUAY_DAU_HUONG_AM_THANH | Số | 1 | 1=Có, 0=Không |
| 46 | Bắt đầu có thể phát ra tiếng ê, a, gừ | PHAT_RA_TIENG_E_A_GU | Số | 1 | 1=Có, 0=Không |
| 47 | Nhìn theo khuôn mặt của bố/mẹ/người chăm sóc với khoảng cách 30cm | NHIN_THEO_KHUON_MAT_30CM | Số | 1 | 1=Có, 0=Không |
| VIII | Đánh giá tiêm chủng |
|
|
|
|
| 48 | Viêm gan B mũi 1 (sơ sinh) | TIEM_CHUNG_VGB_SS_MUI1 | Số | 1 | 1=Có, 0=Không |
| 49 | Lao (BCG) sơ sinh | TIEM_CHUNG_BCG_SS | Số | 1 | 1=Có, 0=Không |
| 50 | Tư vấn tiêm chủng | TU_VAN_TIEM_CHUNG | Chuỗi | n |
|
| IX | Khám lâm sàng |
|
|
|
|
| A | Toàn trạng |
|
|
|
|
| 51 | Trẻ mở mắt tự nhiên | MO_MAT_TU_NHIEN | Số | 1 | 1=Có, 0=Không |
| 52 | Màu sắc da | MAU_SAC_DA | Số | 1 | 1=Hồng hào, 2=Nhợt, 3=Tím, 4=Vàng, 5=Sạm da |
| 53 | Sang thương da | SANG_THUONG_DA | Số | 1 | 0=Không, 1=Xuất huyết, 2=Bóng nước, 9=Khác |
| 54 | Mô tả sang thương da | MO_TA_SANG_THUONG_DA | Chuỗi | n |
|
| B | Đầu - Cổ |
|
|
|
|
| 55 | Thóp | THOP | Số | 1 | 1=Bình thường, 2=Rộng, 3=Hẹp, 4=Thóp phồng |
| 56 | Hình dạng đầu | HINH_DANG_DAU | Số | 1 | 1=Bình thường, 0=Không bình thường |
| 57 | Vận động cổ | VAN_DONG_CO | Số | 1 | 1=Bình thường, 2=Giới hạn |
| 58 | Khối bất thường ở đầu - cổ | KHOI_BAT_THUONG_DAU_CO | Số | 1 | 1=Có, 0=Không |
| 59 | Mô tả khối bất thường đầu - cổ | MO_TA_KHOI_BAT_THUONG_DAU_CO | Chuỗi | n |
|
| C | Mắt |
|
|
|
|
| 60 | Vị trí 2 mắt | VI_TRI_HAI_MAT | Số | 1 | 1=Bình thường, 2=Hai mắt xa nhau |
| 61 | Mí mắt và kết mạc | MI_MAT_KET_MAC | Số | 1 | 1=Bình thường, 2=Sưng/đỏ, 3=Chảy ghèn/mủ |
| 62 | Đồng tử (kích thước, phản xạ) | DONG_TU | Số | 1 | 1=Bình thường, 0=Không bình thường |
| 63 | Phản xạ Red reflex | PHAN_XA_RED_REFLEX | Số | 1 | 1=Bình thường, 2=Bất thường bên phải, 3=Bất thường bên trái |
| 64 | Mô tả bất thường mắt | MO_TA_BAT_THUONG_MAT | Chuỗi | n |
|
| D | Tai |
|
|
|
|
| 65 | Vị trí tai | VI_TRI_TAI | Số | 1 | 1=Bình thường, 2=Tai đóng thấp |
| 66 | Số lượng tai | SO_LUONG_TAI | Số | 1 | 1=Đủ 2 bên, 0=Bất thường |
| 67 | Tai bất thường bên | TAI_BAT_THUONG_BEN | Chuỗi | 10 | Ghi bên tai bất thường: Trái / Phải |
| 68 | Khối sưng sau tai | KHOI_SUNG_SAU_TAI | Số | 1 | 1=Có, 0=Không |
| 69 | Chảy mủ / nước tai | CHAY_MU_NUOC_TAI | Số | 1 | 1=Có, 0=Không |
| 70 | Mô tả bất thường tai | MO_TA_BAT_THUONG_TAI | Chuỗi | n |
|
| E | Mũi |
|
|
|
|
| 71 | Hình dạng mũi | HINH_DANG_MUI | Số | 1 | 1=Bình thường, 2=Mũi to/dày, 3=Bất sản xương mũi |
| F | Miệng |
|
|
|
|
| 72 | Hình dạng miệng | HINH_DANG_MIENG | Số | 1 | 1=Bình thường, 2=Sứt môi/chẻ vòm |
| 73 | Răng sữa sơ sinh | RANG_SUA_SO_SINH | Số | 1 | 1=Có, 0=Không |
| 74 | Hình dạng lưỡi | HINH_DANG_LUOI | Số | 1 | 1=Bình thường, 2=Lưỡi to bè |
| 75 | Dính thắng lưỡi | DINH_THANG_LUOI | Số | 1 | 1=Có, 0=Không |
| 76 | Nấm miệng | NAM_MIENG | Số | 1 | 1=Có, 0=Không |
| 77 | Cằm nhỏ tụt về sau | CAM_NHO_TUT_VE_SAU | Số | 1 | 1=Có, 0=Không |
| 78 | Mô tả bất thường miệng | MO_TA_BAT_THUONG_MIENG | Chuỗi | n |
|
| G | Hô hấp |
|
|
|
|
| 79 | Nhịp thở không đều / cơn ngưng thở | NHIP_THO_KHONG_DEU_NGUNG_THO | Số | 1 | Có nhịp thở không đều hoặc cơn ngưng thở >5 giây. 1=Có, 0=Không |
| 80 | Thở rút lõm lồng ngực | THO_RUT_LOM_LONG_NGUC | Số | 1 | 1=Có, 0=Không |
| 81 | Tiếng thở bất thường | TIENG_THO_BAT_THUONG | Số | 1 | 1=Có, 0=Không |
| 82 | Nghe phổi | NGHE_PHOI | Số | 1 | 1=Bình thường, 0=Không bình thường |
| 83 | Mô tả bất thường hô hấp | MO_TA_BAT_THUONG_HO_HAP | Chuỗi | n |
|
| H | Tim mạch |
|
|
|
|
| 84 | SpO2 (%) | SPO2 | Chuỗi | 10 | Đo độ bão hòa oxy (SpO2). Kết quả: Bình thường / Dưới 95% |
| 85 | Vị trí mỏm tim | VI_TRI_MOM_TIM | Số | 1 | 1=Bình thường, 0=Không bình thường |
| 86 | Ổ đập bất thường | O_DAP_BAT_THUONG | Số | 1 | 1=Có, 0=Không |
| 87 | Mạch ngoại vi (mạch quay - bẹn) | MACH_NGOAI_VI | Số | 1 | 1=Bắt rõ, 2=Mạch nhẹ, 3=Không bắt được |
| 88 | Tiếng tim | TIENG_TIM | Số | 1 | 1=Đều/rõ/không âm thổi, 2=Không đều, 3=Tiếng tim bất thường, 4=Âm thổi, 5=Rung miêu |
| 89 | Mô tả bất thường tim mạch | MO_TA_BAT_THUONG_TIM_MACH | Chuỗi | n |
|
| I | Bụng và cơ quan sinh dục |
|
|
|
|
| 90 | Hình dáng bụng và rốn | HINH_DANG_BUNG_RON | Số | 1 | 1=Bình thường, 0=Không bình thường |
| 91 | Gan lách to | GAN_LACH_TO | Số | 1 | 1=Có, 0=Không |
| 92 | Khối bất thường ở bụng | KHOI_BAT_THUONG_BUNG | Số | 1 | 1=Có, 0=Không |
| 93 | Lỗ hậu môn | LO_HAU_MON | Số | 1 | 1=Có (bình thường), 0=Không (bất thường) |
| 94 | Cơ quan sinh dục nam | CO_QUAN_SINH_DUC_NAM | Số | 1 | Bất thường: thoát vị bẹn / tinh hoàn ẩn / lỗ tiểu đóng thấp. 1=Có, 0=Không |
| 95 | Cơ quan sinh dục nữ | CO_QUAN_SINH_DUC_NU | Số | 1 | 1=Bình thường, 0=Không bình thường |
| 96 | Mô tả bất thường bụng và sinh dục | MO_TA_BAT_THUONG_BUNG_SINH_DUC | Chuỗi | n |
|
| J | Lưng và cột sống |
|
|
|
|
| 97 | Hình dạng cột sống | HINH_DANG_COT_SONG | Số | 1 | 1=Toàn vẹn/cân đối, 2=Hở cột sống, 3=Vẹo cột sống |
| K | Cơ xương và thần kinh |
|
|
|
|
| 98 | Vận động không đối xứng | VAN_DONG_KHONG_DOI_XUNG | Số | 1 | 1=Có, 0=Không |
| 99 | Phản xạ bú | PHAN_XA_BU | Số | 1 | 1=Có, 0=Không |
| 100 | Phản xạ nắm | PHAN_XA_NAM | Số | 1 | 1=Có, 0=Không |
| 101 | Phản xạ Moro | PHAN_XA_MORO | Số | 1 | 1=Có, 0=Không |
| 102 | Trương lực cơ | TRUONG_LUC_CO | Số | 1 | 1=Bình thường, 2=Tăng, 3=Giảm |
| 103 | Khớp háng | KHOP_HANG | Số | 1 | 1=Bình thường, 2=Trật khớp háng |
| 104 | Mô tả bất thường cơ xương - thần kinh | MO_TA_BAT_THUONG_CO_XUONG_THAN_KINH | Chuỗi | n |
|
| X | Kết luận và tư vấn |
|
|
|
|
|
| Kết luận sức khỏe |
|
|
|
|
| 105 | Bình thường | BINH_THUONG | Số | 1 | 1=Có, 0=Không |
| 106 | Có nguy cơ mắc lao (tiền sử tiếp xúc) | NGUY_CO_MAC_LAO | Số | 1 | 1=Có, 0=Không |
| 107 | Có vấn đề về sức khỏe | VAN_DE_SUC_KHOE | Số | 1 | 1=Có, 0=Không |
| 108 | Kết luận bệnh | KET_LUAN_BENH | Chuỗi | 255 | Ghi mã bệnh theo mã ICD-10 do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành hoặc mã của triệu chứng, hội chứng. Lưu ý: - Trường hợp có nhiều mã thì được phân cách bằng dấu chấm phẩy ";". |
| 109 | Ghi rõ vấn đề sức khỏe | GHI_RO_VAN_DE_SUC_KHOE | Chuỗi | n | Ghi rõ các vấn đề sức khỏe phát hiện được (nếu có) |
| 110 | Tư vấn và hẹn khám lần sau | TU_VAN_HEN_KHAM_LAN_SAU | Chuỗi | n | Ghi nội dung tư vấn và ngày hẹn khám lần kế tiếp cho trẻ |
| 111 | Chữ ký số người kết luận | CKS_NGUOI_KET_LUAN | Chuỗi | n |
|
| 112 | Chữ ký số CSKB | CKS_BENH_VIEN | Chuỗi | n |
|
7. Mẫu Sổ Khám Sức Khỏe Định Kỳ Cho Trẻ 2 - 3 tháng
| TT | Tên trường thông tin | Chỉ tiêu | Kiểu dữ liệu | Kích thước tối đa | Diễn giải |
| I | Thông tin hành chính |
|
|
|
|
| 1 | Họ và tên | HO_TEN | Chuỗi | 255 | Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT |
| 2 | Ngày sinh | NGAY_SINH | Chuỗi | 12 | Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT |
| 3 | Sinh non | SINH_NON | Số | 2 | 0: Không 1: Có 99: Không có thông tin |
| 4 | Tuần thai khi sinh | TUAN_THAI_KHI_SINH | Số | 2 | Ghi tuần thai khi sinh. 99: Không có thông tin |
| 5 | Giới tính | GIOI_TINH | Số | 1 | Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT |
| 6 | Nhóm máu | NHOM_MAU | Chuỗi | 5 | Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT |
| 7 | Đối tượng khám định kỳ | DOI_TUONG | Số | 2 | Mã "1": Người cao tuổi Mã "2": Người khuyết tật Mã "3": Người thuộc hộ nghèo, cận nghèo Mã "4": Người có công Mã "5": Người mắc bệnh mạn tính Mã "6": Người sống tại vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi Mã "7": Người sống tại vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, đặc biệt khó khăn Mã "8": Người sống tại xã đảo Mã "9": Người sống tại đặc khu Mã "10": Trẻ em trong cơ sở giáo dục mầm non Mã "11": Học sinh trong các cơ sở giáo dục phổ thông Mã "12": Sinh viên Mã "13": Người lao động Mã "14": Các đối tượng khác |
| 8 | Nguồn kinh phí khám | NGUON_KINH_PHI | Số | 1 | Mã "1": Ngân sách Trung ương Mã "2": Ngân sách Địa phương Mã "3": Quỹ Bảo hiểm y tế Mã "4": Người sử dụng lao động Mã “5”: Xã hội hóa Mã "9": Khác |
| 9 | Dân tộc | MA_DAN_TOC | Chuỗi | 2 | Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT |
| 10 | Nơi ở | DIA_CHI | Chuỗi | 1024 | Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT |
| 11 | Mã Tỉnh | MATINH_CU_TRU | Chuỗi | 3 | Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT |
| 12 | Mã Xã | MAXA_CU_TRU | Chuỗi | 5 | Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT |
| 13 | Họ tên người đi cùng trẻ | HO_TEN_NGUOI_DI_CUNG | Chuỗi | 255 |
|
| 14 | CMND / CCCD / HC / Định danh công dân người đi cùng trẻ | SO_CCCD_NGUOI_DI_CUNG | Chuỗi | n | Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT |
| 15 | Mối quan hệ với trẻ | MOI_QUAN_HE_VOI_TRE | Số | 1 | 1=Cha, 2=Mẹ, 3=Ông/Bà, 4=Anh/Chị, 5=Họ hàng, 9=Khác |
| 16 | Điện thoại | DIEN_THOAI | Chuỗi | 15 | Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT |
| A | Tiền sử |
|
|
|
|
| 17 | Tên bệnh tiền sử bản thân | TSBT_MA_BENH | Chuỗi | 255 | Ghi mã các bệnh tiền sử bản thân theo mã ICD-10 do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành hoặc mã của triệu chứng, hội chứng. Lưu ý: - Trường hợp có nhiều mã thì được phân cách bằng dấu chấm phẩy ";". |
| 18 | Tên bệnh cụ thể khi trong gia đình có người mắc | TSGD_MA_BENH | Chuỗi | 255 | Ghi mã bệnh tiền sử gia đình theo mã ICD-10 do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành hoặc mã của triệu chứng, hội chứng. Lưu ý: - Trường hợp có nhiều mã thì được phân cách bằng dấu chấm phẩy ";". |
| 19 | Tiền sử tiếp xúc với người bệnh lao | TIEN_SU_TIEP_XUC_LAO | Số | 1 | 1=Có, 0=Không |
| II | Thông tin chung về cơ sở khám sức khỏe |
|
|
|
|
| 20 | Lượt khám | MA_LK | Chuỗi | 100 | Là mã đợt điều trị duy nhất |
| 21 | Mã cơ sở khám bệnh, chữa bệnh | MA_CSKCB | Chuỗi | 5 | Ghi mã cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nơi đối tượng đến khám sức khỏe do cơ quan có thẩm quyền cấp, gồm 05 ký tự. |
| 22 | Mã cơ sở khám bệnh, chữa bệnh theo chuẩn GLN | MA_GTIN_CSKCB | Chuỗi | 13 | Ghi mã cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nơi đối tượng đến khám sức khỏe do cơ quan có thẩm quyền cấp, gồm 13 ký tự. |
| 23 | Ngày khám sức khỏe | NGAY_VAO | Chuỗi | 12 | Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT |
| III | Đánh giá dấu hiệu sinh tồn |
|
|
|
|
| 24 | Nhiệt độ (°C) | NHIET_DO | Chuỗi | 10 | Ghi nhiệt độ của trẻ tính theo độ C |
| 25 | Đánh giá dấu hiệu sinh tồn qua nhiệt độ | DGDHST_NHIET_DO | Số | 1 | Mã 0: Không bình thường Mã 1: Bình thường |
| 26 | Mạch (lần/phút) | MACH | Chuỗi | 100 | Ghi mạch (nhịp tim) của đối tượng đến khám sức khỏe, theo định dạng "số - số". |
| 27 | Đánh giá dấu hiệu sinh tồn qua mạch | DGDHST_MACH | Số | 1 | Mã 0: Không bình thường Mã 1: Bình thường |
| 28 | Nhịp thở (lần/phút) | NHIP_THO | Chuỗi | 10 |
|
| 29 | Đánh giá dấu hiệu sinh tồn qua nhịp thở | DGDHST_NHIP_THO | Số | 1 | Mã 0: Không bình thường Mã 1: Bình thường |
| IV | Đánh giá dinh dưỡng |
|
|
|
|
| 30 | Chiều dài (cm) | CHIEU_DAI | Số | 10 | Ghi chiều dài của trẻ (cm) |
| 31 | Chiều dài / Tuổi (SD) | CHIEU_DAI_TUOI_SD | Chuỗi | 10 | Ghi chỉ số SD chiều dài theo tuổi |
| 32 | Cân nặng (kg) | CAN_NANG | Chuỗi | 10 | Ghi cân nặng của đối tượng đến khám sức khỏe (kg) |
| 33 | Cân nặng / Tuổi (SD) | CAN_NANG_TUOI_SD | Chuỗi | 10 | Ghi chỉ số SD cân nặng theo tuổi |
| 34 | Chu vi vòng cánh tay (mm) | CHU_VI_VONG_CANH_TAY | Số | 10 | Ghi chu vi vòng cánh tay giữa của trẻ (mm) - chỉ số phát hiện suy dinh dưỡng cấp |
| 35 | Vòng đầu (cm) | VONG_DAU | Số | 10 | Ghi chu vi vòng đầu của trẻ (cm) |
| 36 | Phù dinh dưỡng | PHU_DINH_DUONG | Số | 1 | 1=Có, 0=Không |
| 37 | Dấu hiệu thiếu máu | DAU_HIEU_THIEU_MAU | Số | 1 | 1=Có, 0=Không |
| 38 | Dấu hiệu còi xương | DAU_HIEU_COI_XUONG | Số | 1 | 1=Có, 0=Không |
| 39 | Suy dinh dưỡng | SUY_DINH_DUONG | Số | 1 | 1=Có, 0=Không |
| 40 | Thừa cân / béo phì | THUA_CAN_BEO_PHI | Số | 1 | 1=Có, 0=Không |
| V | Đánh giá phát triển tinh thần - vận động |
|
|
|
|
| 41 | Phát ra tiếng khàn khàn, gừ gừ | PHAT_RA_TIENG_KHAN_GU | Số | 1 | 1=Có, 0=Không |
| 42 | Cười mỉm | CUOI_MIM | Số | 1 | 1=Có, 0=Không |
| 43 | Nhấc được đầu khi nằm sấp | NHAC_DAU_KHI_NAM_SAP | Số | 1 | 1=Có, 0=Không |
| 44 | Ngoan / yên khi được vỗ về, hát ru, đung đưa | NGOAN_KHI_DUOC_VO_VE | Số | 1 | 1=Có, 0=Không |
| 45 | Mắt nhìn theo đồ vật chuyển động | MAT_NHIN_THEO_DO_VAT | Số | 1 | 1=Có, 0=Không |
| VI | Đánh giá tiêm chủng |
|
|
|
|
| 46 | Viêm gan B mũi 1 (sơ sinh) | TIEM_CHUNG_VGB_SS_MUI1 | Số | 1 | 1=Có, 0=Không |
| 47 | Lao (BCG) sơ sinh | TIEM_CHUNG_BCG_SS | Số | 1 | 1=Có, 0=Không |
| 48 | Bạch hầu - Ho gà - Uốn ván - Viêm gan B - Hib mũi 1 (5 trong 1) | TIEM_CHUNG_5_TRONG_1_MUI1 | Số | 1 | 1=Có, 0=Không |
| 49 | Uống vắc xin bại liệt lần 1 | UONG_VAC_XIN_BAI_LIET_LAN1 | Số | 1 | 1=Có, 0=Không |
| 50 | Tư vấn tiêm chủng | TU_VAN_TIEM_CHUNG | Chuỗi | n | Ghi nội dung tư vấn về tiêm chủng cho người đi cùng trẻ (nếu có) |
| VII | Khám lâm sàng |
|
|
|
|
| A | Da |
|
|
|
|
| 51 | Lòng bàn tay | LONG_BAN_TAY | Số | 1 | 1=Không nhợt (bình thường), 2=Nhợt |
| 52 | Các lỗ rò trên da | LO_RO_TREN_DA | Số | 1 | Rò luân nhĩ (trước tai), rò xoang bì (vùng cùng cụt / dọc cột sống). 1=Có, 0=Không |
| 53 | Vàng da kéo dài | VANG_DA_KEO_DAI | Số | 1 | 1=Có, 0=Không |
| 54 | Mô tả bất thường da | MO_TA_BAT_THUONG_DA | Chuỗi | n | Ghi mô tả bất thường về da (nếu có) |
| B | Đầu - Cổ |
|
|
|
|
| 55 | Thóp | THOP | Số | 1 | 1=Bình thường, 0=Không bình thường |
| 56 | Kích thước và hình dạng đầu | KICH_THUOC_HINH_DANG_DAU | Số | 1 | 1=Bình thường, 0=Không bình thường |
| 57 | Khối bất thường vùng đầu - cổ | KHOI_BAT_THUONG_DAU_CO | Số | 1 | 1=Có, 0=Không |
| 58 | Mô tả khối bất thường đầu - cổ | MO_TA_KHOI_BAT_THUONG_DAU_CO | Chuỗi | n | Ghi mô tả khối bất thường (nếu có) |
| C | Mắt | KHAM_MAT |
|
|
|
| 59 | Mí mắt và kết mạc | MI_MAT_KET_MAC | Số | 1 | 1=Bình thường, 0=Không bình thường |
| 60 | Rung giật nhãn cầu / lác / vận động mắt bất thường | RUNG_GIAT_NHAN_CAU_LAC | Số | 1 | 1=Có, 0=Không |
| 61 | Đồng tử (kích thước, phản xạ) | DONG_TU | Số | 1 | 1=Bình thường, 0=Không bình thường |
| 62 | Mô tả bất thường mắt | MO_TA_BAT_THUONG_MAT | Chuỗi | n | Ghi mô tả bất thường vùng mắt (nếu có) |
| D | Tai |
|
|
|
|
| 63 | Đáp ứng với âm thanh | DAP_UNG_AM_THANH | Số | 1 | 1=Bình thường, 0=Không bình thường |
| 64 | Khối sưng sau tai | KHOI_SUNG_SAU_TAI | Số | 1 | 1=Có, 0=Không |
| 65 | Chảy mủ / nước tai | CHAY_MU_NUOC_TAI | Số | 1 | 1=Có, 0=Không |
| 66 | Mô tả bất thường tai | MO_TA_BAT_THUONG_TAI | Chuỗi | n | Ghi mô tả bất thường vùng tai (nếu có) |
| E | Miệng |
|
|
|
|
| 67 | Khám miệng | KHAM_MIENG | Số | 1 | 1=Bình thường, 0=Không bình thường |
| 68 | Mô tả bất thường miệng | MO_TA_BAT_THUONG_MIENG | Chuỗi | 1024 | Ghi mô tả bất thường vùng miệng (nếu có) |
| F | Hô hấp |
|
|
|
|
| 69 | Dấu hiệu suy hô hấp | DAU_HIEU_SUY_HO_HAP | Số | 1 | 1=Có, 0=Không |
| 70 | Tiếng thở bất thường | TIENG_THO_BAT_THUONG | Số | 1 | 1=Có, 0=Không |
| 71 | Nghe phổi | NGHE_PHOI | Số | 1 | 1=Bình thường, 0=Không bình thường |
| 72 | Mô tả bất thường hô hấp | MO_TA_BAT_THUONG_HO_HAP | Chuỗi | n | Ghi mô tả bất thường khi khám hô hấp (nếu có) |
| G | Tim mạch |
|
|
|
|
| 73 | Vị trí mỏm tim | VI_TRI_MOM_TIM | Số | 1 | 1=Bình thường, 0=Không bình thường |
| 74 | Mạch ngoại vi (mạch quay - bẹn) | MACH_NGOAI_VI | Số | 1 | 1=Bình thường, 0=Không bình thường |
| 75 | Nghe tim (rối loạn nhịp tim, tiếng thổi) | NGHE_TIM | Số | 1 | 1=Có bất thường, 0=Không |
| 76 | Mô tả bất thường tim mạch | MO_TA_BAT_THUONG_TIM_MACH | Chuỗi | n | Ghi mô tả bất thường khi khám tim mạch (nếu có) |
| H | Bụng và cơ quan sinh dục |
|
|
|
|
| 77 | Hình dáng bụng và rốn | HINH_DANG_BUNG_RON | Số | 1 | 1=Bình thường, 0=Không bình thường |
| 78 | Gan lách to | GAN_LACH_TO | Số | 1 | 1=Có, 0=Không |
| 79 | Khối bất thường ở bụng | KHOI_BAT_THUONG_BUNG | Số | 1 | 1=Có, 0=Không |
| 80 | Cơ quan sinh dục nam | CO_QUAN_SINH_DUC_NAM | Số | 1 | Bất thường: thoát vị bẹn / tinh hoàn ẩn. 1=Có, 0=Không |
| 81 | Cơ quan sinh dục nữ | CO_QUAN_SINH_DUC_NU | Số | 1 | 1=Bình thường, 0=Không bình thường |
| 82 | Mô tả bất thường bụng và sinh dục | MO_TA_BAT_THUONG_BUNG_SINH_DUC | Chuỗi | n | Ghi mô tả bất thường (nếu có) |
| I | Cơ xương và thần kinh |
|
|
|
|
| 83 | Vận động không đối xứng | VAN_DONG_KHONG_DOI_XUNG | Số | 1 | 1=Có, 0=Không |
| 84 | Phản xạ cơ | PHAN_XA_CO | Số | 1 | 1=Bình thường, 0=Không bình thường |
| 85 | Trương lực cơ bất thường | TRUONG_LUC_CO_BAT_THUONG | Số | 1 | 1=Có, 0=Không |
| 86 | Khớp háng | KHOP_HANG | Số | 1 | 1=Bình thường, 0=Không bình thường |
| 87 | Dấu hiệu còi xương | DAU_HIEU_COI_XUONG_LAM_SANG | Số | 1 | 1=Có, 0=Không |
| 88 | Mô tả bất thường cơ xương - thần kinh | MO_TA_BAT_THUONG_CO_XUONG_THAN_KINH | Chuỗi | n | Ghi mô tả bất thường (nếu có) |
| VIII | Kết luận và tư vấn |
|
|
|
|
|
| Kết luận sức khỏe |
|
|
|
|
| 89 | Bình thường | BINH_THUONG | Số | 1 | 1=Có, 0=Không |
| 90 | Có nguy cơ mắc lao (tiền sử tiếp xúc) | NGUY_CO_MAC_LAO | Số | 1 | 1=Có, 0=Không |
| 91 | Có vấn đề về sức khỏe | VAN_DE_SUC_KHOE | Số | 1 | 1=Có, 0=Không |
| 92 | Kết luận bệnh | KET_LUAN_BENH | Chuỗi | 255 | Ghi mã bệnh theo mã ICD-10 do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành hoặc mã của triệu chứng, hội chứng. Lưu ý: - Trường hợp có nhiều mã thì được phân cách bằng dấu chấm phẩy ";". |
| 93 | Ghi rõ vấn đề sức khỏe | GHI_RO_VAN_DE_SUC_KHOE | Chuỗi | n | Ghi rõ các vấn đề sức khỏe phát hiện được (nếu có) |
| 94 | Tư vấn và hẹn khám lần sau | TU_VAN_HEN_KHAM_LAN_SAU | Chuỗi | n | Ghi nội dung tư vấn và ngày hẹn khám lần kế tiếp cho trẻ |
| 95 | Chữ ký số người kết luận | CKS_NGUOI_KET_LUAN | Chuỗi | n |
|
| 96 | Chữ ký số CSKB | CKS_BENH_VIEN | Chuỗi | n |
|
8. Mẫu Sổ Khám Sức Khỏe Định Kỳ Cho Trẻ 4 - 6 tháng
| TT | Tên trường thông tin | Chỉ tiêu | Kiểu dữ liệu | Kích thước tối đa | Diễn giải |
| I | Thông tin hành chính |
|
|
|
|
| 1 | Họ và tên | HO_TEN | Chuỗi | 255 | Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT |
| 2 | Ngày sinh | NGAY_SINH | Chuỗi | 12 | Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT |
| 3 | Sinh non | SINH_NON | Số | 2 | 0: Không 1: Có 99: Không có thông tin |
| 4 | Tuần thai khi sinh | TUAN_THAI_KHI_SINH | Số | 2 | Ghi tuần thai khi sinh. 99: Không có thông tin |
| 5 | Giới tính | GIOI_TINH | Số | 1 | Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT |
| 6 | Dân tộc | MA_DAN_TOC | Chuỗi | 2 | Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT |
| 7 | Nhóm máu | NHOM_MAU | Chuỗi | 5 | Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT |
| 8 | Đối tượng khám định kỳ | DOI_TUONG | Số | 2 | Mã "1": Người cao tuổi Mã "2": Người khuyết tật Mã "3": Người thuộc hộ nghèo, cận nghèo Mã "4": Người có công Mã "5": Người mắc bệnh mạn tính Mã "6": Người sống tại vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi Mã "7": Người sống tại vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, đặc biệt khó khăn Mã "8": Người sống tại xã đảo Mã "9": Người sống tại đặc khu Mã "10": Trẻ em trong cơ sở giáo dục mầm non Mã "11": Học sinh trong các cơ sở giáo dục phổ thông Mã "12": Sinh viên Mã "13": Người lao động Mã "14": Các đối tượng khác |
| 9 | Nguồn kinh phí khám | NGUON_KINH_PHI | Số | 1 | Mã "1": Ngân sách Trung ương Mã "2": Ngân sách Địa phương Mã "3": Quỹ Bảo hiểm y tế Mã "4": Người sử dụng lao động Mã “5”: Xã hội hóa Mã "9": Khác |
| 10 | Nơi ở | DIA_CHI | Chuỗi | 1024 | Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT |
| 11 | Mã Tỉnh | MATINH_CU_TRU | Chuỗi | 3 | Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT |
| 12 | Mã Xã | MAXA_CU_TRU | Chuỗi | 5 | Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT |
| 13 | Họ tên người đi cùng trẻ | HO_TEN_NGUOI_DI_CUNG | Chuỗi | 255 |
|
| 14 | CMND / CCCD / HC / Định danh công dân người đi cùng trẻ | SO_CCCD_NGUOI_DI_CUNG | Chuỗi | n |
|
| 15 | Mối quan hệ với trẻ | MOI_QUAN_HE_VOI_TRE | Số | 1 | 1=Cha, 2=Mẹ, 3=Ông/Bà, 4=Anh/Chị, 5=Họ hàng, 9=Khác |
| 16 | Điện thoại | DIEN_THOAI | Chuỗi | 15 | Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT |
| A | Tiền sử |
|
|
|
|
| 17 | Tên bệnh tiền sử bản thân | TSBT_MA_BENH | Chuỗi | 255 | Ghi mã các bệnh tiền sử bản thân theo mã ICD-10 do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành hoặc mã của triệu chứng, hội chứng. Lưu ý: - Trường hợp có nhiều mã thì được phân cách bằng dấu chấm phẩy ";". |
| 18 | Tên bệnh cụ thể khi trong gia đình có người mắc | TSGD_MA_BENH | Chuỗi | 255 | Ghi mã các bệnh tiền sử gia đình theo mã ICD-10 do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành hoặc mã của triệu chứng, hội chứng. Lưu ý: - Trường hợp có nhiều mã thì được phân cách bằng dấu chấm phẩy ";". |
| 19 | Tiền sử tiếp xúc với người bệnh lao | TIEN_SU_TIEP_XUC_LAO | Số | 1 | 1=Có, 0=Không |
| II | Thông tin chung về cơ sở khám sức khỏe |
|
|
|
|
| 20 | Lượt khám | MA_LK | Chuỗi | 100 | Là mã đợt điều trị duy nhất |
| 21 | Mã cơ sở khám bệnh, chữa bệnh | MA_CSKCB | Chuỗi | 5 | Ghi mã cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nơi đối tượng đến khám sức khỏe do cơ quan có thẩm quyền cấp, gồm 05 ký tự. |
| 22 | Mã cơ sở khám bệnh, chữa bệnh theo chuẩn GLN | MA_GTIN_CSKCB | Chuỗi | 13 | Ghi mã cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nơi đối tượng đến khám sức khỏe do cơ quan có thẩm quyền cấp, gồm 13 ký tự. |
| 23 | Ngày khám sức khỏe | NGAY_VAO | Chuỗi | 12 | Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT |
| III | Đánh giá dấu hiệu sinh tồn |
|
|
|
|
| 24 | Nhiệt độ (°C) | NHIET_DO | Chuỗi | 10 | Ghi nhiệt độ của trẻ tính theo độ C |
| 25 | Đánh giá dấu hiệu sinh tồn qua nhiệt độ | DGDHST_NHIET_DO | Số | 1 | Mã 1: Bình thường Mã 2: Không bình thường |
| 26 | Mạch (lần/phút) | MACH | Chuỗi | 100 | Ghi mạch (nhịp tim) của đối tượng đến khám sức khỏe, theo định dạng "số - số". |
| 27 | Đánh giá dấu hiệu sinh tồn qua mạch | DGDHST_MACH | Số | 1 | Mã 1: Bình thường Mã 2: Không bình thường |
| 28 | Nhịp thở | NHIP_THO | Chuỗi | 10 | Ghi nhịp thở (lần/phút) |
| 29 | Đánh giá dấu hiệu sinh tồn qua nhịp thở | DGDHST_NHIP_THO | Số | 1 | Mã 1: Bình thường Mã 2: Không bình thường |
| IV | Đánh giá dinh dưỡng |
|
|
|
|
| 30 | Chiều dài (cm) | CHIEU_DAI | Số | 10 | Ghi chiều dài của trẻ (cm) |
| 31 | Chiều dài / Tuổi (SD) | CHIEU_DAI_TUOI_SD | Chuỗi | 10 | Ghi chỉ số SD chiều dài theo tuổi |
| 32 | Cân nặng (kg) | CAN_NANG | Chuỗi | 10 | Ghi cân nặng của đối tượng đến khám sức khỏe (kg) |
| 33 | Cân nặng / Tuổi (SD) | CAN_NANG_TUOI_SD | Chuỗi | 10 | Ghi chỉ số SD cân nặng theo tuổi |
| 34 | Chu vi vòng cánh tay (mm) | CHU_VI_VONG_CANH_TAY | Số | 10 |
|
| 35 | Vòng đầu (cm) | VONG_DAU | Số | 10 |
|
| 36 | Phù dinh dưỡng | PHU_DINH_DUONG | Số | 1 | 1=Có, 0=Không |
| 37 | Dấu hiệu thiếu máu | DAU_HIEU_THIEU_MAU | Số | 1 | 1=Có, 0=Không |
| 38 | Dấu hiệu còi xương | DAU_HIEU_COI_XUONG | Số | 1 | 1=Có, 0=Không |
| 39 | Suy dinh dưỡng | SUY_DINH_DUONG | Số | 1 | 1=Có, 0=Không |
| 40 | Thừa cân / béo phì | THUA_CAN_BEO_PHI | Số | 1 | 1=Có, 0=Không |
| V | Đánh giá phát triển tinh thần - vận động |
|
|
|
|
| 41 | Mắt nhìn theo đồ chơi/người di chuyển | NHIN_THEO | Số | 1 | 1=Có, 0=Không |
| 42 | Biểu hiện thích thú với mọi người | BIEU_HIEN_THICH_THU | Số | 1 | 1=Có, 0=Không |
| 43 | Cười/mỉm cười thể hiện sự thích thú | CUOI_MIM_CUOI | Số | 1 | 1=Có, 0=Không |
| 44 | Phát ra âm thanh khi vui/không thoải mái | PHAT_AM_THANH | Số | 1 | 1=Có, 0=Không |
| 45 | Giữ đầu thẳng khi đỡ ngực/tư thế ngồi | GIU_DAU_THANG | Số | 1 | 1=Có, 0=Không |
| 46 | Quay đầu về phía âm thanh/tiếng cha mẹ | QUAY_DAU_HUONG_AM_THANH | Số | 1 | 1=Có, 0=Không |
| 47 | Phát âm thanh khi có người nói chuyện | PHAT_AM_THANH_KHI_NOI | Số | 1 | 1=Có, 0=Không |
| 48 | Nhìn đồ vật/đưa tay về phía đồ vật | NHIN_DO_VAT | Số | 1 | 1=Có, 0=Không |
| 49 | Cầm nắm được đồ vật | CAM_NAM_DO_VAT | Số | 1 | 1=Có, 0=Không |
| 50 | Ngồi khi được giữ | NGOI_KHI_DUOC_GIU | Số | 1 | 1=Có, 0=Không |
| 51 | Biết lẫy | BIET_LAY | Số | 1 | 1=Có, 0=Không |
| VI | Đánh giá tiêm chủng |
|
|
|
|
| 52 | Viêm gan B mũi 1 (sơ sinh) | TIEM_CHUNG_VGB_SS_MUI1 | Số | 1 | 1=Có, 0=Không |
| 53 | Lao BCG (sơ sinh) | TIEM_CHUNG_BCG_SS | Số | 1 | 1=Có, 0=Không |
| 54 | Vắc xin 5 trong 1 mũi 1 | TIEM_CHUNG_5IN1_MUI1 | Số | 1 | 1=Có, 0=Không |
| 55 | Vắc xin 5 trong 1 mũi 2 | TIEM_CHUNG_5IN1_MUI2 | Số | 1 | 1=Có, 0=Không |
| 56 | Vắc xin 5 trong 1 mũi 3 | TIEM_CHUNG_5IN1_MUI3 | Số | 1 | 1=Có, 0=Không |
| 57 | Uống vắc xin bại liệt lần 1 | TIEM_CHUNG_BAI_LIET_L1 | Số | 1 | 1=Có, 0=Không |
| 58 | Uống vắc xin bại liệt lần 2 | TIEM_CHUNG_BAI_LIET_L2 | Số | 1 | 1=Có, 0=Không |
| 59 | Uống vắc xin bại liệt lần 3 | TIEM_CHUNG_BAI_LIET_L3 | Số | 1 | 1=Có, 0=Không |
| 60 | Tiêm vắc xin bại liệt IPV | TIEM_CHUNG_BAI_LIET_IPV | Số | 1 | 1=Có, 0=Không |
| 61 | Tư vấn tiêm chủng | TU_VAN_TIEM_CHUNG | Chuỗi | n |
|
| VII | Khám lâm sàng |
|
|
|
|
| A | Da |
|
|
|
|
| 62 | Màu sắc da | MAU_SAC_DA | Số | 1 | 1=Bình thường, 0=Không bình thường |
| 63 | Lòng bàn tay | LONG_BAN_TAY | Số | 1 | 1=Bình thường (không nhợt), 0=Không bình thường (Nhợt) |
| 64 | Mô tả bất thường da | MO_TA_BAT_THUONG_DA | Chuỗi | n |
|
| B | Đầu - cổ |
|
|
|
|
| B.1 | Khám đầu - cổ |
|
|
|
|
| 65 | Thóp | THOP | Số | 1 | 1=Bình thường, 0=Không bình thường |
| 66 | Kích thước và hình dạng đầu | HINH_DANG_DAU | Số | 1 | 1=Bình thường, 0=Không bình thường |
| 67 | Khối bất thường đầu cổ | KHOI_BAT_THUONG_DAU_CO | Số | 1 | 0=Không, 1=Có |
| 68 | Mô tả khối bất thường đầu cổ | MO_TA_KHOI_BAT_THUONG_DAU_CO | Chuỗi | n |
|
| B.2 | Khám mắt |
|
|
|
|
| 69 | Mí mắt và kết mạc | MI_MAT_KET_MAC | Số | 1 | 1=Bình thường, 0=Không bình thường |
| 70 | Rung giật nhãn cầu/lác/vận động mắt | KHAM_MAT | Số | 1 | 0=Không, 1=Có bất thường |
| 71 | Đồng tử | DONG_TU | Số | 1 | 1=Bình thường, 0=Không bình thường |
| 72 | Mô tả bất thường mắt | MO_TA_BAT_THUONG_MAT | Chuỗi | n |
|
| B.3 | Khám tai |
|
|
|
|
| 73 | Màng nhĩ | MANG_NHI | Số | 1 | 1=Bình thường, 0=Không bình thường |
| 74 | Đáp ứng với âm thanh | DAP_UNG_AM_THANH | Số | 1 | 1=Bình thường, 0=Không bình thường |
| 75 | Khối sưng sau tai | KHOI_SUNG_SAU_TAI | Số | 1 | 0=Không, 1=Có |
| 76 | Chảy mủ/nước tai | CHAY_MU_NUOC_TAI | Số | 1 | 0=Không, 1=Có |
| 77 | Mô tả bất thường tai | MO_TA_BAT_THUONG_TAI | Chuỗi | n |
|
| B.4 | Khám miệng |
|
|
|
|
| 78 | Khám miệng | HINH_DANG_MIENG | Số | 1 | 1=Bình thường, 0=Không bình thường |
| 79 | Mô tả bất thường miệng | MO_TA_BAT_THUONG_MIENG | Chuỗi | n |
|
| B.5 | Hô hấp |
|
|
|
|
| 80 | Dấu hiệu suy hô hấp | SUY_HO_HAP | Số | 1 | 0=Không, 1=Có |
| 81 | Tiếng thở bất thường | TIENG_THO_BAT_THUONG | Số | 1 | 0=Không, 1=Có |
| 82 | Nghe phổi | NGHE_PHOI | Số | 1 | 1=Bình thường, 0=Không bình thường |
| 83 | Mô tả bất thường hô hấp | MO_TA_BAT_THUONG_HO_HAP | Chuỗi | n |
|
| B.6 | Tim mạch |
|
|
|
|
| 84 | Vị trí mỏm tim | VI_TRI_MOM_TIM | Số | 1 | 1=Bình thường, 0=Không bình thường |
| 85 | Mạch ngoại vi | MACH_NGOAI_VI | Số | 1 | 1=Bình thường, 0=Không bình thường |
| 86 | Nghe tim | TIENG_TIM | Số | 1 | 0=Không bất thường, 1=Có bất thường |
| 87 | Mô tả bất thường tim mạch | MO_TA_BAT_THUONG_TIM_MACH | Chuỗi | n |
|
| B.7 | Bụng và cơ quan sinh dục |
|
|
|
|
| 88 | Hình dáng bụng, rốn | HINH_DANG_BUNG_RON | Số | 1 | 1=Bình thường, 0=Không bình thường |
| 89 | Gan, lách to | GAN_LACH_TO | Số | 1 | 0=Không, 1=Có |
| 90 | Khối bất thường bụng | KHOI_BAT_THUONG_BUNG | Số | 1 | 0=Không, 1=Có |
| 91 | Cơ quan sinh dục nam | CO_QUAN_SINH_DUC_NAM | Số | 1 | 1=Bình thường, 0=Không bình thường |
| 92 | Cơ quan sinh dục nữ | CO_QUAN_SINH_DUC_NU | Số | 1 | 1=Bình thường, 0=Không bình thường |
| 93 | Mô tả bất thường bụng sinh dục | MO_TA_BAT_THUONG_BUNG_SINH_DUC | Chuỗi | n |
|
| B.8 | Cơ xương và thần kinh |
|
|
|
|
| 94 | Vận động không đối xứng | VAN_DONG_KHONG_DOI_XUNG | Số | 1 | 0=Không, 1=Có |
| 95 | Phản xạ cơ | PHAN_XA_CO | Số | 1 | 1=Bình thường, 0=Không bình thường |
| 96 | Trương lực cơ bất thường | TRUONG_LUC_CO | Số | 1 | 0=Không, 1=Có |
| 97 | Khớp háng | KHOP_HANG | Số | 1 | 1=Bình thường, 0=Không bình thường |
| 98 | Dấu hiệu còi xương | DAU_HIEU_COI_XUONG | Số | 1 | 0=Không, 1=Có |
| 99 | Mô tả bất thường cơ xương thần kinh | MO_TA_BAT_THUONG_CO_XUONG_THAN_KINH | Chuỗi | n |
|
| VIII | Kết luận và tư vấn |
|
|
|
|
|
| Kết luận sức khỏe |
|
|
|
|
| 100 | Bình thường | BINH_THUONG | Số | 1 | 1=Có, 0=Không |
| 101 | Có nguy cơ mắc lao (tiền sử tiếp xúc) | NGUY_CO_MAC_LAO | Số | 1 | 1=Có, 0=Không |
| 102 | Kết luận bệnh | KET_LUAN_BENH | Chuỗi | 255 | Ghi mã bệnh theo mã ICD-10 do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành hoặc mã của triệu chứng, hội chứng. Lưu ý: - Trường hợp có nhiều mã thì được phân cách bằng dấu chấm phẩy ";". |
| 103 | Có vấn đề về sức khỏe | VAN_DE_SUC_KHOE | Số | 1 | 1=Có, 0=Không |
| 104 | Ghi rõ vấn đề sức khỏe | GHI_RO_VAN_DE_SUC_KHOE | Chuỗi | n |
|
| 105 | Tư vấn và hẹn khám lần sau | TU_VAN_HEN_KHAM_LAN_SAU | Chuỗi | n |
|
| 106 | Chữ ký số người kết luận | CKS_NGUOI_KET_LUAN | Chuỗi | n |
|
| 107 | Chữ ký số CSKB | CKS_BENH_VIEN | Chuỗi | n |
|
9. Mẫu sổ khám sức khỏe định kỳ cho trẻ 7 - 9 tháng
| TT | Tên trường thông tin | Chỉ tiêu | Kiểu dữ liệu | Kích thước tối đa | Diễn giải |
| I | Thông tin hành chính |
|
|
|
|
| 1 | Họ và tên | HO_TEN | Chuỗi | 255 | Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT |
| 2 | Ngày sinh | NGAY_SINH | Chuỗi | 12 | Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT |
| 3 | Sinh non | SINH_NON | Số | 2 | 0: Không 1: Có 99: Không có thông tin |
| 4 | Tuần thai khi sinh | TUAN_THAI_KHI_SINH | Số | 2 | Ghi tuần thai khi sinh. 99: Không có thông tin |
| 5 | Giới tính | GIOI_TINH | Số | 1 | Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT |
| 6 | Dân tộc | MA_DAN_TOC | Chuỗi | 2 | Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT |
| 7 | Nhóm máu | NHOM_MAU | Chuỗi | 5 | Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT |
| 8 | Đối tượng khám định kỳ | DOI_TUONG | Số | 2 | Mã "1": Người cao tuổi Mã "2": Người khuyết tật Mã "3": Người thuộc hộ nghèo, cận nghèo Mã "4": Người có công Mã "5": Người mắc bệnh mạn tính Mã "6": Người sống tại vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi Mã "7": Người sống tại vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, đặc biệt khó khăn Mã "8": Người sống tại xã đảo Mã "9": Người sống tại đặc khu Mã "10": Trẻ em trong cơ sở giáo dục mầm non Mã "11": Học sinh trong các cơ sở giáo dục phổ thông Mã "12": Sinh viên Mã "13": Người lao động Mã "14": Các đối tượng khác |
| 9 | Nguồn kinh phí khám | NGUON_KINH_PHI | Số | 1 | Mã "1": Ngân sách Trung ương Mã "2": Ngân sách Địa phương Mã "3": Quỹ Bảo hiểm y tế Mã "4": Người sử dụng lao động Mã “5”: Xã hội hóa Mã "9": Khác |
| 10 | Nơi ở | DIA_CHI | Chuỗi | 1024 | Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT |
| 11 | Mã Tỉnh | MATINH_CU_TRU | Chuỗi | 3 | Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT |
| 12 | Mã Xã | MAXA_CU_TRU | Chuỗi | 5 | Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT |
| 13 | Họ tên người đi cùng trẻ | HO_TEN_NGUOI_DI_CUNG | Chuỗi | 255 |
|
| 14 | CMND / CCCD / HC / Định danh công dân người đi cùng trẻ | SO_CCCD_NGUOI_DI_CUNG | Chuỗi | n |
|
| 15 | Mối quan hệ với trẻ | MOI_QUAN_HE_VOI_TRE | Số | 1 | 1=Cha, 2=Mẹ, 3=Ông/Bà, 4=Anh/Chị, 5=Họ hàng, 9=Khác |
| 16 | Điện thoại | DIEN_THOAI | Chuỗi | 15 | Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT |
| A | Tiền sử |
|
|
|
|
| 17 | Tên bệnh tiền sử bản thân | TSBT_MA_BENH | Chuỗi | 255 | Ghi mã các bệnh tiền sử bản thân theo mã ICD-10 do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành hoặc mã của triệu chứng, hội chứng. Lưu ý: - Trường hợp có nhiều mã thì được phân cách bằng dấu chấm phẩy ";". |
| 18 | Tên bệnh cụ thể khi trong gia đình có người mắc | TSGD_MA_BENH | Chuỗi | 255 | Ghi mã các bệnh tiền sử gia đình theo mã ICD-10 do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành hoặc mã của triệu chứng, hội chứng. Lưu ý: - Trường hợp có nhiều mã thì được phân cách bằng dấu chấm phẩy ";". |
| 19 | Tiền sử tiếp xúc với người bệnh lao | TIEN_SU_TIEP_XUC_LAO | Số | 1 | 1=Có, 0=Không |
| II | Thông tin chung về cơ sở khám sức khỏe |
|
|
|
|
| 20 | Lượt khám | MA_LK | Chuỗi | 100 | Là mã đợt điều trị duy nhất |
| 21 | Mã cơ sở khám bệnh, chữa bệnh | MA_CSKCB | Chuỗi | 5 | Ghi mã cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nơi đối tượng đến khám sức khỏe do cơ quan có thẩm quyền cấp, gồm 05 ký tự. |
| 22 | Mã cơ sở khám bệnh, chữa bệnh theo chuẩn GLN | MA_GTIN_CSKCB | Chuỗi | 13 | Ghi mã cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nơi đối tượng đến khám sức khỏe do cơ quan có thẩm quyền cấp, gồm 13 ký tự. |
| 23 | Ngày khám sức khỏe | NGAY_VAO | Chuỗi | 12 | Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT |
| III | Đánh giá dấu hiệu sinh tồn |
|
|
|
|
| 24 | Nhiệt độ (°C) | NHIET_DO | Chuỗi | 10 | Ghi nhiệt độ của trẻ tính theo độ C |
| 25 | Đánh giá dấu hiệu sinh tồn qua nhiệt độ | DGDHST_NHIET_DO | Số | 1 | Mã 1: Bình thường Mã 2: Không bình thường |
| 26 | Mạch (lần/phút) | MACH | Chuỗi | 100 | Ghi mạch (nhịp tim) của đối tượng đến khám sức khỏe, theo định dạng "số - số". |
| 27 | Đánh giá dấu hiệu sinh tồn qua mạch | DGDHST_MACH | Số | 1 | Mã 1: Bình thường Mã 2: Không bình thường |
| 28 | Nhịp thở | NHIP_THO | Chuỗi | 10 | Ghi nhịp thở (lần/phút) |
| 29 | Đánh giá dấu hiệu sinh tồn qua nhịp thở | DGDHST_NHIP_THO | Số | 1 | Mã 1: Bình thường Mã 2: Không bình thường |
| IV | Đánh giá dinh dưỡng |
|
|
|
|
| 30 | Chiều dài (cm) | CHIEU_DAI | Số | 10 | Ghi chiều dài của trẻ (cm) |
| 31 | Chiều dài / Tuổi (SD) | CHIEU_DAI_TUOI_SD | Chuỗi | 10 | Ghi chỉ số SD chiều dài theo tuổi |
| 32 | Cân nặng (kg) | CAN_NANG | Chuỗi | 10 | Ghi cân nặng của đối tượng đến khám sức khỏe (kg) |
| 33 | Cân nặng / Tuổi (SD) | CAN_NANG_TUOI_SD | Chuỗi | 10 | Ghi chỉ số SD cân nặng theo tuổi |
| 34 | Chu vi vòng cánh tay (mm) | CHU_VI_VONG_CANH_TAY | Số | 10 | Ghi chu vi vòng cánh tay giữa của trẻ (mm) - chỉ số phát hiện suy dinh dưỡng cấp |
| 35 | Vòng đầu (cm) | VONG_DAU | Số | 10 | Ghi chu vi vòng đầu của trẻ (cm) |
| 36 | Phù dinh dưỡng | PHU_DINH_DUONG | Số | 1 | 1=Có, 0=Không |
| 37 | Dấu hiệu thiếu máu | DAU_HIEU_THIEU_MAU | Số | 1 | 1=Có, 0=Không |
| 38 | Dấu hiệu còi xương | DAU_HIEU_COI_XUONG | Số | 1 | 1=Có, 0=Không |
| 39 | Suy dinh dưỡng | SUY_DINH_DUONG | Số | 1 | 1=Có, 0=Không |
| 40 | Thừa cân / béo phì | THUA_CAN_BEO_PHI | Số | 1 | 1=Có, 0=Không |
| V | Đánh giá phát triển tinh thần - vận động |
|
|
|
|
| 41 | Bập bẹ chuỗi âm thanh khác nhau | BAP_BE_CHUOI_AM_THANH | Số | 1 | 1=Có, 0=Không |
| 42 | Phát ra âm thanh hoặc cử chỉ để thu hút sự chú ý | PHAT_AM_THANH_CU_CHI | Số | 1 | 1=Có, 0=Không |
| 43 | Chơi các trò chơi tương tác với người chăm sóc | CHOI_TRO_CHOI_TUONG_TAC | Số | 1 | 1=Có, 0=Không |
| 44 | Quay đầu về phía tiếng gọi hoặc người nói chuyện | QUAY_DAU_TIENG_GOI | Số | 1 | 1=Có, 0=Không |
| 45 | Biết nhìn theo đồ vật bị giấu đi | NHIN_THEO_DO_VAT_BI_GIAU | Số | 1 | 1=Có, 0=Không |
| 46 | Nhận biết được lạ - quen | NHAN_BIET_LA_QUEN | Số | 1 | 1=Có, 0=Không |
| 47 | Ngồi được không cần hỗ trợ | NGOI_KHONG_HO_TRO | Số | 1 | 1=Có, 0=Không |
| 48 | Dùng ngón cái đối diện các ngón còn lại để túm đồ vật | DUNG_NGON_CAI_TUM_DO_VAT | Số | 1 | 1=Có, 0=Không |
| 49 | Đứng khi được xốc nách | DUNG_KHI_XOC_NACH | Số | 1 | 1=Có, 0=Không |
| VI | Đánh giá tiêm chủng |
|
|
|
|
| 50 | Viêm gan B mũi 1 (sơ sinh) | TIEM_CHUNG_VGB_SS_MUI1 | Số | 1 | 1=Có, 0=Không |
| 51 | Lao BCG (sơ sinh) | TIEM_CHUNG_BCG_SS | Số | 1 | 1=Có, 0=Không |
| 52 | Vắc xin 5 trong 1 mũi 1 | TIEM_CHUNG_5IN1_MUI1 | Số | 1 | 1=Có, 0=Không |
| 53 | Vắc xin 5 trong 1 mũi 2 | TIEM_CHUNG_5IN1_MUI2 | Số | 1 | 1=Có, 0=Không |
| 54 | Vắc xin 5 trong 1 mũi 3 | TIEM_CHUNG_5IN1_MUI3 | Số | 1 | 1=Có, 0=Không |
| 55 | Uống vắc xin bại liệt lần 1 | TIEM_CHUNG_BAI_LIET_L1 | Số | 1 | 1=Có, 0=Không |
| 56 | Uống vắc xin bại liệt lần 2 | TIEM_CHUNG_BAI_LIET_L2 | Số | 1 | 1=Có, 0=Không |
| 57 | Uống vắc xin bại liệt lần 3 | TIEM_CHUNG_BAI_LIET_L3 | Số | 1 | 1=Có, 0=Không |
| 58 | Tiêm vắc xin bại liệt IPV | TIEM_CHUNG_BAI_LIET_IPV | Số | 1 | 1=Có, 0=Không |
| 59 | Vắc xin Sởi đơn (9 tháng) | TIEM_CHUNG_SOI_DON | Số | 1 | 1=Có, 0=Không |
| 60 | Tư vấn tiêm chủng | TU_VAN_TIEM_CHUNG | Chuỗi | n |
|
| VII | Khám lâm sàng |
|
|
|
|
| A | Da |
|
|
|
|
| 61 | Màu sắc da | MAU_SAC_DA | Số | 1 | 1=Bình thường, 0=Không bình thường |
| 62 | Lòng bàn tay | LONG_BAN_TAY | Số | 1 | 1=Không nhợt (bình thường), 2=Nhợt |
| 63 | Mô tả bất thường da | MO_TA_BAT_THUONG_DA | Chuỗi | n |
|
| B | Đầu - cổ |
|
|
|
|
| B.1 | Khám đầu - cổ |
|
|
|
|
| 64 | Thóp | THOP | Số | 1 | 1=Bình thường, 0=Không bình thường |
| 65 | Kích thước và hình dạng đầu | HINH_DANG_DAU | Số | 1 | 1=Bình thường, 0=Không bình thường |
| 66 | Khối bất thường đầu cổ | KHOI_BAT_THUONG_DAU_CO | Số | 1 | 0=Không, 1=Có |
| 67 | Mô tả khối bất thường đầu cổ | MO_TA_KHOI_BAT_THUONG_DAU_CO | Chuỗi | n |
|
| B.2 | Khám mắt |
|
|
|
|
| 68 | Mí mắt và kết mạc | MI_MAT_KET_MAC | Số | 1 | 1=Bình thường, 0=Không bình thường |
| 69 | Rung giật nhãn cầu/lác/vận động mắt | KHAM_MAT | Số | 1 | 0=Không, 1=Có bất thường |
| 70 | Đồng tử | DONG_TU | Số | 1 | 1=Bình thường, 0=Không bình thường |
| 71 | Mô tả bất thường mắt | MO_TA_BAT_THUONG_MAT | Chuỗi | n |
|
| B.3 | Khám tai |
|
|
|
|
| 72 | Tai và Màng nhĩ | TAI_MANG_NHI | Số | 1 | 1=Bình thường, 0=Không bình thường |
| 73 | Khối sưng sau tai | KHOI_SUNG_SAU_TAI | Số | 1 | 0=Không, 1=Có |
| 74 | Chảy mủ/nước tai | CHAY_MU_NUOC_TAI | Số | 1 | 0=Không, 1=Có |
| 75 | Mô tả bất thường tai | MO_TA_BAT_THUONG_TAI | Chuỗi | n |
|
| B.4 | Khám mũi họng |
|
|
|
|
| 76 | Khám mũi họng | HINH_DANG_MUI_HONG | Số | 1 | 1=Bình thường, 0=Không bình thường |
| 77 | Mô tả bất thường mũi họng | MO_TA_BAT_THUONG_MUI_HONG | Chuỗi | n |
|
| B.5 | Khám miệng |
|
|
|
|
| 78 | Khám miệng | HINH_DANG_MIENG | Số | 1 | 1=Bình thường, 0=Không bình thường |
| 79 | Mô tả bất thường miệng | MO_TA_BAT_THUONG_MIENG | Chuỗi | n |
|
| B.6 | Hô hấp |
|
|
|
|
| 80 | Dấu hiệu suy hô hấp | SUY_HO_HAP | Số | 1 | 0=Không, 1=Có |
| 81 | Tiếng thở bất thường | TIENG_THO_BAT_THUONG | Số | 1 | 0=Không, 1=Có |
| 82 | Nghe phổi | NGHE_PHOI | Số | 1 | 1=Bình thường, 0=Không bình thường |
| 83 | Mô tả bất thường hô hấp | MO_TA_BAT_THUONG_HO_HAP | Chuỗi | n |
|
| B.7 | Tim mạch |
|
|
|
|
| 84 | Vị trí mỏm tim | VI_TRI_MOM_TIM | Số | 1 | 1=Bình thường, 0=Không bình thường |
| 85 | Mạch ngoại vi | MACH_NGOAI_VI | Số | 1 | 1=Bình thường, 0=Không bình thường |
| 86 | Nghe tim | TIENG_TIM | Số | 1 | 0=Không bất thường, 1=Có bất thường |
| 87 | Mô tả bất thường tim mạch | MO_TA_BAT_THUONG_TIM_MACH | Chuỗi | n |
|
| B.8 | Bụng và cơ quan sinh dục |
|
|
|
|
| 88 | Hình dáng bụng, rốn | HINH_DANG_BUNG_RON | Số | 1 | 1=Bình thường, 0=Không bình thường |
| 89 | Gan, lách to | GAN_LACH_TO | Số | 1 | 0=Không, 1=Có |
| 90 | Khối bất thường bụng | KHOI_BAT_THUONG_BUNG | Số | 1 | 0=Không, 1=Có |
| 91 | Cơ quan sinh dục ngoài | CO_QUAN_SINH_DUC_NGOAI | Số | 1 | 1=Bình thường, 0=Không bình thường |
| 92 | Mô tả bất thường bụng sinh dục | MO_TA_BAT_THUONG_BUNG_SINH_DUC | Chuỗi | n |
|
| B.9 | Cơ xương và thần kinh |
|
|
|
|
| 93 | Vận động không đối xứng | VAN_DONG_KHONG_DOI_XUNG | Số | 1 | 0=Không, 1=Có |
| 94 | Trương lực cơ bất thường | TRUONG_LUC_CO | Số | 1 | 1=Bình thường, 0=Không bình thường |
| 95 | Phản xạ cơ | PHAN_XA_CO | Số | 1 | 1=Bình thường, 0=Không bình thường |
| 96 | Dấu hiệu còi xương | DAU_HIEU_COI_XUONG_THAN_KINH | Số | 1 | 0=Không, 1=Có |
| 97 | Mô tả bất thường cơ xương thần kinh | MO_TA_BAT_THUONG_CO_XUONG_THAN_KINH | Chuỗi | n |
|
| VIII | Kết luận và tư vấn |
|
|
|
|
|
| Kết luận sức khỏe |
|
|
|
|
| 98 | Bình thường | BINH_THUONG | Số | 1 | 1=Có, 0=Không |
| 99 | Có nguy cơ mắc lao (tiền sử tiếp xúc) | NGUY_CO_MAC_LAO | Số | 1 | 1=Có, 0=Không |
| 100 | Kết luận bệnh | KET_LUAN_BENH | Chuỗi | 255 | Ghi mã bệnh theo mã ICD-10 do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành hoặc mã của triệu chứng, hội chứng. Lưu ý: - Trường hợp có nhiều mã thì được phân cách bằng dấu chấm phẩy ";". |
| 101 | Có vấn đề về sức khỏe | VAN_DE_SUC_KHOE | Số | 1 | 1=Có, 0=Không |
| 102 | Ghi rõ vấn đề sức khỏe | GHI_RO_VAN_DE_SUC_KHOE | Chuỗi | n | Ghi rõ các vấn đề sức khỏe (nếu có) |
| 103 | Tư vấn và hẹn khám lần sau | TU_VAN_HEN_KHAM_LAN_SAU | Chuỗi | n | Ghi nội dung tư vấn và lịch hẹn khám |
| 104 | Chữ ký số người kết luận | CKS_NGUOI_KET_LUAN | Chuỗi | n |
|
| 105 | Chữ ký số CSKB | CKS_BENH_VIEN | Chuỗi | n |
|
10. Mẫu sổ khám sức khỏe định kỳ cho trẻ 10 - 12 tháng
| TT | Tên trường thông tin | Chỉ tiêu | Kiểu dữ liệu | Kích thước tối đa | Diễn giải |
| I | Thông tin hành chính |
|
|
|
|
| 1 | Họ và tên | HO_TEN | Chuỗi | 255 | Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT |
| 2 | Ngày sinh | NGAY_SINH | Chuỗi | 12 | Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT |
| 3 | Sinh non | SINH_NON | Số | 2 | 0: Không 1: Có 99: Không có thông tin |
| 4 | Tuần thai khi sinh | TUAN_THAI_KHI_SINH | Số | 2 | Ghi tuần thai khi sinh. 99: Không có thông tin |
| 5 | Giới tính | GIOI_TINH | Số | 1 | Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT |
| 6 | Dân tộc | MA_DAN_TOC | Chuỗi | 2 | Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT |
| 7 | Nhóm máu | NHOM_MAU | Chuỗi | 5 | Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT |
| 8 | Đối tượng khám định kỳ | DOI_TUONG | Số | 2 | Mã "1": Người cao tuổi Mã "2": Người khuyết tật Mã "3": Người thuộc hộ nghèo, cận nghèo Mã "4": Người có công Mã "5": Người mắc bệnh mạn tính Mã "6": Người sống tại vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi Mã "7": Người sống tại vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, đặc biệt khó khăn Mã "8": Người sống tại xã đảo Mã "9": Người sống tại đặc khu Mã "10": Trẻ em trong cơ sở giáo dục mầm non Mã "11": Học sinh trong các cơ sở giáo dục phổ thông Mã "12": Sinh viên Mã "13": Người lao động Mã "14": Các đối tượng khác |
| 9 | Nguồn kinh phí khám | NGUON_KINH_PHI | Số | 1 | Mã "1": Ngân sách Trung ương Mã "2": Ngân sách Địa phương Mã "3": Quỹ Bảo hiểm y tế Mã "4": Người sử dụng lao động Mã “5”: Xã hội hóa Mã "9": Khác |
| 10 | Nơi ở | DIA_CHI | Chuỗi | 1024 | Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT |
| 11 | Mã Tỉnh | MATINH_CU_TRU | Chuỗi | 3 | Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT |
| 12 | Mã Xã | MAXA_CU_TRU | Chuỗi | 5 | Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT |
| 13 | Họ tên người đi cùng trẻ | HO_TEN_NGUOI_DI_CUNG | Chuỗi | 255 |
|
| 14 | CMND / CCCD / HC / Định danh công dân người đi cùng trẻ | SO_CCCD_NGUOI_DI_CUNG | Chuỗi | n |
|
| 15 | Mối quan hệ với trẻ | MOI_QUAN_HE_VOI_TRE | Số | 1 | 1=Cha, 2=Mẹ, 3=Ông/Bà, 4=Anh/Chị, 5=Họ hàng, 9=Khác |
| 16 | Điện thoại | DIEN_THOAI | Chuỗi | 15 | Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT |
| A | Tiền sử |
|
|
|
|
| 17 | Tên bệnh tiền sử bản thân | TSBT_MA_BENH | Chuỗi | 255 | Ghi mã các bệnh tiền sử bản thân theo mã ICD-10 do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành hoặc mã của triệu chứng, hội chứng. Lưu ý: - Trường hợp có nhiều mã thì được phân cách bằng dấu chấm phẩy ";". |
| 18 | Tên bệnh cụ thể khi trong gia đình có người mắc | TSGD_MA_BENH | Chuỗi | 255 | Ghi mã các bệnh tiền sử gia đình theo mã ICD-10 do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành hoặc mã của triệu chứng, hội chứng. Lưu ý: - Trường hợp có nhiều mã thì được phân cách bằng dấu chấm phẩy ";". |
| 19 | Tiền sử tiếp xúc với người bệnh lao | TIEN_SU_TIEP_XUC_LAO | Số | 1 | 1=Có, 0=Không |
| II | Thông tin chung về cơ sở khám sức khỏe |
|
|
|
|
| 20 | Lượt khám | MA_LK | Chuỗi | 100 | Là mã đợt điều trị duy nhất |
| 21 | Mã cơ sở khám bệnh, chữa bệnh | MA_CSKCB | Chuỗi | 5 | Ghi mã cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nơi đối tượng đến khám sức khỏe do cơ quan có thẩm quyền cấp, gồm 05 ký tự. |
| 22 | Mã cơ sở khám bệnh, chữa bệnh theo chuẩn GLN | MA_GTIN_CSKCB | Chuỗi | 13 | Ghi mã cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nơi đối tượng đến khám sức khỏe do cơ quan có thẩm quyền cấp, gồm 13 ký tự. |
| 23 | Ngày khám sức khỏe | NGAY_VAO | Chuỗi | 12 | Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT |
| III | Đánh giá dấu hiệu sinh tồn |
|
|
|
|
| 24 | Nhiệt độ (°C) | NHIET_DO | Chuỗi | 10 | Ghi nhiệt độ của trẻ tính theo độ C |
| 25 | Đánh giá dấu hiệu sinh tồn qua nhiệt độ | DGDHST_NHIET_DO | Số | 1 | Mã 1: Bình thường Mã 2: Không bình thường |
| 26 | Mạch (lần/phút) | MACH | Chuỗi | 100 | Ghi mạch (nhịp tim) của đối tượng đến khám sức khỏe, theo định dạng "số - số". |
| 27 | Đánh giá dấu hiệu sinh tồn qua mạch | DGDHST_MACH | Số | 1 | Mã 1: Bình thường Mã 2: Không bình thường |
| 28 | Nhịp thở | NHIP_THO | Chuỗi | 10 | Ghi nhịp thở (lần/phút) |
| 29 | Đánh giá dấu hiệu sinh tồn qua nhịp thở | DGDHST_NHIP_THO | Số | 1 | Mã 1: Bình thường Mã 2: Không bình thường |
| IV | Đánh giá dinh dưỡng |
|
|
|
|
| 30 | Chiều dài (cm) | CHIEU_DAI | Số | 10 | Ghi chiều dài của trẻ (cm) |
| 31 | Chiều dài / Tuổi (SD) | CHIEU_DAI_TUOI_SD | Chuỗi | 10 | Ghi chỉ số SD chiều dài theo tuổi |
| 32 | Cân nặng (kg) | CAN_NANG | Chuỗi | 10 | Ghi cân nặng của đối tượng đến khám sức khỏe (kg) |
| 33 | Cân nặng / Tuổi (SD) | CAN_NANG_TUOI_SD | Chuỗi | 10 | Ghi chỉ số SD cân nặng theo tuổi |
| 34 | Chu vi vòng cánh tay (mm) | CHU_VI_VONG_CANH_TAY | Số | 10 | Ghi chu vi vòng cánh tay giữa của trẻ (mm) - chỉ số phát hiện suy dinh dưỡng cấp |
| 35 | Vòng đầu (cm) | VONG_DAU | Số | 10 | Ghi chu vi vòng đầu của trẻ (cm) |
| 36 | Phù dinh dưỡng | PHU_DINH_DUONG | Số | 1 | 1=Có, 0=Không |
| 37 | Dấu hiệu thiếu máu | DAU_HIEU_THIEU_MAU | Số | 1 | 1=Có, 0=Không |
| 38 | Dấu hiệu còi xương | DAU_HIEU_COI_XUONG | Số | 1 | 1=Có, 0=Không |
| 39 | Suy dinh dưỡng | SUY_DINH_DUONG | Số | 1 | 1=Có, 0=Không |
| 40 | Thừa cân / béo phì | THUA_CAN_BEO_PHI | Số | 1 | 1=Có, 0=Không |
| V | Đánh giá phát triển tinh thần - vận động |
|
|
|
|
| 41 | Đáp ứng, quay về phía người gọi tên trẻ | DAP_UNG_GOI_TEN | Số | 1 | 1=Có, 0=Không |
| 42 | Hiểu một số câu hỏi đơn giản, quen thuộc | HIEU_CAU_HOI_DON_GIAN | Số | 1 | 1=Có, 0=Không |
| 43 | Bập bẹ được một số từ gồm cả nguyên âm và phụ âm | BAP_BE_TU_NGUYEN_PHU_AM | Số | 1 | 1=Có, 0=Không |
| 44 | Bắt chước được một vài động tác | BAT_CHUOC_DONG_TAC | Số | 1 | 1=Có, 0=Không |
| 45 | Nhìn được đồ vật theo hướng tay của cha mẹ chỉ | NHIN_THEO_HUONG_TAY | Số | 1 | 1=Có, 0=Không |
| 46 | Lo lắng khi bị tách khỏi bố mẹ/người chăm sóc | LO_LANG_TACH_BO_ME | Số | 1 | 1=Có, 0=Không |
| 47 | Đứng vịn được, biết đứng lên khi được kéo tay | DUNG_VIN_DUNG_LEN | Số | 1 | 1=Có, 0=Không |
| 48 | Có thể di chuyển hoặc lết bằng mông | DI_CHUYEN_LET_BANG_MONG | Số | 1 | 1=Có, 0=Không |
| VI | Đánh giá tiêm chủng |
|
|
|
|
| 49 | Viêm gan B mũi 1 (sơ sinh) | TIEM_CHUNG_VGB_SS_MUI1 | Số | 1 | 1=Có, 0=Không |
| 50 | Lao BCG (sơ sinh) | TIEM_CHUNG_BCG_SS | Số | 1 | 1=Có, 0=Không |
| 51 | Vắc xin 5 trong 1 mũi 1 | TIEM_CHUNG_5IN1_MUI1 | Số | 1 | 1=Có, 0=Không |
| 52 | Vắc xin 5 trong 1 mũi 2 | TIEM_CHUNG_5IN1_MUI2 | Số | 1 | 1=Có, 0=Không |
| 53 | Vắc xin 5 trong 1 mũi 3 | TIEM_CHUNG_5IN1_MUI3 | Số | 1 | 1=Có, 0=Không |
| 54 | Uống vắc xin bại liệt lần 1 | TIEM_CHUNG_BAI_LIET_L1 | Số | 1 | 1=Có, 0=Không |
| 55 | Uống vắc xin bại liệt lần 2 | TIEM_CHUNG_BAI_LIET_L2 | Số | 1 | 1=Có, 0=Không |
| 56 | Uống vắc xin bại liệt lần 3 | TIEM_CHUNG_BAI_LIET_L3 | Số | 1 | 1=Có, 0=Không |
| 57 | Tiêm vắc xin bại liệt IPV | TIEM_CHUNG_BAI_LIET_IPV | Số | 1 | 1=Có, 0=Không |
| 58 | Vắc xin Sởi đơn (9 tháng) | TIEM_CHUNG_SOI_DON | Số | 1 | 1=Có, 0=Không |
| 59 | Viêm não Nhật Bản mũi 1 | TIEM_CHUNG_VNNB_MUI1 | Số | 1 | 1=Có, 0=Không |
| 60 | Viêm não Nhật Bản mũi 2 | TIEM_CHUNG_VNNB_MUI2 | Số | 1 | 1=Có, 0=Không |
| 61 | Vắc xin khác (ghi rõ) | TIEM_CHUNG_KHAC | Chuỗi | 255 |
|
| 62 | Tư vấn tiêm chủng | TU_VAN_TIEM_CHUNG | Chuỗi | n |
|
| VII | Khám lâm sàng |
|
|
|
|
| A | Da |
|
|
|
|
| 63 | Màu sắc da | MAU_SAC_DA | Số | 1 | 1=Bình thường, 0=Không bình thường |
| 64 | Lòng bàn tay | LONG_BAN_TAY | Số | 1 | 1=Không nhợt (bình thường), 2=Nhợt |
| 65 | Mô tả bất thường da | MO_TA_BAT_THUONG_DA | Chuỗi | n |
|
| B | Đầu - cổ |
|
|
|
|
| B.1 | Khám đầu - cổ |
|
|
|
|
| 66 | Thóp | THOP | Số | 1 | 1=Bình thường, 0=Không bình thường |
| 67 | Kích thước và hình dạng đầu | HINH_DANG_DAU | Số | 1 | 1=Bình thường, 0=Không bình thường |
| 68 | Khối bất thường đầu cổ | KHOI_BAT_THUONG_DAU_CO | Số | 1 | 0=Không, 1=Có |
| 69 | Mô tả khối bất thường đầu cổ | MO_TA_KHOI_BAT_THUONG_DAU_CO | Chuỗi | n |
|
| B.2 | Khám mắt |
|
|
|
|
| 70 | Mí mắt và kết mạc | MI_MAT_KET_MAC | Số | 1 | 1=Bình thường, 0=Không bình thường |
| 71 | Rung giật nhãn cầu/lác/vận động mắt | KHAM_MAT | Số | 1 | 0=Không, 1=Có bất thường |
| 72 | Đồng tử | DONG_TU | Số | 1 | 1=Bình thường, 0=Không bình thường |
| 73 | Mô tả bất thường mắt | MO_TA_BAT_THUONG_MAT | Chuỗi | n |
|
| B.3 | Khám tai |
|
|
|
|
| 74 | Tai và Màng nhĩ | TAI_MANG_NHI | Số | 1 | 1=Bình thường, 0=Không bình thường |
| 75 | Khối sưng sau tai | KHOI_SUNG_SAU_TAI | Số | 1 | 0=Không, 1=Có |
| 76 | Chảy mủ/nước tai | CHAY_MU_NUOC_TAI | Số | 1 | 0=Không, 1=Có |
| 77 | Mô tả bất thường tai | MO_TA_BAT_THUONG_TAI | Chuỗi | n |
|
| B.4 | Khám mũi họng |
|
|
|
|
| 78 | Khám mũi họng | HINH_DANG_MUI_HONG | Số | 1 | 1=Bình thường, 0=Không bình thường |
| 79 | Mô tả bất thường mũi họng | MO_TA_BAT_THUONG_MUI_HONG | Chuỗi | n |
|
| B.5 | Khám miệng |
|
|
|
|
| 80 | Khám miệng | HINH_DANG_MIENG | Số | 1 | 1=Bình thường, 0=Không bình thường |
| 81 | Mô tả bất thường miệng | MO_TA_BAT_THUONG_MIENG | Chuỗi | n |
|
| B.6 | Hô hấp |
|
|
|
|
| 82 | Dấu hiệu suy hô hấp | SUY_HO_HAP | Số | 1 | 0=Không, 1=Có |
| 83 | Tiếng thở bất thường | TIENG_THO_BAT_THUONG | Số | 1 | 0=Không, 1=Có |
| 84 | Nghe phổi | NGHE_PHOI | Số | 1 | 1=Bình thường, 0=Không bình thường |
| 85 | Mô tả bất thường hô hấp | MO_TA_BAT_THUONG_HO_HAP | Chuỗi | n |
|
| B.7 | Tim mạch |
|
|
|
|
| 86 | Vị trí mỏm tim | VI_TRI_MOM_TIM | Số | 1 | 1=Bình thường, 0=Không bình thường |
| 87 | Mạch ngoại vi | MACH_NGOAI_VI | Số | 1 | 1=Bình thường, 0=Không bình thường |
| 88 | Nghe tim | TIENG_TIM | Số | 1 | 0=Không bất thường, 1=Có bất thường |
| 89 | Mô tả bất thường tim mạch | MO_TA_BAT_THUONG_TIM_MACH | Chuỗi | n |
|
| B.8 | Bụng và cơ quan sinh dục |
|
|
|
|
| 90 | Hình dáng bụng, rốn | HINH_DANG_BUNG_RON | Số | 1 | 1=Bình thường, 0=Không bình thường |
| 91 | Gan, lách to | GAN_LACH_TO | Số | 1 | 0=Không, 1=Có |
| 92 | Khối bất thường bụng | KHOI_BAT_THUONG_BUNG | Số | 1 | 0=Không, 1=Có |
| 93 | Cơ quan sinh dục ngoài | CO_QUAN_SINH_DUC_NGOAI | Số | 1 | 1=Bình thường, 0=Không bình thường |
| 94 | Mô tả bất thường bụng sinh dục | MO_TA_BAT_THUONG_BUNG_SINH_DUC | Chuỗi | n |
|
| B.9 | Cơ xương và thần kinh |
|
|
|
|
| 95 | Vận động không đối xứng | VAN_DONG_KHONG_DOI_XUNG | Số | 1 | 0=Không, 1=Có |
| 96 | Trương lực cơ bất thường | TRUONG_LUC_CO | Số | 1 | 1=Bình thường, 0=Không bình thường |
| 97 | Phản xạ cơ | PHAN_XA_CO | Số | 1 | 1=Bình thường, 0=Không bình thường |
| 98 | Dấu hiệu còi xương | DAU_HIEU_COI_XUONG_THAN_KINH | Số | 1 | 0=Không, 1=Có |
| 99 | Mô tả bất thường cơ xương thần kinh | MO_TA_BAT_THUONG_CO_XUONG_THAN_KINH | Chuỗi | n |
|
| VIII | Kết luận và tư vấn |
|
|
|
|
|
| Kết luận sức khỏe |
|
|
|
|
| 100 | Bình thường | BINH_THUONG | Số | 1 | 1=Có, 0=Không |
| 101 | Có nguy cơ mắc lao (tiền sử tiếp xúc) | NGUY_CO_MAC_LAO | Số | 1 | 1=Có, 0=Không |
| 102 | Kết luận bệnh | KET_LUAN_BENH | Chuỗi | 255 | Ghi mã bệnh theo mã ICD-10 do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành hoặc mã của triệu chứng, hội chứng. Lưu ý: - Trường hợp có nhiều mã thì được phân cách bằng dấu chấm phẩy ";". |
| 103 | Có vấn đề về sức khỏe | VAN_DE_SUC_KHOE | Số | 1 | 1=Có, 0=Không |
| 104 | Ghi rõ vấn đề sức khỏe | GHI_RO_VAN_DE_SUC_KHOE | Chuỗi | n | Ghi rõ các vấn đề sức khỏe (nếu có) |
| 105 | Tư vấn và hẹn khám lần sau | TU_VAN_HEN_KHAM_LAN_SAU | Chuỗi | n | Ghi nội dung tư vấn và lịch hẹn khám |
| 106 | Chữ ký số người kết luận | CKS_NGUOI_KET_LUAN | Chuỗi | n |
|
| 107 | Chữ ký số CSKB | CKS_BENH_VIEN | Chuỗi | n |
|
11. Mẫu sổ khám sức khỏe định kỳ cho trẻ 13 - 18 tháng
| TT | Tên trường thông tin | Chỉ tiêu | Kiểu dữ liệu | Kích thước tối đa | Diễn giải |
| I | Thông tin hành chính |
|
|
|
|
| 1 | Họ và tên | HO_TEN | Chuỗi | 255 | Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT |
| 2 | Ngày sinh | NGAY_SINH | Chuỗi | 12 | Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT |
| 3 | Sinh non | SINH_NON | Số | 2 | 0: Không 1: Có 99: Không có thông tin |
| 4 | Tuần thai khi sinh | TUAN_THAI_KHI_SINH | Số | 2 | Ghi tuần thai khi sinh. 99: Không có thông tin |
| 5 | Giới tính | GIOI_TINH | Số | 1 | Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT |
| 6 | Dân tộc | MA_DAN_TOC | Chuỗi | 2 | Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT |
| 7 | Nhóm máu | NHOM_MAU | Chuỗi | 5 | Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT |
| 8 | Đối tượng khám định kỳ | DOI_TUONG | Số | 2 | Mã "1": Người cao tuổi Mã "2": Người khuyết tật Mã "3": Người thuộc hộ nghèo, cận nghèo Mã "4": Người có công Mã "5": Người mắc bệnh mạn tính Mã "6": Người sống tại vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi Mã "7": Người sống tại vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, đặc biệt khó khăn Mã "8": Người sống tại xã đảo Mã "9": Người sống tại đặc khu Mã "10": Trẻ em trong cơ sở giáo dục mầm non Mã "11": Học sinh trong các cơ sở giáo dục phổ thông Mã "12": Sinh viên Mã "13": Người lao động Mã "14": Các đối tượng khác |
| 9 | Nguồn kinh phí khám | NGUON_KINH_PHI | Số | 1 | Mã "1": Ngân sách Trung ương Mã "2": Ngân sách Địa phương Mã "3": Quỹ Bảo hiểm y tế Mã "4": Người sử dụng lao động Mã “5”: Xã hội hóa Mã "9": Khác |
| 10 | Nơi ở | DIA_CHI | Chuỗi | 1024 | Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT |
| 11 | Mã Tỉnh | MATINH_CU_TRU | Chuỗi | 3 | Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT |
| 12 | Mã Xã | MAXA_CU_TRU | Chuỗi | 5 | Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT |
| 13 | Họ tên người đi cùng trẻ | HO_TEN_NGUOI_DI_CUNG | Chuỗi | 255 |
|
| 14 | CMND / CCCD / HC / Định danh công dân người đi cùng trẻ | SO_CCCD_NGUOI_DI_CUNG | Chuỗi | n |
|
| 15 | Mối quan hệ với trẻ | MOI_QUAN_HE_VOI_TRE | Số | 1 | 1=Cha, 2=Mẹ, 3=Ông/Bà, 4=Anh/Chị, 5=Họ hàng, 9=Khác |
| 16 | Điện thoại | DIEN_THOAI | Chuỗi | 15 | Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT |
| A | Tiền sử |
|
|
|
|
| 17 | Tên bệnh tiền sử bản thân | TSBT_MA_BENH | Chuỗi | 255 | Ghi mã các bệnh tiền sử bản thân theo mã ICD-10 do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành hoặc mã của triệu chứng, hội chứng. Lưu ý: - Trường hợp có nhiều mã thì được phân cách bằng dấu chấm phẩy ";". |
| 18 | Tên bệnh cụ thể khi trong gia đình có người mắc | TSGD_MA_BENH | Chuỗi | 255 | Ghi mã các bệnh tiền sử gia đình theo mã ICD-10 do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành hoặc mã của triệu chứng, hội chứng. Lưu ý: - Trường hợp có nhiều mã thì được phân cách bằng dấu chấm phẩy ";". |
| 19 | Tiền sử tiếp xúc với người bệnh lao | TIEN_SU_TIEP_XUC_LAO | Số | 1 | 1=Có, 0=Không |
| II | Thông tin chung về cơ sở khám sức khỏe |
|
|
|
|
| 20 | Lượt khám | MA_LK | Chuỗi | 100 | Là mã đợt điều trị duy nhất |
| 21 | Mã cơ sở khám bệnh, chữa bệnh | MA_CSKCB | Chuỗi | 5 | Ghi mã cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nơi đối tượng đến khám sức khỏe do cơ quan có thẩm quyền cấp, gồm 05 ký tự. |
| 22 | Mã cơ sở khám bệnh, chữa bệnh theo chuẩn GLN | MA_GTIN_CSKCB | Chuỗi | 13 | Ghi mã cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nơi đối tượng đến khám sức khỏe do cơ quan có thẩm quyền cấp, gồm 13 ký tự. |
| 23 | Ngày khám sức khỏe | NGAY_VAO | Chuỗi | 12 | Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT |
| III | Đánh giá dấu hiệu sinh tồn |
|
|
|
|
| 24 | Nhiệt độ (°C) | NHIET_DO | Chuỗi | 10 | Ghi nhiệt độ của trẻ tính theo độ C |
| 25 | Đánh giá dấu hiệu sinh tồn qua nhiệt độ | DGDHST_NHIET_DO | Số | 1 | Mã 1: Bình thường Mã 2: Không bình thường |
| 26 | Mạch (lần/phút) | MACH | Chuỗi | 100 | Ghi mạch (nhịp tim) của đối tượng đến khám sức khỏe, theo định dạng "số - số". |
| 27 | Đánh giá dấu hiệu sinh tồn qua mạch | DGDHST_MACH | Số | 1 | Mã 1: Bình thường Mã 2: Không bình thường |
| 28 | Nhịp thở | NHIP_THO | Chuỗi | 10 | Ghi nhịp thở (lần/phút) |
| 29 | Đánh giá dấu hiệu sinh tồn qua nhịp thở | DGDHST_NHIP_THO | Số | 1 | Mã 1: Bình thường Mã 2: Không bình thường |
| IV | Đánh giá dinh dưỡng |
|
|
|
|
| 30 | Chiều dài (cm) | CHIEU_DAI | Số | 10 | Ghi chiều dài của trẻ (cm) |
| 31 | Chiều dài / Tuổi (SD) | CHIEU_DAI_TUOI_SD | Chuỗi | 10 | Ghi chỉ số SD chiều dài theo tuổi |
| 32 | Cân nặng (kg) | CAN_NANG | Chuỗi | 10 | Ghi cân nặng của đối tượng đến khám sức khỏe (kg) |
| 33 | Cân nặng / Tuổi (SD) | CAN_NANG_TUOI_SD | Chuỗi | 10 | Ghi chỉ số SD cân nặng theo tuổi |
| 34 | Chu vi vòng cánh tay (mm) | CHU_VI_VONG_CANH_TAY | Số | 10 | Ghi chu vi vòng cánh tay giữa của trẻ (mm) - chỉ số phát hiện suy dinh dưỡng cấp |
| 35 | Vòng đầu (cm) | VONG_DAU | Số | 10 | Ghi chu vi vòng đầu của trẻ (cm) |
| 36 | Phù dinh dưỡng | PHU_DINH_DUONG | Số | 1 | 1=Có, 0=Không |
| 37 | Dấu hiệu thiếu máu | DAU_HIEU_THIEU_MAU | Số | 1 | 1=Có, 0=Không |
| 38 | Dấu hiệu còi xương | DAU_HIEU_COI_XUONG | Số | 1 | 1=Có, 0=Không |
| 39 | Suy dinh dưỡng | SUY_DINH_DUONG | Số | 1 | 1=Có, 0=Không |
| 40 | Thừa cân / béo phì | THUA_CAN_BEO_PHI | Số | 1 | 1=Có, 0=Không |
| V | Đánh giá phát triển tinh thần - vận động |
|
|
|
|
| 41 | Nói được từ 5-20 từ đơn có nghĩa, có chủ đích (VD: bố, mẹ, bà, xe, chó). Phát âm có thể chưa rõ ràng | NOI_DUOC_CO_CHU_DICH | Số | 1 | 1=Có, 0=Không |
| 42 | Biết dùng tay để cầm và ăn thức ăn cứng | TU_CAM_AN_DO_CUNG | Số | 1 | 1=Có, 0=Không |
| 43 | Sợ hãi khi tiếp xúc với người lạ hoặc đến nơi lạ | SO_NGUOI_LA_NOI_LA | Số | 1 | 1=Có, 0=Không |
| 44 | Bắt chước được tiếng nói và cử chỉ của người khác | BAT_CHUOC_GIONG_CU_CHI | Số | 1 | 1=Có, 0=Không |
| 45 | Biết tìm đến bố mẹ/người chăm sóc thân thiết khi buồn, sợ hãi | TIM_NGUOI_THAN_KHI_SO | Số | 1 | 1=Có, 0=Không |
| 46 | Thể hiện sự hứng thú với trẻ khác: nhìn, lại gần, cười, chơi cùng,… | HUNG_THU_VOI_TRE_KHAC | Số | 1 | 1=Có, 0=Không |
| 47 | Tự cởi mũ/dép mà không cần bố mẹ trợ giúp | TU_COI_MU_DEP | Số | 1 | 1=Có, 0=Không |
| 48 | Biết bò/dò dẫm đi lên được 3-4 bậc cầu thang, tam cấp | BO_LEN_BAC_THANG | Số | 1 | 1=Có, 0=Không |
| 49 | Làm được các yêu cầu đơn giản bằng lời nói không có chỉ dẫn (lấy được đồ vật/đồ chơi quen thuộc theo yêu cầu) | LAM_THEO_YEU_CAU_DON_GIAN | Số | 1 | 1=Có, 0=Không |
| 50 | Dùng ngón trỏ để chỉ cho người khác biết thứ mình muốn | CHI_BANG_NGON_TRO | Số | 1 | 1=Có, 0=Không |
| 51 | Trả lời hoặc quay đầu về phía người gọi tên trẻ | PHAN_UNG_KHI_GOI_TEN | Số | 1 | 1=Có, 0=Không |
| 52 | Đi được khi có người dắt, bám vào thành tủ, giường để di chuyển (trẻ <15 tháng); đi mà không cần trợ giúp (biết đi) (trẻ 18 tháng) | DI_CO_HOAC_KHONG_TRO_GIUP | Số | 1 | 1=Có, 0=Không |
| 53 | Cố gắng ngồi xổm để nhặt đồ chơi dưới sàn | NGOI_XOM_NHAT_DO_CHOI | Số | 1 | 1=Có, 0=Không |
| VI | Đánh giá tiêm chủng |
|
|
|
|
| 54 | Viêm gan B mũi 1 (sơ sinh) | TIEM_CHUNG_VGB_SS_MUI1 | Số | 1 | 1=Có, 0=Không |
| 55 | Lao BCG (sơ sinh) | TIEM_CHUNG_BCG_SS | Số | 1 | 1=Có, 0=Không |
| 56 | Vắc xin 5 trong 1 mũi 1 | TIEM_CHUNG_5IN1_MUI1 | Số | 1 | 1=Có, 0=Không |
| 57 | Vắc xin 5 trong 1 mũi 2 | TIEM_CHUNG_5IN1_MUI2 | Số | 1 | 1=Có, 0=Không |
| 58 | Vắc xin 5 trong 1 mũi 3 | TIEM_CHUNG_5IN1_MUI3 | Số | 1 | 1=Có, 0=Không |
| 59 | Uống vắc xin bại liệt lần 1 | TIEM_CHUNG_BAI_LIET_L1 | Số | 1 | 1=Có, 0=Không |
| 60 | Uống vắc xin bại liệt lần 2 | TIEM_CHUNG_BAI_LIET_L2 | Số | 1 | 1=Có, 0=Không |
| 61 | Uống vắc xin bại liệt lần 3 | TIEM_CHUNG_BAI_LIET_L3 | Số | 1 | 1=Có, 0=Không |
| 62 | Tiêm vắc xin bại liệt IPV | TIEM_CHUNG_BAI_LIET_IPV | Số | 1 | 1=Có, 0=Không |
| 63 | Vắc xin Sởi đơn (9 tháng) | TIEM_CHUNG_SOI_DON | Số | 1 | 1=Có, 0=Không |
| 64 | Viêm não Nhật Bản mũi 1 | TIEM_CHUNG_VNNB_MUI1 | Số | 1 | 1=Có, 0=Không |
| 65 | Viêm não Nhật Bản mũi 2 | TIEM_CHUNG_VNNB_MUI2 | Số | 1 | 1=Có, 0=Không |
| 66 | Vắc xin 5 trong 1 mũi 4 (18 tháng) | TIEM_CHUNG_5IN1_MUI4 | Số | 1 | 1=Có, 0=Không |
| 67 | Sởi- Rubella | TIEM_CHUNG_SOI_RUBELLA | Số | 1 | 1=Có, 0=Không |
| 68 | Vắc xin khác (ghi rõ) | TIEM_CHUNG_KHAC | Chuỗi | 255 |
|
| 69 | Tư vấn tiêm chủng | TU_VAN_TIEM_CHUNG | Chuỗi | n |
|
| VII | Khám lâm sàng |
|
|
|
|
| A | Da |
|
|
|
|
| 70 | Màu sắc da | MAU_SAC_DA | Số | 1 | 1=Bình thường, 0=Không bình thường |
| 71 | Lòng bàn tay | LONG_BAN_TAY | Số | 1 | 1=Không nhợt (bình thường), 2=Nhợt |
| 72 | Mô tả bất thường da | MO_TA_BAT_THUONG_DA | Chuỗi | n |
|
| B | Đầu - cổ |
|
|
|
|
| B.1 | Khám đầu - cổ |
|
|
|
|
| 73 | Thóp | THOP | Số | 1 | 1=Bình thường, 0=Không bình thường |
| 74 | Kích thước và hình dạng đầu | HINH_DANG_DAU | Số | 1 | 1=Bình thường, 0=Không bình thường |
| 75 | Khối bất thường đầu cổ | KHOI_BAT_THUONG_DAU_CO | Số | 1 | 0=Không, 1=Có |
| 76 | Mô tả khối bất thường đầu cổ | MO_TA_KHOI_BAT_THUONG_DAU_CO | Chuỗi | n |
|
| B.2 | Khám mắt |
|
|
|
|
| 77 | Mí mắt và kết mạc | MI_MAT_KET_MAC | Số | 1 | 1=Bình thường, 0=Không bình thường |
| 78 | Rung giật nhãn cầu/lác/vận động mắt | KHAM_MAT | Số | 1 | 0=Không, 1=Có bất thường |
| 79 | Đồng tử | DONG_TU | Số | 1 | 1=Bình thường, 0=Không bình thường |
| 80 | Mô tả bất thường mắt | MO_TA_BAT_THUONG_MAT | Chuỗi | n |
|
| B.3 | Khám tai |
|
|
|
|
| 81 | Tai và Màng nhĩ | TAI_MANG_NHI | Số | 1 | 1=Bình thường, 0=Không bình thường |
| 82 | Khối sưng sau tai | KHOI_SUNG_SAU_TAI | Số | 1 | 0=Không, 1=Có |
| 83 | Chảy mủ/nước tai | CHAY_MU_NUOC_TAI | Số | 1 | 0=Không, 1=Có |
| 84 | Mô tả bất thường tai | MO_TA_BAT_THUONG_TAI | Chuỗi | n |
|
| B.4 | Khám mũi họng |
|
|
|
|
| 85 | Khám mũi họng | HINH_DANG_MUI_HONG | Số | 1 | 1=Bình thường, 0=Không bình thường |
| 86 | Mô tả bất thường mũi họng | MO_TA_BAT_THUONG_MUI_HONG | Chuỗi | 1024 |
|
| B.5 | Khám miệng |
|
|
|
|
| 87 | Khám miệng | HINH_DANG_MIENG | Số | 1 | 1=Bình thường, 0=Không bình thường |
| 88 | Mô tả bất thường miệng | MO_TA_BAT_THUONG_MIENG | Chuỗi | 1024 |
|
| C | Hô hấp |
|
|
|
|
| 89 | Dấu hiệu suy hô hấp | SUY_HO_HAP | Số | 1 | 0=Không, 1=Có |
| 90 | Tiếng thở bất thường | TIENG_THO_BAT_THUONG | Số | 1 | 0=Không, 1=Có |
| 91 | Nghe phổi | NGHE_PHOI | Số | 1 | 1=Bình thường, 0=Không bình thường |
| 92 | Mô tả bất thường hô hấp | MO_TA_BAT_THUONG_HO_HAP | Chuỗi | 1024 |
|
| D | Tim mạch |
|
|
|
|
| 93 | Vị trí mỏm tim | VI_TRI_MOM_TIM | Số | 1 | 1=Bình thường, 0=Không bình thường |
| 94 | Mạch ngoại vi | MACH_NGOAI_VI | Số | 1 | 1=Bình thường, 0=Không bình thường |
| 95 | Nghe tim | TIENG_TIM | Số | 1 | 0=Không bất thường, 1=Có bất thường |
| 96 | Mô tả bất thường tim mạch | MO_TA_BAT_THUONG_TIM_MACH | Chuỗi | n |
|
| E | Bụng và cơ quan sinh dục |
|
|
|
|
| 97 | Hình dáng bụng, rốn | HINH_DANG_BUNG_RON | Số | 1 | 1=Bình thường, 0=Không bình thường |
| 98 | Gan, lách to | GAN_LACH_TO | Số | 1 | 0=Không, 1=Có |
| 99 | Khối bất thường bụng | KHOI_BAT_THUONG_BUNG | Số | 1 | 0=Không, 1=Có |
| 100 | Cơ quan sinh dục ngoài | CO_QUAN_SINH_DUC_NGOAI | Số | 1 | 1=Bình thường, 0=Không bình thường |
| 101 | Mô tả bất thường bụng sinh dục | MO_TA_BAT_THUONG_BUNG_SINH_DUC | Chuỗi | n |
|
| F | Cơ xương và thần kinh |
|
|
|
|
| 102 | Vận động không đối xứng | VAN_DONG_KHONG_DOI_XUNG | Số | 1 | 0=Không, 1=Có |
| 103 | Trương lực cơ bất thường | TRUONG_LUC_CO | Số | 1 | 1=Bình thường, 0=Không bình thường |
| 104 | Phản xạ cơ | PHAN_XA_CO | Số | 1 | 1=Bình thường, 0=Không bình thường |
| 105 | Kiểm tra lưng | KIEM_TRA_LUNG | Số | 1 | 1=Bình thường, 0=Không bình thường |
| 106 | Khám tứ chi và khớp | TU_CHI_KHOP | Số | 1 | 1=Bình thường, 0=Không bình thường |
| 107 | Quan sát dáng đi | QUAN_SAT_DANG_DI | Số | 1 | 1=Bình thường, 0=Không bình thường |
| 108 | Mô tả bất thường cơ xương thần kinh | MO_TA_BAT_THUONG_CO_XUONG_THAN_KINH | Chuỗi | n |
|
| VIII | Kết luận và tư vấn |
|
|
|
|
|
| Kết luận sức khỏe |
|
|
|
|
| 109 | Bình thường | BINH_THUONG | Số | 1 | 1=Có, 0=Không |
| 110 | Có nguy cơ mắc lao (tiền sử tiếp xúc) | NGUY_CO_MAC_LAO | Số | 1 | 1=Có, 0=Không |
| 111 | Kết luận bệnh | KET_LUAN_BENH | Chuỗi | 255 | Ghi mã bệnh theo mã ICD-10 do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành hoặc mã của triệu chứng, hội chứng. Lưu ý: - Trường hợp có nhiều mã thì được phân cách bằng dấu chấm phẩy ";". |
| 112 | Có vấn đề về sức khỏe | VAN_DE_SUC_KHOE | Số | 1 | 1=Có, 0=Không |
| 113 | Ghi rõ vấn đề sức khỏe | GHI_RO_VAN_DE_SUC_KHOE | Chuỗi | n | Ghi rõ các vấn đề sức khỏe (nếu có) |
| 114 | Tư vấn và hẹn khám lần sau | TU_VAN_HEN_KHAM_LAN_SAU | Chuỗi | n | Ghi nội dung tư vấn và lịch hẹn khám |
| 115 | Chữ ký số người kết luận | CKS_NGUOI_KET_LUAN | Chuỗi | n |
|
| 116 | Chữ ký số CSKB | CKS_BENH_VIEN | Chuỗi | n |
|
12. Mẫu sổ khám sức khỏe định kỳ cho trẻ 19 - dưới 24 tháng
| TT | Tên trường thông tin | Chỉ tiêu | Kiểu dữ liệu | Kích thước tối đa | Diễn giải |
| I | Thông tin hành chính |
|
|
|
|
| 1 | Họ và tên | HO_TEN | Chuỗi | 255 | Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT |
| 2 | Ngày sinh | NGAY_SINH | Chuỗi | 12 | Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT |
| 3 | Sinh non | SINH_NON | Số | 2 | 0: Không 1: Có 99: Không có thông tin |
| 4 | Tuần thai khi sinh | TUAN_THAI_KHI_SINH | Số | 2 | Ghi tuần thai khi sinh. 99: Không có thông tin |
| 5 | Giới tính | GIOI_TINH | Số | 1 | Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT |
| 6 | Dân tộc | MA_DAN_TOC | Chuỗi | 2 | Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT |
| 7 | Nhóm máu | NHOM_MAU | Chuỗi | 5 | Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT |
| 8 | Đối tượng khám định kỳ | DOI_TUONG | Số | 2 | Mã "1": Người cao tuổi Mã "2": Người khuyết tật Mã "3": Người thuộc hộ nghèo, cận nghèo Mã "4": Người có công Mã "5": Người mắc bệnh mạn tính Mã "6": Người sống tại vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi Mã "7": Người sống tại vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, đặc biệt khó khăn Mã "8": Người sống tại xã đảo Mã "9": Người sống tại đặc khu Mã "10": Trẻ em trong cơ sở giáo dục mầm non Mã "11": Học sinh trong các cơ sở giáo dục phổ thông Mã "12": Sinh viên Mã "13": Người lao động Mã "14": Các đối tượng khác |
| 9 | Nguồn kinh phí khám | NGUON_KINH_PHI | Số | 1 | Mã "1": Ngân sách Trung ương Mã "2": Ngân sách Địa phương Mã "3": Quỹ Bảo hiểm y tế Mã "4": Người sử dụng lao động Mã “5”: Xã hội hóa Mã "9": Khác |
| 10 | Nơi ở | DIA_CHI | Chuỗi | 1024 | Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT |
| 11 | Mã Tỉnh | MATINH_CU_TRU | Chuỗi | 3 | Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT |
| 12 | Mã Xã | MAXA_CU_TRU | Chuỗi | 5 | Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT |
| 13 | Họ tên người đi cùng trẻ | HO_TEN_NGUOI_DI_CUNG | Chuỗi | 255 |
|
| 14 | CMND / CCCD / HC / Định danh công dân người đi cùng trẻ | SO_CCCD_NGUOI_DI_CUNG | Chuỗi | n |
|
| 15 | Mối quan hệ với trẻ | MOI_QUAN_HE_VOI_TRE | Số | 1 | 1=Cha, 2=Mẹ, 3=Ông/Bà, 4=Anh/Chị, 5=Họ hàng, 9=Khác |
| 16 | Điện thoại | DIEN_THOAI | Chuỗi | 15 | Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT |
| A | Tiền sử |
|
|
|
|
| 17 | Tên bệnh tiền sử bản thân | TSBT_MA_BENH | Chuỗi | 255 | Ghi mã các bệnh tiền sử bản thân theo mã ICD-10 do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành hoặc mã của triệu chứng, hội chứng. Lưu ý: - Trường hợp có nhiều mã thì được phân cách bằng dấu chấm phẩy ";". |
| 18 | Tên bệnh cụ thể khi trong gia đình có người mắc | TSGD_MA_BENH | Chuỗi | 255 | Ghi mã các bệnh tiền sử gia đình theo mã ICD-10 do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành hoặc mã của triệu chứng, hội chứng. Lưu ý: - Trường hợp có nhiều mã thì được phân cách bằng dấu chấm phẩy ";". |
| 19 | Tiền sử tiếp xúc với người bệnh lao | TIEN_SU_TIEP_XUC_LAO | Số | 1 | 1=Có, 0=Không |
| II | Thông tin chung về cơ sở khám sức khỏe |
|
|
|
|
| 20 | Lượt khám | MA_LK | Chuỗi | 100 | Là mã đợt điều trị duy nhất |
| 21 | Mã cơ sở khám bệnh, chữa bệnh | MA_CSKCB | Chuỗi | 5 | Ghi mã cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nơi đối tượng đến khám sức khỏe do cơ quan có thẩm quyền cấp, gồm 05 ký tự. |
| 22 | Mã cơ sở khám bệnh, chữa bệnh theo chuẩn GLN | MA_GTIN_CSKCB | Chuỗi | 13 | Ghi mã cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nơi đối tượng đến khám sức khỏe do cơ quan có thẩm quyền cấp, gồm 13 ký tự. |
| 23 | Ngày khám sức khỏe | NGAY_VAO | Chuỗi | 12 | Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT |
| III | Đánh giá dấu hiệu sinh tồn |
|
|
|
|
| 24 | Nhiệt độ (°C) | NHIET_DO | Chuỗi | 10 | Ghi nhiệt độ của trẻ tính theo độ C |
| 25 | Đánh giá dấu hiệu sinh tồn qua nhiệt độ | DGDHST_NHIET_DO | Số | 1 | Mã 1: Bình thường Mã 2: Không bình thường |
| 26 | Mạch (lần/phút) | MACH | Chuỗi | 100 | Ghi mạch (nhịp tim) của đối tượng đến khám sức khỏe, theo định dạng "số - số". |
| 27 | Đánh giá dấu hiệu sinh tồn qua mạch | DGDHST_MACH | Số | 1 | Mã 1: Bình thường Mã 2: Không bình thường |
| 28 | Nhịp thở | NHIP_THO | Chuỗi | 10 | Ghi nhịp thở (lần/phút) |
| 29 | Đánh giá dấu hiệu sinh tồn qua nhịp thở | DGDHST_NHIP_THO | Số | 1 | Mã 1: Bình thường Mã 2: Không bình thường |
| IV | Đánh giá dinh dưỡng |
|
|
|
|
| 30 | Chiều dài (cm) | CHIEU_DAI | Số | 10 | Ghi chiều dài của trẻ (cm) |
| 31 | Chiều dài / Tuổi (SD) | CHIEU_DAI_TUOI_SD | Chuỗi | 10 | Ghi chỉ số SD chiều dài theo tuổi |
| 32 | Cân nặng (kg) | CAN_NANG | Chuỗi | 10 | Ghi cân nặng của đối tượng đến khám sức khỏe (kg) |
| 33 | Cân nặng / Tuổi (SD) | CAN_NANG_TUOI_SD | Chuỗi | 10 | Ghi chỉ số SD cân nặng theo tuổi |
| 34 | Chu vi vòng cánh tay (mm) | CHU_VI_VONG_CANH_TAY | Số | 10 | Ghi chu vi vòng cánh tay giữa của trẻ (mm) - chỉ số phát hiện suy dinh dưỡng cấp |
| 35 | Vòng đầu (cm) | VONG_DAU | Số | 10 | Ghi chu vi vòng đầu của trẻ (cm) |
| 36 | Phù dinh dưỡng | PHU_DINH_DUONG | Số | 1 | 1=Có, 0=Không |
| 37 | Dấu hiệu thiếu máu | DAU_HIEU_THIEU_MAU | Số | 1 | 1=Có, 0=Không |
| 38 | Dấu hiệu còi xương | DAU_HIEU_COI_XUONG | Số | 1 | 1=Có, 0=Không |
| 39 | Suy dinh dưỡng | SUY_DINH_DUONG | Số | 1 | 1=Có, 0=Không |
| 40 | Thừa cân / béo phì | THUA_CAN_BEO_PHI | Số | 1 | 1=Có, 0=Không |
| V | Đánh giá phát triển tinh thần - vận động |
|
|
|
|
| 41 | Chỉ được một vài bộ phận trên cơ thể | CHI_BO_PHAN_CO_THE | Số | 1 | 1=Có, 0=Không |
| 42 | Ăn bằng thìa mà ít rơi vãi | AN_THIA_IT_ROI_VAI | Số | 1 | 1=Có, 0=Không |
| 43 | Biết hợp tác với bố mẹ trong các hoạt động hàng ngày | HOP_TAC_HOAT_DONG_HANG_NGAY | Số | 1 | 1=Có, 0=Không |
| 44 | Trẻ bắt đầu tập chạy | BAT_DAU_TAP_CHAY | Số | 1 | 1=Có, 0=Không |
| 45 | Nói được một vài từ ghép (2 từ) có ý nghĩa, có chủ đích (uống nước, ăn cơm, đi chơi) | NOI_TU_GHEP_2_TU | Số | 1 | 1=Có, 0=Không |
| 46 | Làm được yêu cầu 1 hoặc 2 hành động liên tiếp theo yêu cầu của người khác | LAM_THEO_YEU_CAU_1_2_BUOC | Số | 1 | 1=Có, 0=Không |
| 47 | Đi lùi 2 bước mà không cần trợ giúp | DI_LUI_2_BUOC | Số | 1 | 1=Có, 0=Không |
| 48 | Biết cho đồ vật vào hộp hoặc lọ có miệng nhỏ | CHO_DO_VAT_VAO_HOP | Số | 1 | 1=Có, 0=Không |
| VI | Đánh giá tiêm chủng |
|
|
|
|
| 49 | Viêm gan B mũi 1 (sơ sinh) | TIEM_CHUNG_VGB_SS_MUI1 | Số | 1 | 1=Có, 0=Không |
| 50 | Lao BCG (sơ sinh) | TIEM_CHUNG_BCG_SS | Số | 1 | 1=Có, 0=Không |
| 51 | Vắc xin 5 trong 1 mũi 1 | TIEM_CHUNG_5IN1_MUI1 | Số | 1 | 1=Có, 0=Không |
| 52 | Vắc xin 5 trong 1 mũi 2 | TIEM_CHUNG_5IN1_MUI2 | Số | 1 | 1=Có, 0=Không |
| 53 | Vắc xin 5 trong 1 mũi 3 | TIEM_CHUNG_5IN1_MUI3 | Số | 1 | 1=Có, 0=Không |
| 54 | Uống vắc xin bại liệt lần 1 | TIEM_CHUNG_BAI_LIET_L1 | Số | 1 | 1=Có, 0=Không |
| 55 | Uống vắc xin bại liệt lần 2 | TIEM_CHUNG_BAI_LIET_L2 | Số | 1 | 1=Có, 0=Không |
| 56 | Uống vắc xin bại liệt lần 3 | TIEM_CHUNG_BAI_LIET_L3 | Số | 1 | 1=Có, 0=Không |
| 57 | Tiêm vắc xin bại liệt IPV | TIEM_CHUNG_BAI_LIET_IPV | Số | 1 | 1=Có, 0=Không |
| 58 | Vắc xin Sởi đơn (9 tháng) | TIEM_CHUNG_SOI_DON | Số | 1 | 1=Có, 0=Không |
| 59 | Viêm não Nhật Bản mũi 1 | TIEM_CHUNG_VNNB_MUI1 | Số | 1 | 1=Có, 0=Không |
| 60 | Viêm não Nhật Bản mũi 2 | TIEM_CHUNG_VNNB_MUI2 | Số | 1 | 1=Có, 0=Không |
| 61 | Vắc xin 5 trong 1 mũi 4 (18 tháng) | TIEM_CHUNG_5IN1_MUI4 | Số | 1 | 1=Có, 0=Không |
| 62 | Sởi- Rubella | TIEM_CHUNG_SOI_RUBELLA | Số | 1 | 1=Có, 0=Không |
| 63 | Vắc xin khác (ghi rõ) | TIEM_CHUNG_KHAC | Chuỗi | 255 |
|
| 64 | Tư vấn tiêm chủng | TU_VAN_TIEM_CHUNG | Chuỗi | n |
|
| VII | Khám lâm sàng |
|
|
|
|
| A | Da |
|
|
|
|
| 65 | Màu sắc da | MAU_SAC_DA | Số | 1 | 1=Bình thường, 0=Không bình thường |
| 66 | Lòng bàn tay | LONG_BAN_TAY | Số | 1 | 1=Không nhợt (bình thường), 2=Nhợt |
| 67 | Mô tả bất thường da | MO_TA_BAT_THUONG_DA | Chuỗi | n |
|
| B | Đầu - cổ |
|
|
|
|
| B.1 | Khám đầu - cổ |
|
|
|
|
| 68 | Thóp | THOP | Số | 1 | 1=Bình thường, 0=Không bình thường |
| 69 | Kích thước và hình dạng đầu | HINH_DANG_DAU | Số | 1 | 1=Bình thường, 0=Không bình thường |
| 70 | Khối bất thường đầu cổ | KHOI_BAT_THUONG_DAU_CO | Số | 1 | 0=Không, 1=Có |
| 71 | Mô tả khối bất thường đầu cổ | MO_TA_KHOI_BAT_THUONG_DAU_CO | Chuỗi | n |
|
| B.2 | Khám mắt |
|
|
|
|
| 72 | Mí mắt và kết mạc | MI_MAT_KET_MAC | Số | 1 | 1=Bình thường, 0=Không bình thường |
| 73 | Rung giật nhãn cầu/lác/vận động mắt | KHAM_MAT | Số | 1 | 0=Không, 1=Có bất thường |
| 74 | Đồng tử | DONG_TU | Số | 1 | 1=Bình thường, 0=Không bình thường |
| 75 | Mô tả bất thường mắt | MO_TA_BAT_THUONG_MAT | Chuỗi | n |
|
| B.3 | Khám tai |
|
|
|
|
| 76 | Tai và Màng nhĩ | TAI_MANG_NHI | Số | 1 | 1=Bình thường, 0=Không bình thường |
| 77 | Khối sưng sau tai | KHOI_SUNG_SAU_TAI | Số | 1 | 0=Không, 1=Có |
| 78 | Chảy mủ/nước tai | CHAY_MU_NUOC_TAI | Số | 1 | 0=Không, 1=Có |
| 79 | Mô tả bất thường tai | MO_TA_BAT_THUONG_TAI | Chuỗi | n |
|
| B.4 | Khám mũi họng |
|
|
|
|
| 80 | Khám mũi họng | HINH_DANG_MUI_HONG | Số | 1 | 1=Bình thường, 0=Không bình thường |
| 81 | Mô tả bất thường mũi họng | MO_TA_BAT_THUONG_MUI_HONG | Chuỗi | n |
|
| B.5 | Khám miệng |
|
|
|
|
| 82 | Khám miệng | HINH_DANG_MIENG | Số | 1 | 1=Bình thường, 0=Không bình thường |
| 83 | Mô tả bất thường miệng | MO_TA_BAT_THUONG_MIENG | Chuỗi | n |
|
| C | Hô hấp |
|
|
|
|
| 84 | Dấu hiệu suy hô hấp | SUY_HO_HAP | Số | 1 | 0=Không, 1=Có |
| 85 | Tiếng thở bất thường | TIENG_THO_BAT_THUONG | Số | 1 | 0=Không, 1=Có |
| 86 | Nghe phổi | NGHE_PHOI | Số | 1 | 1=Bình thường, 0=Không bình thường |
| 87 | Mô tả bất thường hô hấp | MO_TA_BAT_THUONG_HO_HAP | Chuỗi | n |
|
| D | Tim mạch |
|
|
|
|
| 88 | Vị trí mỏm tim | VI_TRI_MOM_TIM | Số | 1 | 1=Bình thường, 0=Không bình thường |
| 89 | Mạch ngoại vi | MACH_NGOAI_VI | Số | 1 | 1=Bình thường, 0=Không bình thường |
| 90 | Nghe tim | TIENG_TIM | Số | 1 | 0=Không bất thường, 1=Có bất thường |
| 91 | Mô tả bất thường tim mạch | MO_TA_BAT_THUONG_TIM_MACH | Chuỗi | n |
|
| E | Bụng và cơ quan sinh dục |
|
|
|
|
| 92 | Hình dáng bụng, rốn | HINH_DANG_BUNG_RON | Số | 1 | 1=Bình thường, 0=Không bình thường |
| 93 | Gan, lách to | GAN_LACH_TO | Số | 1 | 0=Không, 1=Có |
| 94 | Khối bất thường bụng | KHOI_BAT_THUONG_BUNG | Số | 1 | 0=Không, 1=Có |
| 95 | Cơ quan sinh dục ngoài | CO_QUAN_SINH_DUC_NGOAI | Số | 1 | 1=Bình thường, 0=Không bình thường |
| 96 | Mô tả bất thường bụng sinh dục | MO_TA_BAT_THUONG_BUNG_SINH_DUC | Chuỗi | n |
|
| F | Cơ xương và thần kinh |
|
|
|
|
| 97 | Vận động không đối xứng | VAN_DONG_KHONG_DOI_XUNG | Số | 1 | 0=Không, 1=Có |
| 98 | Trương lực cơ bất thường | TRUONG_LUC_CO | Số | 1 | 1=Bình thường, 0=Không bình thường |
| 99 | Phản xạ cơ | PHAN_XA_CO | Số | 1 | 1=Bình thường, 0=Không bình thường |
| 100 | Kiểm tra lưng | KIEM_TRA_LUNG | Số | 1 | 1=Bình thường, 0=Không bình thường |
| 101 | Khám tứ chi và khớp | TU_CHI_KHOP | Số | 1 | 1=Bình thường, 0=Không bình thường |
| 102 | Quan sát dáng đi | QUAN_SAT_DANG_DI | Số | 1 | 1=Bình thường, 0=Không bình thường |
| 103 | Mô tả bất thường cơ xương thần kinh | MO_TA_BAT_THUONG_CO_XUONG_THAN_KINH | Chuỗi | n |
|
| VIII | Kết luận và tư vấn |
|
|
|
|
|
| Kết luận sức khỏe |
|
|
|
|
| 104 | Bình thường | BINH_THUONG | Số | 1 | 1=Có, 0=Không |
| 105 | Có nguy cơ mắc lao (tiền sử tiếp xúc) | NGUY_CO_MAC_LAO | Số | 1 | 1=Có, 0=Không |
| 106 | Kết luận bệnh | KET_LUAN_BENH | Chuỗi | 255 | Ghi mã bệnh theo mã ICD-10 do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành hoặc mã của triệu chứng, hội chứng. Lưu ý: - Trường hợp có nhiều mã thì được phân cách bằng dấu chấm phẩy ";". |
| 107 | Có vấn đề về sức khỏe | VAN_DE_SUC_KHOE | Số | 1 | 1=Có, 0=Không |
| 108 | Ghi rõ vấn đề sức khỏe | GHI_RO_VAN_DE_SUC_KHOE | Chuỗi | n | Ghi rõ các vấn đề sức khỏe (nếu có) |
| 109 | Tư vấn và hẹn khám lần sau | TU_VAN_HEN_KHAM_LAN_SAU | Chuỗi | n | Ghi nội dung tư vấn và lịch hẹn khám |
| 110 | Chữ ký số người kết luận | CKS_NGUOI_KET_LUAN | Chuỗi | n |
|
| 111 | Chữ ký số CSKB | CKS_BENH_VIEN | Chuỗi | n |
|
13. Mẫu sổ khám sức khỏe định kỳ cho trẻ 2 - dưới 6 tuổi
| TT | Tên trường thông tin | Chỉ tiêu | Kiểu dữ liệu | Kích thước tối đa | Diễn giải |
| I | Thông tin hành chính |
|
|
|
|
| 1 | Họ và tên | HO_TEN | Chuỗi | 255 | Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT |
| 2 | Ngày sinh | NGAY_SINH | Chuỗi | 12 | Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT |
| 3 | Sinh non | SINH_NON | Số | 2 | 0: Không 1: Có 99: Không có thông tin |
| 4 | Tuần thai khi sinh | TUAN_THAI_KHI_SINH | Số | 2 | Ghi tuần thai khi sinh. 99: Không có thông tin |
| 5 | Giới tính | GIOI_TINH | Số | 1 | Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT |
| 6 | Dân tộc | MA_DAN_TOC | Chuỗi | 2 | Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT |
| 7 | Nhóm máu | NHOM_MAU | Chuỗi | 5 | Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT |
| 8 | Đối tượng khám định kỳ | DOI_TUONG | Số | 2 | Mã "1": Người cao tuổi Mã "2": Người khuyết tật Mã "3": Người thuộc hộ nghèo, cận nghèo Mã "4": Người có công Mã "5": Người mắc bệnh mạn tính Mã "6": Người sống tại vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi Mã "7": Người sống tại vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, đặc biệt khó khăn Mã "8": Người sống tại xã đảo Mã "9": Người sống tại đặc khu Mã "10": Trẻ em trong cơ sở giáo dục mầm non Mã "11": Học sinh trong các cơ sở giáo dục phổ thông Mã "12": Sinh viên Mã "13": Người lao động Mã "14": Các đối tượng khác |
| 9 | Nguồn kinh phí khám | NGUON_KINH_PHI | Số | 1 | Mã "1": Ngân sách Trung ương Mã "2": Ngân sách Địa phương Mã "3": Quỹ Bảo hiểm y tế Mã "4": Người sử dụng lao động Mã “5”: Xã hội hóa Mã "9": Khác |
| 10 | Nơi ở | DIA_CHI | Chuỗi | 1024 | Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT |
| 11 | Mã Tỉnh | MATINH_CU_TRU | Chuỗi | 3 | Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT |
| 12 | Mã Xã | MAXA_CU_TRU | Chuỗi | 5 | Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT |
| 13 | Họ tên người đi cùng trẻ | HO_TEN_NGUOI_DI_CUNG | Chuỗi | 255 |
|
| 14 | CMND / CCCD / HC / Định danh công dân người đi cùng trẻ | SO_CCCD_NGUOI_DI_CUNG | Chuỗi | n |
|
| 15 | Mối quan hệ với trẻ | MOI_QUAN_HE_VOI_TRE | Số | 1 | 1=Cha, 2=Mẹ, 3=Ông/Bà, 4=Anh/Chị, 5=Họ hàng, 9=Khác |
| 16 | Điện thoại | DIEN_THOAI | Chuỗi | 15 | Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT |
| A | Tiền sử |
|
|
|
|
| 17 | Tên bệnh tiền sử bản thân | TSBT_MA_BENH | Chuỗi | 255 | Ghi mã các bệnh tiền sử bản thân theo mã ICD-10 do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành hoặc mã của triệu chứng, hội chứng. Lưu ý: - Trường hợp có nhiều mã thì được phân cách bằng dấu chấm phẩy ";". |
| 18 | Tên bệnh cụ thể khi trong gia đình có người mắc | TSGD_MA_BENH | Chuỗi | 255 | Ghi mã các bệnh tiền sử gia đình theo mã ICD-10 do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành hoặc mã của triệu chứng, hội chứng. Lưu ý: - Trường hợp có nhiều mã thì được phân cách bằng dấu chấm phẩy ";". |
| 19 | Tiền sử tiếp xúc với người bệnh lao | TIEN_SU_TIEP_XUC_LAO | Số | 1 | 1=Có, 0=Không |
| II | Thông tin chung về cơ sở khám sức khỏe |
|
|
|
|
| 20 | Lượt khám | MA_LK | Chuỗi | 100 | Là mã đợt điều trị duy nhất |
| 21 | Mã cơ sở khám bệnh, chữa bệnh | MA_CSKCB | Chuỗi | 5 | Ghi mã cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nơi đối tượng đến khám sức khỏe do cơ quan có thẩm quyền cấp, gồm 05 ký tự. |
| 22 | Mã cơ sở khám bệnh, chữa bệnh theo chuẩn GLN | MA_GTIN_CSKCB | Chuỗi | 13 | Ghi mã cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nơi đối tượng đến khám sức khỏe do cơ quan có thẩm quyền cấp, gồm 13 ký tự. |
| 23 | Ngày khám sức khỏe | NGAY_VAO | Chuỗi | 12 | Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT |
| III | Đánh giá dấu hiệu sinh tồn |
|
|
|
|
| 24 | Nhiệt độ (°C) | NHIET_DO | Chuỗi | 10 | Ghi nhiệt độ của trẻ tính theo độ C |
| 25 | Đánh giá dấu hiệu sinh tồn qua nhiệt độ | DGDHST_NHIET_DO | Số | 1 | Mã 1: Bình thường Mã 2: Không bình thường |
| 26 | Mạch (lần/phút) | MACH | Chuỗi | 100 | Ghi mạch (nhịp tim) của đối tượng đến khám sức khỏe, theo định dạng "số - số". |
| 27 | Đánh giá dấu hiệu sinh tồn qua mạch | DGDHST_MACH | Số | 1 | Mã 1: Bình thường Mã 2: Không bình thường |
| 28 | Nhịp thở | NHIP_THO | Chuỗi | 10 | Ghi nhịp thở (lần/phút) |
| 29 | Đánh giá dấu hiệu sinh tồn qua nhịp thở | DGDHST_NHIP_THO | Số | 1 | Mã 1: Bình thường Mã 2: Không bình thường |
| IV | Đánh giá dinh dưỡng |
|
|
|
|
| 30 | Chiều cao (cm) | CHIEU_CAO | Số | 10 | Ghi chiều cao của trẻ (cm) |
| 31 | Chiều cao/Tuổi SD | CHIEU_CAO_TUOI_SD | Chuỗi | 10 | Ghi chỉ số SD chiều cao theo tuổi |
| 32 | Cân nặng (kg) | CAN_NANG | Chuỗi | 10 | Ghi cân nặng của đối tượng đến khám sức khỏe (kg) |
| 33 | Cân nặng/Tuổi SD | CAN_NANG_TUOI_SD | Chuỗi | 10 | Ghi chỉ số SD cân nặng theo tuổi |
| 34 | Phù dinh dưỡng | PHU_DINH_DUONG | Số | 1 | 1=Có, 0=Không |
| 35 | Suy dinh dưỡng | SUY_DINH_DUONG | Số | 1 | 1=Có, 0=Không |
| 36 | Thừa cân / béo phì | THUA_CAN_BEO_PHI | Số | 1 | 1=Có, 0=Không |
| V | Đánh giá phát triển tinh thần - vận động |
|
|
|
|
| A | Trẻ từ 2 đến dưới 3 tuổi |
|
|
|
|
| 37 | Thực hiện được 2-3 yêu cầu liên tiếp (VD: lấy dép và đội mũ/cởi mũ, cởi giày và cất dép lên kệ) | LAM_THEO_YEU_CAU_2_3_BUOC | Số | 1 | 1=Có, 0=Không |
| 38 | Nhận biết các hình, đồ vật, bộ phận cơ thể theo yêu cầu | NHAN_BIET_HINH_VAT | Số | 1 | 1=Có, 0=Không |
| 39 | Nói được câu khoảng 4-5 từ; Biết nói tên, tuổi của trẻ | NOI_CAU_4_5_TU_TEN_TUOI | Số | 1 | 1=Có, 0=Không |
| 40 | Chơi các trò chơi bắt chước (chơi nấu ăn, cho búp bê ăn,...) | CHOI_TRO_CHOI_BAT_CHUOC | Số | 1 | 1=Có, 0=Không |
| 41 | Vịn cầu thang để bước lên các bậc, nhảy bật lên phía trước bằng cả 2 chân | VIN_CAU_THANG_VA_NHAY_BAT | Số | 1 | 1=Có, 0=Không |
| 42 | Đứng một chân khoảng 1 giây mà không cần vịn | DUNG_MOT_CHAN_1_GIAY | Số | 1 | 1=Có, 0=Không |
| 43 | Cầm được bút vẽ đường thẳng, hình tròn; tô màu; cầm kéo cắt giấy | CAM_BUT_VE_VA_CAT_GIAY | Số | 1 | 1=Có, 0=Không |
| 44 | Mở được nắp chai nước, vặn nắm cửa. Lật, mở từng trang sách | MO_NAP_VAN_CUA_LAT_SACH | Số | 1 | 1=Có, 0=Không |
| 45 | Trẻ có thể dùng muỗng, thìa để tự ăn | TU_XUC_AN_BANG_THIA | Số | 1 | 1=Có, 0=Không |
| 46 | Tập trung nghe nhạc hoặc nghe đọc truyện trong thời gian từ 5-10 phút | TAP_TRUNG_NGHE_5_10_PHUT | Số | 1 | 1=Có, 0=Không |
| B | Trẻ từ 3 đến dưới 4 tuổi |
|
|
|
|
| 47 | Thực hiện được yêu cầu làm 3 hoạt động không liên quan (VD: cất đồ chơi vào thùng; đội mũ; đưa đồ vật cho bố mẹ) | LAM_3_YEU_CAU_KHONG_LIEN_QUAN | Số | 1 | 1=Có, 0=Không |
| 48 | Nói được câu dài, bắt đầu thích kể chuyện (VD: Con đi chơi công viên; Con muốn ôm mẹ) | NOI_CAU_DAI_KE_CHUYEN | Số | 1 | 1=Có, 0=Không |
| 49 | Hỏi và trả lời được nhiều câu hỏi (VD: Tại sao? Con muốn đi đâu? Con muốn ăn gì?) | HOI_VA_TRA_LOI_CAU_HOI | Số | 1 | 1=Có, 0=Không |
| 50 | Biết so sánh và đưa ra sự khác biệt (to hơn- nhỏ hơn; đẹp hơn- xấu hơn) | SO_SANH_SU_KHAC_BIET | Số | 1 | 1=Có, 0=Không |
| 51 | Đứng yên bằng 1 chân khoảng 5 giây; tự tin lên xuống cầu thang bằng 2 chân, nhảy lò cò | DUNG_1_CHAN_5_GIAY_NHAY_LO_CO | Số | 1 | 1=Có, 0=Không |
| 52 | Có thể cài hoặc mở khuy áo, kéo khoá kéo, rửa tay | CAI_CUC_KEO_KHOA_RUA_TAY | Số | 1 | 1=Có, 0=Không |
| 53 | Có thể cầm kéo, nặn, tô màu theo hình | CAM_KEO_NAN_TO_MAU_THEO_HINH | Số | 1 | 1=Có, 0=Không |
| 54 | Trẻ tự ăn uống bằng thìa/ muỗng; có thể tự lấy thức ăn không làm rơi vãi | TU_AN_UONG_KHONG_ROI_VAI | Số | 1 | 1=Có, 0=Không |
| 55 | Tự mặc và cởi quần áo không cần hỗ trợ | TU_MAC_COI_QUAN_AO | Số | 1 | 1=Có, 0=Không |
| 56 | Nói đúng được các thông tin của bản thân: tên, tuổi, tên bố mẹ; số điện thoại | NOI_THONG_TIN_CA_NHAN | Số | 1 | 1=Có, 0=Không |
| 57 | Thể hiện cảm xúc rõ ràng và biết an ủi ngưới khác khi họ buồn, lo lắng | THE_HIEN_CAM_XUC_AN_UI | Số | 1 | 1=Có, 0=Không |
| C | Trẻ từ 4 đến dưới 5 tuổi |
|
|
|
|
| 58 | Có thể đếm to hoặc đếm bằng ngón tay khi được hỏi (VD: có bao nhiêu quả táo trên bàn) | DEM_TO_HOAC_DEM_NGON_TAY | Số | 1 | 1=Có, 0=Không |
| 59 | Nói những câu hoàn chỉnh | NOI_CAU_HOAN_CHINH | Số | 1 | 1=Có, 0=Không |
| 60 | Biết ném và bắt bóng | NEM_VA_BAT_BONG | Số | 1 | 1=Có, 0=Không |
| 61 | Có thể nhảy lò cò bằng 1 chân | NHAY_LO_CO_1_CHAN | Số | 1 | 1=Có, 0=Không |
| 62 | Tự mặc và cởi quần áo không cần hỗ trợ nhiều | TU_MAC_COI_QUAN_AO_IT_HO_TRO | Số | 1 | 1=Có, 0=Không |
| 63 | Hầu như luôn vâng lời người lớn | HAU_NHU_VANG_LOI_NGUOI_LON | Số | 1 | 1=Có, 0=Không |
| 64 | Có thể tách rời bố mẹ hoặc người chăm sóc | TACH_ROI_BO_ME | Số | 1 | 1=Có, 0=Không |
| 65 | Kể lại được câu chuyện khi được nghe nhiều lần | KE_LAI_CHUYEN_NGHE_NHIEU_LAN | Số | 1 | 1=Có, 0=Không |
| D | Trẻ từ 5 đến dưới 6 tuổi |
|
|
|
|
| 66 | Biết họ tên đầy đủ, tuổi, giới tính, địa chỉ nhà | BIET_THONG_TIN_DAY_DU | Số | 1 | 1=Có, 0=Không |
| 67 | Nói rõ ràng, sử dụng câu dài và kể lại sự việc chi tiết | NOI_RO_RANG_KE_CHI_TIET | Số | 1 | 1=Có, 0=Không |
| 68 | Hiểu và làm theo nhiều hướng dẫn liên tiếp (4-5 bước) | LAM_THEO_YEU_CAU_4_5_BUOC | Số | 1 | 1=Có, 0=Không |
| 69 | Nhận biết chữ cái, con số; có thể viết tên mình | BIET_CHU_SO_VIET_TEN | Số | 1 | 1=Có, 0=Không |
| 70 | Đếm được đến 20 trở lên | DEM_DEN_20_TRO_LEN | Số | 1 | 1=Có, 0=Không |
| 71 | Vẽ người với nhiều chi tiết (tay, chân, quần áo, tóc...) | VE_NGUOI_NHIEU_CHI_TIET | Số | 1 | 1=Có, 0=Không |
| 72 | Biết tự chăm sóc bản thân: mặc quần áo, đánh răng, buộc dây giày | TU_CHAM_SOC_BAN_THAN | Số | 1 | 1=Có, 0=Không |
| 73 | Vận động: chạy nhanh, nhảy xa, ném - bắt bóng tốt, đi thăng bằng | VAN_DONG_PHUC_TAP_TOT | Số | 1 | 1=Có, 0=Không |
| 74 | Biết chơi trò chơi tập thể, tuân thủ luật lệ, chờ đến lượt | CHOI_TAP_THE_TUAN_THU_LUAT | Số | 1 | 1=Có, 0=Không |
| VI | Đánh giá tiêm chủng |
|
|
|
|
| 75 | Bạch hầu - Ho gà - Uốn ván- Bại liệt (nhắc lại) | TIEM_CHUNG_BHUB | Số | 1 | 1=Có, 0=Không |
| 76 | Sởi - Quai bị- Rubella (nhắc lại) | TIEM_CHUNG_SQR | Số | 1 | 1=Có, 0=Không |
| 77 | Viêm gan B (nhắc lại) | TIEM_CHUNG_VGB | Số | 1 | 1=Có, 0=Không |
| 78 | Viêm não Nhật Bản B (nhắc lại) | TIEM_CHUNG_VNNBB | Số | 1 | 1=Có, 0=Không |
| 79 | Thuỷ đậu | TIEM_CHUNG_THUY_DAU | Số | 1 | 1=Có, 0=Không |
| 80 | Cúm mùa | TIEM_CHUNG_CUM_MUA | Số | 1 | 1=Có, 0=Không |
| 81 | Vắc xin khác (ghi rõ) | TIEM_CHUNG_KHAC | Chuỗi | 255 |
|
| 82 | Tư vấn tiêm chủng | TU_VAN_TIEM_CHUNG | Chuỗi | 1024 |
|
| VII | Khám lâm sàng |
|
|
|
|
| A | Da |
|
|
|
|
| 83 | Màu sắc da | MAU_SAC_DA | Số | 1 | 1=Bình thường, 0=Không bình thường |
| 84 | Lòng bàn tay | LONG_BAN_TAY | Số | 1 | 1=Không nhợt (bình thường), 2=Nhợt |
|
| Bất thường về da |
|
|
|
|
| 85 | Chàm | CHAM | Số | 1 | 1=Có, 0=Không |
| 86 | Ghẻ | GHE | Số | 1 | 1=Có, 0=Không |
| 87 | Nấm | NAM | Số | 1 | 1=Có, 0=Không |
| 88 | Bướu máu | BUOU_MAU | Số | 1 | 1=Có, 0=Không |
| 89 | Dấu xuất huyết | DAU_XUAT_HUYET | Số | 1 | 1=Có, 0=Không |
| 90 | Mô tả bất thường da | MO_TA_BAT_THUONG_DA | Chuỗi | 1024 |
|
| B | Đầu - cổ |
|
|
|
|
| B.1 | Khám đầu - cổ |
|
|
|
|
| 91 | Tóc | TOC | Số | 1 | 1=Bình thường, 0=Rụng tóc |
| 92 | Kích thước và hình dạng đầu | HINH_DANG_DAU | Số | 1 | 1=Bình thường, 0=Không bình thường |
| 93 | Khối bất thường đầu cổ | KHOI_BAT_THUONG_DAU_CO | Số | 1 | 0=Không, 1=Có |
| 94 | Mô tả khối bất thường đầu cổ | MO_TA_KHOI_BAT_THUONG_DAU_CO | Chuỗi | 1024 |
|
| B.2 | Khám mắt |
|
|
|
|
| 95 | Mí mắt và kết mạc | MI_MAT_KET_MAC | Số | 1 | 1=Bình thường, 0=Không bình thường |
| 96 | Lác mắt | LAC_MAT | Số | 1 | 0=Không, 1=Có |
| 97 | Không nhìn theo đồ vật | KHONG_NHIN_THEO_DO_VAT | Số | 1 | 0=Không, 1=Có |
| 98 | Đồng tử | DONG_TU | Số | 1 | 1=Bình thường, 0=Không bình thường |
| 99 | Mô tả bất thường mắt | MO_TA_BAT_THUONG_MAT | Chuỗi | n |
|
| B.3 | Khám tai |
|
|
|
|
| 100 | Tai và màng nhĩ | TAI_MANG_NHI | Số | 1 | 1=Bình thường, 0=Không bình thường |
| 101 | Đáp ứng với âm thanh | DAP_UNG_AM_THANH | Số | 1 | 1=Bình thường, 0=Không bình thường |
| 102 | Khối sưng sau tai | KHOI_SUNG_SAU_TAI | Số | 1 | 0=Không, 1=Có |
| 103 | Chảy mủ/nước tai | CHAY_MU_NUOC_TAI | Số | 1 | 0=Không, 1=Có |
| 104 | Mô tả bất thường tai | MO_TA_BAT_THUONG_TAI | Chuỗi | n |
|
| B.4 | Khám mũi họng |
|
|
|
|
| 105 | Chảy nước mũi | CHAY_NUOC_MUI | Số | 1 | 0=Không, 1=Có |
| 106 | Nghẹt mũi | NGHET_MUI | Số | 1 | 0=Không, 1=Có |
| 107 | Họng | HONG | Số | 1 | 1=Bình thường, 0=Không bình thường |
| 108 | Mô tả bất thường mũi họng | MO_TA_BAT_THUONG_MUI_HONG | Chuỗi | n |
|
| B.5 | Bất thường răng miệng |
|
|
|
|
| 109 | Nấm miệng | NAM_MIENG | Số | 1 | 0=Không, 1=Có |
| 110 | Vết sâu, mảng bám, lỗ trên răng | SAU_MANG_BAM_LO | Số | 1 | 0=Không, 1=Có |
| 111 | Vết loét ở niêm mặc miệng | LOET_NIEM_MAC | Số | 1 | 0=Không, 1=Có |
| 112 | Mô tả bất thường miệng | MO_TA_BAT_THUONG_MIENG | Chuỗi | n |
|
| C | Hô hấp |
|
|
|
|
| 113 | Dấu hiệu suy hô hấp | SUY_HO_HAP | Số | 1 | 0=Không, 1=Có |
| 114 | Tiếng thở bất thường | TIENG_THO_BAT_THUONG | Số | 1 | 0=Không, 1=Có |
| 115 | Nghe phổi | NGHE_PHOI | Số | 1 | 1=Bình thường, 0=Không bình thường |
| 116 | Mô tả bất thường hô hấp | MO_TA_BAT_THUONG_HO_HAP | Chuỗi | n |
|
| D | Tim mạch |
|
|
|
|
| 117 | Vị trí mỏm tim | VI_TRI_MOM_TIM | Số | 1 | 1=Bình thường, 0=Không bình thường |
| 118 | Mạch ngoại vi | MACH_NGOAI_VI | Số | 1 | 1=Bình thường, 0=Không bình thường |
| 119 | Nghe tim | TIENG_TIM | Số | 1 | 0=Không bất thường, 1=Có bất thường |
| 120 | Mô tả bất thường tim mạch | MO_TA_BAT_THUONG_TIM_MACH | Chuỗi | n |
|
| E | Bụng và cơ quan sinh dục |
|
|
|
|
| 121 | Hình dáng bụng, rốn | HINH_DANG_BUNG_RON | Số | 1 | 1=Bình thường, 0=Không bình thường |
| 122 | Gan, lách to | GAN_LACH_TO | Số | 1 | 0=Không, 1=Có |
| 123 | Khối bất thường bụng | KHOI_BAT_THUONG_BUNG | Số | 1 | 0=Không, 1=Có |
| 124 | Táo bón | TAO_BON | Số | 1 | 0=Không, 1=Có |
| 125 | Tiêu chảy kéo dài | TIEU_CHAY_KEO_DAI | Số | 1 | 0=Không, 1=Có |
| 126 | Cơ quan sinh dục ngoài | CO_QUAN_SINH_DUC_NGOAI | Số | 1 | 1=Bình thường, 0=Không bình thường |
| 127 | Mô tả bất thường bụng sinh dục | MO_TA_BAT_THUONG_BUNG_SINH_DUC | Chuỗi | n |
|
| F | Cơ xương và thần kinh |
|
|
|
|
| 128 | Vận động không đối xứng | VAN_DONG_KHONG_DOI_XUNG | Số | 1 | 0=Không, 1=Có |
| 129 | Trương lực cơ bất thường | TRUONG_LUC_CO | Số | 1 | 1=Bình thường, 0=Không bình thường |
| 130 | Phản xạ cơ | PHAN_XA_CO | Số | 1 | 1=Bình thường, 0=Không bình thường |
| 131 | Kiểm tra lưng | KIEM_TRA_LUNG | Số | 1 | 1=Bình thường, 0=Không bình thường |
| 132 | Khám tứ chi và khớp | TU_CHI_KHOP | Số | 1 | 1=Bình thường, 0=Không bình thường |
| 133 | Quan sát dáng đi | QUAN_SAT_DANG_DI | Số | 1 | 1=Bình thường, 0=Không bình thường |
| 134 | Mô tả bất thường cơ xương thần kinh | MO_TA_BAT_THUONG_CO_XUONG_THAN_KINH | Chuỗi | n |
|
| VIII | Kết luận và tư vấn |
|
|
|
|
|
| Kết luận sức khỏe |
|
|
|
|
| 135 | Bình thường | BINH_THUONG | Số | 1 | 1=Có, 0=Không |
| 136 | Có nguy cơ mắc lao (tiền sử tiếp xúc) | NGUY_CO_MAC_LAO | Số | 1 | 1=Có, 0=Không |
| 137 | Kết luận bệnh | KET_LUAN_BENH | Chuỗi | 255 | Ghi mã bệnh theo mã ICD-10 do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành hoặc mã của triệu chứng, hội chứng. Lưu ý: - Trường hợp có nhiều mã thì được phân cách bằng dấu chấm phẩy ";". |
| 138 | Có vấn đề về sức khỏe | VAN_DE_SUC_KHOE | Số | 1 | 1=Có, 0=Không |
| 139 | Ghi rõ vấn đề sức khỏe | GHI_RO_VAN_DE_SUC_KHOE | Chuỗi | n | Ghi rõ các vấn đề sức khỏe (nếu có) |
| 140 | Tư vấn và hẹn khám lần sau | TU_VAN_HEN_KHAM_LAN_SAU | Chuỗi | n | Ghi nội dung tư vấn và lịch hẹn khám |
| 141 | Chữ ký số người kết luận | CKS_NGUOI_KET_LUAN | Chuỗi | n |
|
| 142 | Chữ ký số CSKB | CKS_BENH_VIEN | Chuỗi | n |
|
14. Mẫu sổ khám sức khỏe định kỳ cho học sinh từ 3 tháng - Dưới 6T
| TT | Tên trường thông tin | Chỉ tiêu | Kiểu dữ liệu | Kích thước tối đa | Diễn giải | ||
| I | Thông tin hành chính |
|
|
|
| ||
| 1 | Họ và tên | HO_TEN | Chuỗi | 255 | Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT | ||
| 2 | Giới tính | GIOI_TINH | Số | 1 | Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT | ||
| 3 | Ngày sinh | NGAY_SINH | Chuỗi | 12 | Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT | ||
| 4 | Dân tộc | MA_DAN_TOC | Chuỗi | 2 | Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT | ||
| 5 | Nhóm máu | NHOM_MAU | Chuỗi | 5 | Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT | ||
| 6 | Đối tượng khám định kỳ | DOI_TUONG | Số | 2 | Mã "1": Người cao tuổi Mã "2": Người khuyết tật Mã "3": Người thuộc hộ nghèo, cận nghèo Mã "4": Người có công Mã "5": Người mắc bệnh mạn tính Mã "6": Người sống tại vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi Mã "7": Người sống tại vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, đặc biệt khó khăn Mã "8": Người sống tại xã đảo Mã "9": Người sống tại đặc khu Mã "10": Trẻ em trong cơ sở giáo dục mầm non Mã "11": Học sinh trong các cơ sở giáo dục phổ thông Mã "12": Sinh viên Mã "13": Người lao động Mã "14": Các đối tượng khác | ||
| 7 | Nguồn kinh phí khám | NGUON_KINH_PHI | Số | 1 | Mã "1": Ngân sách Trung ương Mã "2": Ngân sách Địa phương Mã "3": Quỹ Bảo hiểm y tế Mã "4": Người sử dụng lao động Mã “5”: Xã hội hóa Mã "9": Khác | ||
| 8 | Họ tên bố hoặc người giám hộ | HO_TEN_NGH_BO | Chuỗi | 255 |
| ||
| 9 | CMND / CCCD / HC / Định danh công dân bố hoặc người giám hộ | SO_CCCD_NGH_BO | Chuỗi | n |
| ||
| 10 | Nghề nghiệp của bố hoặc người giám hộ | MA_NGHE_NGHIEP_NGH_BO | Chuỗi | 2 | Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT | ||
| 11 | Điện thoại của bố hoặc người giám hộ | DIEN_THOAI_NGH_BO | Chuỗi | 15 |
| ||
| 12 | Nơi ở hiện tại của bố hoặc người giám hộ | DIA_CHI_NGH_BO | Chuỗi | 1024 |
| ||
| 13 | Mã Tỉnh của bố hoặc người giám hộ | MATINH_CU_TRU_NGH_BO | Chuỗi | 3 |
| ||
| 14 | Mã Xã của bố hoặc người giám hộ | MAXA_CU_TRU_NGH_BO | Chuỗi | 5 |
| ||
| 15 | Họ tên mẹ hoặc người giám hộ | HO_TEN_NGH_ME | Chuỗi | 255 |
| ||
| 16 | CMND / CCCD / HC / Định danh công dân mẹ hoặc người giám hộ | SO_CCCD_NGH_ME | Chuỗi | n |
| ||
| 17 | Nghề nghiệp của mẹ hoặc người giám hộ | MA_NGHE_NGHIEP_NGH_ME | Chuỗi | 2 | Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT | ||
| 18 | Điện thoại của mẹ hoặc người giám hộ | DIEN_THOAI_NGH_ME | Chuỗi | 15 |
| ||
| 19 | Nơi ở hiện tại của mẹ hoặc người giám hộ | DIA_CHI_NGH_ME | Chuỗi | 1024 |
| ||
| 20 | Mã Tỉnh của mẹ hoặc người giám hộ | MATINH_CU_TRU_NGH_ME | Chuỗi | 3 |
| ||
| 21 | Mã Xã của mẹ hoặc người giám hộ | MAXA_CU_TRU_NGH_ME | Chuỗi | 5 |
| ||
| 22 | Con thứ mấy | CON_THU_MAY | Số | 2 |
| ||
| 23 | Tổng số con trong gia đình | TONG_SO_CON | Số | 2 |
| ||
| A | Tiền sử sức khỏe bản thân |
|
|
|
| ||
| A.1 | Sản khoa |
|
|
|
| ||
| 24 | Sản khoa | SAN_KHOA | Số | 1 | Mã “0”: Không Mã “1”: Bình thường | ||
| 25 | Tên bệnh gây ra sản khoa không bình thường | BENH_GAY_RA_SAN_KHOA_KHONG_BINH_THUONG | Số | 1 | Mã "1": Đẻ thiếu tháng Mã "2": Đẻ thừa tháng Mã "3": Đẻ có can thiệp Mã "4": Đẻ ngạt | ||
| 26 | Mẹ bị bệnh trong thời kỳ mang thai | ME_BI_BENH_TRONG_THOI_KY_MANG_THAI | Số | 1 | Mã "0": Không Mã "1": Có | ||
| 27 | Ghi rõ tên bệnh của mẹ trong thời kỳ mang thai | BENH_TRONG_THOI_KY_MANG_THAI | Chuỗi | 255 | Ghi các bệnh của mẹ trong thời kỳ mang thai theo mã ICD-10 do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành hoặc mã của triệu chứng, hội chứng. Lưu ý: - Trường hợp có nhiều mã thì được phân cách bằng dấu chấm phẩy "";""." | ||
| A.2 | Tiền sử bệnh/tật |
|
|
|
| ||
| 28 | Tiền sử bệnh/tật | MA_BENH | Số | 1 | Mã “0”: Không bệnh Mã “1”: Hen Mã “2”: Động kinh Mã “3”: Dị ứng Mã “4”: Tim bẩm sinh | ||
| A.3 | Tiêm chủng |
|
|
|
| ||
| 29 | BCG | TIEM_CHUNG_BCG | Số | 2 | 1=Có, 0=Không, 99 = Không nhớ rõ | ||
| 30 | Vắc xin bạch hầu, ho gà, uốn ván mũi 1 | TIEM_CHUNG_BH_HG_UV_MUI1 | Số | 2 | 1=Có, 0=Không, 99 = Không nhớ rõ | ||
| 31 | Vắc xin bạch hầu, ho gà, uốn ván mũi 2 | TIEM_CHUNG_BH_HG_UV_MUI2 | Số | 2 | 1=Có, 0=Không, 99 = Không nhớ rõ | ||
| 32 | Vắc xin bạch hầu, ho gà, uốn ván mũi 3 | TIEM_CHUNG_BH_HG_UV_MUI3 | Số | 2 | 1=Có, 0=Không, 99 = Không nhớ rõ | ||
| 33 | Vắc xin bại liệt lần 1 | TIEM_CHUNG_BAI_LIET_L1 | Số | 2 | 1=Có, 0=Không, 99 = Không nhớ rõ | ||
| 34 | Vắc xin bại liệt lần 2 | TIEM_CHUNG_BAI_LIET_L2 | Số | 2 | 1=Có, 0=Không, 99 = Không nhớ rõ | ||
| 35 | Vắc xin bại liệt lần 3 | TIEM_CHUNG_BAI_LIET_L3 | Số | 2 | 1=Có, 0=Không, 99 = Không nhớ rõ | ||
| 36 | Vắc xin Viêm gan B mũi 1 | TIEM_CHUNG_VGB_MUI1 | Số | 2 | 1=Có, 0=Không, 99 = Không nhớ rõ | ||
| 37 | Vắc xin Viêm gan B mũi 2 | TIEM_CHUNG_VGB_MUI2 | Số | 2 | 1=Có, 0=Không, 99 = Không nhớ rõ | ||
| 38 | Vắc xin Viêm gan B mũi 3 | TIEM_CHUNG_VGB_MUI3 | Số | 2 | 1=Có, 0=Không, 99 = Không nhớ rõ | ||
| 39 | Vắc xin Sởi | TIEM_CHUNG_SOI | Số | 2 | 1=Có, 0=Không, 99 = Không nhớ rõ | ||
| 40 | Vắc xin viêm não Nhật Bản mũi 1 | TIEM_CHUNG_VNNB_MUI1 | Số | 2 | 1=Có, 0=Không, 99 = Không nhớ rõ | ||
| 41 | Vắc xin viêm não Nhật Bản mũi 2 | TIEM_CHUNG_VNNB_MUI2 | Số | 2 | 1=Có, 0=Không, 99 = Không nhớ rõ | ||
| 42 | Vắc xin viêm não Nhật Bản mũi 3 | TIEM_CHUNG_VNNB_MUI3 | Số | 2 | 1=Có, 0=Không, 99 = Không nhớ rõ | ||
| 43 | Vắc xin khác (ghi rõ) | TIEM_CHUNG_KHAC | Chuỗi | 255 | Ghi rõ tên vắc xin khác (nếu có) | ||
| 44 | Hiện tại có đang điều trị bệnh gì không? | CO_DANG_DIEU_TRI_BENH | Số | 1 | Mã “0”: Không Mã “1”: Có | ||
| 45 | Cụ thể tên bệnh đang điều trị | MA_BENH_DANG_DIEU_TRI | Chuỗi | 255 | Ghi mã các bệnh đang điều trị theo mã ICD- 10 do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành hoặc mã của triệu chứng, hội chứng. Lưu ý: - Trường hợp có nhiều mã thì được phân cách bằng dấu chấm phẩy ";". | ||
| 46 | Thuốc đang sử dụng điều trị | TEN_THUOC | Chuỗi | 1024 | Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT | ||
| 47 | Thay đổi địa chỉ Nơi ở (nếu có) | DIA_CHI_THAY_DOI | Chuỗi | 1024 |
| ||
| 48 | Thay đổi điện thoại (nếu có) | DIEN_THOAI_THAY_DOI | Chuỗi | 15 |
| ||
| II | Thông tin chung về cơ sở khám sức khỏe |
|
|
|
| ||
| 49 | Lượt khám | MA_LK | Chuỗi | 100 | Là mã đợt điều trị duy nhất | ||
| 50 | Mã cơ sở khám bệnh, chữa bệnh | MA_CSKCB | Chuỗi | 5 | Ghi mã cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nơi đối tượng đến khám sức khỏe do cơ quan có thẩm quyền cấp, gồm 05 ký tự. | ||
| 51 | Mã cơ sở khám bệnh, chữa bệnh theo chuẩn GLN | MA_GTIN_CSKCB | Chuỗi | 13 | Ghi mã cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nơi đối tượng đến khám sức khỏe do cơ quan có thẩm quyền cấp, gồm 13 ký tự. | ||
| 52 | Ngày khám sức khỏe | NGAY_VAO | Chuỗi | 12 | Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT | ||
| III | Theo dõi sức khỏe |
|
|
|
| ||
| A | Dành cho học sinh <24 tháng tuổi |
|
|
|
| ||
| 53 | Ngày khám sức khỏe | NGAY_VAO | Chuỗi | 12 | Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT | ||
| 54 | Chiều cao (cm) | CHIEU_CAO | Số | 10 |
| ||
| 55 | Cân nặng (kg) | CAN_NANG | Chuỗi | 10 |
| ||
| 56 | Đánh giá tình trạng dinh dưỡng | DANH_GIA_DINH_DUONG | Số | 1 | Mã “1”: Bình thường Mã “2”: Suy dinh dưỡng Mã “3”: Thừa cân béo phì | ||
| B | Dành cho học sinh >= 24 tháng tuổi đến < 36 tháng tuổi |
|
|
|
| ||
| 57 | Ngày khám sức khỏe | NGAY_VAO | Chuỗi | 12 | Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT | ||
| 58 | Chiều cao (cm) | CHIEU_CAO | Số | 10 |
| ||
| 59 | Cân nặng (kg) | CAN_NANG | Chuỗi | 10 |
| ||
| 60 | Đánh giá tình trạng dinh dưỡng | DANH_GIA_DINH_DUONG | Số | 1 | Mã “1”: Bình thường Mã “2”: Suy dinh dưỡng Mã “3”: Thừa cân béo phì | ||
| 61 | Chữ ký số người khám | CKS_NGUOI_KHAM | Chuỗi | n |
| ||
| C | Dành cho học sinh >= 36 tháng tuổi đến < 6 tuổi |
|
|
|
| ||
| 62 | Ngày khám sức khỏe | NGAY_VAO | Chuỗi | 12 | Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT | ||
| 63 | Chiều cao (cm) | CHIEU_CAO | Số | 10 |
| ||
| 64 | Cân nặng (kg) | CAN_NANG | Chuỗi | 10 |
| ||
| 65 | Đánh giá tình trạng dinh dưỡng | DANH_GIA_DINH_DUONG | Số | 1 | Mã “1”: Bình thường Mã “2”: Suy dinh dưỡng Mã “3”: Thừa cân béo phì | ||
|
| Huyết áp |
|
|
|
| ||
| 66 | Tâm trương | HA_TAM_TRUONG | Chuỗi | 6 | Ghi số đo huyết áp tâm trương của đối tượng khám sức khỏe theo mmHg | ||
| 67 | Tâm thu | HA_TAM_THU | Chuỗi | 6 | Ghi số đo huyết áp tâm thu của đối tượng khám sức khỏe theo mmHg | ||
| 68 | Nhịp tim | NHIP_TIM | Chuỗi | 6 | Ghi số đo nhịp tim của đối tượng khám sức khỏe theo lần/phút | ||
|
| Thị lực |
|
|
|
| ||
| 69 | Kết quả khám thị lực không kính (mắt phải) | KHONG_KINH_MAT_PHAI | Chuỗi | 5 |
| ||
| 70 | Kết quả khám thị lực không kính (mắt trái) | KHONG_KINH_MAT_TRAI | Chuỗi | 5 |
| ||
| 71 | Kết quả khám thị lực có kính (mắt phải) | CO_KINH_MAT_PHAI | Chuỗi | 5 |
| ||
| 72 | Kết quả khám thị lực có kính (mắt trái) | CO_KINH_MAT_TRAI | Chuỗi | 5 |
| ||
| 73 | Chữ ký số người khám | CKS_NGUOI_KHAM | Chuỗi | n |
| ||
|
| Theo dõi diễn biến bất thường về sức khỏe |
|
|
|
| ||
| 74 | Ngày có diễn biến bất thường | NGAY_DIEN_BIEN_BAT_THUONG | Chuỗi | 12 |
| ||
| 75 | Chẩn đoán ban đầu | MA_BENH_CHUAN_DOAN_BAN_DAU | Chuỗi | 255 | Ghi mã bệnh được chẩn đoán ban đầu theo mã ICD-10 do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành hoặc mã của triệu chứng, hội chứng. Lưu ý: - Trường hợp có nhiều mã thì được phân cách bằng dấu chấm phẩy ";". | ||
|
| Xử trí |
|
|
|
| ||
| 76 | Xử trí tại trường | XU_TRI_TAI_TRUONG | Chuỗi | n | Ghi nội dung xử trí tại trường | ||
| 77 | Chuyển đến | CHUYEN_DEN | Chuỗi | 1024 | Ghi nơi chuyển đến | ||
| IV | Khám sức khỏe theo chuyên khoa |
|
|
|
| ||
| A | Nhi khoa |
|
|
|
| ||
| 78 | Tuần hoàn | NHI_KHOA_TUAN_HOAN | Chuỗi | n | Ghi kết quả khám nhi khoa tuần hoàn | ||
| 79 | Hô hấp | NHI_KHOA_HO_HAP | Chuỗi | n | Ghi kết quả khám nhi khoa hô hấp | ||
| 80 | Tiêu hóa | NHI_KHOA_TIEU_HOA | Chuỗi | n | Ghi kết quả khám nhi khoa tiêu hóa | ||
| 81 | Thận-Tiết niệu | NHI_KHOA_THAN_TIETNIEU | Chuỗi | n | Ghi kết quả khám nhi khoa thận - tiết niệu | ||
| 82 | Thần kinh - Tâm thần | NHI_KHOA_THAN_KINH_TAM_THAN | Chuỗi | n | Ghi kết quả khám nhi khoa thần kinh - tâm thần | ||
| 83 | Khám lâm sàng khác | NHI_KHOA_KHAC | Số | 1 | Đối tượng đến khám sức khỏe có thực hiện khám lâm sàng khác không? Mã “0”: Không Mã “1”: Có | ||
| 84 | Tên loại khám lâm sàng khác | TEN_LOAI_KHAM_NHI_KHOA_KHAC | Chuỗi | 1024 | Ghi tên khám nhi khoa khác | ||
| 85 | Chữ ký số người khám | CKS_NGUOI_KHAM | Chuỗi | n |
| ||
| B | Khám mắt |
|
|
|
| ||
| 86 | Kết quả khám thị lực không kính (mắt phải) | KHONG_KINH_MAT_PHAI | Chuỗi | 5 |
| ||
| 87 | Kết quả khám thị lực không kính (mắt trái) | KHONG_KINH_MAT_TRAI | Chuỗi | 5 |
| ||
| 88 | Kết quả khám thị lực có kính (mắt phải) | CO_KINH_MAT_PHAI | Chuỗi | 5 |
| ||
| 89 | Kết quả khám thị lực có kính (mắt trái) | CO_KINH_MAT_TRAI | Chuỗi | 5 |
| ||
| 90 | Các bệnh về mắt (nếu có) | BENH_KHAC_MAT | Chuỗi | n |
| ||
| 91 | Chữ ký số người khám | CKS_NGUOI_KHAM | Chuỗi | n |
| ||
| C | Tai - Mũi - Họng |
|
|
|
| ||
| 92 | Kết quả khám thính lực tai trái (nói thường) | TAI_TRAI_NOI_THUONG | Chuỗi | 5 |
| ||
| 93 | Kết quả khám thính lực tai trái (nói thầm) | TAI_TRAI_NOI_THAM | Chuỗi | 5 |
| ||
| 94 | Kết quả khám thính lực tai phải (nói thường) | TAI_PHAI_NOI_THUONG | Chuỗi | 5 |
| ||
| 95 | Kết quả khám thính lực tai phải (nói thầm) | TAI_PHAI_NOI_THAM | Chuỗi | 5 |
| ||
| 96 | Các bệnh về tai mũi họng (nếu có) | BENH_KHAC_TAI_MUI_HONG | Chuỗi | n |
| ||
| 97 | Chữ ký số người khám | CKS_NGUOI_KHAM | Chuỗi | n |
| ||
| D | Răng - Hàm - Mặt |
|
|
|
| ||
| 98 | Kết quả khám hàm trên | HAM_TREN | Chuỗi | n |
| ||
| 99 | Kết quả khám hàm dưới | HAM_DUOI | Chuỗi | n |
| ||
| 100 | Các bệnh về răng-hàm- mặt (nếu có) | BENH_KHAC_RANG_HAM_MAT | Chuỗi | n |
| ||
| 101 | Chữ ký số người khám | CKS_NGUOI_KHAM | Chuỗi | n |
| ||
| E | Cơ xương khớp |
|
|
|
| ||
| 102 | Cơ xương khớp | CO_XUONG_KHOP | Số | 1 | Mã “0”: Không Mã “1”: Bình thường | ||
| 103 | Cong cột sống | CONG_COT_SONG | Số | 1 | Mã "1": Gù Mã "2": Ưỡn | ||
| 104 | Vẹo cột sống | VEO_COT_SONG | Số | 1 | Mã "1": Hình chữ S Mã "2": Hình chữ C | ||
| 105 | Chữ ký số người khám | CKS_NGUOI_KHAM | Chuỗi | n |
| ||
15. Mẫu sổ khám sức khỏe định kỳ cho học sinh từ lớp 1 - lớp 5
| TT | Tên trường thông tin | Chỉ tiêu | Kiểu dữ liệu | Kích thước tối đa | Diễn giải | ||
| I | Thông tin hành chính |
|
|
|
| ||
| 1 | Họ và tên | HO_TEN | Chuỗi | 255 | Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT | ||
| 2 | Giới tính | GIOI_TINH | Số | 1 | Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT | ||
| 3 | Ngày sinh | NGAY_SINH | Chuỗi | 12 | Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT | ||
| 4 | Dân tộc | MA_DAN_TOC | Chuỗi | 2 | Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT | ||
| 5 | Nhóm máu | NHOM_MAU | Chuỗi | 5 | Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT | ||
| 6 | Đối tượng khám định kỳ | DOI_TUONG | Số | 2 | Mã "1": Người cao tuổi Mã "2": Người khuyết tật Mã "3": Người thuộc hộ nghèo, cận nghèo Mã "4": Người có công Mã "5": Người mắc bệnh mạn tính Mã "6": Người sống tại vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi Mã "7": Người sống tại vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, đặc biệt khó khăn Mã "8": Người sống tại xã đảo Mã "9": Người sống tại đặc khu Mã "10": Trẻ em trong cơ sở giáo dục mầm non Mã "11": Học sinh trong các cơ sở giáo dục phổ thông Mã "12": Sinh viên Mã "13": Người lao động Mã "14": Các đối tượng khác | ||
| 7 | Nguồn kinh phí khám | NGUON_KINH_PHI | Số | 1 | Mã "1": Ngân sách Trung ương Mã "2": Ngân sách Địa phương Mã "3": Quỹ Bảo hiểm y tế Mã "4": Người sử dụng lao động Mã “5”: Xã hội hóa Mã "9": Khác | ||
| 8 | Họ tên bố hoặc người giám hộ | HO_TEN_NGH_BO | Chuỗi | 255 |
| ||
| 9 | CMND / CCCD / HC / Định danh công dân bố hoặc người giám hộ | SO_CCCD_NGH_BO | Chuỗi | n |
| ||
| 10 | Nghề nghiệp của bố hoặc người giám hộ | MA_NGHE_NGHIEP_NGH_BO | Chuỗi | 2 | Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT | ||
| 11 | Điện thoại của bố hoặc người giám hộ | DIEN_THOAI_NGH_BO | Chuỗi | 15 |
| ||
| 12 | Nơi ở hiện tại của bố hoặc người giám hộ | DIA_CHI_NGH_BO | Chuỗi | 1024 |
| ||
| 13 | Mã Tỉnh của bố hoặc người giám hộ | MATINH_CU_TRU_NGH_BO | Chuỗi | 3 | Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT | ||
| 14 | Mã Xã của bố hoặc người giám hộ | MAXA_CU_TRU_NGH_BO | Chuỗi | 5 | Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT | ||
| 15 | Họ tên mẹ hoặc người giám hộ | HO_TEN_NGH_ME | Chuỗi | 255 |
| ||
| 16 | CMND / CCCD / HC / Định danh công dân mẹ hoặc người giám hộ | SO_CCCD_NGH_ME | Chuỗi | n |
| ||
| 17 | Nghề nghiệp của mẹ hoặc người giám hộ | MA_NGHE_NGHIEP_NGH_ME | Chuỗi | 2 | Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT | ||
| 18 | Điện thoại của mẹ hoặc người giám hộ | DIEN_THOAI_NGH_ME | Chuỗi | 15 |
| ||
| 19 | Nơi ở hiện tại của mẹ hoặc người giám hộ | DIA_CHI_NGH_ME | Chuỗi | 1024 |
| ||
| 20 | Mã Tỉnh của mẹ hoặc người giám hộ | MATINH_CU_TRU_NGH_ME | Chuỗi | 3 | Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT | ||
| 21 | Mã Xã của mẹ hoặc người giám hộ | MAXA_CU_TRU_NGH_ME | Chuỗi | 5 | Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT | ||
| 22 | Con thứ mấy | CON_THU_MAY | Số | 2 | Con thứ mấy trong gia đình | ||
| 23 | Tổng số con trong gia đình | TONG_SO_CON | Số | 2 | Tổng số con trong gia đình | ||
| A | Tiền sử sức khỏe bản thân |
|
|
|
| ||
| A.1 | Sản khoa |
|
|
|
| ||
| 24 | Sản khoa | SAN_KHOA | Số | 1 | Mã “0”: Không Mã “1”: Bình thường | ||
| 25 | Tên bệnh gây ra sản khoa không bình thường | BENH_GAY_RA_SAN_KHOA_KHONG_BINH_THUONG | Số | 1 | Mã "1": Đẻ thiếu tháng Mã "2": Đẻ thừa tháng Mã "3": Đẻ có can thiệp Mã "4": Đẻ ngạt | ||
| 26 | Mẹ bị bệnh trong thời kỳ mang thai | ME_BI_BENH_TRONG_THOI_KY_MANG_THAI | Số | 1 | Mã "0": Không Mã "1": Có | ||
| 27 | Ghi rõ tên bệnh của mẹ trong thời kỳ mang thai | BENH_TRONG_THOI_KY_MANG_THAI | Chuỗi | 255 | Ghi mã các bệnh của mẹ trong thời kỳ mang thai theo mã ICD-10 do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành hoặc mã của triệu chứng, hội chứng. Lưu ý: - Trường hợp có nhiều mã thì được phân cách bằng dấu chấm phẩy ";" | ||
| A.2 | Tiền sử bệnh/tật |
|
|
|
| ||
| 28 | Tiền sử bệnh/tật | MA_BENH | Số | 1 | Mã “0”: Không bệnh Mã “1”: Hen Mã “2”: Động kinh Mã “3”: Dị ứng Mã “4”: Tim bẩm sinh | ||
| A.3 | Tiêm chủng |
|
|
|
| ||
| 29 | BCG | TIEM_CHUNG_BCG | Số | 2 | 1=Có, 0=Không, 99 = Không nhớ rõ | ||
| 30 | Vắc xin bạch hầu, ho gà, uốn ván mũi 1 | TIEM_CHUNG_BH_HG_UV_MUI1 | Số | 2 | 1=Có, 0=Không, 99 = Không nhớ rõ | ||
| 31 | Vắc xin bạch hầu, ho gà, uốn ván mũi 2 | TIEM_CHUNG_BH_HG_UV_MUI2 | Số | 2 | 1=Có, 0=Không, 99 = Không nhớ rõ | ||
| 32 | Vắc xin bạch hầu, ho gà, uốn ván mũi 3 | TIEM_CHUNG_BH_HG_UV_MUI3 | Số | 2 | 1=Có, 0=Không, 99 = Không nhớ rõ | ||
| 33 | Vắc xin bại liệt lần 1 | TIEM_CHUNG_BAI_LIET_L1 | Số | 2 | 1=Có, 0=Không, 99 = Không nhớ rõ | ||
| 34 | Vắc xin bại liệt lần 2 | TIEM_CHUNG_BAI_LIET_L2 | Số | 2 | 1=Có, 0=Không, 99 = Không nhớ rõ | ||
| 35 | Vắc xin bại liệt lần 3 | TIEM_CHUNG_BAI_LIET_L3 | Số | 2 | 1=Có, 0=Không, 99 = Không nhớ rõ | ||
| 36 | Vắc xin Viêm gan B mũi 1 | TIEM_CHUNG_VGB_MUI1 | Số | 2 | 1=Có, 0=Không, 99 = Không nhớ rõ | ||
| 37 | Vắc xin Viêm gan B mũi 2 | TIEM_CHUNG_VGB_MUI2 | Số | 2 | 1=Có, 0=Không, 99 = Không nhớ rõ | ||
| 38 | Vắc xin Viêm gan B mũi 3 | TIEM_CHUNG_VGB_MUI3 | Số | 2 | 1=Có, 0=Không, 99 = Không nhớ rõ | ||
| 39 | Vắc xin Sởi | TIEM_CHUNG_SOI | Số | 2 | 1=Có, 0=Không, 99 = Không nhớ rõ | ||
| 40 | Vắc xin viêm não Nhật Bản mũi 1 | TIEM_CHUNG_VNNB_MUI1 | Số | 2 | 1=Có, 0=Không, 99 = Không nhớ rõ | ||
| 41 | Vắc xin viêm não Nhật Bản mũi 2 | TIEM_CHUNG_VNNB_MUI2 | Số | 2 | 1=Có, 0=Không, 99 = Không nhớ rõ | ||
| 42 | Vắc xin viêm não Nhật Bản mũi 3 | TIEM_CHUNG_VNNB_MUI3 | Số | 2 | 1=Có, 0=Không, 99 = Không nhớ rõ | ||
| 43 | Vắc xin khác (ghi rõ) | TIEM_CHUNG_KHAC | Chuỗi | 255 | Ghi rõ tên vắc xin khác (nếu có) | ||
| 44 | Hiện tại có đang điều trị bệnh gì không? | CO_DANG_DIEU_TRI_BENH | Số | 1 | Mã “0”: Không Mã “1”: Có | ||
| 45 | Cụ thể tên bệnh đang điều trị | MA_BENH_DANG_DIEU_TRI | Chuỗi | 255 | Ghi mã các bệnh đang điều trị theo mã ICD-10 do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành hoặc mã của triệu chứng, hội chứng. Lưu ý: - Trường hợp có nhiều mã thì được phân cách bằng dấu chấm phẩy ";" | ||
| 46 | Thuốc đang sử dụng điều trị | TEN_THUOC | Chuỗi | 1024 | Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT | ||
| 47 | Thay đổi địa chỉ Nơi ở (nếu có) | DIA_CHI_THAY_DOI | Chuỗi | 1024 |
| ||
| 48 | Thay đổi điện thoại (nếu có) | DIEN_THOAI_THAY_DOI | Chuỗi | 15 |
| ||
| II | Thông tin chung về cơ sở khám sức khỏe |
|
|
|
| ||
| 49 | Lượt khám | MA_LK | Chuỗi | 100 | Là mã đợt điều trị duy nhất | ||
| 50 | Mã cơ sở khám bệnh, chữa bệnh | MA_CSKCB | Chuỗi | 5 | Ghi mã cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nơi đối tượng đến khám sức khỏe do cơ quan có thẩm quyền cấp, gồm 05 ký tự. | ||
| 51 | Mã cơ sở khám bệnh, chữa bệnh theo chuẩn GLN | MA_GTIN_CSKCB | Chuỗi | 13 | Ghi mã cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nơi đối tượng đến khám sức khỏe do cơ quan có thẩm quyền cấp, gồm 13 ký tự. | ||
| 52 | Ngày khám sức khỏe | NGAY_VAO | Chuỗi | 12 | Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT | ||
| III | Theo dõi sức khỏe |
|
|
| Sức khoẻ theo dõi 2 lần, lần 1 đầu năm học, lần 2 đầu học kỳ II và theo dõi từ lớp 1 tới lớp 5. Lần I sẽ theo dõi về thể lực, huyết áp, nhịp tim, thị lực. Lần II chỉ theo dõi thể lực. | ||
| 53 | Ngày khám sức khỏe | NGAY_VAO | Chuỗi | 12 | Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT | ||
| 54 | Chiều cao (cm) | CHIEU_CAO | Số | 10 |
| ||
| 55 | Cân nặng (kg) | CAN_NANG | Chuỗi | 10 |
| ||
| 56 | Chỉ số BMI | CHI_SO_BMI | Chuỗi | 10 |
| ||
|
| Huyết áp |
|
|
|
| ||
| 57 | Tâm trương | HA_TAM_TRUONG | Chuỗi | 6 | Ghi số đo huyết áp tâm trương của đối tượng khám sức khỏe theo mmHg | ||
| 58 | Tâm thu | HA_TAM_THU | Chuỗi | 6 | Ghi số đo huyết áp tâm thu của đối tượng khám sức khỏe theo mmHg | ||
| 59 | Nhịp tim | NHIP_TIM | Chuỗi | 6 | Ghi số đo nhịp tim của đối tượng khám sức khỏe theo lần/phút | ||
|
| Thị lực |
|
|
|
| ||
| 60 | Kết quả khám thị lực không kính (mắt phải) | KHONG_KINH_MAT_PHAI | Chuỗi | 5 |
| ||
| 61 | Kết quả khám thị lực không kính (mắt trái) | KHONG_KINH_MAT_TRAI | Chuỗi | 5 |
| ||
| 62 | Kết quả khám thị lực có kính (mắt phải) | CO_KINH_MAT_PHAI | Chuỗi | 5 |
| ||
| 63 | Kết quả khám thị lực có kính (mắt trái) | CO_KINH_MAT_TRAI | Chuỗi | 5 |
| ||
|
| Các bệnh về mắt (nếu có) | BENH_KHAC_MAT | Chuỗi | n |
| ||
| 64 | Chữ ký số người khám | CKS_NGUOI_KHAM | Chuỗi | n |
| ||
|
| Theo dõi diễn biến bất thường về sức khỏe |
|
|
|
| ||
| 65 | Ngày có diễn biến bất thường | NGAY_DIEN_BIEN_BAT_THUONG | Chuỗi | 12 |
| ||
| 66 | Chẩn đoán ban đầu | MA_BENH_CHAN_DOAN_BAN_DAU | Chuỗi | 255 | Ghi mã bệnh được chẩn đoán ban đầu theo mã ICD-10 do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành hoặc mã của triệu chứng, hội chứng. Lưu ý: - Trường hợp có nhiều mã thì được phân cách bằng dấu chấm phẩy ";" | ||
|
| Xử trí |
|
|
|
| ||
| 67 | Xử trí tại trường | XU_TRI_TAI_TRUONG | Chuỗi | n | Ghi nội dung xử trí tại trường | ||
| 68 | Chuyển đến | CHUYEN_DEN | Chuỗi | 1024 | Ghi nơi chuyển đến | ||
| IV | Khám sức khỏe theo chuyên khoa |
|
|
|
| ||
| A | Nhi khoa |
|
|
|
| ||
| 69 | Tuần hoàn | NHI_KHOA_TUAN_HOAN | Chuỗi | n | Ghi kết quả khám nhi khoa tuần hoàn | ||
| 70 | Hô hấp | NHI_KHOA_HO_HAP | Chuỗi | n | Ghi kết quả khám nhi khoa hô hấp | ||
| 71 | Tiêu hóa | NHI_KHOA_TIEU_HOA | Chuỗi | n | Ghi kết quả khám nhi khoa tiêu hóa | ||
| 72 | Thận-Tiết niệu | NHI_KHOA_THAN_TIETNIEU | Chuỗi | n | Ghi kết quả khám nhi khoa thận - tiết niệu | ||
| 73 | Thần kinh - Tâm thần | NHI_KHOA_THAN_KINH_TAM_THAN | Chuỗi | n | Ghi kết quả khám nhi khoa thần kinh - tâm thần | ||
| 74 | Khám lâm sàng khác | NHI_KHOA_KHAC | Số | 1 | Đối tượng đến khám sức khỏe có thực hiện khám lâm sàng khác không? Mã “0”: Không Mã “1”: Có | ||
| 75 | Tên loại khám lâm sàng khác | TEN_LOAI_KHAM_NHI_KHOA_KHAC | Chuỗi | 1024 | Ghi tên khám nhi khoa khác | ||
| 76 | Kết quả khám lâm sàng khác | KET_QUA_KHAM_NHI_KHOA_KHAC | Chuỗi | n | Ghi kết quả khám nhi khoa khác | ||
| 77 | Chữ ký số người khám | CKS_NGUOI_KHAM | Chuỗi | n |
| ||
| B | Khám mắt |
|
|
|
| ||
| 78 | Kết quả khám thị lực không kính (mắt phải) | KHONG_KINH_MAT_PHAI | Chuỗi | 5 |
| ||
| 79 | Kết quả khám thị lực không kính (mắt trái) | KHONG_KINH_MAT_TRAI | Chuỗi | 5 |
| ||
| 80 | Kết quả khám thị lực có kính (mắt phải) | CO_KINH_MAT_PHAI | Chuỗi | 5 |
| ||
| 81 | Kết quả khám thị lực có kính (mắt trái) | CO_KINH_MAT_TRAI | Chuỗi | 5 |
| ||
| 82 | Các bệnh về mắt (nếu có) | BENH_KHAC_MAT | Chuỗi | n |
| ||
| 83 | Kết luận về mắt | KET_LUAN_MAT | Chuỗi | n | Ghi kết luận về mắt | ||
| 84 | Chữ ký số người khám | CKS_NGUOI_KHAM | Chuỗi | n |
| ||
| C | Tai - Mũi - Họng |
|
|
|
| ||
| 85 | Kết quả khám thính lực tai trái (nói thường) | TAI_TRAI_NOI_THUONG | Chuỗi | 5 | Ghi kết quả khám thính lực tai trái khi nói thường | ||
| 86 | Kết quả khám thính lực tai trái (nói thầm) | TAI_TRAI_NOI_THAM | Chuỗi | 5 | Ghi kết quả khám thính lực tai trái khi nói thầm | ||
| 87 | Kết quả khám thính lực tai phải (nói thường) | TAI_PHAI_NOI_THUONG | Chuỗi | 5 | Ghi kết quả khám thính lực tai phải khi nói thường | ||
| 88 | Kết quả khám thính lực tai phải (nói thầm) | TAI_PHAI_NOI_THAM | Chuỗi | 5 | Ghi kết quả khám thính lực tai phải khi nói thầm | ||
| 89 | Các bệnh về tai mũi họng (nếu có) | BENH_KHAC_TAI_MUI_HONG | Chuỗi | n | Ghi các bệnh về tai mũi họng (nếu có) | ||
| 90 | Chữ ký số người khám | CKS_NGUOI_KHAM | Chuỗi | n |
| ||
| D | Răng - Hàm - Mặt |
|
|
|
| ||
| 91 | Kết quả khám hàm trên | HAM_TREN | Chuỗi | n | Ghi kết quả khám hàm trên | ||
| 92 | Kết quả khám hàm dưới | HAM_DUOI | Chuỗi | n | Ghi kết quả khám hàm dưới | ||
| 93 | Các bệnh về răng- hàm-mặt (nếu có) | BENH_KHAC_RANG_HAM_MAT | Chuỗi | n | Ghi các bệnh về răng hàm mặt (nếu có) | ||
| 94 | Chữ ký số người khám | CKS_NGUOI_KHAM | Chuỗi | n |
| ||
| E | Cơ xương khớp |
|
|
|
| ||
| 95 | Cơ xương khớp | CO_XUONG_KHOP | Số | 1 | Cơ xương khớp bình thường hay không? Mã “0”: Không Mã “1”: Bình thường | ||
| 96 | Cong cột sống | CONG_COT_SONG | Số | 1 | Mã "1": Gù Mã "2": Ưỡn | ||
| 97 | Vẹo cột sống | VEO_COT_SONG | Số | 1 | Mã "1": Hình chữ S Mã "2": Hình chữ C | ||
| 98 | Chữ ký số người khám | CKS_NGUOI_KHAM | Chuỗi | n |
| ||
16. Mẫu sổ khám sức khỏe định kỳ cho học sinh từ lớp 6 - lớp 9
| TT | Tên trường thông tin | Chỉ tiêu | Kiểu dữ liệu | Kích thước tối đa | Diễn giải |
| I | Thông tin hành chính |
|
|
|
|
| 1 | Họ và tên | HO_TEN | Chuỗi | 255 | Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT |
| 2 | Giới tính | GIOI_TINH | Số | 1 | Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT |
| 3 | Ngày sinh | NGAY_SINH | Chuỗi | 12 | Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT |
| 4 | Dân tộc | MA_DAN_TOC | Chuỗi | 2 | Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT |
| 5 | Nhóm máu | NHOM_MAU | Chuỗi | 5 | Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT |
| 6 | Đối tượng khám định kỳ | DOI_TUONG | Số | 2 | Mã "1": Người cao tuổi Mã "2": Người khuyết tật Mã "3": Người thuộc hộ nghèo, cận nghèo Mã "4": Người có công Mã "5": Người mắc bệnh mạn tính Mã "6": Người sống tại vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi Mã "7": Người sống tại vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, đặc biệt khó khăn Mã "8": Người sống tại xã đảo Mã "9": Người sống tại đặc khu Mã "10": Trẻ em trong cơ sở giáo dục mầm non Mã "11": Học sinh trong các cơ sở giáo dục phổ thông Mã "12": Sinh viên Mã "13": Người lao động Mã "14": Các đối tượng khác |
| 7 | Nguồn kinh phí khám | NGUON_KINH_PHI | Số | 1 | Mã "1": Ngân sách Trung ương Mã "2": Ngân sách Địa phương Mã "3": Quỹ Bảo hiểm y tế Mã "4": Người sử dụng lao động Mã “5”: Xã hội hóa Mã "9": Khác |
| 8 | Họ tên bố hoặc người giám hộ | HO_TEN_NGH_BO | Chuỗi | 255 |
|
| 9 | CMND / CCCD / HC / Định danh công dân bố hoặc người giám hộ | SO_CCCD_NGH_BO | Chuỗi | n |
|
| 10 | Nghề nghiệp của bố hoặc người giám hộ | MA_NGHE_NGHIEP_NGH_BO | Chuỗi | 2 | Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT |
| 11 | Điện thoại của bố hoặc người giám hộ | DIEN_THOAI_NGH_BO | Chuỗi | 15 |
|
| 12 | Nơi ở hiện tại của bố hoặc người giám hộ | DIA_CHI_NGH_BO | Chuỗi | 1024 |
|
| 13 | Mã Tỉnh của bố hoặc người giám hộ | MATINH_CU_TRU_NGH_BO | Chuỗi | 3 | Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT |
| 14 | Mã Xã của bố hoặc người giám hộ | MAXA_CU_TRU_NGH_BO | Chuỗi | 5 | Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT |
| 15 | Họ tên mẹ hoặc người giám hộ | HO_TEN_NGH_ME | Chuỗi | 255 |
|
| 16 | CMND / CCCD / HC / Định danh công dân mẹ hoặc người giám hộ | SO_CCCD_NGH_ME | Chuỗi | n |
|
| 17 | Nghề nghiệp của mẹ hoặc người giám hộ | MA_NGHE_NGHIEP_NGH_ME | Chuỗi | 2 | Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT |
| 18 | Điện thoại của mẹ hoặc người giám hộ | DIEN_THOAI_NGH_ME | Chuỗi | 15 |
|
| 19 | Nơi ở hiện tại của mẹ hoặc người giám hộ | DIA_CHI_NGH_ME | Chuỗi | 1024 |
|
| 20 | Mã Tỉnh của mẹ hoặc người giám hộ | MATINH_CU_TRU_NGH_ME | Chuỗi | 3 | Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT |
| 21 | Mã Xã của mẹ hoặc người giám hộ | MAXA_CU_TRU_NGH_ME | Chuỗi | 5 | Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT |
| 22 | Con thứ mấy | CON_THU_MAY | Số | 2 |
|
| 23 | Tổng số con trong gia đình | TONG_SO_CON | Số | 2 |
|
| A | Tiền sử sức khỏe bản thân |
|
|
|
|
| A.1 | Sản khoa |
|
|
|
|
| 24 | Sản khoa | SAN_KHOA | Số | 1 | Sản khoa bình thường hay không? Mã “0”: Không Mã “1”: Bình thường |
| 25 | Tên bệnh gây ra sản khoa không bình thường | BENH_GAY_RA_SAN_KHOA_KHONG_BINH_THUONG | Số | 1 | Mã "1": Đẻ thiếu tháng Mã "2": Đẻ thừa tháng Mã "3": Đẻ có can thiệp Mã "4": Đẻ ngạt |
| 26 | Mẹ bị bệnh trong thời kỳ mang thai | ME_BI_BENH_TRONG_THOI_KY_MANG_THAI | Số | 1 | Mẹ bị bệnh trong thời kỳ mang thai không? Mã "0": Không Mã "1": Có |
| 27 | Ghi rõ tên bệnh của mẹ trong thời kỳ mang thai | BENH_TRONG_THOI_KY_MANG_THAI | Chuỗi | 255 | Ghi mã các bệnh của mẹ trong thời kỳ mang thai theo mã ICD-10 do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành hoặc mã của triệu chứng, hội chứng. Lưu ý: - Trường hợp có nhiều mã thì được phân cách bằng dấu chấm phẩy ";" |
| A.2 | Tiền sử bệnh/tật |
|
|
|
|
| 28 | Tiền sử bệnh/tật | MA_BENH | Số | 1 | Ghi thông tin về tiền sử bệnh/tật đối tượng: Mã “0”: Không bệnh Mã “1”: Hen Mã “2”: Động kinh Mã “3”: Dị ứng Mã “4”: Tim bẩm sinh |
| A.3 | Tiêm chủng |
|
|
|
|
| 29 | BCG | TIEM_CHUNG_BCG | Số | 2 | 1=Có, 0=Không, 99 = Không nhớ rõ |
| 30 | Vắc xin bạch hầu, ho gà, uốn ván mũi 1 | TIEM_CHUNG_BH_HG_UV_MUI1 | Số | 2 | 1=Có, 0=Không, 99 = Không nhớ rõ |
| 31 | Vắc xin bạch hầu, ho gà, uốn ván mũi 2 | TIEM_CHUNG_BH_HG_UV_MUI2 | Số | 2 | 1=Có, 0=Không, 99 = Không nhớ rõ |
| 32 | Vắc xin bạch hầu, ho gà, uốn ván mũi 3 | TIEM_CHUNG_BH_HG_UV_MUI3 | Số | 2 | 1=Có, 0=Không, 99 = Không nhớ rõ |
| 33 | Vắc xin bại liệt lần 1 | TIEM_CHUNG_BAI_LIET_L1 | Số | 2 | 1=Có, 0=Không, 99 = Không nhớ rõ |
| 34 | Vắc xin bại liệt lần 2 | TIEM_CHUNG_BAI_LIET_L2 | Số | 2 | 1=Có, 0=Không, 99 = Không nhớ rõ |
| 35 | Vắc xin bại liệt lần 3 | TIEM_CHUNG_BAI_LIET_L3 | Số | 2 | 1=Có, 0=Không, 99 = Không nhớ rõ |
| 36 | Vắc xin Viêm gan B mũi 1 | TIEM_CHUNG_VGB_MUI1 | Số | 2 | 1=Có, 0=Không, 99 = Không nhớ rõ |
| 37 | Vắc xin Viêm gan B mũi 2 | TIEM_CHUNG_VGB_MUI2 | Số | 2 | 1=Có, 0=Không, 99 = Không nhớ rõ |
| 38 | Vắc xin Viêm gan B mũi 3 | TIEM_CHUNG_VGB_MUI3 | Số | 2 | 1=Có, 0=Không, 99 = Không nhớ rõ |
| 39 | Vắc xin Sởi | TIEM_CHUNG_SOI | Số | 2 | 1=Có, 0=Không, 99 = Không nhớ rõ |
| 40 | Vắc xin viêm não Nhật Bản mũi 1 | TIEM_CHUNG_VNNB_MUI1 | Số | 2 | 1=Có, 0=Không, 99 = Không nhớ rõ |
| 41 | Vắc xin viêm não Nhật Bản mũi 2 | TIEM_CHUNG_VNNB_MUI2 | Số | 2 | 1=Có, 0=Không, 99 = Không nhớ rõ |
| 42 | Vắc xin viêm não Nhật Bản mũi 3 | TIEM_CHUNG_VNNB_MUI3 | Số | 2 | 1=Có, 0=Không, 99 = Không nhớ rõ |
| 43 | Vắc xin khác (ghi rõ) | TIEM_CHUNG_KHAC | Chuỗi | 255 | Ghi rõ tên vắc xin khác (nếu có) |
| 44 | Hiện tại có đang điều trị bệnh gì không? | CO_DANG_DIEU_TRI_BENH | Số | 1 | Ghi thông tin về tiền sử điều trị bệnh đối tượng: Mã “0”: Không Mã “1”: Có |
| 45 | Cụ thể tên bệnh đang điều trị | MA_BENH_DANG_DIEU_TRI | Chuỗi | 255 | Ghi mã bệnh đang điều trị theo mã ICD-10 do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành hoặc mã của triệu chứng, hội chứng. Lưu ý: - Trường hợp có nhiều mã thì được phân cách bằng dấu chấm phẩy ";" |
| 46 | Thuốc đang sử dụng điều trị | TEN_THUOC | Chuỗi | 1024 | Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT |
| 47 | Thay đổi địa chỉ Nơi ở (nếu có) | DIA_CHI_THAY_DOI | Chuỗi | 1024 |
|
| 48 | Thay đổi điện thoại (nếu có) | DIEN_THOAI_THAY_DOI | Chuỗi | 15 |
|
| II | Thông tin chung về cơ sở khám sức khỏe |
|
|
|
|
| 49 | Lượt khám | MA_LK | Chuỗi | 100 | Là mã đợt điều trị duy nhất |
| 50 | Mã cơ sở khám bệnh, chữa bệnh | MA_CSKCB | Chuỗi | 5 | Ghi mã cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nơi đối tượng đến khám sức khỏe do cơ quan có thẩm quyền cấp, gồm 05 ký tự. |
| 51 | Mã cơ sở khám bệnh, chữa bệnh theo chuẩn GLN | MA_GTIN_CSKCB | Chuỗi | 13 | Ghi mã cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nơi đối tượng đến khám sức khỏe do cơ quan có thẩm quyền cấp, gồm 13 ký tự. |
| 52 | Ngày khám sức khỏe | NGAY_VAO | Chuỗi | 12 | Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT |
| III | Theo dõi sức khỏe |
|
|
| Sức khoẻ theo dõi 2 lần, lần 1 đầu năm học, lần 2 đầu học kỳ II và theo dõi từ lớp 1 tới lớp 5. Lần I sẽ theo dõi về thể lực, huyết áp, nhịp tim, thị lực. Lần II chỉ theo dõi thể lực. |
| 53 | Ngày khám sức khỏe | NGAY_VAO | Chuỗi | 12 | Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT |
| 54 | Chiều cao (cm) | CHIEU_CAO | Số | 10 |
|
| 55 | Cân nặng (kg) | CAN_NANG | Chuỗi | 10 |
|
| 56 | Chỉ số BMI | CHI_SO_BMI | Chuỗi | 10 |
|
|
| Huyết áp |
|
|
|
|
| 57 | Tâm trương | HA_TAM_TRUONG | Chuỗi | 6 | Ghi số đo huyết áp tâm trương của đối tượng khám sức khỏe theo mmHg |
| 58 | Tâm thu | HA_TAM_THU | Chuỗi | 6 | Ghi số đo huyết áp tâm thu của đối tượng khám sức khỏe theo mmHg |
| 59 | Nhịp tim | NHIP_TIM | Chuỗi | 6 | Ghi số đo nhịp tim của đối tượng khám sức khỏe theo lần/phút |
|
| Thị lực |
|
|
|
|
| 60 | Kết quả khám thị lực không kính (mắt phải) | KHONG_KINH_MAT_PHAI | Chuỗi | 5 |
|
| 61 | Kết quả khám thị lực không kính (mắt trái) | KHONG_KINH_MAT_TRAI | Chuỗi | 5 |
|
| 62 | Kết quả khám thị lực có kính (mắt phải) | CO_KINH_MAT_PHAI | Chuỗi | 5 |
|
| 63 | Kết quả khám thị lực có kính (mắt trái) | CO_KINH_MAT_TRAI | Chuỗi | 5 |
|
| 64 | Các bệnh về mắt (nếu có) | BENH_KHAC_MAT | Chuỗi | n |
|
|
| Theo dõi diễn biến bất thường về sức khỏe |
|
|
|
|
| 65 | Ngày có diễn biến bất thường | NGAY_DIEN_BIEN_BAT_THUONG | Chuỗi | 12 |
|
| 66 | Chẩn đoán ban đầu | MA_BENH_CHAN_DOAN_BAN_DAU | Chuỗi | 255 | Ghi mã bệnh được chẩn đoán ban đầu theo mã ICD-10 do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành hoặc mã của triệu chứng, hội chứng. Lưu ý: - Trường hợp có nhiều mã thì được phân cách bằng dấu chấm phẩy ";" |
|
| Xử trí |
|
|
|
|
| 67 | Xử trí tại trường | XU_TRI_TAI_TRUONG | Chuỗi | n | Ghi nội dung xử trí tại trường |
| 68 | Chuyển đến | CHUYEN_DEN | Chuỗi | 1024 | Ghi nơi chuyển đến |
| IV | Khám sức khỏe theo chuyên khoa |
|
|
|
|
| A | Nhi khoa |
|
|
|
|
| 69 | Tuần hoàn | NHI_KHOA_TUAN_HOAN | Chuỗi | n | Ghi kết quả khám nhi khoa tuần hoàn |
| 70 | Hô hấp | NHI_KHOA_HO_HAP | Chuỗi | n | Ghi kết quả khám nhi khoa hô hấp |
| 71 | Tiêu hóa | NHI_KHOA_TIEU_HOA | Chuỗi | n | Ghi kết quả khám nhi khoa tiêu hóa |
| 72 | Thận-Tiết niệu | NHI_KHOA_THAN_TIETNIEU | Chuỗi | n | Ghi kết quả khám nhi khoa thận - tiết niệu |
| 73 | Thần kinh - Tâm thần | NHI_KHOA_THAN_KINH_TAM_THAN | Chuỗi | n | Ghi kết quả khám nhi khoa thần kinh - tâm thần |
| 74 | Khám lâm sàng khác | NHI_KHOA_KHAC | Số | 1 | Đối tượng đến khám sức khỏe có thực hiện khám lâm sàng khác không? Mã “0”: Không Mã “1”: Có |
| 75 | Tên loại khám lâm sàng khác | TEN_LOAI_KHAM_NHI_KHOA_KHAC | Chuỗi | 1024 | Ghi tên khám nhi khoa khác |
| 76 | Kết quả khám lâm sàng khác | KET_QUA_KHAM_NHI_KHOA_KHAC | Chuỗi | n | Ghi kết quả khám nhi khoa khác |
| 77 | Chữ ký số người khám | CKS_NGUOI_KHAM | Chuỗi | n |
|
| B | Khám mắt |
|
|
|
|
| 78 | Kết quả khám thị lực không kính (mắt phải) | KHONG_KINH_MAT_PHAI | Chuỗi | 5 |
|
| 79 | Kết quả khám thị lực không kính (mắt trái) | KHONG_KINH_MAT_TRAI | Chuỗi | 5 |
|
| 80 | Kết quả khám thị lực có kính (mắt phải) | CO_KINH_MAT_PHAI | Chuỗi | 5 |
|
| 81 | Kết quả khám thị lực có kính (mắt trái) | CO_KINH_MAT_TRAI | Chuỗi | 5 |
|
| 82 | Các bệnh về mắt (nếu có) | BENH_KHAC_MAT | Chuỗi | n |
|
| 83 | Chữ ký số người khám | CKS_NGUOI_KHAM | Chuỗi | n |
|
| C | Tai - Mũi - Họng |
|
|
|
|
| 84 | Kết quả khám thính lực tai trái (nói thường) | TAI_TRAI_NOI_THUONG | Chuỗi | 5 | Ghi kết quả khám thính lực tai trái khi nói thường |
| 85 | Kết quả khám thính lực tai trái (nói thầm) | TAI_TRAI_NOI_THAM | Chuỗi | 5 | Ghi kết quả khám thính lực tai trái khi nói thầm |
| 86 | Kết quả khám thính lực tai phải (nói thường) | TAI_PHAI_NOI_THUONG | Chuỗi | 5 | Ghi kết quả khám thính lực tai phải khi nói thường |
| 87 | Kết quả khám thính lực tai phải (nói thầm) | TAI_PHAI_NOI_THAM | Chuỗi | 5 | Ghi kết quả khám thính lực tai phải khi nói thầm |
| 88 | Các bệnh về tai mũi họng (nếu có) | BENH_KHAC_TAI_MUI_HONG | Chuỗi | n | Ghi các bệnh về tai mũi họng (nếu có) |
| 89 | Chữ ký số người khám | CKS_NGUOI_KHAM | Chuỗi | n |
|
| D | Răng - Hàm - Mặt |
|
|
|
|
| 90 | Kết quả khám hàm trên | HAM_TREN | Chuỗi | n | Ghi kết quả khám hàm trên |
| 91 | Kết quả khám hàm dưới | HAM_DUOI | Chuỗi | n | Ghi kết quả khám hàm dưới |
| 92 | Các bệnh về răng- hàm-mặt (nếu có) | BENH_KHAC_RANG_HAM_MAT | Chuỗi | n | Ghi các bệnh về răng hàm mặt (nếu có) |
| 93 | Chữ ký số người khám | CKS_NGUOI_KHAM | Chuỗi | n |
|
| E | Cơ xương khớp |
|
|
|
|
| 94 | Cơ xương khớp | CO_XUONG_KHOP | Số | 1 | Cơ xương khớp bình thường hay không? Mã “0”: Không Mã “1”: Bình thường |
| 95 | Cong cột sống | CONG_COT_SONG | Số | 1 | Mã "1": Gù Mã "2": Ưỡn |
| 96 | Vẹo cột sống | VEO_COT_SONG | Số | 1 | Mã "1": Hình chữ S Mã "2": Hình chữ C |
| 97 | Chữ ký số người khám | CKS_NGUOI_KHAM | Chuỗi | n |
|
17. Mẫu sổ khám sức khỏe định kỳ cho học sinh từ lớp 10 - lớp 12
| TT | Tên trường thông tin | Chỉ tiêu | Kiểu dữ liệu | Kích thước tối đa | Diễn giải |
| I | Thông tin hành chính |
|
|
|
|
| 1 | Họ và tên | HO_TEN | Chuỗi | 255 | Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT |
| 2 | Giới tính | GIOI_TINH | Số | 1 | Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT |
| 3 | Ngày sinh | NGAY_SINH | Chuỗi | 12 | Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT |
| 4 | Dân tộc | MA_DAN_TOC | Chuỗi | 2 | Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT |
| 5 | Nhóm máu | NHOM_MAU | Chuỗi | 5 | Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT |
| 6 | Đối tượng khám định kỳ | DOI_TUONG | Số | 2 | Mã "1": Người cao tuổi Mã "2": Người khuyết tật Mã "3": Người thuộc hộ nghèo, cận nghèo Mã "4": Người có công Mã "5": Người mắc bệnh mạn tính Mã "6": Người sống tại vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi Mã "7": Người sống tại vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, đặc biệt khó khăn Mã "8": Người sống tại xã đảo Mã "9": Người sống tại đặc khu Mã "10": Trẻ em trong cơ sở giáo dục mầm non Mã "11": Học sinh trong các cơ sở giáo dục phổ thông Mã "12": Sinh viên Mã "13": Người lao động Mã "14": Các đối tượng khác |
| 7 | Nguồn kinh phí khám | NGUON_KINH_PHI | Số | 1 | Mã "1": Ngân sách Trung ương Mã "2": Ngân sách Địa phương Mã "3": Quỹ Bảo hiểm y tế Mã "4": Người sử dụng lao động Mã “5”: Xã hội hóa Mã "9": Khác |
| 8 | Họ tên bố hoặc người giám hộ | HO_TEN_NGH_BO | Chuỗi | 255 |
|
| 9 | CMND / CCCD / HC / Định danh công dân bố hoặc người giám hộ | SO_CCCD_NGH_BO | Chuỗi | n |
|
| 10 | Nghề nghiệp của bố hoặc người giám hộ | MA_NGHE_NGHIEP_NGH_BO | Chuỗi | 2 | Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT |
| 11 | Điện thoại của bố hoặc người giám hộ | DIEN_THOAI_NGH_BO | Chuỗi | 15 |
|
| 12 | Nơi ở hiện tại của bố hoặc người giám hộ | DIA_CHI_NGH_BO | Chuỗi | 1024 |
|
| 13 | Mã Tỉnh của bố hoặc người giám hộ | MATINH_CU_TRU_NGH_BO | Chuỗi | 3 | Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT |
| 14 | Mã Xã của bố hoặc người giám hộ | MAXA_CU_TRU_NGH_BO | Chuỗi | 5 | Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT |
| 15 | Họ tên mẹ hoặc người giám hộ | HO_TEN_NGH_ME | Chuỗi | 255 |
|
| 16 | CMND / CCCD / HC / Định danh công dân mẹ hoặc người giám hộ | SO_CCCD_NGH_ME | Chuỗi | n |
|
| 17 | Nghề nghiệp của mẹ hoặc người giám hộ | MA_NGHE_NGHIEP_NGH_ME | Chuỗi | 2 | Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT |
| 18 | Điện thoại của mẹ hoặc người giám hộ | DIEN_THOAI_NGH_ME | Chuỗi | 15 |
|
| 19 | Nơi ở hiện tại của mẹ hoặc người giám hộ | DIA_CHI_NGH_ME | Chuỗi | 1024 |
|
| 20 | Mã Tỉnh của mẹ hoặc người giám hộ | MATINH_CU_TRU_NGH_ME | Chuỗi | 3 | Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT |
| 21 | Mã Xã của mẹ hoặc người giám hộ | MAXA_CU_TRU_NGH_ME | Chuỗi | 5 | Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT |
| 22 | Con thứ mấy | CON_THU_MAY | Số | 2 |
|
| 23 | Tổng số con trong gia đình | TONG_SO_CON | Số | 2 |
|
| A | Tiền sử sức khỏe bản thân |
|
|
|
|
| A.1 | Sản khoa |
|
|
|
|
| 24 | Sản khoa | SAN_KHOA | Số | 1 | Sản khoa bình thường hay không? Mã “0”: Không Mã “1”: Bình thường |
| 25 | Tên bệnh gây ra sản khoa không bình thường | BENH_GAY_RA_SAN_KHOA_KHONG_BINH_THUONG | Số | 1 | Mã "1": Đẻ thiếu tháng Mã "2": Đẻ thừa tháng Mã "3": Đẻ có can thiệp Mã "4": Đẻ ngạt |
| 26 | Mẹ bị bệnh trong thời kỳ mang thai | ME_BI_BENH_TRONG_THOI_KY_MANG_THAI | Số | 1 | Mẹ bị bệnh trong thời kỳ mang thai không? Mã "0": Không Mã "1": Có |
| 27 | Ghi rõ tên bệnh của mẹ trong thời kỳ mang thai | BENH_TRONG_THOI_KY_MANG_THAI | Chuỗi | 255 | Ghi mã các bệnh của mẹ trong thời kỳ mang thai theo mã ICD-10 do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành hoặc mã của triệu chứng, hội chứng. Lưu ý: - Trường hợp có nhiều mã thì được phân cách bằng dấu chấm phẩy ";" |
| A.2 | Tiền sử bệnh/tật |
|
|
|
|
| 28 | Tiền sử bệnh/tật | MA_BENH | Số | 1 | Ghi thông tin về tiền sử bệnh/tật đối tượng: Mã “0”: Không bệnh Mã “1”: Hen Mã “2”: Động kinh Mã “3”: Dị ứng Mã “4”: Tim bẩm sinh |
| A.3 | Tiêm chủng |
|
|
|
|
| 29 | BCG | TIEM_CHUNG_BCG | Số | 2 | 1=Có, 0=Không, 99 = Không nhớ rõ |
| 30 | Vắc xin bạch hầu, ho gà, uốn ván mũi 1 | TIEM_CHUNG_BH_HG_UV_MUI1 | Số | 2 | 1=Có, 0=Không, 99 = Không nhớ rõ |
| 31 | Vắc xin bạch hầu, ho gà, uốn ván mũi 2 | TIEM_CHUNG_BH_HG_UV_MUI2 | Số | 2 | 1=Có, 0=Không, 99 = Không nhớ rõ |
| 32 | Vắc xin bạch hầu, ho gà, uốn ván mũi 3 | TIEM_CHUNG_BH_HG_UV_MUI3 | Số | 2 | 1=Có, 0=Không, 99 = Không nhớ rõ |
| 33 | Vắc xin bại liệt lần 1 | TIEM_CHUNG_BAI_LIET_L1 | Số | 2 | 1=Có, 0=Không, 99 = Không nhớ rõ |
| 34 | Vắc xin bại liệt lần 2 | TIEM_CHUNG_BAI_LIET_L2 | Số | 2 | 1=Có, 0=Không, 99 = Không nhớ rõ |
| 35 | Vắc xin bại liệt lần 3 | TIEM_CHUNG_BAI_LIET_L3 | Số | 2 | 1=Có, 0=Không, 99 = Không nhớ rõ |
| 36 | Vắc xin Viêm gan B mũi 1 | TIEM_CHUNG_VGB_MUI1 | Số | 2 | 1=Có, 0=Không, 99 = Không nhớ rõ |
| 37 | Vắc xin Viêm gan B mũi 2 | TIEM_CHUNG_VGB_MUI2 | Số | 2 | 1=Có, 0=Không, 99 = Không nhớ rõ |
| 38 | Vắc xin Viêm gan B mũi 3 | TIEM_CHUNG_VGB_MUI3 | Số | 2 | 1=Có, 0=Không, 99 = Không nhớ rõ |
| 39 | Vắc xin Sởi | TIEM_CHUNG_SOI | Số | 2 | 1=Có, 0=Không, 99 = Không nhớ rõ |
| 40 | Vắc xin viêm não Nhật Bản mũi 1 | TIEM_CHUNG_VNNB_MUI1 | Số | 2 | 1=Có, 0=Không, 99 = Không nhớ rõ |
| 41 | Vắc xin viêm não Nhật Bản mũi 2 | TIEM_CHUNG_VNNB_MUI2 | Số | 2 | 1=Có, 0=Không, 99 = Không nhớ rõ |
| 42 | Vắc xin viêm não Nhật Bản mũi 3 | TIEM_CHUNG_VNNB_MUI3 | Số | 2 | 1=Có, 0=Không, 99 = Không nhớ rõ |
| 43 | Vắc xin khác (ghi rõ) | TIEM_CHUNG_KHAC | Chuỗi | 255 | Ghi rõ tên vắc xin khác (nếu có) |
| 44 | Hiện tại có đang điều trị bệnh gì không? | CO_DANG_DIEU_TRI_BENH | Số | 1 | Ghi thông tin về tiền sử điều trị bệnh đối tượng: Mã “0”: Không Mã “1”: Có |
| 45 | Cụ thể tên bệnh đang điều trị | MA_BENH_DANG_DIEU_TRI | Chuỗi | 255 | Ghi mã bệnh đang điều trị theo mã ICD-10 do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành hoặc mã của triệu chứng, hội chứng. Lưu ý: - Trường hợp có nhiều mã thì được phân cách bằng dấu chấm phẩy ";" |
| 46 | Thuốc đang sử dụng điều trị | TEN_THUOC | Chuỗi | 1024 | Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT |
| 47 | Thay đổi địa chỉ Nơi ở (nếu có) | DIA_CHI_THAY_DOI | Chuỗi | 1024 |
|
| 48 | Thay đổi điện thoại (nếu có) | DIEN_THOAI_THAY_DOI | Chuỗi | 15 |
|
| II | Thông tin chung về cơ sở khám sức khỏe |
|
|
|
|
| 49 | Lượt khám | MA_LK | Chuỗi | 100 | Là mã đợt điều trị duy nhất |
| 50 | Mã cơ sở khám bệnh, chữa bệnh | MA_CSKCB | Chuỗi | 5 | Ghi mã cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nơi đối tượng đến khám sức khỏe do cơ quan có thẩm quyền cấp, gồm 05 ký tự. |
| 51 | Mã cơ sở khám bệnh, chữa bệnh theo chuẩn GLN | MA_GTIN_CSKCB | Chuỗi | 13 | Ghi mã cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nơi đối tượng đến khám sức khỏe do cơ quan có thẩm quyền cấp, gồm 13 ký tự. |
| 52 | Ngày khám sức khỏe | NGAY_VAO | Chuỗi | 12 | Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT |
| III | Theo dõi sức khỏe |
|
|
| Sức khoẻ theo dõi 2 lần, lần 1 đầu năm học, lần 2 đầu học kỳ II và theo dõi từ lớp 1 tới lớp 5. Lần I sẽ theo dõi về thể lực, huyết áp, nhịp tim, thị lực. Lần II chỉ theo dõi thể lực. |
| 53 | Ngày khám sức khỏe | NGAY_VAO | Chuỗi | 12 | Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT |
| 54 | Chiều cao (cm) | CHIEU_CAO | Số | 10 | Ghi số đo chiều cao của đối tượng tính theo cm, biểu thị đầy đủ cả số thập phân, dấu thập phân là dấu chấm “.”, ghi đến 2 chữ số sau dấu thập phân. |
| 55 | Cân nặng (kg) | CAN_NANG | Chuỗi | 10 |
|
| 56 | Chỉ số BMI | CHI_SO_BMI | Chuỗi | 10 |
|
|
| Huyết áp |
|
|
|
|
| 57 | Tâm trương | HA_TAM_TRUONG | Chuỗi | 6 | Ghi số đo huyết áp tâm trương của đối tượng khám sức khỏe theo mmHg |
| 58 | Tâm thu | HA_TAM_THU | Chuỗi | 6 | Ghi số đo huyết áp tâm thu của đối tượng khám sức khỏe theo mmHg |
| 59 | Nhịp tim | NHIP_TIM | Chuỗi | 6 | Ghi số đo nhịp tim của đối tượng khám sức khỏe theo lần/phút |
|
| Thị lực |
|
|
|
|
| 60 | Kết quả khám thị lực không kính (mắt phải) | KHONG_KINH_MAT_PHAI | Chuỗi | 5 |
|
| 61 | Kết quả khám thị lực không kính (mắt trái) | KHONG_KINH_MAT_TRAI | Chuỗi | 5 |
|
| 62 | Kết quả khám thị lực có kính (mắt phải) | CO_KINH_MAT_PHAI | Chuỗi | 5 |
|
| 63 | Kết quả khám thị lực có kính (mắt trái) | CO_KINH_MAT_TRAI | Chuỗi | 5 |
|
| 64 | Chữ ký số người khám | CKS_NGUOI_KHAM | Chuỗi | n |
|
|
| Theo dõi diễn biến bất thường về sức khỏe |
|
|
|
|
| 65 | Ngày có diễn biến bất thường | NGAY_DIEN_BIEN_BAT_THUONG | Chuỗi | 12 |
|
| 66 | Chẩn đoán ban đầu | MA_BENH_CHAN_DOAN_BAN_DAU | Chuỗi | 255 | Ghi mã bệnh được chẩn đoán ban đầu theo mã ICD-10 do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành hoặc mã của triệu chứng, hội chứng. Lưu ý: - Trường hợp có nhiều mã thì được phân cách bằng dấu chấm phẩy ";" |
|
| Xử trí |
|
|
|
|
| 67 | Xử trí tại trường | XU_TRI_TAI_TRUONG | Chuỗi | n | Ghi nội dung xử trí tại trường |
| 68 | Chuyển đến | CHUYEN_DEN | Chuỗi | 1024 | Ghi nơi chuyển đến |
| IV | Khám sức khỏe theo chuyên khoa |
|
|
|
|
| A | Nhi khoa |
|
|
|
|
| 69 | Tuần hoàn | NHI_KHOA_TUAN_HOAN | Chuỗi | n | Ghi kết quả khám nhi khoa tuần hoàn |
| 70 | Hô hấp | NHI_KHOA_HO_HAP | Chuỗi | n | Ghi kết quả khám nhi khoa hô hấp |
| 71 | Tiêu hóa | NHI_KHOA_TIEU_HOA | Chuỗi | n | Ghi kết quả khám nhi khoa tiêu hóa |
| 72 | Thận-Tiết niệu | NHI_KHOA_THAN_TIETNIEU | Chuỗi | n | Ghi kết quả khám nhi khoa thận - tiết niệu |
| 73 | Thần kinh - Tâm thần | NHI_KHOA_THAN_KINH_TAM_THAN | Chuỗi | n | Ghi kết quả khám nhi khoa thần kinh - tâm thần |
| 74 | Khám lâm sàng khác | NHI_KHOA_KHAC | Số | 1 | Đối tượng đến khám sức khỏe có thực hiện khám lâm sàng khác không? Mã “0”: Không Mã “1”: Có |
| 75 | Tên loại khám lâm sàng khác | TEN_LOAI_KHAM_NHI_KHOA_KHAC | Chuỗi | 1024 | Ghi tên khám nhi khoa khác |
| 76 | Kết quả khám lâm sàng khác | KET_QUA_KHAM_NHI_KHOA_KHAC | Chuỗi | n | Ghi kết quả khám nhi khoa khác |
| 77 | Chữ ký số người khám | CKS_NGUOI_KHAM | Chuỗi | n |
|
| B | Khám mắt |
|
|
|
|
| 78 | Kết quả khám thị lực không kính (mắt phải) | KHONG_KINH_MAT_PHAI | Chuỗi | 5 |
|
| 79 | Kết quả khám thị lực không kính (mắt trái) | KHONG_KINH_MAT_TRAI | Chuỗi | 5 |
|
| 80 | Kết quả khám thị lực có kính (mắt phải) | CO_KINH_MAT_PHAI | Chuỗi | 5 |
|
| 81 | Kết quả khám thị lực có kính (mắt trái) | CO_KINH_MAT_TRAI | Chuỗi | 5 |
|
| 82 | Các bệnh về mắt (nếu có) | BENH_KHAC_MAT | Chuỗi | n |
|
| 83 | Chữ ký số người khám | CKS_NGUOI_KHAM | Chuỗi | n |
|
| C | Tai - Mũi - Họng |
|
|
|
|
| 84 | Kết quả khám thính lực tai trái (nói thường) | TAI_TRAI_NOI_THUONG | Chuỗi | 5 | Ghi kết quả khám thính lực tai trái khi nói thường |
| 85 | Kết quả khám thính lực tai trái (nói thầm) | TAI_TRAI_NOI_THAM | Chuỗi | 5 | Ghi kết quả khám thính lực tai trái khi nói thầm |
| 86 | Kết quả khám thính lực tai phải (nói thường) | TAI_PHAI_NOI_THUONG | Chuỗi | 5 | Ghi kết quả khám thính lực tai phải khi nói thường |
| 87 | Kết quả khám thính lực tai phải (nói thầm) | TAI_PHAI_NOI_THAM | Chuỗi | 5 | Ghi kết quả khám thính lực tai phải khi nói thầm |
| 88 | Các bệnh về tai mũi họng (nếu có) | BENH_KHAC_TAI_MUI_HONG | Chuỗi | n | Ghi các bệnh về tai mũi họng (nếu có) |
| 89 | Chữ ký số người khám | CKS_NGUOI_KHAM | Chuỗi | n |
|
| D | Răng - Hàm - Mặt |
|
|
|
|
| 90 | Kết quả khám hàm trên | HAM_TREN | Chuỗi | n | Ghi kết quả khám hàm trên |
| 91 | Kết quả khám hàm dưới | HAM_DUOI | Chuỗi | n | Ghi kết quả khám hàm dưới |
| 92 | Các bệnh về răng- hàm-mặt (nếu có) | BENH_KHAC_RANG_HAM_MAT | Chuỗi | n | Ghi các bệnh về răng hàm mặt (nếu có) |
| 93 | Chữ ký số người khám | CKS_NGUOI_KHAM | Chuỗi | n |
|
| E | Cơ xương khớp |
|
|
|
|
| 94 | Cơ xương khớp | CO_XUONG_KHOP | Số | 1 | Cơ xương khớp bình thường hay không? Mã “0”: Không Mã “1”: Bình thường |
| 95 | Cong cột sống | CONG_COT_SONG | Số | 1 | Mã "1": Gù Mã "2": Ưỡn |
| 96 | Vẹo cột sống | VEO_COT_SONG | Số | 1 | Mã "1": Hình chữ S Mã "2": Hình chữ C |
| 97 | Chữ ký số người khám | CKS_NGUOI_KHAM | Chuỗi | n |
|
PHỤ LỤC 02
HƯỚNG DẪN KẾT NỐI, LIÊN THÔNG DỮ LIỆU
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1551/QĐ-BYT ngày 31 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Y tế)
1. KIẾN TRÚC API
| TT | Nội dung | Mô tả |
| 1 | Kiểu API | RESTful API |
| 2 | Giao thức | HTTPS |
| 3 | Định dạng dữ liệu | JSON (UTF-8) |
| 4 | Xác thực | OAuth2 + Bearer Token |
2. TÍCH HỢP
2.1. Môi trường
| TT | Nội dung | Mô tả |
| CỔNG DỮ LIỆU SỨC KHỎE BỘ Y TẾ | ||
| 1 | Base URL Admin Production | https://csdlksk.vn |
| 2 | Base URL Admin Sandbox | https://sandbox-csdlksk.vn |
| TRỤC DỮ LIỆU BỘ Y TẾ | ||
| 1 | Base URL Admin Production | https://admin.emrhub.vn |
| 2 | Base URL Admin Sandbox | https://admin-sandbox.emrhub.vn |
| 3 | Base URL API Production | https://api.emrhub.vn |
| 4 | Base URL API Sandbox | https://api-sandbox.emrhub.vn |
3. DANH SÁCH API CẬP NHẬT DỮ LIỆU TẠI CSDL SỨC KHỎE TOÀN DÂN
| TT | Nhóm API | Tên API | URL |
| 1 | Auth | Xác thực tài khoản | POST /api/auth/login |
| 2 | Platform | Đẩy dữ liệu | POST /api/platform/data-sync/push |
4. MÔ TẢ CHI TIẾT API ĐỒNG BỘ DỮ LIỆU TẠI CSDL SỨC KHỎE TOÀN DÂN
4.1. Xác thực tài khoản
Được sử dụng để xác thực người dùng (cơ sở khám chữa bệnh). Nếu xác thực thành công hệ thống sẽ cấp token. Token được sử dụng để gọi các API nghiệp vụ.
a) Request
- Method: POST
- URL: /api/auth/login
- Headers:
| TT | Thuộc tính | Bắt buộc | Mô tả |
| 1 | Content-Type | x | application/json |
| 2 | Accept | x | */* |
| 3 | Accept-Encoding | x | gzip,deflate,br |
- Body:
| TT | Tên trường | Kiểu dữ liệu | Bắt buộc | Mô tả |
| 1 | username | String | x | Tên đăng nhập của Agent Account được cấp bởi Hệ thống Trục dữ liệu BYT sử dụng để liên thông dữ liệu. |
| 2 | password | String | x | Mật khẩu của Agent Account được cấp bởi Hệ thống Trục Dữ Liệu BYT sử dụng để liên thông dữ liệu. |
b) Response
- 200: Thành công.
- 400: Lỗi trả ra từ hệ thống có mã lỗi tương ứng.
- 401: Tên hoặc mật khẩu không đúng.
- 404: Lỗi sai endpoint không có trên hệ thống.
- 403: Lỗi không có quyền truy cập.
- 500: Quá thời gian phản hồi của service.
- 504: Quá thời gian chờ của API Gateway.
| TT | Tên trường | Kiểu dữ liệu | Mô tả |
| 1 | header | Object | JSON Object để lưu thông tin header. |
| 1.1 | version | String | Phiên bản hiện tại của Hệ thống Trục Dữ Liệu BYT. |
| 1.2 | success | Boolean | Trạng thái của gói tin: True - Thành công, False - Thất bại. |
| 1.3 | send_datetime | Long | Thời điểm nhận request theo format Unix timestamp 13 số. |
| 1.4 | res_datetime | Long | Thời điểm phản hồi request theo format Unix timestamp 13 số. |
| 1.5 | res_code | String | Mã trạng thái phản hồi của hệ thống Trục : - CM_SUCCESS - CM_AUTH_ACCOUNT_FAIL |
| 1.6 | res_msg | String | Tên trạng thái phản hồi của Hệ thống Trục dữ liệu BYT: - Trạng thái request trả về mã thành công chung - Sai mật khẩu hoặc username |
| 2 | data | Object | JSON Object lưu thông tin Authorization Token. |
| 2.1 | token | String | Token của hệ thống dùng để sử dụng các api chức năng nghiệp vụ. |
| 2.2 | refresh_token | String | Dùng để cấp lại token khi token chính hết hiệu lực. |
| 2.3 | duration | Long | Thời gian hiệu lực của token chính. Đơn vị tính là giây (s). |
| 2.4 | role | String | Phân quyền của tài khoản đẩy dữ liệu - Agent Account: - facility: Cơ sở khám chữa bệnh - department: Dữ liệu từ các bộ ngành để đồng bộ |
c) Ví dụ:
- Resquest body:

- Response body:


4.2. Đẩy dữ liệu
a) Request
- Method: POST
- URL: /api/platform/data-sync/push
- Headers:
| TT | Thuộc tính | Bắt buộc | Mô tả |
| 1 | Content-Type | x | application/json |
| 2 | Accept | x | */* |
| 3 | Accept-Encoding | x | gzip,deflate,br |
| 4 | Authorization | x | Bearer + Authorization Token (lấy từ response của endpoint của /api/auth/login) |
| 5 | service-type | x | Mã dịch vụ: - 100: Dịch vụ data sync vào Hệ thống Trục dữ liệu BYT. |
- Body:
| TT | Tên trường | Kiểu dữ liệu | Bắt buộc | Mô tả |
| 1 | header | Object | x | JSON Object để lưu thông tin header. |
| 1.1 | version | String | x | Phiên bản hiện tại của Hệ thống Trục dữ liệu BYT. |
| 1.2 | sender_id | String | x | Mã định danh của bên phát tin (ví dụ: 13 số mã định danh CKSCB từ Cục khám chữa bệnh). |
| 1.3 | receiver_id | String | x | Mã của bên nhận tin (ví dụ: TDLBYT). |
| 1.5 | txn_type | String | x | Loại giao dịch truyền vào: - sync_checkup: Đồng bộ tập dữ liệu khám sức khỏe định kỳ. |
| 1.6 | msg_id | String | x | Mã giao dịch gồm : sender_id + YY (2 ký tự năm) + MM (2 ký tự tháng) + NN (2 ký tự ngày) + UUIDv4 không gạch. |
| 1.6 | msg_type | String | x | Dữ liệu bên phát tin đồng bộ với Hệ thống Trục dữ liệu BYT. - 101: Thông điệp phát tin đồng bộ với Hệ thống Trục dữ liệu BYT. |
| 1.6 | data_type | String | x | Định dạng file cần đồng bộ theo các tiêu chuẩn như sau: - xml/base64: Dữ liệu file XML được format theo dạng Base64. - json/base64: Dữ liệu file JSON được format theo dạng Base64. - png/base64: Dữ liệu file PNG được format theo dạng Base64. - jpg/base64: Dữ liệu file JPEG được format theo dạng Base64. - pdf/base64: Dữ liệu file PDF được format theo dạng Base64. |
| 1.7 | send_datetime | Long | x | Thời điểm đẩy dữ liệu theo format Unix timestamp 13 số. |
| 2 | data | Object |
| File dữ liệu (XML/JSON) đã encode Base64. |
| 3 | signature | String |
| Chữ ký sử dụng cho checksum (SHA256RSA) giữa header và data tạo bởi bên phát tin. |
b) Response
- 200: Thành công.
- 400: Mã chung do chưa đúng tiêu chuẩn đầu vào dữ liệu, thông tin dữ liệu chưa mapping...
- 404: Lỗi sai endpoint không có trên hệ thống.
- 401: Token hết hạn / Tên hoặc mật khẩu không đúng.
- 403: Lỗi không có quyền truy cập.
- 500: Quá thời gian phản hồi của service.
- 504: Quá thời gian chờ của API Gateway.
| TT | Tên trường | Kiểu dữ liệu | Mô tả |
| 1 | version | String | Phiên bản hệ thống Trục dữ liệu BYT. |
| 1.1 | sender_id | String | Mã của bên nhận tin từ bên phát tin (ví dụ: TDLBYT). |
| 1.2 | receiver_id | String | Mã định danh của bên phát tin (ví dụ: 13 số mã định danh CKSCB từ Cục khám chữa bệnh). |
| 1.3 | txn_id | String | Mã giao dịch được tạo bởi hệ thống gồm : XX (2 ký tự dịch vụ + - + sender_id + - + YY (2 ký tự năm) + MM (2 ký tự tháng) + NN (2 ký tự ngày) + UUIDv4 không gạch. |
| 1.4 | txn_type | String | Loại giao dịch truyền vào: - sync_checkup: Đồng bộ tập dữ liệu khám sức khỏe định kỳ. |
| 1.5 | res_code | String | Mã trạng thái tiếp nhận thông tin của Hệ thống Trục dữ liệu BYT: - CM_SUCCESS - CM_INVALID_REQUEST - PS_SIGNATURE_INVALID |
| 1.6 | res_msg | String | Tên trạng thái tiếp nhận thông tin của Hệ thống Trục dữ liệu BYT: - Trạng thái request trả về mã thành công chung - Lỗi trả ra khi đầu vào dữ liệu không đúng quy chuẩn - Chữ ký số không hợp lệ |
| 1.7 | msg_type | String | Dữ liệu từ Trục Dữ Liệu BYT thông báo cho bên phát tin. - 102: Thông điệp từ Trục đã nhận dữ liệu từ bên phát tin và thực hiện đồng bộ dữ liệu. |
| 1.8 | msg_id | String | Mã giao dịch gồm : sender_id + YY (2 ký tự năm) + MM (2 ký tự tháng) + NN (2 ký tự ngày) + UUIDv4 không gạch. |
| 1.9 | send_datetime | Long | Ngày gửi của bên phát tin theo Unix timestamp 13 số. |
| 1.10 | ref_msg_id | String | Là msg_id của bên phát tin. |
| 1.11 | res_datetime | Long | Ngày phản hồi của bên nhận tin theo Unix timestamp 13 số. |
| 2 | data | Object | JSON Object lưu thông tin đặc tả về trạng thái nhận tin tại Trục Dữ Liệu BYT. |
| 2.1 | data_state | String | Mã trạng thái dữ liệu sau khi về kho. - 0 |
| 2.2 | data_state_msg | String | Chi tiết trạng thái của dữ liệu: - Data is received |
| 2.3 | message_check_ca | String | Chi tiết trạng thái kiếm tra chữ ký số của bản tin: - Digitally signed XML data |
| 2.4 | message_notify | String | Miêu tả trạng thái của hệ thống đối với bản tin: - Successfully inserted data to DATA LAKE |
| 3 | signature | String | Chữ ký sử dụng cho checksum (SHA256RSA) giữa header và data tạo bởi bên nhận tin. |
5. VÍ DỤ VỀ BẢN TIN CẬP NHẬT TỪ HỆ THỐNG KHÁM SỨC KHỎE LÊN TRỤC DỮ LIỆU BỘ Y TẾ
5.1. Ví dụ đặc tả dữ liệu phiếu khám sức khỏe định kỳ cho người dưới 18 tuổi
| JSON | XML |
| { | <?xmlversion="1.0"encoding="utf-8"?> |
| "duoi_18":{ | <DUOI_18> |
| "thong_tin_hanh_chinh":{ | <THONG_TIN_HANH_CHINH> |
| "ho_ten":"${ho_ten}", | <HO_TEN>${HO_TEN}</HO_TEN> |
| "gioi_tinh":"${gioi_tinh}", | <GIOI_TINH>${GIOI_TINH}</GIOI_TINH> |
| "ngay_sinh":"${ngay_sinh}", | <NGAY_SINH>${NGAY_SINH}</NGAY_SINH> |
| "tuoi":"${tuoi}", | <TUOI>${TUOI}</TUOI> |
| "ma_dan_toc":"${ma_dan_toc}", | <MA_DAN_TOC>${MA_DAN_TOC}</MA_DAN_TOC> |
| "so_cccd":"${so_cccd}", | <SO_CCCD>${SO_CCCD}</SO_CCCD> |
| "ngaycap_cccd":"${ngaycap_cccd}", | <NGAYCAP_CCCD>${NGAYCAP_CCCD}</NGAYCAP_CCCD> |
| "noicap_cccd":"${noicap_cccd}", | <NOICAP_CCCD>${NOICAP_CCCD}</NOICAP_CCCD> |
| "nguoi_giam_ho":"${nguoi_giam_ho}", | <NGUOI_GIAM_HO>${NGUOI_GIAM_HO}</NGUOI_GIAM_HO> |
| "so_cccd_ngh":"${so_cccd_ngh}", | <SO_CCCD_NGH>${SO_CCCD_NGH}</SO_CCCD_NGH> |
| "dia_chi":"${dia_chi}", | <DIA_CHI>${DIA_CHI}</DIA_CHI> |
| "matinh_cu_tru":"${matinh_cu_tru}", | <MATINH_CU_TRU>${MATINH_CU_TRU}</MATINH_CU_TRU> |
| "maxa_cu_tru":"${maxa_cu_tru}", | <MAXA_CU_TRU>${MAXA_CU_TRU}</MAXA_CU_TRU> |
| "dien_thoai":"${dien_thoai}", | <DIEN_THOAI>${DIEN_THOAI}</DIEN_THOAI> |
| "ly_do_vv":"${ly_do_vv}", | <LY_DO_VV>${LY_DO_VV}</LY_DO_VV> |
| "nhom_mau":"${nhom_mau}", | <NHOM_MAU>${NHOM_MAU}</NHOM_MAU> |
| "doi_tuong":"${doi_tuong}", | <DOI_TUONG>${DOI_TUONG}</DOI_TUONG> |
| "nguon_kinh_phi":"${nguon_kinh_phi}" | <NGUON_KINH_PHI>${NGUON_KINH_PHI}</NGUON_KINH_PHI> |
| }, | </THONG_TIN_HANH_CHINH> |
| "thong_tin_chung_ve_lan_kham":{ | <THONG_TIN_CHUNG_VE_LAN_KHAM> |
| "ma_lk":"${ma_lk}", | <MA_LK>${MA_LK}</MA_LK> |
| "ma_cskcb":"${ma_cskcb}", | <MA_CSKCB>${MA_CSKCB}</MA_CSKCB> |
| "ma_gtin_cskcb":"${ma_gtin_cskcb}", | <MA_GTIN_CSKCB>${MA_GTIN_CSKCB}</MA_GTIN_CSKCB> |
| "ngay_vao":"${ngay_vao}" | <NGAY_VAO>${NGAY_VAO}</NGAY_VAO> |
| }, | </THONG_TIN_CHUNG_VE_LAN_KHAM> |
| "tien_su_benh_tat":{ | <TIEN_SU_BENH_TAT/> |
| "tien_su_gia_inh":{ | <TIEN_SU_GIA_INH> |
| "tsgd_mac_benh":"${tsgd_mac_benh}", | <TSGD_MAC_BENH>${TSGD_MAC_BENH}</TSGD_MAC_BENH> |
| "tsgd_ma_benh":"${tsgd_ma_benh}" | <TSGD_MA_BENH>${TSGD_MA_BENH}</TSGD_MA_BENH> |
| }, | </TIEN_SU_GIA_INH> |
| "tien_su_ban_than":{ | <TIEN_SU_BAN_THAN/> |
| "san_khoa":{ | <SAN_KHOA> |
| "san_khoa":"${san_khoa}", | <SAN_KHOA>${SAN_KHOA}</SAN_KHOA> |
| "san_khoa_khong_bt":"${san_khoa_khong_bt}", | <SAN_KHOA_KHONG_BT>${SAN_KHOA_KHONG_BT}</SAN_KHOA_KHONG_BT> |
| "ma_benh_san_khoa_khong_bt":"${ma_ | <MA_BENH_SAN_KHOA_KHONG_BT>${MA_BENH_SAN_KHOA_KHONG_BT}</MA_BENH_SAN_KHOA_KHONG_BT> |
| benh_san_khoa_khong_bt}" | </SAN_KHOA> |
| }, | <TIEM_CHUNG> |
| "tiem_chung":{ | <TIEM_CHUNG_BCG>${TIEM_CHUNG_BCG}</TIEM_CHUNG_BCG> |
| "tiem_chung_bcg":"${tiem_chung_bcg} | <TIEM_CHUNG_BH_HG_UV>${TIEM_CHUNG_BH_HG_UV}</TIEM_CHUNG_BH_HG_UV> |
| ", | <TIEM_CHUNG_SOI>${TIEM_CHUNG_SOI}</TIEM_CHUNG_SOI> |
| "tiem_chung_bh_hg_uv":"${tiem_chung | <TIEM_CHUNG_BAI_LIET>${TIEM_CHUNG_BAI_LIET}</TIEM_CHUNG_BAI_LIET> |
| _bh_hg_uv}", | <TIEM_CHUNG_VNNB_B>${TIEM_CHUNG_VNNB_B}</TIEM_CHUNG_VNNB_B> |
| "tiem_chung_soi":"${tiem_chung_soi}", | <TIEM_CHUNG_VGB>${TIEM_CHUNG_VGB}</TIEM_CHUNG_VGB> |
| "tiem_chung_bai_liet":"${tiem_chung_bai_liet}", | <TIEM_CHUNG_CAC_LOAI_KHAC>${TIEM_CHUNG_CAC_LOAI_KHAC}</TIEM_CHUNG_CAC_LOAI_KHAC> |
| "tiem_chung_vnnb_b":"${tiem_chung_vnnb_b}", | <TIEM_CHUNG_VAC_XIN_KHAC>${TIEM_CHUNG_VAC_XIN_KHAC}</TIEM_CHUNG_VAC_XIN_KHAC> |
| "tiem_chung_vgb":"${tiem_chung_vgb} | </TIEM_CHUNG> |
| ", | <TIEN_SU_BENH_TAT> |
| "tiem_chung_cac_loai_khac":"${tiem_chung | <MA_TSBT>${MA_TSBT}</MA_TSBT> |
| _cac_loai_khac}", | <TSBT_MA_BENH>${TSBT_MA_BENH}</TSBT_MA_BENH> |
| "tiem_chung_vac_xin_khac":"${tiem_chung | <CO_DANG_DIEU_TRI_BENH>${CO_DANG_DIEU_TRI_BENH}</CO_DANG_DIEU_TRI_BENH> |
| _vac_xin_khac}" | <MA_BENH_DANG_DIEU_TRI>${MA_BENH_DANG_DIEU_TRI}</MA_BENH_DANG_DIEU_TRI> |
| }, | <TEN_THUOC>${TEN_THUOC}</TEN_THUOC> |
| "tien_su_benh_tat":{ | </TIEN_SU_BENH_TAT> |
| "ma_tsbt":"${ma_tsbt}", | <KHAM_THE_LUC> |
| "tsbt_ma_benh":"${tsbt_ma_benh}", | <CHIEU_CAO>${CHIEU_CAO}</CHIEU_CAO> |
| "co_dang_dieu_tri_benh":"${co_dang_dieu | <CAN_NANG>${CAN_NANG}</CAN_NANG> |
| _tri_benh}", | <CHI_SO_BMI>${CHI_SO_BMI}</CHI_SO_BMI> |
| "ma_benh_dang_dieu_tri":"${ma_benh_ | <MACH>${MACH}</MACH> |
| dang_dieu_tri}", | <HUYET_AP>${HUYET_AP}</HUYET_AP> |
| "ten_thuoc":"${ten_thuoc}" | </KHAM_THE_LUC> |
| } | <KHAM_LAM_SANG/> |
| } | <NHI_KHOA> |
| }, | <NHI_KHOA_TUAN_HOAN>${NHI_KHOA_TUAN_HOAN}</NHI_KHOA_TUAN_HOAN> |
| "kham_the_luc":{ | <NHI_KHOA_HO_HAP>${NHI_KHOA_HO_HAP}</NHI_KHOA_HO_HAP> |
| "chieu_cao":"${chieu_cao}", | <NHI_KHOA_TIEU_HOA>${NHI_KHOA_TIEU_HOA}</NHI_KHOA_TIEU_HOA> |
| "can_nang":"${can_nang}", | <NHI_KHOA_THAN_TIETNIEU>${NHI_KHOA_THAN_TIETNIEU}</NHI_KHOA_THAN_TIETNIEU> |
| "chi_so_bmi":"${chi_so_bmi}", | <NHI_KHOA_THAN_KINH>${NHI_KHOA_THAN_KINH}</NHI_KHOA_THAN_KINH> |
| "mach":"${mach}", | <NHI_KHOA_TAM_THAN>${NHI_KHOA_TAM_THAN}</NHI_KHOA_TAM_THAN> |
| "huyet_ap":"${huyet_ap}" | <NHI_KHOA_LAM_SANG_KHAC>${NHI_KHOA_LAM_SANG_KHAC}</NHI_KHOA_LAM_SANG_KHAC> |
| }, | </NHI_KHOA> |
| "kham_lam_sang":{ | <MAT> |
| "nhi_khoa":{ | <KHONG_KINH_MAT_PHAI>${KHONG_KINH_MAT_PHAI}</KHONG_KINH_MAT_PHAI> |
| "nhi_khoa_tuan_hoan":"${nhi_khoa_tuan | <KHONG_KINH_MAT_TRAI>${KHONG_KINH_MAT_TRAI}</KHONG_KINH_MAT_TRAI> |
| _hoan}", | <CO_KINH_MAT_PHAI>${CO_KINH_MAT_PHAI}</CO_KINH_MAT_PHAI> |
| "nhi_khoa_ho_hap":"${nhi_khoa_ho_hap}", | <CO_KINH_MAT_TRAI>${CO_KINH_MAT_TRAI}</CO_KINH_MAT_TRAI> |
| "nhi_khoa_tieu_hoa":"${nhi_khoa_tieu_hoa}", | <BENH_KHAC_MAT>${BENH_KHAC_MAT}</BENH_KHAC_MAT> |
| "nhi_khoa_than_tietnieu":"${nhi_khoa_than | </MAT> |
| _tietnieu}", | <TAI_MUI_HONG> |
| "nhi_khoa_than_kinh":"${nhi_khoa_than | <TAI_TRAI_NOI_THUONG>${TAI_TRAI_NOI_THUONG}</TAI_TRAI_NOI_THUONG> |
| _kinh}", | <TAI_TRAI_NOI_THAM>${TAI_TRAI_NOI_THAM}</TAI_TRAI_NOI_THAM> |
| "nhi_khoa_tam_than":"${nhi_khoa_tam | <TAI_PHAI_NOI_THUONG>${TAI_PHAI_NOI_THUONG}</TAI_PHAI_NOI_THUONG> |
| _than}", | <TAI_PHAI_NOI_THAM>${TAI_PHAI_NOI_THAM}</TAI_PHAI_NOI_THAM> |
| "nhi_khoa_lam_sang_khac":"${nhi_khoa | <BENH_TAI_MUI_HONG>${BENH_TAI_MUI_HONG}</BENH_TAI_MUI_HONG> |
| _lam_sang_khac}" | </TAI_MUI_HONG> |
| }, | <RANG_HAM_MAT> |
| "mat":{ | <HAM_TREN>${HAM_TREN}</HAM_TREN> |
| "khong_kinh_mat_phai":"${khong_kinh | <HAM_DUOI>${HAM_DUOI}</HAM_DUOI> |
| _mat_phai}", | <BENH_RANG_HAM_MAT>${BENH_RANG_HAM_MAT}</BENH_RANG_HAM_MAT> |
| "khong_kinh_mat_trai":"${khong_kinh_ | </RANG_HAM_MAT> |
| mat_trai}", | <KHAM_CAN_LAM_SANG> |
| "co_kinh_mat_phai":"${co_kinh_mat_phai}", | <MA_DICH_VU>${MA_DICH_VU}</MA_DICH_VU> |
| "co_kinh_mat_trai":"${co_kinh_mat_trai}", | <MA_CHI_SO>${MA_CHI_SO}</MA_CHI_SO> |
| "benh_khac_mat":"${benh_khac_mat}" | <GIA_TRI>${GIA_TRI}</GIA_TRI> |
| }, | <DON_VI_DO>${DON_VI_DO}</DON_VI_DO> |
| "tai_mui_hong":{ | <MO_TA>${MO_TA}</MO_TA> |
| "tai_trai_noi_thuong":"${tai_trai_noi_thuong}", | <KET_LUAN>${KET_LUAN}</KET_LUAN> |
| "tai_trai_noi_tham":"${tai_trai_noi_tham}", | </KHAM_CAN_LAM_SANG> |
| "tai_phai_noi_thuong":"${tai_phai_noi_ | <KET_LUAN> |
| thuong}", | <PHAN_LOAI_SK>${PHAN_LOAI_SK}</PHAN_LOAI_SK> |
| "tai_phai_noi_tham":"${tai_phai_noi_tham}", | <KET_LUAN_BENH>${KET_LUAN_BENH}</KET_LUAN_BENH> |
| "benh_tai_mui_hong":"${benh_tai_mui | <CAC_VAN_DE_SUC_KHOE>${CAC_VAN_DE_SUC_KHOE}</CAC_VAN_DE_SUC_KHOE> |
| _hong}" | <CKS_NGUOI_KET_LUAN>${CKS_NGUOI_KET_LUAN}</CKS_NGUOI_KET_LUAN> |
| }, | <CKS_BENH_VIEN><Signaturexmlns="http://www.w3.org/2000/09/xmldsig#">...</Signature><Signaturexmlns= |
| "rang_ham_mat":{ | "http://www.w3.org/2000/09/xmldsig#">...</Signature><Signaturexmlns="http://www.w3.org/2000/09/xmldsig#"> |
| "ham_tren":"${ham_tren}", | ...</Signature>sample_value</CKS_BENH_VIEN> |
| "ham_duoi":"${ham_duoi}", | </KET_LUAN> |
| "benh_rang_ham_mat":"${benh_rang_ham | </DUOI_18> |
| _mat}" |
|
| } |
|
| }, |
|
| "kham_can_lam_sang":{ |
|
| "ma_dich_vu":"${ma_dich_vu}", |
|
| "ma_chi_so":"${ma_chi_so}", |
|
| "gia_tri":"${gia_tri}", |
|
| "don_vi_do":"${don_vi_do}", |
|
| "mo_ta":"${mo_ta}", |
|
| "ket_luan":"${ket_luan}" |
|
| }, |
|
| "ket_luan":{ |
|
| "phan_loai_sk":"${phan_loai_sk}", |
|
| "ket_luan_benh":"${ket_luan_benh}", |
|
| "cac_van_de_suc_khoe":"${cac_van_de |
|
| _suc_khoe}", |
|
| "cks_nguoi_ket_luan":"${cks_nguoi_ket_luan}", "cks_benh_vien":"<Signaturexmlns="htt p://www.w3.org/2000/09/xmldsig#">...< /Signature><Signaturexmlns="http://ww w.w3.org/2000/09/xmldsig#">...</Signa ture><Signaturexmlns="http://www.w3. org/2000/09/xmldsig#">...</Signature>s ample_value" } } } |
|
5.2. Ví dụ đặc tả dữ liệu phiếu khám sức khỏe định kỳ cho người trên 18 tuổi
| JSON | XML |
| { | <?xmlversion="1.0"encoding="utf-8"?> |
| "tren_18":{ | <TREN_18> |
| "thong_tin_hanh_chinh":{ | <THONG_TIN_HANH_CHINH> |
| "ho_ten":"${ho_ten}", | <HO_TEN>${HO_TEN}</HO_TEN> |
| "gioi_tinh":"${gioi_tinh}", | <GIOI_TINH>${GIOI_TINH}</GIOI_TINH> |
| "ngay_sinh":"${ngay_sinh}", | <NGAY_SINH>${NGAY_SINH}</NGAY_SINH> |
| "tuoi":"${tuoi}", | <TUOI>${TUOI}</TUOI> |
| "ma_dan_toc":"${ma_dan_toc}", | <MA_DAN_TOC>${MA_DAN_TOC}</MA_DAN_TOC> |
| "so_cccd":"${so_cccd}", | <SO_CCCD>${SO_CCCD}</SO_CCCD> |
| "ngaycap_cccd":"${ngaycap_cccd}", | <NGAYCAP_CCCD>${NGAYCAP_CCCD}</NGAYCAP_CCCD> |
| "noicap_cccd":"${noicap_cccd}", | <NOICAP_CCCD>${NOICAP_CCCD}</NOICAP_CCCD> |
| "dia_chi":"${dia_chi}", | <DIA_CHI>${DIA_CHI}</DIA_CHI> |
| "matinh_cu_tru":"${matinh_cu_tru}", | <MATINH_CU_TRU>${MATINH_CU_TRU}</MATINH_CU_TRU> |
| "maxa_cu_tru":"${maxa_cu_tru}", | <MAXA_CU_TRU>${MAXA_CU_TRU}</MAXA_CU_TRU> |
| "dien_thoai":"${dien_thoai}", | <DIEN_THOAI>${DIEN_THOAI}</DIEN_THOAI> |
| "ma_nghe_nghiep":"${ma_nghe_nghiep}", | <MA_NGHE_NGHIEP>${MA_NGHE_NGHIEP}</MA_NGHE_NGHIEP> |
| "noi_cong_tac_hien_tai":"${noi_cong_tac | <NOI_CONG_TAC_HIEN_TAI>${NOI_CONG_TAC_HIEN_TAI}</NOI_CONG_TAC_HIEN_TAI> |
| _hien_tai}", | <NGAY_BAT_DAU_LAM_VIEC_HIEN_TAI>${NGAY_BAT_DAU_LAM_VIEC_HIEN_TAI}</NGAY_BAT |
| "ngay_bat_dau_lam_viec_hien_tai":"${ | _DAU_LAM_VIEC_HIEN_TAI> |
| ngay_bat_dau_lam_viec_hien_tai}", | <NGHE_CONG_VIEC_TRUOC_DAY>${NGHE_CONG_VIEC_TRUOC_DAY}</NGHE_CONG_VIEC |
| "nghe_cong_viec_truoc_day":"${nghe_ | _TRUOC_DAY> |
| cong_viec_truoc_day}", | <THOI_GIAN_LAM_VIEC_TRUOC_DAY_NAM>${THOI_GIAN_LAM_VIEC_TRUOC_DAY_NAM}</THOI |
| "thoi_gian_lam_viec_truoc_day_nam":" | _GIAN_LAM_VIEC_TRUOC_DAY_NAM> |
| ${thoi_gian_lam_viec_truoc_day_nam}", | <THOI_GIAN_LAM_VIEC_TRUOC_DAY_THANG>${THOI_GIAN_LAM_VIEC_TRUOC_DAY_THANG}</ |
| "thoi_gian_lam_viec_truoc_day_thang": | THOI_GIAN_LAM_VIEC_TRUOC_DAY_THANG> |
| "${thoi_gian_lam_viec_truoc_day_thang}", | <TU_NGAY_LAM_VIEC_TRUOC_DAY>${TU_NGAY_LAM_VIEC_TRUOC_DAY}</TU_NGAY_LAM_VIEC |
| "tu_ngay_lam_viec_truoc_day":"${tu_ngay | _TRUOC_DAY> |
| _lam_viec_truoc_day}", | <DEN_NGAY_LAM_VIEC_TRUOC_DAY>${DEN_NGAY_LAM_VIEC_TRUOC_DAY}</DEN_NGAY_LAM |
| "den_ngay_lam_viec_truoc_day":"${den | _VIEC_TRUOC_DAY> |
| _ngay_lam_viec_truoc_day}", | <NHOM_MAU>${NHOM_MAU}</NHOM_MAU> |
| "nhom_mau":"${nhom_mau}", | <DOI_TUONG>${DOI_TUONG}</DOI_TUONG> |
| "doi_tuong":"${doi_tuong}", | <NGUON_KINH_PHI>${NGUON_KINH_PHI}</NGUON_KINH_PHI> |
| "nguon_kinh_phi":"${nguon_kinh_phi}" | </THONG_TIN_HANH_CHINH> |
| }, | <THONG_TIN_CHUNG_VE_LAN_KHAM> |
| "thong_tin_chung_ve_lan_kham":{ | <MA_LK>${MA_LK}</MA_LK> |
| "ma_lk":"${ma_lk}", | <MA_CSKCB>${MA_CSKCB}</MA_CSKCB> |
| "ma_cskcb":"${ma_cskcb}", | <MA_GTIN_CSKCB>${MA_GTIN_CSKCB}</MA_GTIN_CSKCB> |
| "ma_gtin_cskcb":"${ma_gtin_cskcb}", | <NGAY_VAO>${NGAY_VAO}</NGAY_VAO> |
| "ngay_vao":"${ngay_vao}" | </THONG_TIN_CHUNG_VE_LAN_KHAM> |
| }, | <TIEN_SU_BENH_TAT/> |
| "tien_su_benh_tat":{ | <TIEN_SU_GIA_INH> |
| "tien_su_gia_inh":{ | <TSGD_MA_BENH>${TSGD_MA_BENH}</TSGD_MA_BENH> |
| "tsgd_ma_benh":"${tsgd_ma_benh}" | </TIEN_SU_GIA_INH> |
| }, | <TIEN_SU_BAN_THAN> |
| "tien_su_ban_than":{ | <TSBT_MA_BENH>${TSBT_MA_BENH}</TSBT_MA_BENH> |
| "tsbt_ma_benh":"${tsbt_ma_benh}", | <TSBT_NAM_PHAT_HIEN_BENH>${TSBT_NAM_PHAT_HIEN_BENH}</TSBT_NAM_PHAT_HIEN_BENH> |
| "tsbt_nam_phat_hien_benh":"${tsbt_nam | <TSBT_MA_BENH_NGHE_NGHIEP>${TSBT_MA_BENH_NGHE_NGHIEP}</TSBT_MA_BENH_NGHE_NGHIEP> |
| _phat_hien_benh}", | <TSBT_NAM_PHAT_HIEN_BENH_NGHE_NGHIEP>${TSBT_NAM_PHAT_HIEN_BENH_NGHE_NGHIEP} |
| "tsbt_ma_benh_nghe_nghiep":"${tsbt_ | </TSBT_NAM_PHAT_HIEN_BENH_NGHE_NGHIEP> |
| ma_benh_nghe_nghiep}", | </TIEN_SU_BAN_THAN> |
| "tsbt_nam_phat_hien_benh_nghe_nghiep" | <TIEN_SU_SAN_PHU_KHOA_OI_VOI_NU> |
| :"${tsbt_nam_phat_hien_benh_nghe_nghiep}" | <CO_KINH_NGUYET_NAM_BAO_NHIEU_TUOI>${CO_KINH_NGUYET_NAM_BAO_NHIEU_TUOI}</CO |
| }, | _KINH_NGUYET_NAM_BAO_NHIEU_TUOI> |
| "tien_su_san_phu_khoa_oi_voi_nu":{ | <TINH_CHAT_KINH_NGUYET>${TINH_CHAT_KINH_NGUYET}</TINH_CHAT_KINH_NGUYET> |
| "co_kinh_nguyet_nam_bao_nhieu_tuoi" | <CHU_KY_KINH>${CHU_KY_KINH}</CHU_KY_KINH> |
| :"${co_kinh_nguyet_nam_bao_nhieu_tuoi}", | <LUONG_KINH>${LUONG_KINH}</LUONG_KINH> |
| "tinh_chat_kinh_nguyet":"${tinh_chat_ | <DAU_BUNG_KINH>${DAU_BUNG_KINH}</DAU_BUNG_KINH> |
| kinh_nguyet}", | <DA_LAP_GIA_DINH>${DA_LAP_GIA_DINH}</DA_LAP_GIA_DINH> |
| "chu_ky_kinh":"${chu_ky_kinh}", | <PARA>${PARA}</PARA> |
| "luong_kinh":"${luong_kinh}", | <DA_TUNG_MO_SAN_PHU_KHOA_CHUA>${DA_TUNG_MO_SAN_PHU_KHOA_CHUA}</DA_TUNG_ |
| "dau_bung_kinh":"${dau_bung_kinh}", | MO_SAN_PHU_KHOA_CHUA> |
| "da_lap_gia_dinh":"${da_lap_gia_dinh}", | <SO_LAN_MO_SAN_PHU_KHOA>${SO_LAN_MO_SAN_PHU_KHOA}</SO_LAN_MO_SAN_PHU_KHOA> |
| "para":"${para}", | <GHI_RO_MO_SAN_PHU_KHOA>${GHI_RO_MO_SAN_PHU_KHOA}</GHI_RO_MO_SAN_PHU_KHOA> |
| "da_tung_mo_san_phu_khoa_chua":"${ | <DANG_AP_DUNG_BPTT_KHONG>${DANG_AP_DUNG_BPTT_KHONG}</DANG_AP_DUNG_BPTT_KHONG> |
| da_tung_mo_san_phu_khoa_chua}", | <BIEN_PHAP_TRANH_THAI>${BIEN_PHAP_TRANH_THAI}</BIEN_PHAP_TRANH_THAI> |
| "so_lan_mo_san_phu_khoa":"${so_lan_ | </TIEN_SU_SAN_PHU_KHOA_OI_VOI_NU> |
| mo_san_phu_khoa}", | <KHAM_THE_LUC> |
| "ghi_ro_mo_san_phu_khoa":"${ghi_ro_ | <CHIEU_CAO>${CHIEU_CAO}</CHIEU_CAO> |
| mo_san_phu_khoa}", | <CAN_NANG>${CAN_NANG}</CAN_NANG> |
| "dang_ap_dung_bptt_khong":"${dang_ap | <CHI_SO_BMI>${CHI_SO_BMI}</CHI_SO_BMI> |
| _dung_bptt_khong}", | <MACH>${MACH}</MACH> |
| "bien_phap_tranh_thai":"${bien_phap_tranh_thai}" | <HUYET_AP>${HUYET_AP}</HUYET_AP> |
| } | <KHAM_THE_LUC_PL>${KHAM_THE_LUC_PL}</KHAM_THE_LUC_PL> |
| }, | </KHAM_THE_LUC> |
| "kham_the_luc":{ | <KHAM_LAM_SANG/> |
| "chieu_cao":"${chieu_cao}", | <NOI_KHOA> |
| "can_nang":"${can_nang}", | <NOI_KHOA_TUAN_HOAN>${NOI_KHOA_TUAN_HOAN}</NOI_KHOA_TUAN_HOAN> |
| "chi_so_bmi":"${chi_so_bmi}", | <NOI_KHOA_TUAN_HOAN_PL>${NOI_KHOA_TUAN_HOAN_PL}</NOI_KHOA_TUAN_HOAN_PL> |
| "mach":"${mach}", | <NOI_KHOA_HO_HAP>${NOI_KHOA_HO_HAP}</NOI_KHOA_HO_HAP> |
| "huyet_ap":"${huyet_ap}", | <NOI_KHOA_HO_HAP_PL>${NOI_KHOA_HO_HAP_PL}</NOI_KHOA_HO_HAP_PL> |
| "kham_the_luc_pl":"${kham_the_luc_pl | <NOI_KHOA_TIEU_HOA>${NOI_KHOA_TIEU_HOA}</NOI_KHOA_TIEU_HOA> |
| }" | <NOI_KHOA_TIEU_HOA_PL>${NOI_KHOA_TIEU_HOA_PL}</NOI_KHOA_TIEU_HOA_PL> |
| }, | <NOI_KHOA_THAN_TIETNIEU>${NOI_KHOA_THAN_TIETNIEU}</NOI_KHOA_THAN_TIETNIEU> |
| "kham_lam_sang":{ | <NOI_KHOA_THAN_TIETNIEU_PL>${NOI_KHOA_THAN_TIETNIEU_PL}</NOI_KHOA_THAN_TIETNIEU_PL> |
| "noi_khoa":{ | <NOI_KHOA_NOI_TIET>${NOI_KHOA_NOI_TIET}</NOI_KHOA_NOI_TIET> |
| "noi_khoa_tuan_hoan":"${noi_khoa_tuan_hoan}", | <NOI_KHOA_NOI_TIET_PL>${NOI_KHOA_NOI_TIET_PL}</NOI_KHOA_NOI_TIET_PL> |
| "noi_khoa_tuan_hoan_pl":"${noi_khoa_ | <NOI_KHOA_CO_XUONG_KHOP>${NOI_KHOA_CO_XUONG_KHOP}</NOI_KHOA_CO_XUONG_KHOP> |
| tuan_hoan_pl}", | <NOI_KHOA_CO_XUONG_KHOP_PL>${NOI_KHOA_CO_XUONG_KHOP_PL}</NOI_KHOA_CO_XUONG |
| "noi_khoa_ho_hap":"${noi_khoa_ho_hap}", | _KHOP_PL> |
| "noi_khoa_ho_hap_pl":"${noi_khoa_ho_hap_pl}", | <NOI_KHOA_THAN_KINH>${NOI_KHOA_THAN_KINH}</NOI_KHOA_THAN_KINH> |
| "noi_khoa_tieu_hoa":"${noi_khoa_tieu_hoa}", | <NOI_KHOA_THAN_KINH_PL>${NOI_KHOA_THAN_KINH_PL}</NOI_KHOA_THAN_KINH_PL> |
| "noi_khoa_tieu_hoa_pl":"${noi_khoa_tieu | <NOI_KHOA_TAM_THAN>${NOI_KHOA_TAM_THAN}</NOI_KHOA_TAM_THAN> |
| _hoa_pl}", | <NOI_KHOA_TAM_THAN_PL>${NOI_KHOA_TAM_THAN_PL}</NOI_KHOA_TAM_THAN_PL> |
| "noi_khoa_than_tietnieu":"${noi_khoa_ | </NOI_KHOA> |
| than_tietnieu}", | <NGOAI_KHOA_DA_LIEU> |
| "noi_khoa_than_tietnieu_pl":"${noi_khoa | <KET_QUA_KHAM_NGOAI_KHOA>${KET_QUA_KHAM_NGOAI_KHOA}</KET_QUA_KHAM_NGOAI_KHOA> |
| _than_tietnieu_pl}", | <KHAM_NGOAI_KHOA_PL>${KHAM_NGOAI_KHOA_PL}</KHAM_NGOAI_KHOA_PL> |
| "noi_khoa_noi_tiet":"${noi_khoa_noi_tiet}", | <KET_QUA_KHAM_DA_LIEU>${KET_QUA_KHAM_DA_LIEU}</KET_QUA_KHAM_DA_LIEU> |
| "noi_khoa_noi_tiet_pl":"${noi_khoa_noi_tiet_pl}", | <KHAM_DA_LIEU_PL>${KHAM_DA_LIEU_PL}</KHAM_DA_LIEU_PL> |
| "noi_khoa_co_xuong_khop":"${noi_khoa | </NGOAI_KHOA_DA_LIEU> |
| _co_xuong_khop}", | <SAN_PHU_KHOA> |
| "noi_khoa_co_xuong_khop_pl":"${noi_ | <KET_QUA_KHAM_SAN_PHU_KHOA>${KET_QUA_KHAM_SAN_PHU_KHOA}</KET_QUA_KHAM_SAN |
| khoa_co_xuong_khop_pl}", | _PHU_KHOA> |
| "noi_khoa_than_kinh":"${noi_khoa_than_kinh}", | <KHAM_SAN_PHU_KHOA_PL>${KHAM_SAN_PHU_KHOA_PL}</KHAM_SAN_PHU_KHOA_PL> |
| "noi_khoa_than_kinh_pl":"${noi_khoa_ | </SAN_PHU_KHOA> |
| than_kinh_pl}", | <MAT> |
| "noi_khoa_tam_than":"${noi_khoa_tam_than}", | <KHONG_KINH_MAT_PHAI>${KHONG_KINH_MAT_PHAI}</KHONG_KINH_MAT_PHAI> |
| "noi_khoa_tam_than_pl":"${noi_khoa_tam_than_pl}" | <KHONG_KINH_MAT_TRAI>${KHONG_KINH_MAT_TRAI}</KHONG_KINH_MAT_TRAI> |
| }, | <CO_KINH_MAT_PHAI>${CO_KINH_MAT_PHAI}</CO_KINH_MAT_PHAI> |
| "ngoai_khoa_da_lieu":{ | <CO_KINH_MAT_TRAI>${CO_KINH_MAT_TRAI}</CO_KINH_MAT_TRAI> |
| "ket_qua_kham_ngoai_khoa":"${ket_qua | <BENH_KHAC_MAT>${BENH_KHAC_MAT}</BENH_KHAC_MAT> |
| _kham_ngoai_khoa}", | <KHAM_MAT_PL>${KHAM_MAT_PL}</KHAM_MAT_PL> |
| "kham_ngoai_khoa_pl":"${kham_ngoai_khoa_pl}", | </MAT> |
| "ket_qua_kham_da_lieu":"${ket_qua_kham | <TAI_MUI_HONG> |
| _da_lieu}", | <TAI_TRAI_NOI_THUONG>${TAI_TRAI_NOI_THUONG}</TAI_TRAI_NOI_THUONG> |
| "kham_da_lieu_pl":"${kham_da_lieu_pl | <TAI_TRAI_NOI_THAM>${TAI_TRAI_NOI_THAM}</TAI_TRAI_NOI_THAM> |
| }" | <TAI_PHAI_NOI_THUONG>${TAI_PHAI_NOI_THUONG}</TAI_PHAI_NOI_THUONG> |
| }, | <TAI_PHAI_NOI_THAM>${TAI_PHAI_NOI_THAM}</TAI_PHAI_NOI_THAM> |
| "san_phu_khoa":{ | <BENH_KHAC_TAI_MUI_HONG>${BENH_KHAC_TAI_MUI_HONG}</BENH_KHAC_TAI_MUI_HONG> |
| "ket_qua_kham_san_phu_khoa":"${ket_ | <KHAM_TAI_MUI_HONG_PL>${KHAM_TAI_MUI_HONG_PL}</KHAM_TAI_MUI_HONG_PL> |
| qua_kham_san_phu_khoa}", | </TAI_MUI_HONG> |
| "kham_san_phu_khoa_pl":"${kham_san | <RANG_HAM_MAT> |
| _phu_khoa_pl}" | <HAM_TREN>${HAM_TREN}</HAM_TREN> |
| }, | <HAM_DUOI>${HAM_DUOI}</HAM_DUOI> |
| "mat":{ | <BENH_KHAC_RANG_HAM_MAT>${BENH_KHAC_RANG_HAM_MAT}</BENH_KHAC_RANG_HAM_MAT> |
| "khong_kinh_mat_phai":"${khong_kinh | <KHAM_RANG_HAM_MAT_PL>${KHAM_RANG_HAM_MAT_PL}</KHAM_RANG_HAM_MAT_PL> |
| _mat_phai}", | </RANG_HAM_MAT> |
| "khong_kinh_mat_trai":"${khong_kinh_ | <KHAM_CAN_LAM_SANG> |
| mat_trai}", | <MA_DICH_VU>${MA_DICH_VU}</MA_DICH_VU> |
| "co_kinh_mat_phai":"${co_kinh_mat_phai}", | <MA_CHI_SO>${MA_CHI_SO}</MA_CHI_SO> |
| "co_kinh_mat_trai":"${co_kinh_mat_trai}", | <GIA_TRI>${GIA_TRI}</GIA_TRI> |
| "benh_khac_mat":"${benh_khac_mat}", | <DON_VI_DO>${DON_VI_DO}</DON_VI_DO> |
| "kham_mat_pl":"${kham_mat_pl}" | <MO_TA>${MO_TA}</MO_TA> |
| }, | <KET_LUAN>${KET_LUAN}</KET_LUAN> |
| "tai_mui_hong":{ | </KHAM_CAN_LAM_SANG> |
| "tai_trai_noi_thuong":"${tai_trai_noi_thuong}", | <KET_LUAN> |
| "tai_trai_noi_tham":"${tai_trai_noi_tham}", | <PHAN_LOAI_SK>${PHAN_LOAI_SK}</PHAN_LOAI_SK> |
| "tai_phai_noi_thuong":"${tai_phai_noi_thuong}", | <KET_LUAN_BENH>${KET_LUAN_BENH}</KET_LUAN_BENH> |
| "tai_phai_noi_tham":"${tai_phai_noi_tham}", | <CAC_BENH_TAT_NEU_CO>${CAC_BENH_TAT_NEU_CO}</CAC_BENH_TAT_NEU_CO> |
| "benh_khac_tai_mui_hong":"${benh_khac | <CKS_NGUOI_KET_LUAN>${CKS_NGUOI_KET_LUAN}</CKS_NGUOI_KET_LUAN><CKS_BENH_VIEN> |
| _tai_mui_hong}", | <Signaturexmlns="http://www.w3.org/2000/09/xmldsig#">...</Signature><Signaturexmlns="http://www.w3.org |
| "kham_tai_mui_hong_pl":"${kham_tai_ | /2000/09/xmldsig#">...</Signature><Signaturexmlns="http://www.w3.org/2000/09/xmldsig#">... |
| mui_hong_pl}" | </Signature>sample_value</CKS_BENH_VIEN> |
| }, | </KET_LUAN> |
| "rang_ham_mat":{ | </TREN_18> |
| "ham_tren":"${ham_tren}", |
|
| "ham_duoi":"${ham_duoi}", |
|
| "benh_khac_rang_ham_mat":"${benh_khac |
|
| _rang_ham_mat}", |
|
| "kham_rang_ham_mat_pl":"${kham_rang_ham_mat_pl}" } }, "kham_can_lam_sang":{ "ma_dich_vu":"${ma_dich_vu}", "ma_chi_so":"${ma_chi_so}", "gia_tri":"${gia_tri}", "don_vi_do":"${don_vi_do}", "mo_ta":"${mo_ta}", "ket_luan":"${ket_luan}" }, "ket_luan":{ "phan_loai_sk":"${phan_loai_sk}", "ket_luan_benh":"${ket_luan_benh}", "cac_benh_tat_neu_co":"${cac_benh_ta t_neu_co}", "cks_nguoi_ket_luan":"${cks_nguoi_ket_luan}", "cks_benh_vien":"<Signaturexmlns="htt p://www.w3.org/2000/09/xmldsig#">...< /Signature><Signaturexmlns="http://ww w.w3.org/2000/09/xmldsig#">...</Signa ture><Signaturexmlns="http://www.w3. org/2000/09/xmldsig#">...</Signature>s ample_value" } } } |
|
5.3. Ví dụ đặc tả dữ liệu phiếu khám sức khỏe định kỳ cho người lái xe
| JSON | XML |
| { | <?xmlversion="1.0"encoding="utf-8"?> |
| "lai_xe":{ | <LAI_XE> |
| "thong_tin_hanh_chinh":{ | <THONG_TIN_HANH_CHINH> |
| "ho_ten":"${ho_ten}", | <HO_TEN>${HO_TEN}</HO_TEN> |
| "gioi_tinh":"${gioi_tinh}", | <GIOI_TINH>${GIOI_TINH}</GIOI_TINH> |
| "ngay_sinh":"${ngay_sinh}", | <NGAY_SINH>${NGAY_SINH}</NGAY_SINH> |
| "ma_dan_toc":"${ma_dan_toc}", | <MA_DAN_TOC>${MA_DAN_TOC}</MA_DAN_TOC> |
| "so_cccd":"${so_cccd}", | <SO_CCCD>${SO_CCCD}</SO_CCCD> |
| "ngaycap_cccd":"${ngaycap_cccd}", | <NGAYCAP_CCCD>${NGAYCAP_CCCD}</NGAYCAP_CCCD> |
| "noicap_cccd":"${noicap_cccd}", | <NOICAP_CCCD>${NOICAP_CCCD}</NOICAP_CCCD> |
| "dia_chi":"${dia_chi}", | <DIA_CHI>${DIA_CHI}</DIA_CHI> |
| "matinh_cu_tru":"${matinh_cu_tru}", | <MATINH_CU_TRU>${MATINH_CU_TRU}</MATINH_CU_TRU> |
| "maxa_cu_tru":"${maxa_cu_tru}", | <MAXA_CU_TRU>${MAXA_CU_TRU}</MAXA_CU_TRU> |
| "hang_lai_xe":"${hang_lai_xe}", | <HANG_LAI_XE>${HANG_LAI_XE}</HANG_LAI_XE> |
| "dien_thoai":"${dien_thoai}", | <DIEN_THOAI>${DIEN_THOAI}</DIEN_THOAI> |
| "nhom_mau":"${nhom_mau}", | <NHOM_MAU>${NHOM_MAU}</NHOM_MAU> |
| "doi_tuong":"${doi_tuong}", | <DOI_TUONG>${DOI_TUONG}</DOI_TUONG> |
| "nguon_kinh_phi":"${nguon_kinh_phi} | <NGUON_KINH_PHI>${NGUON_KINH_PHI}</NGUON_KINH_PHI> |
| " | </THONG_TIN_HANH_CHINH> |
| }, | <THONG_TIN_CHUNG_VE_CO_SO_KHAM_SUC_KHOE> |
| "thong_tin_chung_ve_co_so_kham_suc | <MA_LK>${MA_LK}</MA_LK> |
| _khoe":{ | <MA_CSKCB>${MA_CSKCB}</MA_CSKCB> |
| "ma_lk":"${ma_lk}", | <MA_GTIN_CSKCB>${MA_GTIN_CSKCB}</MA_GTIN_CSKCB> |
| "ma_cskcb":"${ma_cskcb}", | <NGAY_VAO>${NGAY_VAO}</NGAY_VAO> |
| "ma_gtin_cskcb":"${ma_gtin_cskcb}", | </THONG_TIN_CHUNG_VE_CO_SO_KHAM_SUC_KHOE> |
| "ngay_vao":"${ngay_vao}" | <TIEN_SU_BENH_CUA_OI_TUONG_KHAM_SUC_KHOE/> |
| }, | <TIEN_SU_GIA_INH> |
| "tien_su_benh_cua_oi_tuong_kham_suc | <TSGD_MAC_BENH>${TSGD_MAC_BENH}</TSGD_MAC_BENH> |
| _khoe":{ | <TSGD_MA_BENH>${TSGD_MA_BENH}</TSGD_MA_BENH> |
| "tien_su_gia_inh":{ | </TIEN_SU_GIA_INH> |
| "tsgd_mac_benh":"${tsgd_mac_benh}", | <TIEN_SU_BENH_SU_BAN_THAN> |
| "tsgd_ma_benh":"${tsgd_ma_benh}" | <TS_BENH_THUONG_5_NAM>${TS_BENH_THUONG_5_NAM}</TS_BENH_THUONG_5_NAM> |
| }, | <TS_THAN_KINH_CHAN_THUONG_DAU>${TS_THAN_KINH_CHAN_THUONG_DAU}</TS_THAN_KINH |
| "tien_su_benh_su_ban_than":{ | _CHAN_THUONG_DAU> |
| "ts_benh_thuong_5_nam":"${ts_benh_thuong | <TS_BENH_MAT_GIAM_THI_LUC>${TS_BENH_MAT_GIAM_THI_LUC}</TS_BENH_MAT_GIAM_THI_LUC> |
| _5_nam}", | <TS_BENH_TAI_GIAM_NGHE>${TS_BENH_TAI_GIAM_NGHE}</TS_BENH_TAI_GIAM_NGHE> |
| "ts_than_kinh_chan_thuong_dau":"${ts | <TS_BENH_TIM_MACH>${TS_BENH_TIM_MACH}</TS_BENH_TIM_MACH> |
| _than_kinh_chan_thuong_dau}", | <TS_PHAU_THUAT_TIM_MACH>${TS_PHAU_THUAT_TIM_MACH}</TS_PHAU_THUAT_TIM_MACH> |
| "ts_benh_mat_giam_thi_luc":"${ts_benh | <TS_TANG_HUYET_AP>${TS_TANG_HUYET_AP}</TS_TANG_HUYET_AP> |
| _mat_giam_thi_luc}", | <TS_KHO_THO>${TS_KHO_THO}</TS_KHO_THO> |
| "ts_benh_tai_giam_nghe":"${ts_benh_tai | <TS_BENH_PHOI_HEN>${TS_BENH_PHOI_HEN}</TS_BENH_PHOI_HEN> |
| _giam_nghe}", | <TS_BENH_THAN_LOC_MAU>${TS_BENH_THAN_LOC_MAU}</TS_BENH_THAN_LOC_MAU> |
| "ts_benh_tim_mach":"${ts_benh_tim_mach}", | <TS_DAI_THAO_DUONG>${TS_DAI_THAO_DUONG}</TS_DAI_THAO_DUONG> |
| "ts_phau_thuat_tim_mach":"${ts_phau_ | <TS_BENH_TAM_THAN>${TS_BENH_TAM_THAN}</TS_BENH_TAM_THAN> |
| thuat_tim_mach}", | <TS_MAT_ROI_LOAN_Y_THUC>${TS_MAT_ROI_LOAN_Y_THUC}</TS_MAT_ROI_LOAN_Y_THUC> |
| "ts_tang_huyet_ap":"${ts_tang_huyet_ap}", | <TS_NGAT_CHONG_MAT>${TS_NGAT_CHONG_MAT}</TS_NGAT_CHONG_MAT> |
| "ts_kho_tho":"${ts_kho_tho}", | <TS_BENH_TIEU_HOA>${TS_BENH_TIEU_HOA}</TS_BENH_TIEU_HOA> |
| "ts_benh_phoi_hen":"${ts_benh_phoi_hen}", | <TS_ROI_LOAN_GIAC_NGU>${TS_ROI_LOAN_GIAC_NGU}</TS_ROI_LOAN_GIAC_NGU> |
| "ts_benh_than_loc_mau":"${ts_benh_than | <TS_TAI_BIEN_MACH_NAO>${TS_TAI_BIEN_MACH_NAO}</TS_TAI_BIEN_MACH_NAO> |
| _loc_mau}", | <TS_BENH_COT_SONG>${TS_BENH_COT_SONG}</TS_BENH_COT_SONG> |
| "ts_dai_thao_duong":"${ts_dai_thao_duong}", | <TS_SU_DUNG_RUOU>${TS_SU_DUNG_RUOU}</TS_SU_DUNG_RUOU> |
| "ts_benh_tam_than":"${ts_benh_tam_than}", | <TS_SU_DUNG_MA_TUY>${TS_SU_DUNG_MA_TUY}</TS_SU_DUNG_MA_TUY> |
| "ts_mat_roi_loan_y_thuc":"${ts_mat_roi | <TS_MA_BENH_BAN_THAN>${TS_MA_BENH_BAN_THAN}</TS_MA_BENH_BAN_THAN> |
| _loan_y_thuc}", | </TIEN_SU_BENH_SU_BAN_THAN> |
| "ts_ngat_chong_mat":"${ts_ngat_chong | <CAU_HOI_KHAC_NEU_CO> |
| _mat}", | <TS_MAC_BENH>${TS_MAC_BENH}</TS_MAC_BENH> |
| "ts_benh_tieu_hoa":"${ts_benh_tieu_hoa}", | <TEN_THUOC>${TEN_THUOC}</TEN_THUOC> |
| "ts_roi_loan_giac_ngu":"${ts_roi_loan_ | </CAU_HOI_KHAC_NEU_CO> |
| giac_ngu}", | <KHAM_LAM_SANG/> |
| "ts_tai_bien_mach_nao":"${ts_tai_bien_ | <TAM_THAN> |
| mach_nao}", | <NOI_KHOA_TAM_THAN>${NOI_KHOA_TAM_THAN}</NOI_KHOA_TAM_THAN> |
| "ts_benh_cot_song":"${ts_benh_cot_song}", | </TAM_THAN> |
| "ts_su_dung_ruou":"${ts_su_dung_ruou}", | <THAN_KINH> |
| "ts_su_dung_ma_tuy":"${ts_su_dung_ma | <NOI_KHOA_THAN_KINH>${NOI_KHOA_THAN_KINH}</NOI_KHOA_THAN_KINH> |
| _tuy}", | </THAN_KINH> |
| "ts_ma_benh_ban_than":"${ts_ma_benh | <MAT> |
| _ban_than}" | <KHONG_KINH_MAT_PHAI>${KHONG_KINH_MAT_PHAI}</KHONG_KINH_MAT_PHAI> |
| }, | <KHONG_KINH_MAT_TRAI>${KHONG_KINH_MAT_TRAI}</KHONG_KINH_MAT_TRAI> |
| "cau_hoi_khac_neu_co":{ | <CO_KINH_MAT_PHAI>${CO_KINH_MAT_PHAI}</CO_KINH_MAT_PHAI> |
| "ts_mac_benh":"${ts_mac_benh}", | <CO_KINH_MAT_TRAI>${CO_KINH_MAT_TRAI}</CO_KINH_MAT_TRAI> |
| "ten_thuoc":"${ten_thuoc}" | <KHONG_KINH_HAI_MAT>${KHONG_KINH_HAI_MAT}</KHONG_KINH_HAI_MAT> |
| } | <CO_KINH_HAI_MAT>${CO_KINH_HAI_MAT}</CO_KINH_HAI_MAT> |
| }, | <THI_TRUONG_NGANG_HAIMAT>${THI_TRUONG_NGANG_HAIMAT}</THI_TRUONG_NGANG_HAIMAT> |
| "kham_lam_sang":{ |
|
| "tam_than":{ | <THI_TRUONG_DUNG_HAIMAT>${THI_TRUONG_DUNG_HAIMAT}</THI_TRUONG_DUNG_HAIMAT> |
| "noi_khoa_tam_than":"${noi_khoa_tam |
|
| _than}" | <SAC_GIAC>${SAC_GIAC}</SAC_GIAC> |
| }, | <BENH_KHAC_MAT>${BENH_KHAC_MAT}</BENH_KHAC_MAT> |
| "than_kinh":{ | </MAT> |
| "noi_khoa_than_kinh":"${noi_khoa_than | <TAI_MUI_HONG> |
| _kinh}" | <TAI_TRAI_NOI_THUONG>${TAI_TRAI_NOI_THUONG}</TAI_TRAI_NOI_THUONG> |
| }, | <TAI_TRAI_NOI_THAM>${TAI_TRAI_NOI_THAM}</TAI_TRAI_NOI_THAM> |
| "mat":{ | <TAI_PHAI_NOI_THUONG>${TAI_PHAI_NOI_THUONG}</TAI_PHAI_NOI_THUONG> |
| "khong_kinh_mat_phai":"${khong_kinh | <TAI_PHAI_NOI_THAM>${TAI_PHAI_NOI_THAM}</TAI_PHAI_NOI_THAM> |
| _mat_phai}", | <BENH_KHAC_TAI_MUI_HONG>${BENH_KHAC_TAI_MUI_HONG}</BENH_KHAC_TAI_MUI_HONG> |
| "khong_kinh_mat_trai":"${khong_kinh_ | </TAI_MUI_HONG> |
| mat_trai}", | <TIM_MACH> |
| "co_kinh_mat_phai":"${co_kinh_mat_phai}", | <MACH>${MACH}</MACH> |
| "co_kinh_mat_trai":"${co_kinh_mat_trai}", | <HUYET_AP>${HUYET_AP}</HUYET_AP> |
| "khong_kinh_hai_mat":"${khong_kinh_ | </TIM_MACH> |
| hai_mat}", | <HO_HAP> |
| "co_kinh_hai_mat":"${co_kinh_hai_mat}", | <KQ_LAM_SANG_HO_HAP>${KQ_LAM_SANG_HO_HAP}</KQ_LAM_SANG_HO_HAP> |
| "thi_truong_ngang_haimat":"${thi_truong | </HO_HAP> |
| _ngang_haimat}", | <CO_XUONG_KHOP> |
| "thi_truong_dung_haimat":"${thi_truong | <KQ_CO_XUONG_KHOP>${KQ_CO_XUONG_KHOP}</KQ_CO_XUONG_KHOP> |
| _dung_haimat}", | </CO_XUONG_KHOP> |
| "sac_giac":"${sac_giac}", | <NOI_TIET> |
| "benh_khac_mat":"${benh_khac_mat}" | <NOI_TIET>${NOI_TIET}</NOI_TIET> |
| }, | </NOI_TIET> |
| "tai_mui_hong":{ | <KHAM_CAN_LAM_SANG/> |
| "tai_trai_noi_thuong":"${tai_trai_noi_thuong}", | <XET_NGHIEM_MA_TUY> |
| "tai_trai_noi_tham":"${tai_trai_noi_tham}", | <KQ_XN_MA_TUY>${KQ_XN_MA_TUY}</KQ_XN_MA_TUY> |
| "tai_phai_noi_thuong":"${tai_phai_noi_ | </XET_NGHIEM_MA_TUY> |
| thuong}", | <SAN_PHU_KHOA> |
| "tai_phai_noi_tham":"${tai_phai_noi_tham}", | <KET_QUA_KHAM_SAN_PHU_KHOA>${KET_QUA_KHAM_SAN_PHU_KHOA}</KET_QUA_KHAM_SAN |
| "benh_khac_tai_mui_hong":"${benh_khac | _PHU_KHOA> |
| _tai_mui_hong}" | <KHAM_SAN_PHU_KHOA_PL>${KHAM_SAN_PHU_KHOA_PL}</KHAM_SAN_PHU_KHOA_PL> |
| }, | <KET_QUA_XN_NONG_DO_CON>${KET_QUA_XN_NONG_DO_CON}</KET_QUA_XN_NONG_DO_CON> |
| "tim_mach":{ | </SAN_PHU_KHOA> |
| "mach":"${mach}", | <XET_NGHIEM_KHAC_THEO_CHI_INH_BAC_SI> |
| "huyet_ap":"${huyet_ap}" | <KET_QUA_XN_KHAC>${KET_QUA_XN_KHAC}</KET_QUA_XN_KHAC> |
| }, | <KET_LUAN_XN_KHAC>${KET_LUAN_XN_KHAC}</KET_LUAN_XN_KHAC> |
| "ho_hap":{ | </XET_NGHIEM_KHAC_THEO_CHI_INH_BAC_SI> |
| "kq_lam_sang_ho_hap":"${kq_lam_sang | <KET_LUAN> |
| _ho_hap}" | <KET_LUAN_LOAI_SUC_KHOE>${KET_LUAN_LOAI_SUC_KHOE}</KET_LUAN_LOAI_SUC_KHOE> |
| }, | <KET_LUAN_BENH>${KET_LUAN_BENH}</KET_LUAN_BENH> |
| "co_xuong_khop":{ | <KET_LUAN_CAC_VAN_DE_SUC_KHOE>${KET_LUAN_CAC_VAN_DE_SUC_KHOE}</KET_LUAN_CAC |
| "kq_co_xuong_khop":"${kq_co_xuong_ | _VAN_DE_SUC_KHOE> |
| khop}" | <CKS_NGUOI_KET_LUAN>${CKS_NGUOI_KET_LUAN}</CKS_NGUOI_KET_LUAN> |
| }, | <CKS_BENH_VIEN><Signaturexmlns="http://www.w3.org/2000/09/xmldsig#">...</Signature><Signaturexmlns= |
| "noi_tiet":{ | "http://www.w3.org/2000/09/xmldsig#">...</Signature><Signaturexmlns="http://www.w3.org/2000/09/xmldsig#"> |
| "noi_tiet":"${noi_tiet}" | ...</Signature>sample_value</CKS_BENH_VIEN> |
| } | </KET_LUAN> |
| }, | </LAI_XE> |
| "kham_can_lam_sang":{ |
|
| "xet_nghiem_ma_tuy":{ |
|
| "kq_xn_ma_tuy":"${kq_xn_ma_tuy}" |
|
| }, |
|
| "san_phu_khoa":{ |
|
| "ket_qua_kham_san_phu_khoa":"${ket_ |
|
| qua_kham_san_phu_khoa}", |
|
| "kham_san_phu_khoa_pl":"${kham_san |
|
| _phu_khoa_pl}", |
|
| "ket_qua_xn_nong_do_con":"${ket_qua |
|
| _xn_nong_do_con}" |
|
| }, |
|
| "xet_nghiem_khac_theo_chi_inh_bac_si |
|
| ":{ |
|
| "ket_qua_xn_khac":"${ket_qua_xn_khac}", |
|
| "ket_luan_xn_khac":"${ket_luan_xn_kh ac}" } }, "ket_luan":{ "ket_luan_loai_suc_khoe":"${ket_luan_ loai_suc_khoe}", "ket_luan_benh":"${ket_luan_benh}", "ket_luan_cac_van_de_suc_khoe":"${ke t_luan_cac_van_de_suc_khoe}", "cks_nguoi_ket_luan":"${cks_nguoi_ket_luan}", "cks_benh_vien":"<Signaturexmlns="htt p://www.w3.org/2000/09/xmldsig#">...< /Signature><Signaturexmlns="http://ww w.w3.org/2000/09/xmldsig#">...</Signa ture><Signaturexmlns="http://www.w3. org/2000/09/xmldsig#">...</Signature>s ample_value" } } } |
|
5.4. Ví dụ đặc tả dữ liệu phiếu khám sức khỏe định kỳ cho đường sắt
| JSON | XML |
| { | <?xmlversion="1.0"encoding="utf-8"?> |
| "duong_sat":{ | <DUONG_SAT> |
| "ho_ten":"${ho_ten}", | <HO_TEN>${HO_TEN}</HO_TEN> |
| "gioi_tinh":"${gioi_tinh}", | <GIOI_TINH>${GIOI_TINH}</GIOI_TINH> |
| "ngay_sinh":"${ngay_sinh}", | <NGAY_SINH>${NGAY_SINH}</NGAY_SINH> |
| "ma_dan_toc":"${ma_dan_toc}", | <MA_DAN_TOC>${MA_DAN_TOC}</MA_DAN_TOC> |
| "so_cccd":"${so_cccd}", | <SO_CCCD>${SO_CCCD}</SO_CCCD> |
| "ngaycap_cccd":"${ngaycap_cccd}", | <NGAYCAP_CCCD>${NGAYCAP_CCCD}</NGAYCAP_CCCD> |
| "noicap_cccd":"${noicap_cccd}", | <NOICAP_CCCD>${NOICAP_CCCD}</NOICAP_CCCD> |
| "dia_chi":"${dia_chi}", | <DIA_CHI>${DIA_CHI}</DIA_CHI> |
| "matinh_cu_tru":"${matinh_cu_tru}", | <MATINH_CU_TRU>${MATINH_CU_TRU}</MATINH_CU_TRU> |
| "maxa_cu_tru":"${maxa_cu_tru}", | <MAXA_CU_TRU>${MAXA_CU_TRU}</MAXA_CU_TRU> |
| "chuc_danh":"${chuc_danh}", | <CHUC_DANH>${CHUC_DANH}</CHUC_DANH> |
| "noi_cong_tac":"${noi_cong_tac}", | <NOI_CONG_TAC>${NOI_CONG_TAC}</NOI_CONG_TAC> |
| "tsbt_ma_benh":"${tsbt_ma_benh}", | <TSBT_MA_BENH>${TSBT_MA_BENH}</TSBT_MA_BENH> |
| "tsbt_nam_phat_hien_benh":"${tsbt_nam | <TSBT_NAM_PHAT_HIEN_BENH>${TSBT_NAM_PHAT_HIEN_BENH}</TSBT_NAM_PHAT_HIEN_BENH> |
| _phat_hien_benh}", | <DIEN_THOAI>${DIEN_THOAI}</DIEN_THOAI> |
| "dien_thoai":"${dien_thoai}", | <NHOM_MAU>${NHOM_MAU}</NHOM_MAU> |
| "nhom_mau":"${nhom_mau}", | <DOI_TUONG>${DOI_TUONG}</DOI_TUONG> |
| "doi_tuong":"${doi_tuong}", | <NGUON_KINH_PHI>${NGUON_KINH_PHI}</NGUON_KINH_PHI> |
| "nguon_kinh_phi":"${nguon_kinh_phi} | <THONG_TIN_CHUNG_VE_CO_SO_KHAM_SUC_KHOE> |
| ", | <MA_LK>${MA_LK}</MA_LK> |
| "thong_tin_chung_ve_co_so_kham_suc | <MA_CSKCB>${MA_CSKCB}</MA_CSKCB> |
| _khoe":{ | <MA_GTIN_CSKCB>${MA_GTIN_CSKCB}</MA_GTIN_CSKCB> |
| "ma_lk":"${ma_lk}", | <NGAY_VAO>${NGAY_VAO}</NGAY_VAO> |
| "ma_cskcb":"${ma_cskcb}", | </THONG_TIN_CHUNG_VE_CO_SO_KHAM_SUC_KHOE> |
| "ma_gtin_cskcb":"${ma_gtin_cskcb}", | <KHAM_LAM_SANG/> |
| "ngay_vao":"${ngay_vao}" | <TOAN_THAN> |
| }, | <CHIEU_CAO>${CHIEU_CAO}</CHIEU_CAO> |
| "kham_lam_sang":{ | <CAN_NANG>${CAN_NANG}</CAN_NANG> |
| "toan_than":{ | <CHI_SO_BMI>${CHI_SO_BMI}</CHI_SO_BMI> |
| "chieu_cao":"${chieu_cao}", | <MACH>${MACH}</MACH> |
| "can_nang":"${can_nang}", | <HUYET_AP>${HUYET_AP}</HUYET_AP> |
| "chi_so_bmi":"${chi_so_bmi}", | </TOAN_THAN> |
| "mach":"${mach}", | <TAM_THAN> |
| "huyet_ap":"${huyet_ap}" | <KQ_TAM_THAN>${KQ_TAM_THAN}</KQ_TAM_THAN> |
| }, | </TAM_THAN> |
| "tam_than":{ | <THAN_KINH> |
| "kq_tam_than":"${kq_tam_than}" | <KQ_THAN_KINH>${KQ_THAN_KINH}</KQ_THAN_KINH> |
| }, | </THAN_KINH> |
| "than_kinh":{ | <TAI_MUI_HONG> |
| "kq_than_kinh":"${kq_than_kinh}" | <KQ_TAI_MUI_HONG>${KQ_TAI_MUI_HONG}</KQ_TAI_MUI_HONG> |
| }, | </TAI_MUI_HONG> |
| "tai_mui_hong":{ | <TIM_MACH> |
| "kq_tai_mui_hong":"${kq_tai_mui_hong}" | <KQ_TIM_MACH>${KQ_TIM_MACH}</KQ_TIM_MACH> |
| }, | </TIM_MACH> |
| "tim_mach":{ | <HO_HAP> |
| "kq_tim_mach":"${kq_tim_mach}" | <KQ_HO_HAP>${KQ_HO_HAP}</KQ_HO_HAP> |
| }, | </HO_HAP> |
| "ho_hap":{ | <CO_XUONG_KHOP> |
| "kq_ho_hap":"${kq_ho_hap}" | <KQ_CO_XUONG_KHOP>${KQ_CO_XUONG_KHOP}</KQ_CO_XUONG_KHOP> |
| }, | </CO_XUONG_KHOP> |
| "co_xuong_khop":{ | <NOI_TIET> |
| "kq_co_xuong_khop":"${kq_co_xuong_ | <KQ_NOI_TIET>${KQ_NOI_TIET}</KQ_NOI_TIET> |
| khop}" | </NOI_TIET> |
| }, | <NGOAI_KHOA_DA_LIEU> |
| "noi_tiet":{ | <KQ_NGOAI_KHOA>${KQ_NGOAI_KHOA}</KQ_NGOAI_KHOA> |
| "kq_noi_tiet":"${kq_noi_tiet}" | <KQ_DA_LIEU>${KQ_DA_LIEU}</KQ_DA_LIEU> |
| } | <TIET_NIEU_SINH_DUC> |
| }, | <KQ_TIET_NIEU>${KQ_TIET_NIEU}</KQ_TIET_NIEU> |
| "ngoai_khoa_da_lieu":{ | <KQ_SINH_DUC>${KQ_SINH_DUC}</KQ_SINH_DUC> |
| "kq_ngoai_khoa":"${kq_ngoai_khoa}", | </TIET_NIEU_SINH_DUC> |
| "kq_da_lieu":"${kq_da_lieu}", | <NOI_TIET_CHUYEN_HOA> |
| "tiet_nieu_sinh_duc":{ | <KQ_NOI_TIET_CHUYEN_HOA>${KQ_NOI_TIET_CHUYEN_HOA}</KQ_NOI_TIET_CHUYEN_HOA> |
| "kq_tiet_nieu":"${kq_tiet_nieu}", | </NOI_TIET_CHUYEN_HOA> |
| "kq_sinh_duc":"${kq_sinh_duc}" | </NGOAI_KHOA_DA_LIEU> |
| }, | <KHAM_CAN_LAM_SANG/> |
| "noi_tiet_chuyen_hoa":{ | <XET_NGHIEM_BAT_BUOC> |
| "kq_noi_tiet_chuyen_hoa":"${kq_noi_tiet | <KET_QUA_XN_MA_TUY>${KET_QUA_XN_MA_TUY}</KET_QUA_XN_MA_TUY> |
| _chuyen_hoa}" | <KET_QUA_XN_NONG_DO_CON>${KET_QUA_XN_NONG_DO_CON}</KET_QUA_XN_NONG_DO_CON> |
| } | </XET_NGHIEM_BAT_BUOC> |
| }, | <XET_NGHIEM_KHAC_THEO_CHI_INH_BAC_SI> |
| "kham_can_lam_sang":{ | <KET_QUA_XN_KHAC>${KET_QUA_XN_KHAC}</KET_QUA_XN_KHAC> |
| "xet_nghiem_bat_buoc":{ | </XET_NGHIEM_KHAC_THEO_CHI_INH_BAC_SI> |
| "ket_qua_xn_ma_tuy":"${ket_qua_xn_ | <KET_LUAN> |
| ma_tuy}", | <PHAN_LOAI_SK>${PHAN_LOAI_SK}</PHAN_LOAI_SK> |
| "ket_qua_xn_nong_do_con":"${ket_qua | <DU_TIEU_CHUAN_DK_PTGT_DUONG_SAT>${DU_TIEU_CHUAN_DK_PTGT_DUONG_SAT}</DU_TIEU |
| _xn_nong_do_con}" | _CHUAN_DK_PTGT_DUONG_SAT> |
| }, | <KET_LUAN_BENH>${KET_LUAN_BENH}</KET_LUAN_BENH> |
| "xet_nghiem_khac_theo_chi_inh_bac_si":{ | </KET_LUAN> |
| "ket_qua_xn_khac":"${ket_qua_xn_khac}" | <NGAY_KET_LUAN> |
| } | <NGAY_KET_LUAN>${NGAY_KET_LUAN}</NGAY_KET_LUAN> |
| }, | </NGAY_KET_LUAN> |
| "ket_luan":{ | <NGUOI_KET_LUAN> |
| "phan_loai_sk":"${phan_loai_sk}", "du_tieu_chuan_dk_ptgt_duong_sat":"$ {du_tieu_chuan_dk_ptgt_duong_sat}", "ket_luan_benh":"${ket_luan_benh}" }, "ngay_ket_luan":{ "ngay_ket_luan":"${ngay_ket_luan}" }, "nguoi_ket_luan":{ "cks_nguoi_ket_luan":"${cks_nguoi_ket_luan}", "cks_benh_vien":"<Signaturexmlns="htt p://www.w3.org/2000/09/xmldsig#">...< /Signature><Signaturexmlns="http://ww w.w3.org/2000/09/xmldsig#">...</Signa ture><Signaturexmlns="http://www.w3. org/2000/09/xmldsig#">...</Signature>s ample_value" } } } | <CKS_NGUOI_KET_LUAN>${CKS_NGUOI_KET_LUAN}</CKS_NGUOI_KET_LUAN> <CKS_BENH_VIEN><Signaturexmlns="http://www.w3.org/2000/09/xmldsig#">...</Signature><Signaturexmlns= "http://www.w3.org/2000/09/xmldsig#">...</Signature><Signaturexmlns="http://www.w3.org/2000/09/xmldsig#"> ...</Signature>sample_value</CKS_BENH_VIEN> </NGUOI_KET_LUAN> </DUONG_SAT> |
5.5. Ví dụ đặc tả dữ liệu phiếu khám sức khỏe định kỳ cho hàng không
| JSON | XML |
| { | <?xmlversion="1.0"encoding="utf-8"?> |
| "thuyen_vien":{ | <THUYEN_VIEN> |
| "thong_tin_hanh_chinh":{ | <THONG_TIN_HANH_CHINH> |
| "ho_ten":"${ho_ten}", | <HO_TEN>${HO_TEN}</HO_TEN> |
| "gioi_tinh":"${gioi_tinh}", | <GIOI_TINH>${GIOI_TINH}</GIOI_TINH> |
| "ngay_sinh":"${ngay_sinh}", | <NGAY_SINH>${NGAY_SINH}</NGAY_SINH> |
| "ma_dan_toc":"${ma_dan_toc}", | <MA_DAN_TOC>${MA_DAN_TOC}</MA_DAN_TOC> |
| "quoc_tich":"${quoc_tich}", | <QUOC_TICH>${QUOC_TICH}</QUOC_TICH> |
| "so_cccd":"${so_cccd}", | <SO_CCCD>${SO_CCCD}</SO_CCCD> |
| "ngaycap_cccd":"${ngaycap_cccd}", | <NGAYCAP_CCCD>${NGAYCAP_CCCD}</NGAYCAP_CCCD> |
| "noicap_cccd":"${noicap_cccd}", | <NOICAP_CCCD>${NOICAP_CCCD}</NOICAP_CCCD> |
| "dia_chi":"${dia_chi}", | <DIA_CHI>${DIA_CHI}</DIA_CHI> |
| "matinh_cu_tru":"${matinh_cu_tru}", | <MATINH_CU_TRU>${MATINH_CU_TRU}</MATINH_CU_TRU> |
| "maxa_cu_tru":"${maxa_cu_tru}", | <MAXA_CU_TRU>${MAXA_CU_TRU}</MAXA_CU_TRU> |
| "chuc_danh_tren_tau":"${chuc_danh_tren_tau}", | <CHUC_DANH_TREN_TAU>${CHUC_DANH_TREN_TAU}</CHUC_DANH_TREN_TAU> |
| "ten_chu_tau":"${ten_chu_tau}", | <TEN_CHU_TAU>${TEN_CHU_TAU}</TEN_CHU_TAU> |
| "dia_chi_chu_tau":"${dia_chi_chu_tau}", | <DIA_CHI_CHU_TAU>${DIA_CHI_CHU_TAU}</DIA_CHI_CHU_TAU> |
| "khu_vuc_hoat_dong_tau":"${khu_vuc_ | <KHU_VUC_HOAT_DONG_TAU>${KHU_VUC_HOAT_DONG_TAU}</KHU_VUC_HOAT_DONG_TAU> |
| hoat_dong_tau}", | <DIEN_THOAI>${DIEN_THOAI}</DIEN_THOAI> |
| "dien_thoai":"${dien_thoai}", | <LY_DO_KSK>${LY_DO_KSK}</LY_DO_KSK> |
| "ly_do_ksk":"${ly_do_ksk}", | <NHOM_MAU>${NHOM_MAU}</NHOM_MAU> |
| "nhom_mau":"${nhom_mau}", | <DOI_TUONG>${DOI_TUONG}</DOI_TUONG> |
| "doi_tuong":"${doi_tuong}", | <NGUON_KINH_PHI>${NGUON_KINH_PHI}</NGUON_KINH_PHI> |
| "nguon_kinh_phi":"${nguon_kinh_phi}" | </THONG_TIN_HANH_CHINH> |
| }, | <THONG_TIN_CHUNG_VE_CO_SO_KHAM_SUC_KHOE> |
| "thong_tin_chung_ve_co_so_kham_suc_khoe":{ | <MA_LK>${MA_LK}</MA_LK> |
| "ma_lk":"${ma_lk}", | <MA_CSKCB>${MA_CSKCB}</MA_CSKCB> |
| "ma_cskcb":"${ma_cskcb}", | <MA_GTIN_CSKCB>${MA_GTIN_CSKCB}</MA_GTIN_CSKCB> |
| "ma_gtin_cskcb":"${ma_gtin_cskcb}", | <NGAY_VAO>${NGAY_VAO}</NGAY_VAO> |
| "ngay_vao":"${ngay_vao}" | </THONG_TIN_CHUNG_VE_CO_SO_KHAM_SUC_KHOE> |
| }, | <TIEN_SU_BENH_TAT/> |
| "tien_su_benh_tat":{ | <TIEN_SU_BAN_THAN> |
| "tien_su_ban_than":{ | <TSBT_MA_BENH>${TSBT_MA_BENH}</TSBT_MA_BENH> |
| "tsbt_ma_benh":"${tsbt_ma_benh}", | <TSBT_NAM_PHAT_HIEN_BENH>${TSBT_NAM_PHAT_HIEN_BENH}</TSBT_NAM_PHAT_HIEN_BENH> |
| "tsbt_nam_phat_hien_benh":"${tsbt_nam | </TIEN_SU_BAN_THAN> |
| _phat_hien_benh}" | <KHAM_THE_LUC/> |
| } | <THE_LUC> |
| }, | <CHIEU_CAO>${CHIEU_CAO}</CHIEU_CAO> |
| "kham_the_luc":{ | <CAN_NANG>${CAN_NANG}</CAN_NANG> |
| "the_luc":{ | <CHI_SO_BMI>${CHI_SO_BMI}</CHI_SO_BMI> |
| "chieu_cao":"${chieu_cao}", | <LUC_BOP_TAY_THUAN>${LUC_BOP_TAY_THUAN}</LUC_BOP_TAY_THUAN> |
| "can_nang":"${can_nang}", | <LUC_BOP_TAY_KHONG_THUAN>${LUC_BOP_TAY_KHONG_THUAN}</LUC_BOP_TAY_KHONG |
| "chi_so_bmi":"${chi_so_bmi}", | _THUAN> |
| "luc_bop_tay_thuan":"${luc_bop_tay_thuan}", | <LUC_KEO_THAN>${LUC_KEO_THAN}</LUC_KEO_THAN> |
| "luc_bop_tay_khong_thuan":"${luc_bop | <VONG_NGUC_TRUNG_BINH>${VONG_NGUC_TRUNG_BINH}</VONG_NGUC_TRUNG_BINH> |
| _tay_khong_thuan}", | <CKS_NGUOI_KHAM>${CKS_NGUOI_KHAM}</CKS_NGUOI_KHAM> |
| "luc_keo_than":"${luc_keo_than}", | </THE_LUC> |
| "vong_nguc_trung_binh":"${vong_nguc | <MACH_HUYET_AP> |
| _trung_binh}", | <MACH>${MACH}</MACH> |
| "cks_nguoi_kham":"${cks_nguoi_kham}" | <HA_TAM_TRUONG>${HA_TAM_TRUONG}</HA_TAM_TRUONG> |
| }, | <HA_TAM_THU>${HA_TAM_THU}</HA_TAM_THU> |
| "mach_huyet_ap":{ | <NHIP_TIM>${NHIP_TIM}</NHIP_TIM> |
| "mach":"${mach}", | <CKS_NGUOI_KHAM>${CKS_NGUOI_KHAM}</CKS_NGUOI_KHAM> |
| "ha_tam_truong":"${ha_tam_truong}", | </MACH_HUYET_AP> |
| "ha_tam_thu":"${ha_tam_thu}", | <KHAM_LAM_SANG> |
| "nhip_tim":"${nhip_tim}", | <TIM_MACH>${TIM_MACH}</TIM_MACH> |
| "cks_nguoi_kham":"${cks_nguoi_kham}" | <CKS_NGUOI_KHAM>${CKS_NGUOI_KHAM}</CKS_NGUOI_KHAM> |
| } | <HO_HAP>${HO_HAP}</HO_HAP> |
| }, | <CKS_NGUOI_KHAM>${CKS_NGUOI_KHAM}</CKS_NGUOI_KHAM> |
| "kham_lam_sang":{ | <TIET_NIEU_SINH_DUC>${TIET_NIEU_SINH_DUC}</TIET_NIEU_SINH_DUC> |
| "tim_mach":"${tim_mach}", | <CKS_NGUOI_KHAM>${CKS_NGUOI_KHAM}</CKS_NGUOI_KHAM> |
| "cks_nguoi_kham":"${cks_nguoi_kham}", | <NOI_KHOA_TIEU_HOA>${NOI_KHOA_TIEU_HOA}</NOI_KHOA_TIEU_HOA> |
| "ho_hap":"${ho_hap}", | <CKS_NGUOI_KHAM>${CKS_NGUOI_KHAM}</CKS_NGUOI_KHAM> |
| "tiet_nieu_sinh_duc":"${tiet_nieu_sinh_duc}", | <GAN_MAT>${GAN_MAT}</GAN_MAT> |
| "noi_khoa_tieu_hoa":"${noi_khoa_tieu_hoa}", | <CKS_NGUOI_KHAM>${CKS_NGUOI_KHAM}</CKS_NGUOI_KHAM> |
| "gan_mat":"${gan_mat}", | <NOI_TIET_DINH_DUONG_CHUYEN_HOA>${NOI_TIET_DINH_DUONG_CHUYEN_HOA}</NOI_TIET_ |
| "noi_tiet_dinh_duong_chuyen_hoa":"${ | DINH_DUONG_CHUYEN_HOA> |
| noi_tiet_dinh_duong_chuyen_hoa}", | <CKS_NGUOI_KHAM>${CKS_NGUOI_KHAM}</CKS_NGUOI_KHAM> |
| "mau_co_quan_tao_mau":"${mau_co_quan | <MAU_CO_QUAN_TAO_MAU>${MAU_CO_QUAN_TAO_MAU}</MAU_CO_QUAN_TAO_MAU> |
| _tao_mau}", | <CKS_NGUOI_KHAM>${CKS_NGUOI_KHAM}</CKS_NGUOI_KHAM> |
| "da_to_chuc_duoi_da":"${da_to_chuc_ | <DA_TO_CHUC_DUOI_DA>${DA_TO_CHUC_DUOI_DA}</DA_TO_CHUC_DUOI_DA> |
| duoi_da}", | <CKS_NGUOI_KHAM>${CKS_NGUOI_KHAM}</CKS_NGUOI_KHAM> |
| "kq_co_xuong_khop":"${kq_co_xuong_khop}", | <KQ_CO_XUONG_KHOP>${KQ_CO_XUONG_KHOP}</KQ_CO_XUONG_KHOP> |
| "than_kinh":"${than_kinh}", | <CKS_NGUOI_KHAM>${CKS_NGUOI_KHAM}</CKS_NGUOI_KHAM> |
| "roi_loan_hanh_vi_tam_than":"${roi_loan | <THAN_KINH>${THAN_KINH}</THAN_KINH> |
| _hanh_vi_tam_than}", | <CKS_NGUOI_KHAM>${CKS_NGUOI_KHAM}</CKS_NGUOI_KHAM> |
| "ma_benh_ngoai_khoa":"${ma_benh_ngoai_khoa}", "kham_tai_mui_hong":"${kham_tai_mui_hong}", "kham_mat":"${kham_mat}", "benh_khac":"${benh_khac}", "xa_khong_kinh_mat_phai":"${xa_khong_kinh_mat_phai}", "xa_khong_kinh_mat_trai":"${xa_khong_kinh_mat_trai}", "xa_khong_kinh_hai_mat":"${xa_khong_kinh_hai_mat}", "xa_co_kinh_mat_phai":"${xa_co_kinh_mat_phai}", "xa_co_kinh_mat_trai":"${xa_co_kinh_mat_trai}", "xa_co_kinh_hai_mat":"${xa_co_kinh_hai_mat}", "gan_khong_kinh_mat_phai":"${gan_khong_kinh_mat_phai}", "gan_khong_kinh_mat_trai":"${gan_khong_kinh_mat_trai}", "gan_khong_kinh_hai_mat":"${gan_khong_kinh_hai_mat}", "gan_co_kinh_mat_phai":"${gan_co_kinh_mat_phai}", "gan_co_kinh_mat_trai":"${gan_co_kinh_mat_trai}", "gan_co_kinh_hai_mat":"${gan_co_kinh_hai_mat}", "kham_mat_thi_truong_phai":"${kham_mat_thi_truong_phai}", "kham_mat_thi_truong_trai":"${kham_mat_thi_truong_trai}", "kham_mat_thi_giac_mau":"${kham_mat_thi_giac_mau}", "tai_trai_noi_thuong":"${tai_trai_noi_thuong}", "tai_trai_noi_tham":"${tai_trai_noi_tham}", "tai_phai_noi_thuong":"${tai_phai_noi_thuong}", "tai_phai_noi_tham":"${tai_phai_noi_tham}", "tai_phai_500hz":"${tai_phai_500hz}", "tai_trai_500hz":"${tai_trai_500hz}", "tai_phai_2000hz":"${tai_phai_2000hz} ", "tai_trai_2000hz":"${tai_trai_2000hz}", "tai_phai_3000hz":"${tai_phai_3000hz} ", "tai_trai_3000hz":"${tai_trai_3000hz}", "tai_phai_4000hz":"${tai_phai_4000hz} ", "tai_trai_4000hz":"${tai_trai_4000hz}", "tai_phai_6000hz":"${tai_phai_6000hz} ", "tai_trai_6000hz":"${tai_trai_6000hz}", "nhom_mau":"${nhom_mau}", "chi_so_hc":"${chi_so_hc}", "chi_so_bach_cau":"${chi_so_bach_cau}", "chi_so_tieu_cau":"${chi_so_tieu_cau}", "hemoglobin":"${hemoglobin}", "cong_thuc_bc":"${cong_thuc_bc}", "thoi_gian_howell":"${thoi_gian_howell}", "glycemia":"${glycemia}", "cholesterol":"${cholesterol}", "triglycerid":"${triglycerid}", "hdl":"${hdl}", "ldl":"${ldl}", "rpr":"${rpr}", "tpha":"${tpha}", "hbsag":"${hbsag}", "hbeag":"${hbeag}", "hcvab":"${hcvab}", "havab":"${havab}", "hiv":"${hiv}", "xn_khac":"${xn_khac}", "nong_do_con_mau":"${nong_do_con_mau}", "nuoc_tieu_ma_tuy":"${nuoc_tieu_ma_tuy}", "nuoc_tieu_amphetamine": "${nuoc_tieu_amphetamine}", "nuoc_tieu_duong":"${nuoc_tieu_duong}", "nuoc_tieu_protein":"${nuoc_tieu_protein}", "nuoc_tieu_khac":"${nuoc_tieu_khac}", "ket_qua_chan_doan_hinh_anh": "${ket_qua_chan_doan_hinh_anh}", "ket_qua_dien_tim":"${ket_qua_dien_tim}", "chuc_nang_ho_hap":"${chuc_nang_ho_hap}", "ket_qua_sieu_am_bung": "${ket_qua_sieu_am_bung}", "than_kinh_tam_ly":"${than_kinh_tam_ly}", "kha_nang_chiu_song":"${kha_nang_chiu_song}" }, "ket_luan":{ "ket_luan_loai_suc_khoe": "${ket_luan_loai_suc_khoe}", "ket_luan_benh":"${ket_luan_benh}", "han_che":"${han_che}", "ket_luan_cac_van_de_suc_khoe": "${ket_luan_cac_van_de_suc_khoe}", "yeu_cau_deo_kinh":"${yeu_cau_deo_kinh}", "cks_nguoi_ket_luan":"${cks_nguoi_ket_luan}", "cks_benh_vien":"<Signaturexmlns= "http://www.w3.org/2000/09/xmldsig#">... </Signature><Signaturexmlns= "http://www.w3.org/2000/09/xmldsig#">... </Signa ture><Signaturexmlns= "http://www.w3.org/2000/09/xmldsig#">... </Signature>sample_value" } } } | <ROI_LOAN_HANH_VI_TAM_THAN>${ROI_LOAN_HANH_VI_TAM_THAN}</ROI_LOAN_HANH_VI |
| _TAM_THAN> | |
| <CKS_NGUOI_KHAM>${CKS_NGUOI_KHAM}</CKS_NGUOI_KHAM> | |
| <MA_BENH_NGOAI_KHOA>${MA_BENH_NGOAI_KHOA}</MA_BENH_NGOAI_KHOA> | |
| <CKS_NGUOI_KHAM>${CKS_NGUOI_KHAM}</CKS_NGUOI_KHAM> | |
| <KHAM_TAI_MUI_HONG>${KHAM_TAI_MUI_HONG}</KHAM_TAI_MUI_HONG> | |
| <CKS_NGUOI_KHAM>${CKS_NGUOI_KHAM}</CKS_NGUOI_KHAM> | |
| <KHAM_MAT>${KHAM_MAT}</KHAM_MAT> | |
| <CKS_NGUOI_KHAM>${CKS_NGUOI_KHAM}</CKS_NGUOI_KHAM> | |
| <BENH_KHAC>${BENH_KHAC}</BENH_KHAC> | |
| <CKS_NGUOI_KHAM>${CKS_NGUOI_KHAM}</CKS_NGUOI_KHAM> | |
| <XA_KHONG_KINH_MAT_PHAI>${XA_KHONG_KINH_MAT_PHAI}</XA_KHONG_KINH_MAT_PHAI> <XA_KHONG_KINH_MAT_TRAI>${XA_KHONG_KINH_MAT_TRAI}</XA_KHONG_KINH_MAT_TRAI> <XA_KHONG_KINH_HAI_MAT>${XA_KHONG_KINH_HAI_MAT}</XA_KHONG_KINH_HAI_MAT> <XA_CO_KINH_MAT_PHAI>${XA_CO_KINH_MAT_PHAI}</XA_CO_KINH_MAT_PHAI> <XA_CO_KINH_MAT_TRAI>${XA_CO_KINH_MAT_TRAI}</XA_CO_KINH_MAT_TRAI> <XA_CO_KINH_HAI_MAT>${XA_CO_KINH_HAI_MAT}</XA_CO_KINH_HAI_MAT> <GAN_KHONG_KINH_MAT_PHAI>${GAN_KHONG_KINH_MAT_PHAI}</GAN_KHONG_KINH_MAT_PHAI> <GAN_KHONG_KINH_MAT_TRAI>${GAN_KHONG_KINH_MAT_TRAI}</GAN_KHONG_KINH_MAT_TRAI> <GAN_KHONG_KINH_HAI_MAT>${GAN_KHONG_KINH_HAI_MAT}</GAN_KHONG_KINH_HAI_MAT> <GAN_CO_KINH_MAT_PHAI>${GAN_CO_KINH_MAT_PHAI}</GAN_CO_KINH_MAT_PHAI> <GAN_CO_KINH_MAT_TRAI>${GAN_CO_KINH_MAT_TRAI}</GAN_CO_KINH_MAT_TRAI> <GAN_CO_KINH_HAI_MAT>${GAN_CO_KINH_HAI_MAT}</GAN_CO_KINH_HAI_MAT> <KHAM_MAT_THI_TRUONG_PHAI>${KHAM_MAT_THI_TRUONG_PHAI}</KHAM_MAT_THI_TRUONG_PHAI> <KHAM_MAT_THI_TRUONG_TRAI>${KHAM_MAT_THI_TRUONG_TRAI}</KHAM_MAT_THI_TRUONG_TRAI> <KHAM_MAT_THI_GIAC_MAU>${KHAM_MAT_THI_GIAC_MAU}</KHAM_MAT_THI_GIAC_MAU> <CKS_NGUOI_KHAM>${CKS_NGUOI_KHAM}</CKS_NGUOI_KHAM> <TAI_TRAI_NOI_THUONG>${TAI_TRAI_NOI_THUONG}</TAI_TRAI_NOI_THUONG> <TAI_TRAI_NOI_THAM>${TAI_TRAI_NOI_THAM}</TAI_TRAI_NOI_THAM> <TAI_PHAI_NOI_THUONG>${TAI_PHAI_NOI_THUONG}</TAI_PHAI_NOI_THUONG> <TAI_PHAI_NOI_THAM>${TAI_PHAI_NOI_THAM}</TAI_PHAI_NOI_THAM> <TAI_PHAI_500HZ>${TAI_PHAI_500HZ}</TAI_PHAI_500HZ> <TAI_TRAI_500HZ>${TAI_TRAI_500HZ}</TAI_TRAI_500HZ> <TAI_PHAI_2000HZ>${TAI_PHAI_2000HZ}</TAI_PHAI_2000HZ> <TAI_TRAI_2000HZ>${TAI_TRAI_2000HZ}</TAI_TRAI_2000HZ> <TAI_PHAI_3000HZ>${TAI_PHAI_3000HZ}</TAI_PHAI_3000HZ> <TAI_TRAI_3000HZ>${TAI_TRAI_3000HZ}</TAI_TRAI_3000HZ> <TAI_PHAI_4000HZ>${TAI_PHAI_4000HZ}</TAI_PHAI_4000HZ> <TAI_TRAI_4000HZ>${TAI_TRAI_4000HZ}</TAI_TRAI_4000HZ> <TAI_PHAI_6000HZ>${TAI_PHAI_6000HZ}</TAI_PHAI_6000HZ> <TAI_TRAI_6000HZ>${TAI_TRAI_6000HZ}</TAI_TRAI_6000HZ> <CKS_NGUOI_KHAM>${CKS_NGUOI_KHAM}</CKS_NGUOI_KHAM> <NHOM_MAU>${NHOM_MAU}</NHOM_MAU> <CHI_SO_HC>${CHI_SO_HC}</CHI_SO_HC> | |
| <CHI_SO_BACH_CAU>${CHI_SO_BACH_CAU}</CHI_SO_BACH_CAU> <CHI_SO_TIEU_CAU>${CHI_SO_TIEU_CAU}</CHI_SO_TIEU_CAU> <HEMOGLOBIN>${HEMOGLOBIN}</HEMOGLOBIN> <CONG_THUC_BC>${CONG_THUC_BC}</CONG_THUC_BC> <THOI_GIAN_HOWELL>${THOI_GIAN_HOWELL}</THOI_GIAN_HOWELL> <GLYCEMIA>${GLYCEMIA}</GLYCEMIA> <CHOLESTEROL>${CHOLESTEROL}</CHOLESTEROL> <TRIGLYCERID>${TRIGLYCERID}</TRIGLYCERID> <HDL>${HDL}</HDL> <LDL>${LDL}</LDL> <RPR>${RPR}</RPR> <TPHA>${TPHA}</TPHA> <HBSAG>${HBSAG}</HBSAG> <HBEAG>${HBEAG}</HBEAG> <HCVAB>${HCVAB}</HCVAB> <HAVAB>${HAVAB}</HAVAB> <HIV>${HIV}</HIV> <XN_KHAC>${XN_KHAC}</XN_KHAC> <NONG_DO_CON_MAU>${NONG_DO_CON_MAU}</NONG_DO_CON_MAU> <NUOC_TIEU_MA_TUY>${NUOC_TIEU_MA_TUY}</NUOC_TIEU_MA_TUY> <NUOC_TIEU_AMPHETAMINE>${NUOC_TIEU_AMPHETAMINE}</NUOC_TIEU_AMPHETAMINE> <NUOC_TIEU_DUONG>${NUOC_TIEU_DUONG}</NUOC_TIEU_DUONG> <NUOC_TIEU_PROTEIN>${NUOC_TIEU_PROTEIN}</NUOC_TIEU_PROTEIN> <NUOC_TIEU_KHAC>${NUOC_TIEU_KHAC}</NUOC_TIEU_KHAC> <CKS_NGUOI_KHAM>${CKS_NGUOI_KHAM}</CKS_NGUOI_KHAM> <KET_QUA_CHAN_DOAN_HINH_ANH>${KET_QUA_CHAN_DOAN_HINH_ANH}</KET_QUA_CHAN_D OAN_HINH_ANH> <CKS_NGUOI_KHAM>${CKS_NGUOI_KHAM}</CKS_NGUOI_KHAM> <KET_QUA_DIEN_TIM>${KET_QUA_DIEN_TIM}</KET_QUA_DIEN_TIM> <CKS_NGUOI_KHAM>${CKS_NGUOI_KHAM}</CKS_NGUOI_KHAM> <CHUC_NANG_HO_HAP>${CHUC_NANG_HO_HAP}</CHUC_NANG_HO_HAP> <CKS_NGUOI_KHAM>${CKS_NGUOI_KHAM}</CKS_NGUOI_KHAM> <KET_QUA_SIEU_AM_BUNG>${KET_QUA_SIEU_AM_BUNG}</KET_QUA_SIEU_AM_BUNG> <CKS_NGUOI_KHAM>${CKS_NGUOI_KHAM}</CKS_NGUOI_KHAM> <THAN_KINH_TAM_LY>${THAN_KINH_TAM_LY}</THAN_KINH_TAM_LY> <KHA_NANG_CHIU_SONG>${KHA_NANG_CHIU_SONG}</KHA_NANG_CHIU_SONG> <CKS_NGUOI_KHAM>${CKS_NGUOI_KHAM}</CKS_NGUOI_KHAM> </KHAM_LAM_SANG> | |
| <KET_LUAN> <KET_LUAN_LOAI_SUC_KHOE>${KET_LUAN_LOAI_SUC_KHOE}</KET_LUAN_LOAI_SUC_KHOE> <KET_LUAN_BENH>${KET_LUAN_BENH}</KET_LUAN_BENH> <HAN_CHE>${HAN_CHE}</HAN_CHE> <KET_LUAN_CAC_VAN_DE_SUC_KHOE>${KET_LUAN_CAC_VAN_DE_SUC_KHOE}</KET_LUAN_CAC_VAN_DE_SUC_KHOE> <YEU_CAU_DEO_KINH>${YEU_CAU_DEO_KINH}</YEU_CAU_DEO_KINH> <CKS_NGUOI_KET_LUAN>${CKS_NGUOI_KET_LUAN}</CKS_NGUOI_KET_LUAN> <CKS_BENH_VIEN><Signaturexmlns= "http://www.w3.org/2000/09/xmldsig#">...</Signature><Signaturexmlns= "http://www.w3.org/2000/09/xmldsig#">...</Signature><Signaturexmlns= "http://www.w3.org/2000/09/xmldsig#">...</Signature>sample_value</CKS_BENH_VIEN> </KET_LUAN> </THUYEN_VIEN> |
5.6. Ví dụ đặc tả dữ liệu phiếu khám sức khỏe định kỳ cho trẻ em từ 0 đến dưới 2 tháng
| JSON | XML |
| { | <?xml version="1.0" encoding="UTF-8"?> |
| "mau_1_ksk_tre_0_duoi_2_thang":{ | -<MAU_1_KSK_TRE_0_DUOI_2_THANG> |
| "thong_tin_hanh_chinh":{ | -<THONG_TIN_HANH_CHINH> |
| "ho_ten":"${ho_ten}", | <HO_TEN>tran_thi_b</HO_TEN> |
| "ngay_sinh":"${ngay_sinh}", | <NGAY_SINH>2025-11-01</NGAY_SINH> |
| "sinh_non":"${sinh_non}", | <SINH_NON>sample_value</SINH_NON> |
| "tuan_thai_khi_sinh":"${tuan_thai_khi_ | <TUAN_THAI_KHI_SINH>sample_value</TUAN_THAI_KHI_SINH> |
| sinh}", | <GIOI_TINH>nu</GIOI_TINH> |
| "gioi_tinh":"${gioi_tinh}", | <DAN_TOC>sample_value</DAN_TOC> |
| "ma_dan_toc":"${ma_dan_toc}", | <NOI_O>sample_value</NOI_O> |
| "nhom_mau":"${nhom_mau}", | <MATINH_CU_TRU>sample_value</MATINH_CU_TRU> |
| "dia_chi":"${dia_chi}", | <MAXA_CU_TRU>sample_value</MAXA_CU_TRU> |
| "matinh_cu_tru":"${matinh_cu_tru}", | <HO_TEN_NGUOI_DI_CUNG>nguyen_van_a</HO_TEN_NGUOI_DI_CUNG> |
| "maxa_cu_tru":"${maxa_cu_tru}", | <MOI_QUAN_HE_VOI_TRE>sample_value</MOI_QUAN_HE_VOI_TRE> |
| "ho_ten_nguoi_di_cung":"${ho_ten_nguoi | <DIEN_THOAI>0820019994</DIEN_THOAI> |
| _di_cung}", | </THONG_TIN_HANH_CHINH> |
| "so_cccd_nguoi_di_cung":"${so_cccd_ | -<THONG_TIN_CHUNG_VE_CO_SO_KHAM_SUC_KHOE> |
| nguoi_di_cung}", | <MA_LK>ma_7228</MA_LK> |
| "moi_quan_he_voi_tre":"${moi_quan_he | <MA_CSKCB>ma_3675</MA_CSKCB> |
| _voi_tre}", | <MA_GTIN_CSKCB>ma_7254</MA_GTIN_CSKCB> |
| "dien_thoai":"${dien_thoai}", | <NGAY_KHAM>2021-10-17</NGAY_KHAM> |
| "doi_tuong":"${doi_tuong}", | </THONG_TIN_CHUNG_VE_CO_SO_KHAM_SUC_KHOE> |
| "nguon_kinh_phi":"${nguon_kinh_phi}" | -<TIEN_SU_ME> |
| }, | <PARA>sample_value</PARA> |
| "thong_tin_chung_ve_co_so_kham_suc | <BAT_THUONG_THAI_KY_TRUOC>sample_value</BAT_THUONG_THAI_KY_TRUOC> |
| _khoe":{ | <BENH_LY_TRONG_THAI_KY>sample_value</BENH_LY_TRONG_THAI_KY> |
| "ma_lk":"${ma_lk}", | <THUOC_UONG_TRONG_THAI_KY>sample_value</THUOC_UONG_TRONG_THAI_KY> |
| "ma_cskcb":"${ma_cskcb}", | <BENH_LY_ME_SANG_LOC_TRUOC_SINH>sample_value</BENH_LY_ME_SANG_LOC_TRUOC_SINH> |
| "ma_gtin_cskcb":"${ma_gtin_cskcb}", | </TIEN_SU_ME> |
| "ngay_vao":"${ngay_vao}" | -<TIEN_SU_CUA_TRE> |
| }, | <KIEU_SINH>sample_value</KIEU_SINH> |
| "tien_su_me":{ | <TINH_TRANG_TRE_SAU_SINH>sample_value</TINH_TRANG_TRE_SAU_SINH> |
| "para":"${para}", | <BENH_LY_TRE_SAU_SINH>sample_value</BENH_LY_TRE_SAU_SINH> |
| "bat_thuong_thai_ky_truoc":"${bat_thuong | <SANG_LOC_SO_SINH>sample_value</SANG_LOC_SO_SINH> |
| _thai_ky_truoc}", | <DINH_DUONG>sample_value</DINH_DUONG> |
| "benh_ly_trong_thai_ky":"${benh_ly_trong | <TIEN_SU_TIEP_XUC_LAO>sample_value</TIEN_SU_TIEP_XUC_LAO> |
| _thai_ky}", | </TIEN_SU_CUA_TRE> |
| "thuoc_uong_trong_thai_ky":"${thuoc_ | -<ANH_GIA_DAU_HIEU_SINH_TON> |
| uong_trong_thai_ky}", | <NHIET_DO>sample_value</NHIET_DO> |
| "benh_ly_me_sang_loc_truoc_sinh":"${ | <MACH>sample_value</MACH> |
| benh_ly_me_sang_loc_truoc_sinh}" | <NHIP_THO>sample_value</NHIP_THO> |
| }, | </ANH_GIA_DAU_HIEU_SINH_TON> |
| "tien_su_cua_tre":{ | -<ANH_GIA_DINH_DUONG> |
| "kieu_sinh":"${kieu_sinh}", | <CHIEU_DAI>sample_value</CHIEU_DAI> |
| "tinh_trang_tre_sau_sinh":"${tinh_trang | <CHIEU_DAI_TUOI_SD>sample_value</CHIEU_DAI_TUOI_SD> |
| _tre_sau_sinh}", | <CAN_NANG>69</CAN_NANG> |
| "benh_ly_tre_sau_sinh":"${benh_ly_tre | <CAN_NANG_TUOI_SD>46</CAN_NANG_TUOI_SD> |
| _sau_sinh}", | <VONG_DAU>sample_value</VONG_DAU> |
| "sang_loc_so_sinh":"${sang_loc_so_sinh}", | </ANH_GIA_DINH_DUONG> |
| "dinh_duong":"${dinh_duong}", | -<ANH_GIA_PHAT_TRIEN_TINH_THAN_VAN_ONG> |
| "tien_su_tiep_xuc_lao":"${tien_su_tiep | <VAN_DONG_TAY_CHAN_DONG_DEU>sample_value</VAN_DONG_TAY_CHAN_DONG_DEU> |
| _xuc_lao}" | <QUAY_DAU_HUONG_AM_THANH>sample_value</QUAY_DAU_HUONG_AM_THANH> |
| }, | <PHAT_RA_TIENG_E_A_GU>sample_value</PHAT_RA_TIENG_E_A_GU> |
| "anh_gia_dau_hieu_sinh_ton":{ | <NHIN_THEO_KHUON_MAT_30CM>sample_value</NHIN_THEO_KHUON_MAT_30CM> |
| "nhiet_do":"${nhiet_do}", | </ANH_GIA_PHAT_TRIEN_TINH_THAN_VAN_ONG> |
| "dgdhst_nhiet_do":"${dgdhst_nhiet_do}", | -<ANH_GIA_TIEM_CHUNG> |
| "mach":"${mach}", | <TIEM_CHUNG_VGB_SS_MUI1>sample_value</TIEM_CHUNG_VGB_SS_MUI1> |
| "dgdhst_mach":"${dgdhst_mach}", | <TIEM_CHUNG_BCG_SS>sample_value</TIEM_CHUNG_BCG_SS> |
| "nhip_tho":"${nhip_tho}", | <TU_VAN_TIEM_CHUNG>sample_value</TU_VAN_TIEM_CHUNG> |
| "dgdhst_nhip_tho":"${dgdhst_nhip_tho}" | </ANH_GIA_TIEM_CHUNG> |
| }, | <KHAM_LAM_SANG> </KHAM_LAM_SANG> |
| "anh_gia_dinh_duong":{ | -<TOAN_TRANG> |
| "chieu_dai":"${chieu_dai}", | <MO_MAT_TU_NHIEN>sample_value</MO_MAT_TU_NHIEN> |
| "chieu_dai_tuoi_sd":"${chieu_dai_tuoi_sd}", | <MAU_SAC_DA>sample_value</MAU_SAC_DA> |
| "can_nang":"${can_nang}", | <SANG_THUONG_DA>sample_value</SANG_THUONG_DA> |
| "can_nang_tuoi_sd":"${can_nang_tuoi_sd}", | <MO_TA_SANG_THUONG_DA>sample_value</MO_TA_SANG_THUONG_DA> |
| "vong_dau":"${vong_dau}", | </TOAN_TRANG> |
| "dg_vong_dau":"${dg_vong_dau}" | -<AU_CO> |
| }, | <THOP>sample_value</THOP> |
| "anh_gia_phat_trien_tinh_than_van_ong":{ | <HINH_DANG_DAU>sample_value</HINH_DANG_DAU> |
| "van_dong_tay_chan_dong_deu":"${van | <VAN_DONG_CO>sample_value</VAN_DONG_CO> |
| _dong_tay_chan_dong_deu}", | <KHOI_BAT_THUONG_DAU_CO>sample_value</KHOI_BAT_THUONG_DAU_CO> |
| "quay_dau_huong_am_thanh":"${quay_ | <MO_TA_KHOI_BAT_THUONG_DAU_CO>sample_value</MO_TA_KHOI_BAT_THUONG_DAU_CO> |
| dau_huong_am_thanh}", | <KHAM_MAT>True</KHAM_MAT> |
| "phat_ra_tieng_e_a_gu":"${phat_ra_tieng | <VI_TRI_HAI_MAT>sample_value</VI_TRI_HAI_MAT> |
| _e_a_gu}", | <MI_MAT_KET_MAC>sample_value</MI_MAT_KET_MAC> |
| "nhin_theo_khuon_mat_30cm":"${nhin | <DONG_TU>sample_value</DONG_TU> |
| _theo_khuon_mat_30cm}" | <PHAN_XA_RED_REFLEX>sample_value</PHAN_XA_RED_REFLEX> |
| }, | <MO_TA_BAT_THUONG_MAT>sample_value</MO_TA_BAT_THUONG_MAT> |
| "anh_gia_tiem_chung":{ | </AU_CO> |
| "tiem_chung_vgb_ss_mui1":"${tiem_chung | -<TAI> |
| _vgb_ss_mui1}", | <VI_TRI_TAI>sample_value</VI_TRI_TAI> |
| "tiem_chung_bcg_ss":"${tiem_chung_bcg | <SO_LUONG_TAI>sample_value</SO_LUONG_TAI> |
| _ss}", | <TAI_BAT_THUONG_BEN>sample_value</TAI_BAT_THUONG_BEN> |
| "tu_van_tiem_chung":"${tu_van_tiem_chung}" | <KHOI_SUNG_SAU_TAI>sample_value</KHOI_SUNG_SAU_TAI> |
| }, | <CHAY_MU_NUOC_TAI>sample_value</CHAY_MU_NUOC_TAI> |
| "kham_lam_sang":{ | <MO_TA_BAT_THUONG_TAI>sample_value</MO_TA_BAT_THUONG_TAI> |
| "toan_trang":{ | </TAI> |
| "mo_mat_tu_nhien":"${mo_mat_tu_nhien}", | -<MUI> |
| "mau_sac_da":"${mau_sac_da}", | <HINH_DANG_MUI>sample_value</HINH_DANG_MUI> |
| "sang_thuong_da":"${sang_thuong_da}", | </MUI> |
| "mo_ta_sang_thuong_da":"${mo_ta_sang | -<MIENG> |
| _thuong_da}" | <HINH_DANG_MIENG>sample_value</HINH_DANG_MIENG> |
| }, | <RANG_SUA_SO_SINH>sample_value</RANG_SUA_SO_SINH> |
| "au_co":{ | <HINH_DANG_LUOI>sample_value</HINH_DANG_LUOI> |
| "thop":"${thop}", | <DINH_THANG_LUOI>sample_value</DINH_THANG_LUOI> |
| "hinh_dang_dau":"${hinh_dang_dau}", | <NAM_MIENG>sample_value</NAM_MIENG> |
| "van_dong_co":"${van_dong_co}", | <CAM_NHO_TUT_VE_SAU>sample_value</CAM_NHO_TUT_VE_SAU> |
| "khoi_bat_thuong_dau_co":"${khoi_bat | <MO_TA_BAT_THUONG_MIENG>sample_value</MO_TA_BAT_THUONG_MIENG> |
| _thuong_dau_co}", | <NHI_KHOA_HO_HAP>sample_value</NHI_KHOA_HO_HAP> |
| "mo_ta_khoi_bat_thuong_dau_co":"${ | <NHIP_THO_KHONG_DEU_NGUNG_THO>sample_value</NHIP_THO_KHONG_DEU_NGUNG_THO> |
| mo_ta_khoi_bat_thuong_dau_co}" | <THO_RUT_LOM_LONG_NGUC>sample_value</THO_RUT_LOM_LONG_NGUC> |
| }, | <TIENG_THO_BAT_THUONG>sample_value</TIENG_THO_BAT_THUONG> |
| "mat":{ | <NGHE_PHOI>sample_value</NGHE_PHOI> |
| "vi_tri_hai_mat":"${vi_tri_hai_mat}", | <MO_TA_BAT_THUONG_HO_HAP>sample_value</MO_TA_BAT_THUONG_HO_HAP> |
| "mi_mat_ket_mac":"${mi_mat_ket_mac}", | </MIENG> |
| "dong_tu":"${dong_tu}", | -<TIM_MACH> |
| "phan_xa_red_reflex":"${phan_xa_red_ | <SPO2>sample_value</SPO2 |
| reflex}", | <VI_TRI_MOM_TIM>sample_value</VI_TRI_MOM_TIM> |
| "mo_ta_bat_thuong_mat":"${mo_ta_bat | <O_DAP_BAT_THUONG>sample_value</O_DAP_BAT_THUONG> |
| _thuong_mat}" | <MACH_NGOAI_VI>sample_value</MACH_NGOAI_VI> |
| }, | <TIENG_TIM>sample_value</TIENG_TIM> |
| "tai":{ | <MO_TA_BAT_THUONG_TIM_MACH>sample_value</MO_TA_BAT_THUONG_TIM_MACH> |
| "vi_tri_tai":"${vi_tri_tai}", | </TIM_MACH> |
| "so_luong_tai":"${so_luong_tai}", | -<BUNG_VA_CO_QUAN_SINH_DUC> |
| "tai_bat_thuong_ben":"${tai_bat_thuong | <HINH_DANG_BUNG_RON>sample_value</HINH_DANG_BUNG_RON> |
| _ben}", | <GAN_LACH_TO>sample_value</GAN_LACH_TO> |
| "khoi_sung_sau_tai":"${khoi_sung_sau | <KHOI_BAT_THUONG_BUNG>sample_value</KHOI_BAT_THUONG_BUNG> |
| _tai}", | <LO_HAU_MON>sample_value</LO_HAU_MON> |
| "chay_mu_nuoc_tai":"${chay_mu_nuoc | <CO_QUAN_SINH_DUC_NAM>True</CO_QUAN_SINH_DUC_NAM> |
| _tai}", | <CO_QUAN_SINH_DUC_NU>True</CO_QUAN_SINH_DUC_NU> |
| "mo_ta_bat_thuong_tai":"${mo_ta_bat_ | <MO_TA_BAT_THUONG_BUNG_SINH_DUC>sample_value</MO_TA_BAT_THUONG |
| thuong_tai}" | _BUNG_SINH_DUC> |
| }, | </BUNG_VA_CO_QUAN_SINH_DUC> |
| "mui":{ | -<LUNG_VA_COT_SONG> |
| "hinh_dang_mui":"${hinh_dang_mui}" | <HINH_DANG_COT_SONG>sample_value</HINH_DANG_COT_SONG> |
| }, | </LUNG_VA_COT_SONG> |
| "mieng":{ | -<CO_XUONG_VA_THAN_KINH> |
| "hinh_dang_mieng":"${hinh_dang_mieng}", | <VAN_DONG_KHONG_DOI_XUNG>sample_value</VAN_DONG_KHONG_DOI_XUNG> |
| "rang_sua_so_sinh":"${rang_sua_so_sinh}", | <PHAN_XA_BU>sample_value</PHAN_XA_BU> |
| "hinh_dang_luoi":"${hinh_dang_luoi}", | <PHAN_XA_NAM>sample_value</PHAN_XA_NAM> |
| "dinh_thang_luoi":"${dinh_thang_luoi}", | <PHAN_XA_MORO>sample_value</PHAN_XA_MORO> |
| "nam_mieng":"${nam_mieng}", | <TRUONG_LUC_CO>sample_value</TRUONG_LUC_CO> |
| "cam_nho_tut_ve_sau":"${cam_nho_tut | <KHOP_HANG>sample_value</KHOP_HANG> |
| _ve_sau}", | <MO_TA_BAT_THUONG_CO_XUONG_THAN_KINH>sample_value</MO_TA_BAT_THUONG_CO_XUONG |
| "mo_ta_bat_thuong_mieng":"${mo_ta_ | _THAN_KINH> |
| bat_thuong_mieng}" | </CO_XUONG_VA_THAN_KINH> |
| }, | -<KET_LUAN_VA_TU_VAN> |
| "ho_hap":{ | <KET_LUAN_SUC_KHOE>sample_value</KET_LUAN_SUC_KHOE> |
| "nhip_tho_khong_deu_ngung_tho":"${nhip | <GHI_RO_VAN_DE_SUC_KHOE>sample_value</GHI_RO_VAN_DE_SUC_KHOE> |
| _tho_khong_deu_ngung_tho}", | <TU_VAN_HEN_KHAM_LAN_SAU>sample_value</TU_VAN_HEN_KHAM_LAN_SAU> |
| "tho_rut_lom_long_nguc":"${tho_rut_lom | <KET_LUAN_LOAI_SUC_KHOE>sample_value</KET_LUAN_LOAI_SUC_KHOE> |
| _long_nguc}", | <KET_LUAN_CAC_VAN_DE_SUC_KHOE>sample_value</KET_LUAN_CAC_VAN_DE_SUC_KHOE> |
| "tieng_tho_bat_thuong":"${tieng_tho_bat | </KET_LUAN_VA_TU_VAN><Signature |
| _thuong}", | xmlns="http://www.w3.org/2000/09/xmldsig#">...</Signature><Signaturexmlns="http://www.w3.org/2000/09/xml |
| "nghe_phoi":"${nghe_phoi}", | dsig#">...</Signature><Signaturexmlns="http://www.w3.org/2000/09/xmldsig#">...</Signature> |
| "mo_ta_bat_thuong_ho_hap":"${mo_ta | </MAU_1_KSK_TRE_0_DUOI_2_THANG> |
| _bat_thuong_ho_hap}" |
|
| }, |
|
| "tim_mach":{ |
|
| "spo2":"${spo2}", |
|
| "vi_tri_mom_tim":"${vi_tri_mom_tim}", |
|
| "o_dap_bat_thuong":"${o_dap_bat_thuong}", |
|
| "mach_ngoai_vi":"${mach_ngoai_vi}", |
|
| "tieng_tim":"${tieng_tim}", |
|
| "mo_ta_bat_thuong_tim_mach":"${mo_ ta_bat_thuong_tim_mach}" } }, "bung_va_co_quan_sinh_duc":{ "hinh_dang_bung_ron":"${hinh_dang_bung_ron}", "gan_lach_to":"${gan_lach_to}", "khoi_bat_thuong_bung":"${khoi_bat_thuong_bung}", "lo_hau_mon":"${lo_hau_mon}", "co_quan_sinh_duc_nam":"${co_quan_sinh_duc_nam}", "co_quan_sinh_duc_nu":"${co_quan_sinh_duc_nu}", "mo_ta_bat_thuong_bung_sinh_duc":"$ {mo_ta_bat_thuong_bung_sinh_duc}", "lung_va_cot_song":{ "hinh_dang_cot_song":"${hinh_dang_c ot_song}" }, "co_xuong_va_than_kinh":{ "van_dong_khong_doi_xung":"${van_dong_khong_doi_xung}", "phan_xa_bu":"${phan_xa_bu}", "phan_xa_nam":"${phan_xa_nam}", "phan_xa_moro":"${phan_xa_moro}", "truong_luc_co":"${truong_luc_co}", "khop_hang":"${khop_hang}", "mo_ta_bat_thuong_co_xuong_than_kinh": "${mo_ta_bat_thuong_co_xuong_than_kinh}" } }, "ket_luan_va_tu_van":{ "binh_thuong":"${binh_thuong}", "nguy_co_mac_lao":"${nguy_co_mac_lao}", |
|
| "van_de_suc_khoe":"${van_de_suc_khoe}", "ket_luan_benh":"${ket_luan_benh}", "ghi_ro_van_de_suc_khoe":"${ghi_ro_v an_de_suc_khoe}", "tu_van_hen_kham_lan_sau":"${tu_van_hen_kham_lan_sau}", "cks_nguoi_ket_luan":"${cks_nguoi_ket_luan}", "cks_benh_vien":"<Signaturexmlns= "http://www.w3.org/2000/09/xmldsig#">... </Signature><Signaturexmlns= "http://www.w3.org/2000/09/xmldsig#">... </Signature><Signaturexmlns= "http://www.w3.org/2000/09/xmldsig#">... </Signature>sample_value" } } } |
|
5.7. Ví dụ đặc tả dữ liệu phiếu khám sức khỏe định kỳ cho trẻ em từ 2 đến 3 tháng
| JSON | XML |
| { | <?xmlversion="1.0"encoding="utf-8"?> |
| "mau_2_ksk_cho_tre_2_3_thang":{ | <MAU_2_KSK_CHO_TRE_2_3_THANG> |
| "thong_tin_hanh_chinh":{ | <THONG_TIN_HANH_CHINH> |
| "ho_ten":"${ho_ten}", | <HO_TEN>${HO_TEN}</HO_TEN> |
| "ngay_sinh":"${ngay_sinh}", | <NGAY_SINH>${NGAY_SINH}</NGAY_SINH> |
| "sinh_non":"${sinh_non}", | <SINH_NON>${SINH_NON}</SINH_NON> |
| "tuan_thai_khi_sinh":"${tuan_thai_khi_ | <TUAN_THAI_KHI_SINH>${TUAN_THAI_KHI_SINH}</TUAN_THAI_KHI_SINH> |
| sinh}", | <GIOI_TINH>${GIOI_TINH}</GIOI_TINH> |
| "gioi_tinh":"${gioi_tinh}", | <NHOM_MAU>${NHOM_MAU}</NHOM_MAU> |
| "nhom_mau":"${nhom_mau}", | <DOI_TUONG>${DOI_TUONG}</DOI_TUONG> |
| "doi_tuong":"${doi_tuong}", | <NGUON_KINH_PHI>${NGUON_KINH_PHI}</NGUON_KINH_PHI> |
| "nguon_kinh_phi":"${nguon_kinh_phi}", | <MA_DAN_TOC>${MA_DAN_TOC}</MA_DAN_TOC> |
| "ma_dan_toc":"${ma_dan_toc}", | <DIA_CHI>${DIA_CHI}</DIA_CHI> |
| "dia_chi":"${dia_chi}", | <MATINH_CU_TRU>${MATINH_CU_TRU}</MATINH_CU_TRU> |
| "matinh_cu_tru":"${matinh_cu_tru}", | <MAXA_CU_TRU>${MAXA_CU_TRU}</MAXA_CU_TRU> |
| "maxa_cu_tru":"${maxa_cu_tru}", | <HO_TEN_NGUOI_DI_CUNG>${HO_TEN_NGUOI_DI_CUNG}</HO_TEN_NGUOI_DI_CUNG> |
| "ho_ten_nguoi_di_cung":"${ho_ten_nguoi | <SO_CCCD_NGUOI_DI_CUNG>${SO_CCCD_NGUOI_DI_CUNG}</SO_CCCD_NGUOI_DI_CUNG> |
| _di_cung}", | <MOI_QUAN_HE_VOI_TRE>${MOI_QUAN_HE_VOI_TRE}</MOI_QUAN_HE_VOI_TRE> |
| "so_cccd_nguoi_di_cung":"${so_cccd_ | <DIEN_THOAI>${DIEN_THOAI}</DIEN_THOAI> |
| nguoi_di_cung}", | <TSBT_MA_BENH>${TSBT_MA_BENH}</TSBT_MA_BENH> |
| "moi_quan_he_voi_tre":"${moi_quan_he | <TSGD_MA_BENH>${TSGD_MA_BENH}</TSGD_MA_BENH> |
| _voi_tre}", | <TIEN_SU_TIEP_XUC_LAO>${TIEN_SU_TIEP_XUC_LAO}</TIEN_SU_TIEP_XUC_LAO> |
| "dien_thoai":"${dien_thoai}", | </THONG_TIN_HANH_CHINH> |
| "tsbt_ma_benh":"${tsbt_ma_benh}", | <THONG_TIN_CHUNG_VE_CO_SO_KHAM_SUC_KHOE> |
| "tsgd_ma_benh":"${tsgd_ma_benh}", | <MA_LK>${MA_LK}</MA_LK> |
| "tien_su_tiep_xuc_lao":"${tien_su_tiep | <MA_CSKCB>${MA_CSKCB}</MA_CSKCB> |
| _xuc_lao}" | <MA_GTIN_CSKCB>${MA_GTIN_CSKCB}</MA_GTIN_CSKCB> |
| }, | <NGAY_VAO>${NGAY_VAO}</NGAY_VAO> |
| "thong_tin_chung_ve_co_so_kham_suc | </THONG_TIN_CHUNG_VE_CO_SO_KHAM_SUC_KHOE> |
| _khoe":{ | <ANH_GIA_DAU_HIEU_SINH_TON> |
| "ma_lk":"${ma_lk}", | <NHIET_DO>${NHIET_DO}</NHIET_DO> |
| "ma_cskcb":"${ma_cskcb}", | <DGDHST_NHIET_DO>${DGDHST_NHIET_DO}</DGDHST_NHIET_DO> |
| "ma_gtin_cskcb":"${ma_gtin_cskcb}", | <MACH>${MACH}</MACH> |
| "ngay_vao":"${ngay_vao}" | <DGDHST_MACH>${DGDHST_MACH}</DGDHST_MACH> |
| }, | <NHIP_THO>${NHIP_THO}</NHIP_THO> |
| "anh_gia_dau_hieu_sinh_ton":{ | <DGDHST_NHIP_THO>${DGDHST_NHIP_THO}</DGDHST_NHIP_THO> |
| "nhiet_do":"${nhiet_do}", | </ANH_GIA_DAU_HIEU_SINH_TON> |
| "dgdhst_nhiet_do":"${dgdhst_nhiet_do}", | <ANH_GIA_DINH_DUONG> |
| "mach":"${mach}", | <CHIEU_DAI>${CHIEU_DAI}</CHIEU_DAI> |
| "dgdhst_mach":"${dgdhst_mach}", | <CHIEU_DAI_TUOI_SD>${CHIEU_DAI_TUOI_SD}</CHIEU_DAI_TUOI_SD> |
| "nhip_tho":"${nhip_tho}", | <CAN_NANG>${CAN_NANG}</CAN_NANG> |
| "dgdhst_nhip_tho":"${dgdhst_nhip_tho}” | <CAN_NANG_TUOI_SD>${CAN_NANG_TUOI_SD}</CAN_NANG_TUOI_SD> |
| }, | <CHU_VI_VONG_CANH_TAY>${CHU_VI_VONG_CANH_TAY}</CHU_VI_VONG_CANH_TAY> |
| "anh_gia_dinh_duong":{ | <VONG_DAU>${VONG_DAU}</VONG_DAU> |
| "chieu_dai":"${chieu_dai}", | <PHU_DINH_DUONG>${PHU_DINH_DUONG}</PHU_DINH_DUONG> |
| "chieu_dai_tuoi_sd":"${chieu_dai_tuoi_sd}", | <DAU_HIEU_THIEU_MAU>${DAU_HIEU_THIEU_MAU}</DAU_HIEU_THIEU_MAU> |
| "can_nang":"${can_nang}", | <DAU_HIEU_COI_XUONG>${DAU_HIEU_COI_XUONG}</DAU_HIEU_COI_XUONG> |
| "can_nang_tuoi_sd":"${can_nang_tuoi_sd}", | <SUY_DINH_DUONG>${SUY_DINH_DUONG}</SUY_DINH_DUONG> |
| "chu_vi_vong_canh_tay":"${chu_vi_vong | <THUA_CAN_BEO_PHI>${THUA_CAN_BEO_PHI}</THUA_CAN_BEO_PHI> |
| _canh_tay}", | </ANH_GIA_DINH_DUONG> |
| "vong_dau":"${vong_dau}", | <ANH_GIA_PHAT_TRIEN_TINH_THAN_VAN_ONG> |
| "phu_dinh_duong":"${phu_dinh_duong}", | <PHAT_RA_TIENG_KHAN_GU>${PHAT_RA_TIENG_KHAN_GU}</PHAT_RA_TIENG_KHAN_GU> |
| "dau_hieu_thieu_mau":"${dau_hieu_thieu | <CUOI_MIM>${CUOI_MIM}</CUOI_MIM> |
| _mau}", | <NHAC_DAU_KHI_NAM_SAP>${NHAC_DAU_KHI_NAM_SAP}</NHAC_DAU_KHI_NAM_SAP> |
| "dau_hieu_coi_xuong":"${dau_hieu_coi | <NGOAN_KHI_DUOC_VO_VE>${NGOAN_KHI_DUOC_VO_VE}</NGOAN_KHI_DUOC_VO_VE> |
| _xuong}", | <MAT_NHIN_THEO_DO_VAT>${MAT_NHIN_THEO_DO_VAT}</MAT_NHIN_THEO_DO_VAT> |
| "suy_dinh_duong":"${suy_dinh_duong}", | </ANH_GIA_PHAT_TRIEN_TINH_THAN_VAN_ONG> |
| "thua_can_beo_phi":"${thua_can_beo_phi}" | <ANH_GIA_TIEM_CHUNG> |
| }, | <TIEM_CHUNG_VGB_SS_MUI1>${TIEM_CHUNG_VGB_SS_MUI1}</TIEM_CHUNG_VGB_SS |
| "anh_gia_phat_trien_tinh_than_van_ong":{ | _MUI1> |
| "phat_ra_tieng_khan_gu":"${phat_ra_tieng | <TIEM_CHUNG_BCG_SS>${TIEM_CHUNG_BCG_SS}</TIEM_CHUNG_BCG_SS> |
| _khan_gu}", | <TIEM_CHUNG_5_TRONG_1_MUI1>${TIEM_CHUNG_5_TRONG_1_MUI1}</TIEM_CHUNG_ |
| "cuoi_mim":"${cuoi_mim}", | 5_TRONG_1_MUI1> |
| "nhac_dau_khi_nam_sap":"${nhac_dau | <UONG_VAC_XIN_BAI_LIET_LAN1>${UONG_VAC_XIN_BAI_LIET_LAN1}</UONG_VAC_XIN |
| _khi_nam_sap}", | _BAI_LIET_LAN1> |
| "ngoan_khi_duoc_vo_ve":"${ngoan_khi | <TU_VAN_TIEM_CHUNG>${TU_VAN_TIEM_CHUNG}</TU_VAN_TIEM_CHUNG> |
| _duoc_vo_ve}", | </ANH_GIA_TIEM_CHUNG> |
| "mat_nhin_theo_do_vat":"${mat_nhin_theo | <KHAM_LAM_SANG/> |
| _do_vat}" | <DA> |
| }, | <LONG_BAN_TAY>${LONG_BAN_TAY}</LONG_BAN_TAY> |
| "anh_gia_tiem_chung":{ | <LO_RO_TREN_DA>${LO_RO_TREN_DA}</LO_RO_TREN_DA> |
| "tiem_chung_vgb_ss_mui1":"${tiem_chung | <VANG_DA_KEO_DAI>${VANG_DA_KEO_DAI}</VANG_DA_KEO_DAI> |
| _vgb_ss_mui1}", | <MO_TA_BAT_THUONG_DA>${MO_TA_BAT_THUONG_DA}</MO_TA_BAT_THUONG_DA> |
| "tiem_chung_bcg_ss":"${tiem_chung_bcg | </DA> |
| _ss}", | <AU_CO> |
| "tiem_chung_5_trong_1_mui1":"${tiem | <THOP>${THOP}</THOP> |
| _chung_5_trong_1_mui1}", | <KICH_THUOC_HINH_DANG_DAU>${KICH_THUOC_HINH_DANG_DAU}</KICH_THUOC_HINH_DANG_DAU> |
| "uong_vac_xin_bai_liet_lan1":"${uong_ | <KHOI_BAT_THUONG_DAU_CO>${KHOI_BAT_THUONG_DAU_CO}</KHOI_BAT_THUONG |
| vac_xin_bai_liet_lan1}", | _DAU_CO> |
| "tu_van_tiem_chung":"${tu_van_tiem | <MO_TA_KHOI_BAT_THUONG_DAU_CO>${MO_TA_KHOI_BAT_THUONG_DAU_CO}</MO_TA |
| _chung}" | _KHOI_BAT_THUONG_DAU_CO> |
| }, | </AU_CO> |
| "kham_lam_sang":{ | <MAT> |
| "da":{ | <MI_MAT_KET_MAC>${MI_MAT_KET_MAC}</MI_MAT_KET_MAC> |
| "long_ban_tay":"${long_ban_tay}", | <RUNG_GIAT_NHAN_CAU_LAC>${RUNG_GIAT_NHAN_CAU_LAC}</RUNG_GIAT_NHAN |
| "lo_ro_tren_da":"${lo_ro_tren_da}", | _CAU_LAC> |
| "vang_da_keo_dai":"${vang_da_keo_dai}", | <DONG_TU>${DONG_TU}</DONG_TU> |
| "mo_ta_bat_thuong_da":"${mo_ta_bat_ | <MO_TA_BAT_THUONG_MAT>${MO_TA_BAT_THUONG_MAT}</MO_TA_BAT_THUONG_MAT> |
| thuong_da}" | </MAT> |
| }, | <TAI> |
| "au_co":{ | <DAP_UNG_AM_THANH>${DAP_UNG_AM_THANH}</DAP_UNG_AM_THANH> |
| "thop":"${thop}", | <KHOI_SUNG_SAU_TAI>${KHOI_SUNG_SAU_TAI}</KHOI_SUNG_SAU_TAI> |
| "kich_thuoc_hinh_dang_dau":"${kich_thuoc | <CHAY_MU_NUOC_TAI>${CHAY_MU_NUOC_TAI}</CHAY_MU_NUOC_TAI> |
| _hinh_dang_dau}", | <MO_TA_BAT_THUONG_TAI>${MO_TA_BAT_THUONG_TAI}</MO_TA_BAT_THUONG_TAI> |
| "khoi_bat_thuong_dau_co":"${khoi_bat | </TAI> |
| _thuong_dau_co}", | <MIENG> |
| "mo_ta_khoi_bat_thuong_dau_co":"${ | <KHAM_MIENG>${KHAM_MIENG}</KHAM_MIENG> |
| mo_ta_khoi_bat_thuong_dau_co}" | <MO_TA_BAT_THUONG_MIENG>${MO_TA_BAT_THUONG_MIENG}</MO_TA_BAT_THUONG_MIENG> |
| }, | </MIENG> |
| "mat":{ | <HO_HAP> |
| "mi_mat_ket_mac":"${mi_mat_ket_mac}", | <DAU_HIEU_SUY_HO_HAP>${DAU_HIEU_SUY_HO_HAP}</DAU_HIEU_SUY_HO_HAP> |
| "rung_giat_nhan_cau_lac":"${rung_giat | <TIENG_THO_BAT_THUONG>${TIENG_THO_BAT_THUONG}</TIENG_THO_BAT_THUONG> |
| _nhan_cau_lac}", | <NGHE_PHOI>${NGHE_PHOI}</NGHE_PHOI> |
| "dong_tu":"${dong_tu}", | <MO_TA_BAT_THUONG_HO_HAP>${MO_TA_BAT_THUONG_HO_HAP}</MO_TA_BAT_THUONG_HO |
| "mo_ta_bat_thuong_mat":"${mo_ta_bat | _HAP> |
| _thuong_mat}" | </HO_HAP> |
| }, | <TIM_MACH> |
| "tai":{ | <VI_TRI_MOM_TIM>${VI_TRI_MOM_TIM}</VI_TRI_MOM_TIM> |
| "dap_ung_am_thanh":"${dap_ung_am_ | <MACH_NGOAI_VI>${MACH_NGOAI_VI}</MACH_NGOAI_VI> |
| thanh}", | <NGHE_TIM>${NGHE_TIM}</NGHE_TIM> |
| "khoi_sung_sau_tai":"${khoi_sung_sau | <MO_TA_BAT_THUONG_TIM_MACH>${MO_TA_BAT_THUONG_TIM_MACH}</MO_TA_BAT |
| _tai}", | _THUONG_TIM_MACH> |
| "chay_mu_nuoc_tai":"${chay_mu_nuoc | </TIM_MACH> |
| _tai}", | <BUNG_VA_CO_QUAN_SINH_DUC> |
| "mo_ta_bat_thuong_tai":"${mo_ta_bat_ | <HINH_DANG_BUNG_RON>${HINH_DANG_BUNG_RON}</HINH_DANG_BUNG_RON> |
| thuong_tai}" | <GAN_LACH_TO>${GAN_LACH_TO}</GAN_LACH_TO> |
| }, | <KHOI_BAT_THUONG_BUNG>${KHOI_BAT_THUONG_BUNG}</KHOI_BAT_THUONG_BUNG> |
| "mieng":{ | <CO_QUAN_SINH_DUC_NAM>${CO_QUAN_SINH_DUC_NAM}</CO_QUAN_SINH_DUC_NAM> |
| "kham_mieng":"${kham_mieng}", | <CO_QUAN_SINH_DUC_NU>${CO_QUAN_SINH_DUC_NU}</CO_QUAN_SINH_DUC_NU> |
| "mo_ta_bat_thuong_mieng":"${mo_ta_ | <MO_TA_BAT_THUONG_BUNG_SINH_DUC>${MO_TA_BAT_THUONG_BUNG_SINH_DUC}</MO_TA_ |
| bat_thuong_mieng}" | BAT_THUONG_BUNG_SINH_DUC> |
| }, | </BUNG_VA_CO_QUAN_SINH_DUC> |
| "ho_hap":{ | <CO_XUONG_VA_THAN_KINH> |
| "dau_hieu_suy_ho_hap":"${dau_hieu_suy | <VAN_DONG_KHONG_DOI_XUNG>${VAN_DONG_KHONG_DOI_XUNG}</VAN_DONG_KHONG |
| _ho_hap}", | _DOI_XUNG> |
| "tieng_tho_bat_thuong":"${tieng_tho_bat | <PHAN_XA_CO>${PHAN_XA_CO}</PHAN_XA_CO> |
| _thuong}", | <TRUONG_LUC_CO_BAT_THUONG>${TRUONG_LUC_CO_BAT_THUONG}</TRUONG_LUC_CO |
| "nghe_phoi":"${nghe_phoi}", | _BAT_THUONG> |
| "mo_ta_bat_thuong_ho_hap":"${mo_ta | <KHOP_HANG>${KHOP_HANG}</KHOP_HANG> |
| _bat_thuong_ho_hap}" | <DAU_HIEU_COI_XUONG_LAM_SANG>${DAU_HIEU_COI_XUONG_LAM_SANG}</DAU_HIEU |
| }, | _COI_XUONG_LAM_SANG> |
| "tim_mach":{ | <MO_TA_BAT_THUONG_CO_XUONG_THAN_KINH>${MO_TA_BAT_THUONG_CO_XUONG_THAN_KINH} |
| "vi_tri_mom_tim":"${vi_tri_mom_tim}", | </MO_TA_BAT_THUONG_CO_XUONG_THAN_KINH> |
| "mach_ngoai_vi":"${mach_ngoai_vi}", | </CO_XUONG_VA_THAN_KINH> |
| "nghe_tim":"${nghe_tim}", | <KET_LUAN_VA_TU_VAN> |
| "mo_ta_bat_thuong_tim_mach":"${mo_ | <BINH_THUONG>${BINH_THUONG}</BINH_THUONG> |
| ta_bat_thuong_tim_mach}" | <NGUY_CO_MAC_LAO>${NGUY_CO_MAC_LAO}</NGUY_CO_MAC_LAO> |
| }, | <VAN_DE_SUC_KHOE>${VAN_DE_SUC_KHOE}</VAN_DE_SUC_KHOE> |
| "bung_va_co_quan_sinh_duc":{ | <KET_LUAN_BENH>${KET_LUAN_BENH}</KET_LUAN_BENH> |
| "hinh_dang_bung_ron":"${hinh_dang_ | <GHI_RO_VAN_DE_SUC_KHOE>${GHI_RO_VAN_DE_SUC_KHOE}</GHI_RO_VAN_DE_SUC_KHOE> |
| bung_ron}", | <TU_VAN_HEN_KHAM_LAN_SAU>${TU_VAN_HEN_KHAM_LAN_SAU}</TU_VAN_HEN |
| "gan_lach_to":"${gan_lach_to}", | _KHAM_LAN_SAU> |
| "khoi_bat_thuong_bung":"${khoi_bat_ | <CKS_NGUOI_KET_LUAN>${CKS_NGUOI_KET_LUAN}</CKS_NGUOI_KET_LUAN> |
| thuong_bung}", | <CKS_BENH_VIEN><Signaturexmlns= "http://www.w3.org/2000/09/xmldsig#">...</Signature><Signaturexmlns= "http://www.w3.org/2000/09/xmldsig#">...</Signature><Signaturexmlns= "http://www.w3.org/2000/09/xmldsig#"> ...</Signature>sample_value</CKS_BENH_VIEN> </KET_LUAN_VA_TU_VAN> </MAU_2_KSK_CHO_TRE_2_3_THANG> |
| "co_quan_sinh_duc_nam":"${co_quan_ | |
| sinh_duc_nam}", | |
| "co_quan_sinh_duc_nu":"${co_quan_ | |
| sinh_duc_nu}", | |
| "mo_ta_bat_thuong_bung_sinh_duc":"$ |
|
| {mo_ta_bat_thuong_bung_sinh_duc}" |
|
| } |
|
| }, "co_xuong_va_than_kinh":{ "van_dong_khong_doi_xung": "${van_dong_khong_doi_xung}", "phan_xa_co":"${phan_xa_co}", "truong_luc_co_bat_thuong": "${truong_luc_co_bat_thuong}", "khop_hang":"${khop_hang}", "dau_hieu_coi_xuong_lam_sang": "${dau_hieu_coi_xuong_lam_sang}", "mo_ta_bat_thuong_co_xuong_than_kinh": "${mo_ta_bat_thuong_co_xuong_than_kinh}" }, "ket_luan_va_tu_van":{ "binh_thuong":"${binh_thuong}", "nguy_co_mac_lao":"${nguy_co_mac_lao}", "van_de_suc_khoe":"${van_de_suc_khoe}", "ket_luan_benh":"${ket_luan_benh}", "ghi_ro_van_de_suc_khoe": "${ghi_ro_van_de_suc_khoe}", "tu_van_hen_kham_lan_sau": "${tu_van_hen_kham_lan_sau}", "cks_nguoi_ket_luan":"${cks_nguoi_ket_luan}", "cks_benh_vien":"<Signaturexmlns= "http://www.w3.org/2000/09/xmldsig#">... </Signature><Signaturexmlns= "http://www.w3.org/2000/09/xmldsig#">... </Signature><Signaturexmlns= "http://www.w3.org/2000/09/xmldsig#">... </Signature>sample_value" } } } |
|
5.8. Ví dụ đặc tả dữ liệu phiếu khám sức khỏe định kỳ cho trẻ em từ 4 đến 6 tháng
| JSON | XML |
| { | <?xmlversion="1.0"encoding="utf-8"?> |
| "mau_3_ksk_cho_tre_4_6_thang":{ | <MAU_3_KSK_CHO_TRE_4_6_THANG> |
| "thong_tin_hanh_chinh":{ | <THONG_TIN_HANH_CHINH> |
| "ho_ten":"${ho_ten}", | <HO_TEN>${HO_TEN}</HO_TEN> |
| "ngay_sinh":"${ngay_sinh}", | <NGAY_SINH>${NGAY_SINH}</NGAY_SINH> |
| "sinh_non":"${sinh_non}", | <SINH_NON>${SINH_NON}</SINH_NON> |
| "tuan_thai_khi_sinh":"${tuan_thai_khi_ | <TUAN_THAI_KHI_SINH>${TUAN_THAI_KHI_SINH}</TUAN_THAI_KHI_SINH> |
| sinh}", | <GIOI_TINH>${GIOI_TINH}</GIOI_TINH> |
| "gioi_tinh":"${gioi_tinh}", | <MA_DAN_TOC>${MA_DAN_TOC}</MA_DAN_TOC> |
| "ma_dan_toc":"${ma_dan_toc}", | <NHOM_MAU>${NHOM_MAU}</NHOM_MAU> |
| "nhom_mau":"${nhom_mau}", | <DOI_TUONG>${DOI_TUONG}</DOI_TUONG> |
| "doi_tuong":"${doi_tuong}", | <NGUON_KINH_PHI>${NGUON_KINH_PHI}</NGUON_KINH_PHI> |
| "nguon_kinh_phi":"${nguon_kinh_phi}", | <DIA_CHI>${DIA_CHI}</DIA_CHI> |
| "dia_chi":"${dia_chi}", | <MATINH_CU_TRU>${MATINH_CU_TRU}</MATINH_CU_TRU> |
| "matinh_cu_tru":"${matinh_cu_tru}", | <MAXA_CU_TRU>${MAXA_CU_TRU}</MAXA_CU_TRU> |
| "maxa_cu_tru":"${maxa_cu_tru}", | <HO_TEN_NGUOI_DI_CUNG>${HO_TEN_NGUOI_DI_CUNG}</HO_TEN_NGUOI_DI_CUNG> |
| "ho_ten_nguoi_di_cung":"${ho_ten_nguoi | <SO_CCCD_NGUOI_DI_CUNG>${SO_CCCD_NGUOI_DI_CUNG}</SO_CCCD_NGUOI_DI_CUNG> |
| _di_cung}", | <MOI_QUAN_HE_VOI_TRE>${MOI_QUAN_HE_VOI_TRE}</MOI_QUAN_HE_VOI_TRE> |
| "so_cccd_nguoi_di_cung":"${so_cccd_ | <DIEN_THOAI>${DIEN_THOAI}</DIEN_THOAI> |
| nguoi_di_cung}", | <TSBT_MA_BENH>${TSBT_MA_BENH}</TSBT_MA_BENH> |
| "moi_quan_he_voi_tre":"${moi_quan_he | <TSGD_MA_BENH>${TSGD_MA_BENH}</TSGD_MA_BENH> |
| _voi_tre}", | <TIEN_SU_TIEP_XUC_LAO>${TIEN_SU_TIEP_XUC_LAO}</TIEN_SU_TIEP_XUC_LAO> |
| "dien_thoai":"${dien_thoai}", | </THONG_TIN_HANH_CHINH> |
| "tsbt_ma_benh":"${tsbt_ma_benh}", | <THONG_TIN_CHUNG_VE_CO_SO_KHAM_SUC_KHOE> |
| "tsgd_ma_benh":"${tsgd_ma_benh}", | <MA_LK>${MA_LK}</MA_LK> |
| "tien_su_tiep_xuc_lao":"${tien_su_tiep | <MA_CSKCB>${MA_CSKCB}</MA_CSKCB> |
| _xuc_lao}" | <MA_GTIN_CSKCB>${MA_GTIN_CSKCB}</MA_GTIN_CSKCB> |
| }, | <NGAY_VAO>${NGAY_VAO}</NGAY_VAO> |
| "thong_tin_chung_ve_co_so_kham_suc | </THONG_TIN_CHUNG_VE_CO_SO_KHAM_SUC_KHOE> |
| _khoe":{ | <ANH_GIA_DAU_HIEU_SINH_TON> |
| "ma_lk":"${ma_lk}", | <NHIET_DO>${NHIET_DO}</NHIET_DO> |
| "ma_cskcb":"${ma_cskcb}", | <DGDHST_NHIET_DO>${DGDHST_NHIET_DO}</DGDHST_NHIET_DO> |
| "ma_gtin_cskcb":"${ma_gtin_cskcb}", | <MACH>${MACH}</MACH> |
| "ngay_vao":"${ngay_vao}" | <DGDHST_MACH>${DGDHST_MACH}</DGDHST_MACH> |
| }, | <NHIP_THO>${NHIP_THO}</NHIP_THO> |
| "anh_gia_dau_hieu_sinh_ton":{ | <DGDHST_NHIP_THO>${DGDHST_NHIP_THO}</DGDHST_NHIP_THO> |
| "nhiet_do":"${nhiet_do}", | </ANH_GIA_DAU_HIEU_SINH_TON> |
| "dgdhst_nhiet_do":"${dgdhst_nhiet_do}", | <ANH_GIA_DINH_DUONG> |
| "mach":"${mach}", | <CHIEU_DAI>${CHIEU_DAI}</CHIEU_DAI> |
| "dgdhst_mach":"${dgdhst_mach}", | <CHIEU_DAI_TUOI_SD>${CHIEU_DAI_TUOI_SD}</CHIEU_DAI_TUOI_SD> |
| "nhip_tho":"${nhip_tho}", | <CAN_NANG>${CAN_NANG}</CAN_NANG> |
| "dgdhst_nhip_tho":"${dgdhst_nhip_tho}” | <CAN_NANG_TUOI_SD>${CAN_NANG_TUOI_SD}</CAN_NANG_TUOI_SD> |
| }, | <CHU_VI_VONG_CANH_TAY>${CHU_VI_VONG_CANH_TAY}</CHU_VI_VONG_CANH_TAY> |
| "anh_gia_dinh_duong":{ | <VONG_DAU>${VONG_DAU}</VONG_DAU> |
| "chieu_dai":"${chieu_dai}", | <PHU_DINH_DUONG>${PHU_DINH_DUONG}</PHU_DINH_DUONG> |
| "chieu_dai_tuoi_sd":"${chieu_dai_tuoi_sd}", | <DAU_HIEU_THIEU_MAU>${DAU_HIEU_THIEU_MAU}</DAU_HIEU_THIEU_MAU> |
| "can_nang":"${can_nang}", | <DAU_HIEU_COI_XUONG>${DAU_HIEU_COI_XUONG}</DAU_HIEU_COI_XUONG> |
| "can_nang_tuoi_sd":"${can_nang_tuoi_sd}", | <SUY_DINH_DUONG>${SUY_DINH_DUONG}</SUY_DINH_DUONG> |
| "chu_vi_vong_canh_tay":"${chu_vi_vong | <THUA_CAN_BEO_PHI>${THUA_CAN_BEO_PHI}</THUA_CAN_BEO_PHI> |
| _canh_tay}", | </ANH_GIA_DINH_DUONG> |
| "vong_dau":"${vong_dau}", | <ANH_GIA_PHAT_TRIEN_TINH_THAN_VAN_ONG> |
| "phu_dinh_duong":"${phu_dinh_duong}", | <NHIN_THEO>${NHIN_THEO}</NHIN_THEO> |
| "dau_hieu_thieu_mau":"${dau_hieu_thieu | <BIEU_HIEN_THICH_THU>${BIEU_HIEN_THICH_THU}</BIEU_HIEN_THICH_THU> |
| _mau}", | <CUOI_MIM_CUOI>${CUOI_MIM_CUOI}</CUOI_MIM_CUOI> |
| "dau_hieu_coi_xuong":"${dau_hieu_coi | <PHAT_AM_THANH>${PHAT_AM_THANH}</PHAT_AM_THANH> |
| _xuong}", | <GIU_DAU_THANG>${GIU_DAU_THANG}</GIU_DAU_THANG> |
| "suy_dinh_duong":"${suy_dinh_duong}", | <QUAY_DAU_HUONG_AM_THANH>${QUAY_DAU_HUONG_AM_THANH}</QUAY_DAU_HUONG_AM_THANH> |
| "thua_can_beo_phi":"${thua_can_beo_phi}" | <PHAT_AM_THANH_KHI_NOI>${PHAT_AM_THANH_KHI_NOI}</PHAT_AM_THANH_KHI_NOI> |
| }, | <NHIN_DO_VAT>${NHIN_DO_VAT}</NHIN_DO_VAT> |
| "anh_gia_phat_trien_tinh_than_van_ong":{ | <CAM_NAM_DO_VAT>${CAM_NAM_DO_VAT}</CAM_NAM_DO_VAT> |
| "nhin_theo":"${nhin_theo}", | <NGOI_KHI_DUOC_GIU>${NGOI_KHI_DUOC_GIU}</NGOI_KHI_DUOC_GIU> |
| "bieu_hien_thich_thu":"${bieu_hien_thich | <BIET_LAY>${BIET_LAY}</BIET_LAY> |
| _thu}", | </ANH_GIA_PHAT_TRIEN_TINH_THAN_VAN_ONG> |
| "cuoi_mim_cuoi":"${cuoi_mim_cuoi}", | <ANH_GIA_TIEM_CHUNG> |
| "phat_am_thanh":"${phat_am_thanh}", | <TIEM_CHUNG_VGB>${TIEM_CHUNG_VGB}</TIEM_CHUNG_VGB> |
| "giu_dau_thang":"${giu_dau_thang}", | <TIEM_CHUNG_BCG>${TIEM_CHUNG_BCG}</TIEM_CHUNG_BCG> |
| "quay_dau_huong_am_thanh":"${quay_ | <TIEM_CHUNG_5IN1_MUI1>${TIEM_CHUNG_5IN1_MUI1}</TIEM_CHUNG_5IN1_MUI1> |
| dau_huong_am_thanh}", | <TIEM_CHUNG_5IN1_MUI2>${TIEM_CHUNG_5IN1_MUI2}</TIEM_CHUNG_5IN1_MUI2> |
| "phat_am_thanh_khi_noi":"${phat_am_ | <TIEM_CHUNG_5IN1_MUI3>${TIEM_CHUNG_5IN1_MUI3}</TIEM_CHUNG_5IN1_MUI3> |
| thanh_khi_noi}", | <TIEM_CHUNG_BAI_LIET_L1>${TIEM_CHUNG_BAI_LIET_L1}</TIEM_CHUNG_BAI_LIET_L1> |
| "nhin_do_vat":"${nhin_do_vat}", | <TIEM_CHUNG_BAI_LIET_L2>${TIEM_CHUNG_BAI_LIET_L2}</TIEM_CHUNG_BAI_LIET_L2> |
| "cam_nam_do_vat":"${cam_nam_do_vat}", | <TIEM_CHUNG_BAI_LIET_L3>${TIEM_CHUNG_BAI_LIET_L3}</TIEM_CHUNG_BAI_LIET_L3> |
| "ngoi_khi_duoc_giu":"${ngoi_khi_duoc | <TIEM_CHUNG_BAI_LIET_IPV>${TIEM_CHUNG_BAI_LIET_IPV}</TIEM_CHUNG_BAI_LIET_IPV> |
| _giu}", | <TU_VAN_TIEM_CHUNG>${TU_VAN_TIEM_CHUNG}</TU_VAN_TIEM_CHUNG> |
| "biet_lay":"${biet_lay}" | </ANH_GIA_TIEM_CHUNG> |
| }, | <KHAM_LAM_SANG/> |
| "anh_gia_tiem_chung":{ | <DA> |
| "tiem_chung_vgb":"${tiem_chung_vgb}", | <MAU_SAC_DA>${MAU_SAC_DA}</MAU_SAC_DA> |
| "tiem_chung_bcg":"${tiem_chung_bcg}", | <LONG_BAN_TAY>${LONG_BAN_TAY}</LONG_BAN_TAY> |
| "tiem_chung_5in1_mui1":"${tiem_chung | <MO_TA_BAT_THUONG_DA>${MO_TA_BAT_THUONG_DA}</MO_TA_BAT_THUONG_DA> |
| _5in1_mui1}", | </DA> |
| "tiem_chung_5in1_mui2":"${tiem_chung | <AU_CO> |
| _5in1_mui2}", | <THOP>${THOP}</THOP> |
| "tiem_chung_5in1_mui3":"${tiem_chung | <HINH_DANG_DAU>${HINH_DANG_DAU}</HINH_DANG_DAU> |
| _5in1_mui3}", | <KHOI_BAT_THUONG_DAU_CO>${KHOI_BAT_THUONG_DAU_CO}</KHOI_BAT_THUONG_DAU_CO> |
| "tiem_chung_bai_liet_l1":"${tiem_chung | <MO_TA_KHOI_BAT_THUONG_DAU_CO>${MO_TA_KHOI_BAT_THUONG_DAU_CO}</MO_TA_KHOI |
| _bai_liet_l1}", | _BAT_THUONG_DAU_CO> |
| "tiem_chung_bai_liet_l2":"${tiem_chung | <MI_MAT_KET_MAC>${MI_MAT_KET_MAC}</MI_MAT_KET_MAC> |
| _bai_liet_l2}", | <KHAM_MAT>${KHAM_MAT}</KHAM_MAT> |
| "tiem_chung_bai_liet_l3":"${tiem_chung | <DONG_TU>${DONG_TU}</DONG_TU> |
| _bai_liet_l3}", | <MO_TA_BAT_THUONG_MAT>${MO_TA_BAT_THUONG_MAT}</MO_TA_BAT_THUONG_MAT> |
| "tiem_chung_bai_liet_ipv":"${tiem_chung | <MANG_NHI>${MANG_NHI}</MANG_NHI> |
| _bai_liet_ipv}", | <DAP_UNG_AM_THANH>${DAP_UNG_AM_THANH}</DAP_UNG_AM_THANH> |
| "tu_van_tiem_chung":"${tu_van_tiem | <KHOI_SUNG_SAU_TAI>${KHOI_SUNG_SAU_TAI}</KHOI_SUNG_SAU_TAI> |
| _chung}" | <CHAY_MU_NUOC_TAI>${CHAY_MU_NUOC_TAI}</CHAY_MU_NUOC_TAI> |
| }, | <MO_TA_BAT_THUONG_TAI>${MO_TA_BAT_THUONG_TAI}</MO_TA_BAT_THUONG_TAI> |
| "kham_lam_sang":{ | <HINH_DANG_MIENG>${HINH_DANG_MIENG}</HINH_DANG_MIENG> |
| "da":{ | <MO_TA_BAT_THUONG_MIENG>${MO_TA_BAT_THUONG_MIENG}</MO_TA_BAT_THUONG_MIENG> |
| "mau_sac_da":"${mau_sac_da}", | </AU_CO> |
| "long_ban_tay":"${long_ban_tay}", | <HO_HAP> |
| "mo_ta_bat_thuong_da":"${mo_ta_bat_ | <SUY_HO_HAP>${SUY_HO_HAP}</SUY_HO_HAP> |
| thuong_da}" | <TIENG_THO_BAT_THUONG>${TIENG_THO_BAT_THUONG}</TIENG_THO_BAT_THUONG> |
| }, | <NGHE_PHOI>${NGHE_PHOI}</NGHE_PHOI> |
| "au_co":{ | <MO_TA_BAT_THUONG_HO_HAP>${MO_TA_BAT_THUONG_HO_HAP}</MO_TA_BAT_THUONG_HO_HAP> |
| "thop":"${thop}", | </HO_HAP> |
| "hinh_dang_dau":"${hinh_dang_dau}", | <TIM_MACH> |
| "khoi_bat_thuong_dau_co":"${khoi_bat | <VI_TRI_MOM_TIM>${VI_TRI_MOM_TIM}</VI_TRI_MOM_TIM> |
| _thuong_dau_co}", | <MACH_NGOAI_VI>${MACH_NGOAI_VI}</MACH_NGOAI_VI> |
| "mo_ta_khoi_bat_thuong_dau_co":"${ | <TIENG_TIM>${TIENG_TIM}</TIENG_TIM> |
| mo_ta_khoi_bat_thuong_dau_co}", | <MO_TA_BAT_THUONG_TIM_MACH>${MO_TA_BAT_THUONG_TIM_MACH}</MO_TA_BAT_THUONG |
| "mi_mat_ket_mac":"${mi_mat_ket_mac}", | _TIM_MACH> |
| "kham_mat":"${kham_mat}", | </TIM_MACH> |
| "dong_tu":"${dong_tu}", | <BUNG_VA_CO_QUAN_SINH_DUC> |
| "mo_ta_bat_thuong_mat":"${mo_ta_bat | <HINH_DANG_BUNG_RON>${HINH_DANG_BUNG_RON}</HINH_DANG_BUNG_RON> |
| _thuong_mat}", | <GAN_LACH_TO>${GAN_LACH_TO}</GAN_LACH_TO> |
| "mang_nhi":"${mang_nhi}", | <KHOI_BAT_THUONG_BUNG>${KHOI_BAT_THUONG_BUNG}</KHOI_BAT_THUONG_BUNG> |
| "dap_ung_am_thanh":"${dap_ung_am | <CO_QUAN_SINH_DUC_NAM>${CO_QUAN_SINH_DUC_NAM}</CO_QUAN_SINH_DUC_NAM> |
| _thanh}", | <CO_QUAN_SINH_DUC_NU>${CO_QUAN_SINH_DUC_NU}</CO_QUAN_SINH_DUC_NU> |
| "khoi_sung_sau_tai":"${khoi_sung_sau | <MO_TA_BAT_THUONG_BUNG_SINH_DUC>${MO_TA_BAT_THUONG_BUNG_SINH_DUC}</MO_TA_ |
| _tai}", | BAT_THUONG_BUNG_SINH_DUC> |
| "chay_mu_nuoc_tai":"${chay_mu_nuoc | </BUNG_VA_CO_QUAN_SINH_DUC> |
| _tai}", | <CO_XUONG_VA_THAN_KINH> |
| "mo_ta_bat_thuong_tai":"${mo_ta_bat_ | <VAN_DONG_KHONG_DOI_XUNG>${VAN_DONG_KHONG_DOI_XUNG}</VAN_DONG_KHONG_DOI_XUNG> |
| thuong_tai}", | <PHAN_XA_CO>${PHAN_XA_CO}</PHAN_XA_CO> |
| "hinh_dang_mieng":"${hinh_dang_mieng}", | <TRUONG_LUC_CO>${TRUONG_LUC_CO}</TRUONG_LUC_CO> |
| "mo_ta_bat_thuong_mieng":"${mo_ta_ | <KHOP_HANG>${KHOP_HANG}</KHOP_HANG> |
| bat_thuong_mieng}" | <DAU_HIEU_COI_XUONG>${DAU_HIEU_COI_XUONG}</DAU_HIEU_COI_XUONG> |
| }, | <MO_TA_BAT_THUONG_CO_XUONG_THAN_KINH>${MO_TA_BAT_THUONG_CO_XUONG_THAN_KINH} |
| "ho_hap":{ | </MO_TA_BAT_THUONG_CO_XUONG_THAN_KINH> |
| "suy_ho_hap":"${suy_ho_hap}", | </CO_XUONG_VA_THAN_KINH> |
| "tieng_tho_bat_thuong":"${tieng_tho_bat | <KET_LUAN_VA_TU_VAN> |
| _thuong}", | <BINH_THUONG>${BINH_THUONG}</BINH_THUONG> |
| "nghe_phoi":"${nghe_phoi}", | <NGUY_CO_MAC_LAO>${NGUY_CO_MAC_LAO}</NGUY_CO_MAC_LAO> |
| "mo_ta_bat_thuong_ho_hap":"${mo_ta | <KET_LUAN_BENH>${KET_LUAN_BENH}</KET_LUAN_BENH> |
| _bat_thuong_ho_hap}" | <VAN_DE_SUC_KHOE>${VAN_DE_SUC_KHOE}</VAN_DE_SUC_KHOE> |
| }, | <GHI_RO_VAN_DE_SUC_KHOE>${GHI_RO_VAN_DE_SUC_KHOE}</GHI_RO_VAN_DE_SUC_KHOE> |
| "tim_mach":{ "vi_tri_mom_tim":"${vi_tri_mom_tim} ", "mach_ngoai_vi":"${mach_ngoai_vi}", "tieng_tim":"${tieng_tim}", "mo_ta_bat_thuong_tim_mach": "${mo_ta_bat_thuong_tim_mach}" }, "bung_va_co_quan_sinh_duc": { "hinh_dang_bung_ron": "${hinh_dang_bung_ron}", "gan_lach_to":"${gan_lach_to}", "khoi_bat_thuong_bung": "${khoi_bat_thuong_bung}", "co_quan_sinh_duc_nam": "${co_quan_sinh_duc_nam}", "co_quan_sinh_duc_nu": "${co_quan_sinh_duc_nu}", "mo_ta_bat_thuong_bung_sinh_duc": "${mo_ta_bat_thuong_bung_sinh_duc}" }, "co_xuong_va_than_kinh": { "van_dong_khong_doi_xung": "${van_dong_khong_doi_xung}", "phan_xa_co":"${phan_xa_co}", "truong_luc_co":"${truong_luc_co}", "khop_hang":"${khop_hang}", "dau_hieu_coi_xuong":"${dau_hieu_coi_xuong}", "mo_ta_bat_thuong_co_xuong_than_kinh": "${mo_ta_bat_thuong_co_xuong_tha n_kinh}" } }, "ket_luan_va_tu_van": { "binh_thuong":"${binh_thuong}", "nguy_co_mac_lao":"${nguy_co_mac_lao}", "ket_luan_benh":"${ket_luan_benh}", "van_de_suc_khoe":"${van_de_suc_khoe}", "ghi_ro_van_de_suc_khoe": "${ghi_ro_van_de_suc_khoe}", "tu_van_hen_kham_lan_sau": "${tu_van_hen_kham_lan_sau}", "cks_nguoi_ket_luan":"${cks_nguoi_ket_luan}", "cks_benh_vien":"<Signaturexmlns= "http://www.w3.org/2000/09/xmldsig#">... </Signature><Signaturexmlns= "http://www.w3.org/2000/09/xmldsig#">... </Signature><Signaturexmlns= "http://www.w3.org/2000/09/xmldsig#">...</Signature>s ample_value" } } } | <TU_VAN_HEN_KHAM_LAN_SAU>${TU_VAN_HEN_KHAM_LAN_SAU}</TU_VAN_HEN_KHAM_LAN_SAU> |
| <CKS_NGUOI_KET_LUAN>${CKS_NGUOI_KET_LUAN}</CKS_NGUOI_KET_LUAN> | |
| <CKS_BENH_VIEN><Signaturexmlns="http://www.w3.org/2000/09/xmldsig#">...</Signature><Signaturexmlns= | |
| "http://www.w3.org/2000/09/xmldsig#">...</Signature><Signaturexmlns="http://www.w3.org/2000/09/xmldsig#"> | |
| ...</Signature>sample_value</CKS_BENH_VIEN> | |
| </KET_LUAN_VA_TU_VAN> | |
| </MAU_3_KSK_CHO_TRE_4_6_THANG> |
5.9. Ví dụ đặc tả dữ liệu phiếu khám sức khỏe định kỳ cho trẻ em từ 7 đến 9 tháng
| JSON | XML |
| { | <?xmlversion="1.0"encoding="utf-8"?> |
| "mau_4_ksk_cho_tre_7_9_thang":{ | <MAU_4_KSK_CHO_TRE_7_9_THANG> |
| "thong_tin_hanh_chinh":{ | <THONG_TIN_HANH_CHINH> |
| "ho_ten":"${ho_ten}", | <HO_TEN>${HO_TEN}</HO_TEN> |
| "ngay_sinh":"${ngay_sinh}", | <NGAY_SINH>${NGAY_SINH}</NGAY_SINH> |
| "sinh_non":"${sinh_non}", | <SINH_NON>${SINH_NON}</SINH_NON> |
| "tuan_thai_khi_sinh":"${tuan_thai_khi_ | <TUAN_THAI_KHI_SINH>${TUAN_THAI_KHI_SINH}</TUAN_THAI_KHI_SINH> |
| sinh}", | <GIOI_TINH>${GIOI_TINH}</GIOI_TINH> |
| "gioi_tinh":"${gioi_tinh}", | <MA_DAN_TOC>${MA_DAN_TOC}</MA_DAN_TOC> |
| "ma_dan_toc":"${ma_dan_toc}", | <NHOM_MAU>${NHOM_MAU}</NHOM_MAU> |
| "nhom_mau":"${nhom_mau}", | <DOI_TUONG>${DOI_TUONG}</DOI_TUONG> |
| "doi_tuong":"${doi_tuong}", | <NGUON_KINH_PHI>${NGUON_KINH_PHI}</NGUON_KINH_PHI> |
| "nguon_kinh_phi":"${nguon_kinh_phi}", | <DIA_CHI>${DIA_CHI}</DIA_CHI> |
| "dia_chi":"${dia_chi}", | <MATINH_CU_TRU>${MATINH_CU_TRU}</MATINH_CU_TRU> |
| "matinh_cu_tru":"${matinh_cu_tru}", | <MAXA_CU_TRU>${MAXA_CU_TRU}</MAXA_CU_TRU> |
| "maxa_cu_tru":"${maxa_cu_tru}", | <HO_TEN_NGUOI_DI_CUNG>${HO_TEN_NGUOI_DI_CUNG}</HO_TEN_NGUOI_DI_CUNG> |
| "ho_ten_nguoi_di_cung":"${ho_ten_nguoi | <SO_CCCD_NGUOI_DI_CUNG>${SO_CCCD_NGUOI_DI_CUNG}</SO_CCCD_NGUOI_DI_CUNG> |
| _di_cung}", | <MOI_QUAN_HE_VOI_TRE>${MOI_QUAN_HE_VOI_TRE}</MOI_QUAN_HE_VOI_TRE> |
| "so_cccd_nguoi_di_cung":"${so_cccd_ | <DIEN_THOAI>${DIEN_THOAI}</DIEN_THOAI> |
| nguoi_di_cung}", | <TSBT_MA_BENH>${TSBT_MA_BENH}</TSBT_MA_BENH> |
| "moi_quan_he_voi_tre":"${moi_quan_he | <TSGD_MA_BENH>${TSGD_MA_BENH}</TSGD_MA_BENH> |
| _voi_tre}", | <TIEN_SU_TIEP_XUC_LAO>${TIEN_SU_TIEP_XUC_LAO}</TIEN_SU_TIEP_XUC_LAO> |
| "dien_thoai":"${dien_thoai}", | </THONG_TIN_HANH_CHINH> |
| "tsbt_ma_benh":"${tsbt_ma_benh}", | <THONG_TIN_CHUNG_VE_CO_SO_KHAM_SUC_KHOE> |
| "tsgd_ma_benh":"${tsgd_ma_benh}", | <MA_LK>${MA_LK}</MA_LK> |
| "tien_su_tiep_xuc_lao":"${tien_su_tiep | <MA_CSKCB>${MA_CSKCB}</MA_CSKCB> |
| _xuc_lao}" | <MA_GTIN_CSKCB>${MA_GTIN_CSKCB}</MA_GTIN_CSKCB> |
| }, | <NGAY_VAO>${NGAY_VAO}</NGAY_VAO> |
| "thong_tin_chung_ve_co_so_kham_suc | </THONG_TIN_CHUNG_VE_CO_SO_KHAM_SUC_KHOE> |
| _khoe":{ | <ANH_GIA_DAU_HIEU_SINH_TON> |
| "ma_lk":"${ma_lk}", | <NHIET_DO>${NHIET_DO}</NHIET_DO> |
| "ma_cskcb":"${ma_cskcb}", | <DGDHST_NHIET_DO>${DGDHST_NHIET_DO}</DGDHST_NHIET_DO> |
| "ma_gtin_cskcb":"${ma_gtin_cskcb}", | <MACH>${MACH}</MACH> |
| "ngay_vao":"${ngay_vao}" | <DGDHST_MACH>${DGDHST_MACH}</DGDHST_MACH> |
| }, | <NHIP_THO>${NHIP_THO}</NHIP_THO> |
| "anh_gia_dau_hieu_sinh_ton":{ | <DGDHST_NHIP_THO>${DGDHST_NHIP_THO}</DGDHST_NHIP_THO> |
| "nhiet_do":"${nhiet_do}", | </ANH_GIA_DAU_HIEU_SINH_TON> |
| "dgdhst_nhiet_do":"${dgdhst_nhiet_do}", | <ANH_GIA_DINH_DUONG> |
| "mach":"${mach}", | <CHIEU_DAI>${CHIEU_DAI}</CHIEU_DAI> |
| "dgdhst_mach":"${dgdhst_mach}", | <CHIEU_DAI_TUOI_SD>${CHIEU_DAI_TUOI_SD}</CHIEU_DAI_TUOI_SD> |
| "nhip_tho":"${nhip_tho}", | <CAN_NANG>${CAN_NANG}</CAN_NANG> |
| "dgdhst_nhip_tho":"${dgdhst_nhip_tho}" | <CAN_NANG_TUOI_SD>${CAN_NANG_TUOI_SD}</CAN_NANG_TUOI_SD> |
| }, | <CHU_VI_VONG_CANH_TAY>${CHU_VI_VONG_CANH_TAY}</CHU_VI_VONG_CANH_TAY> |
| "anh_gia_dinh_duong":{ | <VONG_DAU>${VONG_DAU}</VONG_DAU> |
| "chieu_dai":"${chieu_dai}", | <PHU_DINH_DUONG>${PHU_DINH_DUONG}</PHU_DINH_DUONG> |
| "chieu_dai_tuoi_sd":"${chieu_dai_tuoi_sd}", | <DAU_HIEU_THIEU_MAU>${DAU_HIEU_THIEU_MAU}</DAU_HIEU_THIEU_MAU> |
| "can_nang":"${can_nang}", | <DAU_HIEU_COI_XUONG>${DAU_HIEU_COI_XUONG}</DAU_HIEU_COI_XUONG> |
| "can_nang_tuoi_sd":"${can_nang_tuoi_sd}", | <SUY_DINH_DUONG>${SUY_DINH_DUONG}</SUY_DINH_DUONG> |
| "chu_vi_vong_canh_tay":"${chu_vi_vong | <THUA_CAN_BEO_PHI>${THUA_CAN_BEO_PHI}</THUA_CAN_BEO_PHI> |
| _canh_tay}", | </ANH_GIA_DINH_DUONG> |
| "vong_dau":"${vong_dau}", | <ANH_GIA_PHAT_TRIEN_TINH_THAN_VAN_ONG> |
| "phu_dinh_duong":"${phu_dinh_duong}", | <BAP_BE_CHUOI_AM_THANH>${BAP_BE_CHUOI_AM_THANH}</BAP_BE_CHUOI_AM_THANH> |
| "dau_hieu_thieu_mau":"${dau_hieu_thieu | <PHAT_AM_THANH_CU_CHI>${PHAT_AM_THANH_CU_CHI}</PHAT_AM_THANH_CU_CHI> |
| _mau}", | <CHOI_TRO_CHOI_TUONG_TAC>${CHOI_TRO_CHOI_TUONG_TAC}</CHOI_TRO_CHOI_TUONG_TAC> |
| "dau_hieu_coi_xuong":"${dau_hieu_coi | <QUAY_DAU_TIENG_GOI>${QUAY_DAU_TIENG_GOI}</QUAY_DAU_TIENG_GOI> |
| _xuong}", | <NHIN_THEO_DO_VAT_BI_GIAU>${NHIN_THEO_DO_VAT_BI_GIAU}</NHIN_THEO_DO_VAT_BI_GIAU> |
| "suy_dinh_duong":"${suy_dinh_duong}", | <NHAN_BIET_LA_QUEN>${NHAN_BIET_LA_QUEN}</NHAN_BIET_LA_QUEN> |
| "thua_can_beo_phi":"${thua_can_beo_phi}" | <NGOI_KHONG_HO_TRO>${NGOI_KHONG_HO_TRO}</NGOI_KHONG_HO_TRO> |
| }, | <DUNG_NGON_CAI_TUM_DO_VAT>${DUNG_NGON_CAI_TUM_DO_VAT}</DUNG_NGON_CAI_TUM_ |
| "anh_gia_phat_trien_tinh_than_van_ong":{ | DO_VAT> |
| "bap_be_chuoi_am_thanh":"${bap_be | <DUNG_KHI_XOC_NACH>${DUNG_KHI_XOC_NACH}</DUNG_KHI_XOC_NACH> |
| _chuoi_am_thanh}", | </ANH_GIA_PHAT_TRIEN_TINH_THAN_VAN_ONG> |
| "phat_am_thanh_cu_chi":"${phat_am | <ANH_GIA_TIEM_CHUNG> |
| _thanh_cu_chi}", | <TIEM_CHUNG_VGB>${TIEM_CHUNG_VGB}</TIEM_CHUNG_VGB> |
| "choi_tro_choi_tuong_tac":"${choi_tro_ | <TIEM_CHUNG_BCG>${TIEM_CHUNG_BCG}</TIEM_CHUNG_BCG> |
| choi_tuong_tac}", | <TIEM_CHUNG_5IN1_MUI1>${TIEM_CHUNG_5IN1_MUI1}</TIEM_CHUNG_5IN1_MUI1> |
| "quay_dau_tieng_goi":"${quay_dau_tieng | <TIEM_CHUNG_5IN1_MUI2>${TIEM_CHUNG_5IN1_MUI2}</TIEM_CHUNG_5IN1_MUI2> |
| _goi}", | <TIEM_CHUNG_5IN1_MUI3>${TIEM_CHUNG_5IN1_MUI3}</TIEM_CHUNG_5IN1_MUI3> |
| "nhin_theo_do_vat_bi_giau":"${nhin_theo | <TIEM_CHUNG_BAI_LIET_L1>${TIEM_CHUNG_BAI_LIET_L1}</TIEM_CHUNG_BAI_LIET_L1> |
| _do_vat_bi_giau}", | <TIEM_CHUNG_BAI_LIET_L2>${TIEM_CHUNG_BAI_LIET_L2}</TIEM_CHUNG_BAI_LIET_L2> |
| "nhan_biet_la_quen":"${nhan_biet_la | <TIEM_CHUNG_BAI_LIET_L3>${TIEM_CHUNG_BAI_LIET_L3}</TIEM_CHUNG_BAI_LIET_L3> |
| _quen}", | <TIEM_CHUNG_BAI_LIET_IPV>${TIEM_CHUNG_BAI_LIET_IPV}</TIEM_CHUNG_BAI_LIET_IPV> |
| "ngoi_khong_ho_tro":"${ngoi_khong_ho | <TIEM_CHUNG_SOI_DON>${TIEM_CHUNG_SOI_DON}</TIEM_CHUNG_SOI_DON> |
| _tro}", | <TU_VAN_TIEM_CHUNG>${TU_VAN_TIEM_CHUNG}</TU_VAN_TIEM_CHUNG> |
| "dung_ngon_cai_tum_do_vat":"${dung | </ANH_GIA_TIEM_CHUNG> |
| _ngon_cai_tum_do_vat}", | <KHAM_LAM_SANG/> |
| "dung_khi_xoc_nach":"${dung_khi_xoc | <DA> |
| _nach}" | <MAU_SAC_DA>${MAU_SAC_DA}</MAU_SAC_DA> |
| }, | <LONG_BAN_TAY>${LONG_BAN_TAY}</LONG_BAN_TAY> |
| "anh_gia_tiem_chung":{ | <MO_TA_BAT_THUONG_DA>${MO_TA_BAT_THUONG_DA}</MO_TA_BAT_THUONG_DA> |
| "tiem_chung_vgb":"${tiem_chung_vgb}", | </DA> |
| "tiem_chung_bcg":"${tiem_chung_bcg}", | <AU_CO> |
| "tiem_chung_5in1_mui1":"${tiem_chung | <THOP>${THOP}</THOP> |
| _5in1_mui1}", | <HINH_DANG_DAU>${HINH_DANG_DAU}</HINH_DANG_DAU> |
| "tiem_chung_5in1_mui2":"${tiem_chung | <KHOI_BAT_THUONG_DAU_CO>${KHOI_BAT_THUONG_DAU_CO}</KHOI_BAT_THUONG_DAU_CO> |
| _5in1_mui2}", | <MO_TA_KHOI_BAT_THUONG_DAU_CO>${MO_TA_KHOI_BAT_THUONG_DAU_CO}</MO_TA_KHOI |
| "tiem_chung_5in1_mui3":"${tiem_chung | _BAT_THUONG_DAU_CO> |
| _5in1_mui3}", | <MI_MAT_KET_MAC>${MI_MAT_KET_MAC}</MI_MAT_KET_MAC> |
| "tiem_chung_bai_liet_l1":"${tiem_chung | <KHAM_MAT>${KHAM_MAT}</KHAM_MAT> |
| _bai_liet_l1}", | <DONG_TU>${DONG_TU}</DONG_TU> |
| "tiem_chung_bai_liet_l2":"${tiem_chung | <MO_TA_BAT_THUONG_MAT>${MO_TA_BAT_THUONG_MAT}</MO_TA_BAT_THUONG_MAT> |
| _bai_liet_l2}", | <TAI_MANG_NHI>${TAI_MANG_NHI}</TAI_MANG_NHI> |
| "tiem_chung_bai_liet_l3":"${tiem_chung | <KHOI_SUNG_SAU_TAI>${KHOI_SUNG_SAU_TAI}</KHOI_SUNG_SAU_TAI> |
| _bai_liet_l3}", | <CHAY_MU_NUOC_TAI>${CHAY_MU_NUOC_TAI}</CHAY_MU_NUOC_TAI> |
| "tiem_chung_bai_liet_ipv":"${tiem_chung | <MO_TA_BAT_THUONG_TAI>${MO_TA_BAT_THUONG_TAI}</MO_TA_BAT_THUONG_TAI> |
| _bai_liet_ipv}", | <HINH_DANG_MUI_HONG>${HINH_DANG_MUI_HONG}</HINH_DANG_MUI_HONG> |
| "tiem_chung_soi_don":"${tiem_chung_ | <MO_TA_BAT_THUONG_MUI_HONG>${MO_TA_BAT_THUONG_MUI_HONG}</MO_TA_BAT_THUONG_MUI_HONG> |
| soi_don}", | <HINH_DANG_MIENG>${HINH_DANG_MIENG}</HINH_DANG_MIENG> |
| "tu_van_tiem_chung":"${tu_van_tiem | <MO_TA_BAT_THUONG_MIENG>${MO_TA_BAT_THUONG_MIENG}</MO_TA_BAT_THUONG_MIENG> |
| _chung}" | </AU_CO> |
| }, | <HO_HAP> |
| "kham_lam_sang":{ | <SUY_HO_HAP>${SUY_HO_HAP}</SUY_HO_HAP> |
| "da":{ | <TIENG_THO_BAT_THUONG>${TIENG_THO_BAT_THUONG}</TIENG_THO_BAT_THUONG> |
| "mau_sac_da":"${mau_sac_da}", | <NGHE_PHOI>${NGHE_PHOI}</NGHE_PHOI> |
| "long_ban_tay":"${long_ban_tay}", | <MO_TA_BAT_THUONG_HO_HAP>${MO_TA_BAT_THUONG_HO_HAP}</MO_TA_BAT_THUONG_HO_HAP> |
| "mo_ta_bat_thuong_da":"${mo_ta_bat_ | </HO_HAP> |
| thuong_da}" | <TIM_MACH> |
| }, | <VI_TRI_MOM_TIM>${VI_TRI_MOM_TIM}</VI_TRI_MOM_TIM> |
| "au_co":{ | <MACH_NGOAI_VI>${MACH_NGOAI_VI}</MACH_NGOAI_VI> |
| "thop":"${thop}", | <TIENG_TIM>${TIENG_TIM}</TIENG_TIM> |
| "hinh_dang_dau":"${hinh_dang_dau}", | <MO_TA_BAT_THUONG_TIM_MACH>${MO_TA_BAT_THUONG_TIM_MACH}</MO_TA_BAT_THUONG_TIM_MACH> |
| "khoi_bat_thuong_dau_co":"${khoi_bat | </TIM_MACH> |
| _thuong_dau_co}", | <BUNG_VA_CO_QUAN_SINH_DUC> |
| "mo_ta_khoi_bat_thuong_dau_co":"${ | <HINH_DANG_BUNG_RON>${HINH_DANG_BUNG_RON}</HINH_DANG_BUNG_RON> |
| mo_ta_khoi_bat_thuong_dau_co}", | <GAN_LACH_TO>${GAN_LACH_TO}</GAN_LACH_TO> |
| "mi_mat_ket_mac":"${mi_mat_ket_mac}", | <KHOI_BAT_THUONG_BUNG>${KHOI_BAT_THUONG_BUNG}</KHOI_BAT_THUONG_BUNG> |
| "kham_mat":"${kham_mat}", | <CO_QUAN_SINH_DUC_NGOAI>${CO_QUAN_SINH_DUC_NGOAI}</CO_QUAN_SINH_DUC_NGOAI> |
| "dong_tu":"${dong_tu}", | <MO_TA_BAT_THUONG_BUNG_SINH_DUC>${MO_TA_BAT_THUONG_BUNG_SINH_DUC}</MO_TA_ |
| "mo_ta_bat_thuong_mat":"${mo_ta_bat | BAT_THUONG_BUNG_SINH_DUC> |
| _thuong_mat}", | </BUNG_VA_CO_QUAN_SINH_DUC> |
| "tai_mang_nhi":"${tai_mang_nhi}", | <CO_XUONG_VA_THAN_KINH> |
| "khoi_sung_sau_tai":"${khoi_sung_sau | <VAN_DONG_KHONG_DOI_XUNG>${VAN_DONG_KHONG_DOI_XUNG}</VAN_DONG_KHONG_DOI_XUNG> |
| _tai}", | <TRUONG_LUC_CO>${TRUONG_LUC_CO}</TRUONG_LUC_CO> |
| "chay_mu_nuoc_tai":"${chay_mu_nuoc | <PHAN_XA_CO>${PHAN_XA_CO}</PHAN_XA_CO> |
| _tai}", | <DAU_HIEU_COI_XUONG_THAN_KINH>${DAU_HIEU_COI_XUONG_THAN_KINH}</DAU_HIEU_COI_ |
| "mo_ta_bat_thuong_tai":"${mo_ta_bat_ | XUONG_THAN_KINH> |
| thuong_tai}", | <MO_TA_BAT_THUONG_CO_XUONG_THAN_KINH>${MO_TA_BAT_THUONG_CO_XUONG_THAN_KINH} |
| "hinh_dang_mui_hong":"${hinh_dang_ | </MO_TA_BAT_THUONG_CO_XUONG_THAN_KINH> |
| mui_hong}", | </CO_XUONG_VA_THAN_KINH> |
| "mo_ta_bat_thuong_mui_hong":"${mo_ | <KET_LUAN_VA_TU_VAN> |
| ta_bat_thuong_mui_hong}", | <BINH_THUONG>${BINH_THUONG}</BINH_THUONG> |
| "hinh_dang_mieng":"${hinh_dang_mieng}", | <NGUY_CO_MAC_LAO>${NGUY_CO_MAC_LAO}</NGUY_CO_MAC_LAO> |
| "mo_ta_bat_thuong_mieng":"${mo_ta_ | <KET_LUAN_BENH>${KET_LUAN_BENH}</KET_LUAN_BENH> |
| bat_thuong_mieng}" | <VAN_DE_SUC_KHOE>${VAN_DE_SUC_KHOE}</VAN_DE_SUC_KHOE> |
| }, | <GHI_RO_VAN_DE_SUC_KHOE>${GHI_RO_VAN_DE_SUC_KHOE}</GHI_RO_VAN_DE_SUC_KHOE> |
| "ho_hap":{ | <TU_VAN_HEN_KHAM_LAN_SAU>${TU_VAN_HEN_KHAM_LAN_SAU}</TU_VAN_HEN_KHAM_LAN_SAU> |
| "suy_ho_hap":"${suy_ho_hap}", | <CKS_NGUOI_KET_LUAN>${CKS_NGUOI_KET_LUAN}</CKS_NGUOI_KET_LUAN> |
| "tieng_tho_bat_thuong":"${tieng_tho_bat | <CKS_BENH_VIEN><Signaturexmlns="http://www.w3.org/2000/09/xmldsig#">...</Signature><Signaturexmlns= |
| _thuong}", | "http://www.w3.org/2000/09/xmldsig#">...</Signature><Signaturexmlns="http://www.w3.org/2000/09/xmldsig#"> |
| "nghe_phoi":"${nghe_phoi}", | ...</Signature>sample_value</CKS_BENH_VIEN> |
| "mo_ta_bat_thuong_ho_hap":"${mo_ta | </KET_LUAN_VA_TU_VAN> |
| _bat_thuong_ho_hap}" | </MAU_4_KSK_CHO_TRE_7_9_THANG> |
| }, |
|
| "tim_mach":{ |
|
| "vi_tri_mom_tim":"${vi_tri_mom_tim}", |
|
| "mach_ngoai_vi":"${mach_ngoai_vi}", |
|
| "tieng_tim":"${tieng_tim}", |
|
| "mo_ta_bat_thuong_tim_mach":"${mo_ |
|
| ta_bat_thuong_tim_mach}" |
|
| }, |
|
| "bung_va_co_quan_sinh_duc": { "hinh_dang_bung_ron": "${hinh_dang_bung_ron}", "gan_lach_to":"${gan_lach_to}", "khoi_bat_thuong_bung": "${khoi_bat_thuong_bung}", "co_quan_sinh_duc_ngoai": "${co_quan_sinh_duc_ngoai}", "mo_ta_bat_thuong_bung_sinh_duc": "${mo_ta_bat_thuong_bung_sinh_duc}" }, "co_xuong_va_than_kinh": { "van_dong_khong_doi_xung": "${van_dong_khong_doi_xung}", "truong_luc_co":"${truong_luc_co}", "phan_xa_co":"${phan_xa_co}", "dau_hieu_coi_xuong_than_kinh": "${dau_hieu_coi_xuong_than_kinh}", "mo_ta_bat_thuong_co_xuong_than_kinh": "${mo_ta_bat_thuong_co_xuong_than_kinh}" } }, "ket_luan_va_tu_van": { "binh_thuong":"${binh_thuong}", "nguy_co_mac_lao": "${nguy_co_mac_lao}", "ket_luan_benh":"${ket_luan_benh}", "van_de_suc_khoe":"${van_de_suc_khoe}", "ghi_ro_van_de_suc_khoe": "${ghi_ro_van_de_suc_khoe}", "tu_van_hen_kham_lan_sau": "${tu_van_hen_kham_lan_sau}", "cks_nguoi_ket_luan": "${cks_nguoi_ket_luan}", "cks_benh_vien":"${cks_benh_vien}" } |
|
| } } |
|
5.10. Ví dụ đặc tả dữ liệu phiếu khám sức khỏe định kỳ cho trẻ em từ 10 đến 12 tháng
| JSON | XML |
| { | <?xmlversion="1.0"encoding="utf-8"?> |
| "mau_5_ksk_cho_tre_10_12_than":{ | <MAU_5_KSK_CHO_TRE_10_12_THAN> |
| "thong_tin_hanh_chinh":{ | <THONG_TIN_HANH_CHINH> |
| "ho_ten":"${ho_ten}", | <HO_TEN>${HO_TEN}</HO_TEN> |
| "ngay_sinh":"${ngay_sinh}", | <NGAY_SINH>${NGAY_SINH}</NGAY_SINH> |
| "sinh_non":"${sinh_non}", | <SINH_NON>${SINH_NON}</SINH_NON> |
| "tuan_thai_khi_sinh":"${tuan_thai_khi_ | <TUAN_THAI_KHI_SINH>${TUAN_THAI_KHI_SINH}</TUAN_THAI_KHI_SINH> |
| sinh}", | <GIOI_TINH>${GIOI_TINH}</GIOI_TINH> |
| "gioi_tinh":"${gioi_tinh}", | <MA_DAN_TOC>${MA_DAN_TOC}</MA_DAN_TOC> |
| "ma_dan_toc":"${ma_dan_toc}", | <NHOM_MAU>${NHOM_MAU}</NHOM_MAU> |
| "nhom_mau":"${nhom_mau}", | <DOI_TUONG>${DOI_TUONG}</DOI_TUONG> |
| "doi_tuong":"${doi_tuong}", | <NGUON_KINH_PHI>${NGUON_KINH_PHI}</NGUON_KINH_PHI> |
| "nguon_kinh_phi":"${nguon_kinh_phi}", | <DIA_CHI>${DIA_CHI}</DIA_CHI> |
| "dia_chi":"${dia_chi}", | <MATINH_CU_TRU>${MATINH_CU_TRU}</MATINH_CU_TRU> |
| "matinh_cu_tru":"${matinh_cu_tru}", | <MAXA_CU_TRU>${MAXA_CU_TRU}</MAXA_CU_TRU> |
| "maxa_cu_tru":"${maxa_cu_tru}", | <HO_TEN_NGUOI_DI_CUNG>${HO_TEN_NGUOI_DI_CUNG}</HO_TEN_NGUOI_DI_CUNG> |
| "ho_ten_nguoi_di_cung":"${ho_ten_nguoi | <SO_CCCD_NGUOI_DI_CUNG>${SO_CCCD_NGUOI_DI_CUNG}</SO_CCCD_NGUOI_DI_CUNG> |
| _di_cung}", | <MOI_QUAN_HE_VOI_TRE>${MOI_QUAN_HE_VOI_TRE}</MOI_QUAN_HE_VOI_TRE> |
| "so_cccd_nguoi_di_cung":"${so_cccd_ | <DIEN_THOAI>${DIEN_THOAI}</DIEN_THOAI> |
| nguoi_di_cung}", | <TSBT_MA_BENH>${TSBT_MA_BENH}</TSBT_MA_BENH> |
| "moi_quan_he_voi_tre":"${moi_quan_he | <TSGD_MA_BENH>${TSGD_MA_BENH}</TSGD_MA_BENH> |
| _voi_tre}", | <TIEN_SU_TIEP_XUC_LAO>${TIEN_SU_TIEP_XUC_LAO}</TIEN_SU_TIEP_XUC_LAO> |
| "dien_thoai":"${dien_thoai}", | </THONG_TIN_HANH_CHINH> |
| "tsbt_ma_benh":"${tsbt_ma_benh}", | <THONG_TIN_CHUNG_VE_CO_SO_KHAM_SUC_KHOE> |
| "tsgd_ma_benh":"${tsgd_ma_benh}", | <MA_LK>${MA_LK}</MA_LK> |
| "tien_su_tiep_xuc_lao":"${tien_su_tiep | <MA_CSKCB>${MA_CSKCB}</MA_CSKCB> |
| _xuc_lao}" | <MA_GTIN_CSKCB>${MA_GTIN_CSKCB}</MA_GTIN_CSKCB> |
| }, | <NGAY_VAO>${NGAY_VAO}</NGAY_VAO> |
| "thong_tin_chung_ve_co_so_kham_suc | </THONG_TIN_CHUNG_VE_CO_SO_KHAM_SUC_KHOE> |
| _khoe":{ | <ANH_GIA_DAU_HIEU_SINH_TON> |
| "ma_lk":"${ma_lk}", | <NHIET_DO>${NHIET_DO}</NHIET_DO> |
| "ma_cskcb":"${ma_cskcb}", | <DGDHST_NHIET_DO>${DGDHST_NHIET_DO}</DGDHST_NHIET_DO> |
| "ma_gtin_cskcb":"${ma_gtin_cskcb}", | <MACH>${MACH}</MACH> |
| "ngay_vao":"${ngay_vao}" | <DGDHST_MACH>${DGDHST_MACH}</DGDHST_MACH> |
| }, | <NHIP_THO>${NHIP_THO}</NHIP_THO> |
| "anh_gia_dau_hieu_sinh_ton":{ | <DGDHST_NHIP_THO>${DGDHST_NHIP_THO}</DGDHST_NHIP_THO> |
| "nhiet_do":"${nhiet_do}", | </ANH_GIA_DAU_HIEU_SINH_TON> |
| "dgdhst_nhiet_do":"${dgdhst_nhiet_do}", | <ANH_GIA_DINH_DUONG> |
| "mach":"${mach}", | <CHIEU_DAI>${CHIEU_DAI}</CHIEU_DAI> |
| "dgdhst_mach":"${dgdhst_mach}", | <CHIEU_DAI_TUOI_SD>${CHIEU_DAI_TUOI_SD}</CHIEU_DAI_TUOI_SD> |
| "nhip_tho":"${nhip_tho}", | <CAN_NANG>${CAN_NANG}</CAN_NANG> |
| "dgdhst_nhip_tho":"${dgdhst_nhip_tho}" | <CAN_NANG_TUOI_SD>${CAN_NANG_TUOI_SD}</CAN_NANG_TUOI_SD> |
| }, | <CHU_VI_VONG_CANH_TAY>${CHU_VI_VONG_CANH_TAY}</CHU_VI_VONG_CANH_TAY> |
| "anh_gia_dinh_duong":{ | <VONG_DAU>${VONG_DAU}</VONG_DAU> |
| "chieu_dai":"${chieu_dai}", | <PHU_DINH_DUONG>${PHU_DINH_DUONG}</PHU_DINH_DUONG> |
| "chieu_dai_tuoi_sd":"${chieu_dai_tuoi_sd}", | <DAU_HIEU_THIEU_MAU>${DAU_HIEU_THIEU_MAU}</DAU_HIEU_THIEU_MAU> |
| "can_nang":"${can_nang}", | <DAU_HIEU_COI_XUONG>${DAU_HIEU_COI_XUONG}</DAU_HIEU_COI_XUONG> |
| "can_nang_tuoi_sd":"${can_nang_tuoi_sd}", | <SUY_DINH_DUONG>${SUY_DINH_DUONG}</SUY_DINH_DUONG> |
| "chu_vi_vong_canh_tay":"${chu_vi_vong | <THUA_CAN_BEO_PHI>${THUA_CAN_BEO_PHI}</THUA_CAN_BEO_PHI> |
| _canh_tay}", | </ANH_GIA_DINH_DUONG> |
| "vong_dau":"${vong_dau}", | <ANH_GIA_PHAT_TRIEN_TINH_THAN_VAN_ONG> |
| "phu_dinh_duong":"${phu_dinh_duong}", | <DAP_UNG_GOI_TEN>${DAP_UNG_GOI_TEN}</DAP_UNG_GOI_TEN> |
| "dau_hieu_thieu_mau":"${dau_hieu_thieu | <HIEU_CAU_HOI_DON_GIAN>${HIEU_CAU_HOI_DON_GIAN}</HIEU_CAU_HOI_DON_GIAN> |
| _mau}", | <BAP_BE_TU_NGUYEN_PHU_AM>${BAP_BE_TU_NGUYEN_PHU_AM}</BAP_BE_TU_NGUYEN_PHU_AM> |
| "dau_hieu_coi_xuong":"${dau_hieu_coi | <BAT_CHUOC_DONG_TAC>${BAT_CHUOC_DONG_TAC}</BAT_CHUOC_DONG_TAC> |
| _xuong}", | <NHIN_THEO_HUONG_TAY>${NHIN_THEO_HUONG_TAY}</NHIN_THEO_HUONG_TAY> |
| "suy_dinh_duong":"${suy_dinh_duong}", | <LO_LANG_TACH_BO_ME>${LO_LANG_TACH_BO_ME}</LO_LANG_TACH_BO_ME> |
| "thua_can_beo_phi":"${thua_can_beo_phi}" | <DUNG_VIN_DUNG_LEN>${DUNG_VIN_DUNG_LEN}</DUNG_VIN_DUNG_LEN> |
| }, | <DI_CHUYEN_LET_BANG_MONG>${DI_CHUYEN_LET_BANG_MONG}</DI_CHUYEN_LET_BANG_MONG> |
| "anh_gia_phat_trien_tinh_than_van_ong":{ | </ANH_GIA_PHAT_TRIEN_TINH_THAN_VAN_ONG> |
| "dap_ung_goi_ten":"${dap_ung_goi_ten}", | <ANH_GIA_TIEM_CHUNG> |
| "hieu_cau_hoi_don_gian":"${hieu_cau_ | <TIEM_CHUNG_VGB>${TIEM_CHUNG_VGB}</TIEM_CHUNG_VGB> |
| hoi_don_gian}", | <TIEM_CHUNG_BCG>${TIEM_CHUNG_BCG}</TIEM_CHUNG_BCG> |
| "bap_be_tu_nguyen_phu_am":"${bap_be | <TIEM_CHUNG_5IN1_MUI1>${TIEM_CHUNG_5IN1_MUI1}</TIEM_CHUNG_5IN1_MUI1> |
| _tu_nguyen_phu_am}", | <TIEM_CHUNG_5IN1_MUI2>${TIEM_CHUNG_5IN1_MUI2}</TIEM_CHUNG_5IN1_MUI2> |
| "bat_chuoc_dong_tac":"${bat_chuoc_dong | <TIEM_CHUNG_5IN1_MUI3>${TIEM_CHUNG_5IN1_MUI3}</TIEM_CHUNG_5IN1_MUI3> |
| _tac}", | <TIEM_CHUNG_BAI_LIET_L1>${TIEM_CHUNG_BAI_LIET_L1}</TIEM_CHUNG_BAI_LIET_L1> |
| "nhin_theo_huong_tay":"${nhin_theo | <TIEM_CHUNG_BAI_LIET_L2>${TIEM_CHUNG_BAI_LIET_L2}</TIEM_CHUNG_BAI_LIET_L2> |
| _huong_tay}", | <TIEM_CHUNG_BAI_LIET_L3>${TIEM_CHUNG_BAI_LIET_L3}</TIEM_CHUNG_BAI_LIET_L3> |
| "lo_lang_tach_bo_me":"${lo_lang_tach | <TIEM_CHUNG_BAI_LIET_IPV>${TIEM_CHUNG_BAI_LIET_IPV}</TIEM_CHUNG_BAI_LIET_IPV> |
| _bo_me}", | <TIEM_CHUNG_SOI_DON>${TIEM_CHUNG_SOI_DON}</TIEM_CHUNG_SOI_DON> |
| "dung_vin_dung_len":"${dung_vin_dung | <TIEM_CHUNG_VNNB_MUI1>${TIEM_CHUNG_VNNB_MUI1}</TIEM_CHUNG_VNNB_MUI1> |
| _len}", | <TIEM_CHUNG_VNNB_MUI2>${TIEM_CHUNG_VNNB_MUI2}</TIEM_CHUNG_VNNB_MUI2> |
| "di_chuyen_let_bang_mong":"${di_chuyen | <TIEM_CHUNG_KHAC>${TIEM_CHUNG_KHAC}</TIEM_CHUNG_KHAC> |
| _let_bang_mong}" | <TU_VAN_TIEM_CHUNG>${TU_VAN_TIEM_CHUNG}</TU_VAN_TIEM_CHUNG> |
| }, | </ANH_GIA_TIEM_CHUNG> |
| "anh_gia_tiem_chung":{ | <KHAM_LAM_SANG/> |
| "tiem_chung_vgb":"${tiem_chung_vgb}", | <DA> |
| "tiem_chung_bcg":"${tiem_chung_bcg}", | <MAU_SAC_DA>${MAU_SAC_DA}</MAU_SAC_DA> |
| "tiem_chung_5in1_mui1":"${tiem_chung | <LONG_BAN_TAY>${LONG_BAN_TAY}</LONG_BAN_TAY> |
| _5in1_mui1}", | <MO_TA_BAT_THUONG_DA>${MO_TA_BAT_THUONG_DA}</MO_TA_BAT_THUONG_DA> |
| "tiem_chung_5in1_mui2":"${tiem_chung | </DA> |
| _5in1_mui2}", | <AU_CO> |
| "tiem_chung_5in1_mui3":"${tiem_chung | <THOP>${THOP}</THOP> |
| _5in1_mui3}", | <HINH_DANG_DAU>${HINH_DANG_DAU}</HINH_DANG_DAU> |
| "tiem_chung_bai_liet_l1":"${tiem_chung | <KHOI_BAT_THUONG_DAU_CO>${KHOI_BAT_THUONG_DAU_CO}</KHOI_BAT_THUONG_DAU_CO> |
| _bai_liet_l1}", | <MO_TA_KHOI_BAT_THUONG_DAU_CO>${MO_TA_KHOI_BAT_THUONG_DAU_CO}</MO_TA_KHOI |
| "tiem_chung_bai_liet_l2":"${tiem_chung | _BAT_THUONG_DAU_CO> |
| _bai_liet_l2}", | <MI_MAT_KET_MAC>${MI_MAT_KET_MAC}</MI_MAT_KET_MAC> |
| "tiem_chung_bai_liet_l3":"${tiem_chung | <KHAM_MAT>${KHAM_MAT}</KHAM_MAT> |
| _bai_liet_l3}", | <DONG_TU>${DONG_TU}</DONG_TU> |
| "tiem_chung_bai_liet_ipv":"${tiem_chung | <MO_TA_BAT_THUONG_MAT>${MO_TA_BAT_THUONG_MAT}</MO_TA_BAT_THUONG_MAT> |
| _bai_liet_ipv}", | <TAI_MANG_NHI>${TAI_MANG_NHI}</TAI_MANG_NHI> |
| "tiem_chung_soi_don":"${tiem_chung_ | <KHOI_SUNG_SAU_TAI>${KHOI_SUNG_SAU_TAI}</KHOI_SUNG_SAU_TAI> |
| soi_don}", | <CHAY_MU_NUOC_TAI>${CHAY_MU_NUOC_TAI}</CHAY_MU_NUOC_TAI> |
| "tiem_chung_vnnb_mui1":"${tiem_chung | <MO_TA_BAT_THUONG_TAI>${MO_TA_BAT_THUONG_TAI}</MO_TA_BAT_THUONG_TAI> |
| _vnnb_mui1}", | <HINH_DANG_MUI_HONG>${HINH_DANG_MUI_HONG}</HINH_DANG_MUI_HONG> |
| "tiem_chung_vnnb_mui2":"${tiem_chung | <MO_TA_BAT_THUONG_MUI_HONG>${MO_TA_BAT_THUONG_MUI_HONG}</MO_TA_BAT_THUONG_MUI_HONG> |
| _vnnb_mui2}", | <HINH_DANG_MIENG>${HINH_DANG_MIENG}</HINH_DANG_MIENG> |
| "tiem_chung_khac":"${tiem_chung_khac}", | <MO_TA_BAT_THUONG_MIENG>${MO_TA_BAT_THUONG_MIENG}</MO_TA_BAT_THUONG_MIENG> |
| "tu_van_tiem_chung":"${tu_van_tiem | </AU_CO> |
| _chung}" | <HO_HAP> |
| }, | <SUY_HO_HAP>${SUY_HO_HAP}</SUY_HO_HAP> |
| "kham_lam_sang":{ | <TIENG_THO_BAT_THUONG>${TIENG_THO_BAT_THUONG}</TIENG_THO_BAT_THUONG> |
| "da":{ | <NGHE_PHOI>${NGHE_PHOI}</NGHE_PHOI> |
| "mau_sac_da":"${mau_sac_da}", | <MO_TA_BAT_THUONG_HO_HAP>${MO_TA_BAT_THUONG_HO_HAP}</MO_TA_BAT_THUONG_HO_HAP> |
| "long_ban_tay":"${long_ban_tay}", | </HO_HAP> |
| "mo_ta_bat_thuong_da":"${mo_ta_bat_ | <TIM_MACH> |
| thuong_da}" | <VI_TRI_MOM_TIM>${VI_TRI_MOM_TIM}</VI_TRI_MOM_TIM> |
| }, | <MACH_NGOAI_VI>${MACH_NGOAI_VI}</MACH_NGOAI_VI> |
| "au_co":{ | <TIENG_TIM>${TIENG_TIM}</TIENG_TIM> |
| "thop":"${thop}", | <MO_TA_BAT_THUONG_TIM_MACH>${MO_TA_BAT_THUONG_TIM_MACH}</MO_TA_BAT_THUONG_TIM_MACH> |
| "hinh_dang_dau":"${hinh_dang_dau}", | </TIM_MACH> |
| "khoi_bat_thuong_dau_co":"${khoi_bat | <BUNG_VA_CO_QUAN_SINH_DUC> |
| _thuong_dau_co}", | <HINH_DANG_BUNG_RON>${HINH_DANG_BUNG_RON}</HINH_DANG_BUNG_RON> |
| "mo_ta_khoi_bat_thuong_dau_co":"${ | <GAN_LACH_TO>${GAN_LACH_TO}</GAN_LACH_TO> |
| mo_ta_khoi_bat_thuong_dau_co}", | <KHOI_BAT_THUONG_BUNG>${KHOI_BAT_THUONG_BUNG}</KHOI_BAT_THUONG_BUNG> |
| "mi_mat_ket_mac":"${mi_mat_ket_mac}", | <CO_QUAN_SINH_DUC_NGOAI>${CO_QUAN_SINH_DUC_NGOAI}</CO_QUAN_SINH_DUC_NGOAI> |
| "kham_mat":"${kham_mat}", | <MO_TA_BAT_THUONG_BUNG_SINH_DUC>${MO_TA_BAT_THUONG_BUNG_SINH_DUC}</MO_TA_ |
| "dong_tu":"${dong_tu}", | BAT_THUONG_BUNG_SINH_DUC> |
| "mo_ta_bat_thuong_mat":"${mo_ta_bat | </BUNG_VA_CO_QUAN_SINH_DUC> |
| _thuong_mat}", | <CO_XUONG_VA_THAN_KINH> |
| "tai_mang_nhi":"${tai_mang_nhi}", | <VAN_DONG_KHONG_DOI_XUNG>${VAN_DONG_KHONG_DOI_XUNG}</VAN_DONG_KHONG_DOI_XUNG> |
| "khoi_sung_sau_tai":"${khoi_sung_sau | <TRUONG_LUC_CO>${TRUONG_LUC_CO}</TRUONG_LUC_CO> |
| _tai}", | <PHAN_XA_CO>${PHAN_XA_CO}</PHAN_XA_CO> |
| "chay_mu_nuoc_tai":"${chay_mu_nuoc | <DAU_HIEU_COI_XUONG_THAN_KINH>${DAU_HIEU_COI_XUONG_THAN_KINH}</DAU_HIEU_COI_ |
| _tai}", | XUONG_THAN_KINH> |
| "mo_ta_bat_thuong_tai":"${mo_ta_bat_ | <MO_TA_BAT_THUONG_CO_XUONG_THAN_KINH>${MO_TA_BAT_THUONG_CO_XUONG_THAN_KINH} |
| thuong_tai}", | </MO_TA_BAT_THUONG_CO_XUONG_THAN_KINH> |
| "hinh_dang_mui_hong":"${hinh_dang_ | </CO_XUONG_VA_THAN_KINH> |
| mui_hong}", | <KET_LUAN_VA_TU_VAN> |
| "mo_ta_bat_thuong_mui_hong":"${mo_ | <BINH_THUONG>${BINH_THUONG}</BINH_THUONG> |
| ta_bat_thuong_mui_hong}", | <NGUY_CO_MAC_LAO>${NGUY_CO_MAC_LAO}</NGUY_CO_MAC_LAO> |
| "hinh_dang_mieng":"${hinh_dang_mieng}", | <KET_LUAN_BENH>${KET_LUAN_BENH}</KET_LUAN_BENH> |
| "mo_ta_bat_thuong_mieng":"${mo_ta_ | <VAN_DE_SUC_KHOE>${VAN_DE_SUC_KHOE}</VAN_DE_SUC_KHOE> |
| bat_thuong_mieng}" | <GHI_RO_VAN_DE_SUC_KHOE>${GHI_RO_VAN_DE_SUC_KHOE}</GHI_RO_VAN_DE_SUC_KHOE> |
| }, | <TU_VAN_HEN_KHAM_LAN_SAU>${TU_VAN_HEN_KHAM_LAN_SAU}</TU_VAN_HEN_KHAM_LAN_SAU> |
| "ho_hap":{ | <CKS_NGUOI_KET_LUAN>${CKS_NGUOI_KET_LUAN}</CKS_NGUOI_KET_LUAN> |
| "suy_ho_hap":"${suy_ho_hap}", | <CKS_BENH_VIEN><Signaturexmlns="http://www.w3.org/2000/09/xmldsig#">...</Signature><Signatu |
| "tieng_tho_bat_thuong":"${tieng_tho_bat | rexmlns="http://www.w3.org/2000/09/xmldsig#">...</Signature><Signaturexmlns="http://www.w3.org/2000/09/x |
| _thuong}", | mldsig#">...</Signature></CKS_BENH_VIEN> |
| "nghe_phoi":"${nghe_phoi}", | </KET_LUAN_VA_TU_VAN> |
| "mo_ta_bat_thuong_ho_hap":"${mo_ta | </MAU_5_KSK_CHO_TRE_10_12_THAN> |
| _bat_thuong_ho_hap}" |
|
| }, |
|
| "tim_mach":{ |
|
| "vi_tri_mom_tim":"${vi_tri_mom_tim}", |
|
| "mach_ngoai_vi":"${mach_ngoai_vi}", |
|
| "tieng_tim":"${tieng_tim}", |
|
| "mo_ta_bat_thuong_tim_mach":"${mo_ |
|
| ta_bat_thuong_tim_mach}" |
|
| }, |
|
| "bung_va_co_quan_sinh_duc":{ |
|
| "hinh_dang_bung_ron":"${hinh_dang |
|
| _bung_ron}", |
|
| "gan_lach_to":"${gan_lach_to}", |
|
| "khoi_bat_thuong_bung":"${khoi_bat |
|
| _thuong_bung}", |
|
| "co_quan_sinh_duc_ngoai":"${co_quan |
|
| _sinh_duc_ngoai}", |
|
| "mo_ta_bat_thuong_bung_sinh_duc":"$ |
|
| {mo_ta_bat_thuong_bung_sinh_duc}" |
|
| }, |
|
| "co_xuong_va_than_kinh":{ |
|
| "van_dong_khong_doi_xung":"${van |
|
| _dong_khong_doi_xung}", |
|
| "truong_luc_co":"${truong_luc_co}", |
|
| "phan_xa_co":"${phan_xa_co}", "dau_hieu_coi_xuong_than_kinh": "${dau_hieu_coi_xuong_than_kinh}", "mo_ta_bat_thuong_co_xuong_than_kinh": "${mo_ta_bat_thuong_co_xuong_than_kinh}" } }, "ket_luan_va_tu_van": { "binh_thuong":"${binh_thuong}", "nguy_co_mac_lao":"${nguy_co_mac_lao}", "ket_luan_benh":"${ket_luan_benh}", "van_de_suc_khoe":"${van_de_suc_khoe}", "ghi_ro_van_de_suc_khoe": "${ghi_ro_van_de_suc_khoe}", "tu_van_hen_kham_lan_sau": "${tu_van_hen_kham_lan_sau}", "cks_nguoi_ket_luan": "${cks_nguoi_ket_luan}", "cks_benh_vien":"$<signaturexmlns= "http://www.w3.org/2000/09/xmldsig#">... </signature><signaturexmlns= "http://www.w3.org/2000/09/xmldsig#">... </signature><signaturexmlns= "http://www.w3.org/2000/09/xmldsig#">... </signature>" } } } |
|
5.11. Ví dụ đặc tả dữ liệu phiếu khám sức khỏe định kỳ cho trẻ em từ 13 đến 18 tháng
| JSON | XML |
| { "mau_6_ksk_cho_tre_13_18_than":{ "thong_tin_hanh_chinh":{ | <?xmlversion="1.0"encoding="utf-8"?> <MAU_6_KSK_CHO_TRE_13_18_THAN> <THONG_TIN_HANH_CHINH> |
| "ho_ten":"${ho_ten}", | <HO_TEN>${HO_TEN}</HO_TEN> |
| "ngay_sinh":"${ngay_sinh}", | <NGAY_SINH>${NGAY_SINH}</NGAY_SINH> |
| "sinh_non":"${sinh_non}", | <SINH_NON>${SINH_NON}</SINH_NON> |
| "tuan_thai_khi_sinh":"${tuan_thai_khi_ | <TUAN_THAI_KHI_SINH>${TUAN_THAI_KHI_SINH}</TUAN_THAI_KHI_SINH> |
| sinh}", | <GIOI_TINH>${GIOI_TINH}</GIOI_TINH> |
| "gioi_tinh":"${gioi_tinh}", | <MA_DAN_TOC>${MA_DAN_TOC}</MA_DAN_TOC> |
| "ma_dan_toc":"${ma_dan_toc}", | <NHOM_MAU>${NHOM_MAU}</NHOM_MAU> |
| "nhom_mau":"${nhom_mau}", | <DOI_TUONG>${DOI_TUONG}</DOI_TUONG> |
| "doi_tuong":"${doi_tuong}", | <NGUON_KINH_PHI>${NGUON_KINH_PHI}</NGUON_KINH_PHI> |
| "nguon_kinh_phi":"${nguon_kinh_phi}", | <DIA_CHI>${DIA_CHI}</DIA_CHI> |
| "dia_chi":"${dia_chi}", | <MATINH_CU_TRU>${MATINH_CU_TRU}</MATINH_CU_TRU> |
| "matinh_cu_tru":"${matinh_cu_tru}", | <MAXA_CU_TRU>${MAXA_CU_TRU}</MAXA_CU_TRU> |
| "maxa_cu_tru":"${maxa_cu_tru}", | <HO_TEN_NGUOI_DI_CUNG>${HO_TEN_NGUOI_DI_CUNG}</HO_TEN_NGUOI_DI_CUNG> |
| "ho_ten_nguoi_di_cung":"${ho_ten_nguoi | <SO_CCCD_NGUOI_DI_CUNG>${SO_CCCD_NGUOI_DI_CUNG}</SO_CCCD_NGUOI_DI_CUNG> |
| _di_cung}", | <MOI_QUAN_HE_VOI_TRE>${MOI_QUAN_HE_VOI_TRE}</MOI_QUAN_HE_VOI_TRE> |
| "so_cccd_nguoi_di_cung":"${so_cccd_ | <DIEN_THOAI>${DIEN_THOAI}</DIEN_THOAI> |
| nguoi_di_cung}", | <TSBT_MA_BENH>${TSBT_MA_BENH}</TSBT_MA_BENH> |
| "moi_quan_he_voi_tre":"${moi_quan_he | <TSGD_MA_BENH>${TSGD_MA_BENH}</TSGD_MA_BENH> |
| _voi_tre}", | <TIEN_SU_TIEP_XUC_LAO>${TIEN_SU_TIEP_XUC_LAO}</TIEN_SU_TIEP_XUC_LAO> |
| "dien_thoai":"${dien_thoai}", | </THONG_TIN_HANH_CHINH> |
| "tsbt_ma_benh":"${tsbt_ma_benh}", | <THONG_TIN_CHUNG_VE_CO_SO_KHAM_SUC_KHOE> |
| "tsgd_ma_benh":"${tsgd_ma_benh}", | <MA_LK>${MA_LK}</MA_LK> |
| "tien_su_tiep_xuc_lao":"${tien_su_tiep | <MA_CSKCB>${MA_CSKCB}</MA_CSKCB> |
| _xuc_lao}" | <MA_GTIN_CSKCB>${MA_GTIN_CSKCB}</MA_GTIN_CSKCB> |
| }, | <NGAY_VAO>${NGAY_VAO}</NGAY_VAO> |
| "thong_tin_chung_ve_co_so_kham_suc | </THONG_TIN_CHUNG_VE_CO_SO_KHAM_SUC_KHOE> |
| _khoe":{ | <ANH_GIA_DAU_HIEU_SINH_TON> |
| "ma_lk":"${ma_lk}", | <NHIET_DO>${NHIET_DO}</NHIET_DO> |
| "ma_cskcb":"${ma_cskcb}", | <DGDHST_NHIET_DO>${DGDHST_NHIET_DO}</DGDHST_NHIET_DO> |
| "ma_gtin_cskcb":"${ma_gtin_cskcb}", | <MACH>${MACH}</MACH> |
| "ngay_vao":"${ngay_vao}" | <DGDHST_MACH>${DGDHST_MACH}</DGDHST_MACH> |
| }, | <NHIP_THO>${NHIP_THO}</NHIP_THO> |
| "anh_gia_dau_hieu_sinh_ton":{ | <DGDHST_NHIP_THO>${DGDHST_NHIP_THO}</DGDHST_NHIP_THO> |
| "nhiet_do":"${nhiet_do}", | </ANH_GIA_DAU_HIEU_SINH_TON> |
| "dgdhst_nhiet_do":"${dgdhst_nhiet_do}", | <ANH_GIA_DINH_DUONG> |
| "mach":"${mach}", | <CHIEU_DAI>${CHIEU_DAI}</CHIEU_DAI> |
| "dgdhst_mach":"${dgdhst_mach}", | <CHIEU_DAI_TUOI_SD>${CHIEU_DAI_TUOI_SD}</CHIEU_DAI_TUOI_SD> |
| "nhip_tho":"${nhip_tho}", | <CAN_NANG>${CAN_NANG}</CAN_NANG> |
| "dgdhst_nhip_tho":"${dgdhst_nhip_tho}" | <CAN_NANG_TUOI_SD>${CAN_NANG_TUOI_SD}</CAN_NANG_TUOI_SD> |
| }, | <CHU_VI_VONG_CANH_TAY>${CHU_VI_VONG_CANH_TAY}</CHU_VI_VONG_CANH_TAY> |
| "anh_gia_dinh_duong":{ | <VONG_DAU>${VONG_DAU}</VONG_DAU> |
| "chieu_dai":"${chieu_dai}", | <PHU_DINH_DUONG>${PHU_DINH_DUONG}</PHU_DINH_DUONG> |
| "chieu_dai_tuoi_sd":"${chieu_dai_tuoi_sd}", | <DAU_HIEU_THIEU_MAU>${DAU_HIEU_THIEU_MAU}</DAU_HIEU_THIEU_MAU> |
| "can_nang":"${can_nang}", | <DAU_HIEU_COI_XUONG>${DAU_HIEU_COI_XUONG}</DAU_HIEU_COI_XUONG> |
| "can_nang_tuoi_sd":"${can_nang_tuoi_sd}", | <SUY_DINH_DUONG>${SUY_DINH_DUONG}</SUY_DINH_DUONG> |
| "chu_vi_vong_canh_tay":"${chu_vi_vong | <THUA_CAN_BEO_PHI>${THUA_CAN_BEO_PHI}</THUA_CAN_BEO_PHI> |
| _canh_tay}", | </ANH_GIA_DINH_DUONG> |
| "vong_dau":"${vong_dau}", | <ANH_GIA_PHAT_TRIEN_TINH_THAN_VAN_ONG> |
| "phu_dinh_duong":"${phu_dinh_duong}", | <NOI_DUOC_CO_CHU_DICH>${NOI_DUOC_CO_CHU_DICH}</NOI_DUOC_CO_CHU_DICH> |
| "dau_hieu_thieu_mau":"${dau_hieu_thieu | <TU_CAM_AN_DO_CUNG>${TU_CAM_AN_DO_CUNG}</TU_CAM_AN_DO_CUNG> |
| _mau}", | <SO_NGUOI_LA_NOI_LA>${SO_NGUOI_LA_NOI_LA}</SO_NGUOI_LA_NOI_LA> |
| "dau_hieu_coi_xuong":"${dau_hieu_coi | <BAT_CHUOC_GIONG_CU_CHI>${BAT_CHUOC_GIONG_CU_CHI}</BAT_CHUOC_GIONG_CU_CHI> |
| _xuong}", | <TIM_NGUOI_THAN_KHI_SO>${TIM_NGUOI_THAN_KHI_SO}</TIM_NGUOI_THAN_KHI_SO> |
| "suy_dinh_duong":"${suy_dinh_duong}", | <HUNG_THU_VOI_TRE_KHAC>${HUNG_THU_VOI_TRE_KHAC}</HUNG_THU_VOI_TRE_KHAC> |
| "thua_can_beo_phi":"${thua_can_beo_phi}" | <TU_COI_MU_DEP>${TU_COI_MU_DEP}</TU_COI_MU_DEP> |
| }, | <BO_LEN_BAC_THANG>${BO_LEN_BAC_THANG}</BO_LEN_BAC_THANG> |
| "anh_gia_phat_trien_tinh_than_van_ong":{ | <LAM_THEO_YEU_CAU_DON_GIAN>${LAM_THEO_YEU_CAU_DON_GIAN}</LAM_THEO_YEU_CAU_DON_GIAN> |
| "noi_duoc_co_chu_dich":"${noi_duoc_ | <CHI_BANG_NGON_TRO>${CHI_BANG_NGON_TRO}</CHI_BANG_NGON_TRO> |
| co_chu_dich}", | <PHAN_UNG_KHI_GOI_TEN>${PHAN_UNG_KHI_GOI_TEN}</PHAN_UNG_KHI_GOI_TEN> |
| "tu_cam_an_do_cung":"${tu_cam_an_do | <DI_CO_HOAC_KHONG_TRO_GIUP>${DI_CO_HOAC_KHONG_TRO_GIUP}</DI_CO_HOAC_KHONG_TRO_GIUP> |
| _cung}", | <NGOI_XOM_NHAT_DO_CHOI>${NGOI_XOM_NHAT_DO_CHOI}</NGOI_XOM_NHAT_DO_CHOI> |
| "so_nguoi_la_noi_la":"${so_nguoi_la | </ANH_GIA_PHAT_TRIEN_TINH_THAN_VAN_ONG> |
| _noi_la}", | <ANH_GIA_TIEM_CHUNG> |
| "bat_chuoc_giong_cu_chi":"${bat_chuoc | <TIEM_CHUNG_VGB>${TIEM_CHUNG_VGB}</TIEM_CHUNG_VGB> |
| _giong_cu_chi}", | <TIEM_CHUNG_BCG>${TIEM_CHUNG_BCG}</TIEM_CHUNG_BCG> |
| "tim_nguoi_than_khi_so":"${tim_nguoi | <TIEM_CHUNG_5IN1_MUI1>${TIEM_CHUNG_5IN1_MUI1}</TIEM_CHUNG_5IN1_MUI1> |
| _than_khi_so}", | <TIEM_CHUNG_5IN1_MUI2>${TIEM_CHUNG_5IN1_MUI2}</TIEM_CHUNG_5IN1_MUI2> |
| "hung_thu_voi_tre_khac":"${hung_thu_ | <TIEM_CHUNG_5IN1_MUI3>${TIEM_CHUNG_5IN1_MUI3}</TIEM_CHUNG_5IN1_MUI3> |
| voi_tre_khac}", | <TIEM_CHUNG_BAI_LIET_L1>${TIEM_CHUNG_BAI_LIET_L1}</TIEM_CHUNG_BAI_LIET_L1> |
| "tu_coi_mu_dep":"${tu_coi_mu_dep}", | <TIEM_CHUNG_BAI_LIET_L2>${TIEM_CHUNG_BAI_LIET_L2}</TIEM_CHUNG_BAI_LIET_L2> |
| "bo_len_bac_thang":"${bo_len_bac_thang}", | <TIEM_CHUNG_BAI_LIET_L3>${TIEM_CHUNG_BAI_LIET_L3}</TIEM_CHUNG_BAI_LIET_L3> |
| "lam_theo_yeu_cau_don_gian":"${lam_ | <TIEM_CHUNG_BAI_LIET_IPV>${TIEM_CHUNG_BAI_LIET_IPV}</TIEM_CHUNG_BAI_LIET_IPV> |
| theo_yeu_cau_don_gian}", | <TIEM_CHUNG_SOI_DON>${TIEM_CHUNG_SOI_DON}</TIEM_CHUNG_SOI_DON> |
| "chi_bang_ngon_tro":"${chi_bang_ngon | <TIEM_CHUNG_VNNB_MUI1>${TIEM_CHUNG_VNNB_MUI1}</TIEM_CHUNG_VNNB_MUI1> |
| _tro}", | <TIEM_CHUNG_VNNB_MUI2>${TIEM_CHUNG_VNNB_MUI2}</TIEM_CHUNG_VNNB_MUI2> |
| "phan_ung_khi_goi_ten":"${phan_ung_ | <TIEM_CHUNG_5IN1_MUI4>${TIEM_CHUNG_5IN1_MUI4}</TIEM_CHUNG_5IN1_MUI4> |
| khi_goi_ten}", | <TIEM_CHUNG_SOI_RUBELLA>${TIEM_CHUNG_SOI_RUBELLA}</TIEM_CHUNG_SOI_RUBELLA> |
| "di_co_hoac_khong_tro_giup":"${di_co | <TIEM_CHUNG_KHAC>${TIEM_CHUNG_KHAC}</TIEM_CHUNG_KHAC> |
| _hoac_khong_tro_giup}", | <TU_VAN_TIEM_CHUNG>${TU_VAN_TIEM_CHUNG}</TU_VAN_TIEM_CHUNG> |
| "ngoi_xom_nhat_do_choi":"${ngoi_xom | </ANH_GIA_TIEM_CHUNG> |
| _nhat_do_choi}" | <KHAM_LAM_SANG/> |
| }, | <DA> |
| "anh_gia_tiem_chung":{ | <MAU_SAC_DA>${MAU_SAC_DA}</MAU_SAC_DA> |
| "tiem_chung_vgb":"${tiem_chung_vgb}", | <LONG_BAN_TAY>${LONG_BAN_TAY}</LONG_BAN_TAY> |
| "tiem_chung_bcg":"${tiem_chung_bcg}", | <MO_TA_BAT_THUONG_DA>${MO_TA_BAT_THUONG_DA}</MO_TA_BAT_THUONG_DA> |
| "tiem_chung_5in1_mui1":"${tiem_chuna | </DA> |
| _5in1_mui1}", | <AU_CO> |
| "tiem_chung_5in1_mui2":"${tiem_chung | <THOP>${THOP}</THOP> |
| _5in1_mui2}", | <HINH_DANG_DAU>${HINH_DANG_DAU}</HINH_DANG_DAU> |
| "tiem_chung_5in1_mui3":"${tiem_chung | <KHOI_BAT_THUONG_DAU_CO>${KHOI_BAT_THUONG_DAU_CO}</KHOI_BAT_THUONG_DAU_CO> |
| _5in1_mui3}", | <MO_TA_KHOI_BAT_THUONG_DAU_CO>${MO_TA_KHOI_BAT_THUONG_DAU_CO}</MO_TA_KHOI |
| "tiem_chung_bai_liet_l1":"${tiem_chung | _BAT_THUONG_DAU_CO> |
| _bai_liet_l1}", | <MI_MAT_KET_MAC>${MI_MAT_KET_MAC}</MI_MAT_KET_MAC> |
| "tiem_chung_bai_liet_l2":"${tiem_chung | <KHAM_MAT>${KHAM_MAT}</KHAM_MAT> |
| _bai_liet_l2}", | <DONG_TU>${DONG_TU}</DONG_TU> |
| "tiem_chung_bai_liet_l3":"${tiem_chung | <MO_TA_BAT_THUONG_MAT>${MO_TA_BAT_THUONG_MAT}</MO_TA_BAT_THUONG_MAT> |
| _bai_liet_l3}", | <TAI_MANG_NHI>${TAI_MANG_NHI}</TAI_MANG_NHI> |
| "tiem_chung_bai_liet_ipv":"${tiem_chung | <KHOI_SUNG_SAU_TAI>${KHOI_SUNG_SAU_TAI}</KHOI_SUNG_SAU_TAI> |
| _bai_liet_ipv}", | <CHAY_MU_NUOC_TAI>${CHAY_MU_NUOC_TAI}</CHAY_MU_NUOC_TAI> |
| "tiem_chung_soi_don":"${tiem_chung_ | <MO_TA_BAT_THUONG_TAI>${MO_TA_BAT_THUONG_TAI}</MO_TA_BAT_THUONG_TAI> |
| soi_don}", | <HINH_DANG_MUI_HONG>${HINH_DANG_MUI_HONG}</HINH_DANG_MUI_HONG> |
| "tiem_chung_vnnb_mui1":"${tiem_chung | <MO_TA_BAT_THUONG_MUI_HONG>${MO_TA_BAT_THUONG_MUI_HONG}</MO_TA_BAT_THUONG_MUI_HONG> |
| _vnnb_mui1}", | <HINH_DANG_MIENG>${HINH_DANG_MIENG}</HINH_DANG_MIENG> |
| "tiem_chung_vnnb_mui2":"${tiem_chung | <MO_TA_BAT_THUONG_MIENG>${MO_TA_BAT_THUONG_MIENG}</MO_TA_BAT_THUONG_MIENG> |
| _vnnb_mui2}", | </AU_CO> |
| "tiem_chung_5in1_mui4":"${tiem_chung | <HO_HAP> |
| _5in1_mui4}", | <SUY_HO_HAP>${SUY_HO_HAP}</SUY_HO_HAP> |
| "tiem_chung_soi_rubella":"${tiem_chung | <TIENG_THO_BAT_THUONG>${TIENG_THO_BAT_THUONG}</TIENG_THO_BAT_THUONG> |
| _soi_rubella}", | <NGHE_PHOI>${NGHE_PHOI}</NGHE_PHOI> |
| "tiem_chung_khac":"${tiem_chung_khac}", | <MO_TA_BAT_THUONG_HO_HAP>${MO_TA_BAT_THUONG_HO_HAP}</MO_TA_BAT_THUONG_HO_HAP> |
| "tu_van_tiem_chung":"${tu_van_tiem | </HO_HAP> |
| _chung}" | <TIM_MACH> |
| }, | <VI_TRI_MOM_TIM>${VI_TRI_MOM_TIM}</VI_TRI_MOM_TIM> |
| "kham_lam_sang":{ | <MACH_NGOAI_VI>${MACH_NGOAI_VI}</MACH_NGOAI_VI> |
| "da":{ | <TIENG_TIM>${TIENG_TIM}</TIENG_TIM> |
| "mau_sac_da":"${mau_sac_da}", | <MO_TA_BAT_THUONG_TIM_MACH>${MO_TA_BAT_THUONG_TIM_MACH}</MO_TA_BAT_THUONG_TIM_MACH> |
| "long_ban_tay":"${long_ban_tay}", | </TIM_MACH> |
| "mo_ta_bat_thuong_da":"${mo_ta_bat_ | <BUNG_VA_CO_QUAN_SINH_DUC> |
| thuong_da}" | <HINH_DANG_BUNG_RON>${HINH_DANG_BUNG_RON}</HINH_DANG_BUNG_RON> |
| }, | <GAN_LACH_TO>${GAN_LACH_TO}</GAN_LACH_TO> |
| "au_co":{ | <KHOI_BAT_THUONG_BUNG>${KHOI_BAT_THUONG_BUNG}</KHOI_BAT_THUONG_BUNG> |
| "thop":"${thop}", | <CO_QUAN_SINH_DUC_NGOAI>${CO_QUAN_SINH_DUC_NGOAI}</CO_QUAN_SINH_DUC_NGOAI> |
| "hinh_dang_dau":"${hinh_dang_dau}", | <MO_TA_BAT_THUONG_BUNG_SINH_DUC>${MO_TA_BAT_THUONG_BUNG_SINH_DUC}</MO_TA_ |
| "khoi_bat_thuong_dau_co":"${khoi_bat | BAT_THUONG_BUNG_SINH_DUC> |
| _thuong_dau_co}", | </BUNG_VA_CO_QUAN_SINH_DUC> |
| "mo_ta_khoi_bat_thuong_dau_co":"${ | <CO_XUONG_VA_THAN_KINH> |
| mo_ta_khoi_bat_thuong_dau_co}", | <VAN_DONG_KHONG_DOI_XUNG>${VAN_DONG_KHONG_DOI_XUNG}</VAN_DONG_KHONG_DOI_XUNG> |
| "mi_mat_ket_mac":"${mi_mat_ket_mac}", | <TRUONG_LUC_CO>${TRUONG_LUC_CO}</TRUONG_LUC_CO> |
| "kham_mat":"${kham_mat}", | <PHAN_XA_CO>${PHAN_XA_CO}</PHAN_XA_CO> |
| "dong_tu":"${dong_tu}", | <KIEM_TRA_LUNG>${KIEM_TRA_LUNG}</KIEM_TRA_LUNG> |
| "mo_ta_bat_thuong_mat":"${mo_ta_bat | <TU_CHI_KHOP>${TU_CHI_KHOP}</TU_CHI_KHOP> |
| _thuong_mat}", | <QUAN_SAT_DANG_DI>${QUAN_SAT_DANG_DI}</QUAN_SAT_DANG_DI> |
| "tai_mang_nhi":"${tai_mang_nhi}", | <MO_TA_BAT_THUONG_CO_XUONG_THAN_KINH>${MO_TA_BAT_THUONG_CO_XUONG_THAN_KINH} |
| "khoi_sung_sau_tai":"${khoi_sung_sau | </MO_TA_BAT_THUONG_CO_XUONG_THAN_KINH> |
| _tai}", | </CO_XUONG_VA_THAN_KINH> |
| "chay_mu_nuoc_tai":"${chay_mu_nuoc | <KET_LUAN_VA_TU_VAN> |
| _tai}", | <BINH_THUONG>${BINH_THUONG}</BINH_THUONG> |
| "mo_ta_bat_thuong_tai": "${mo_ta_bat_thuong_tai}", "hinh_dang_mui_hong": "${hinh_dang_ mui_hong}", "mo_ta_bat_thuong_mui_hong": "${mo_ta_bat_thuong_mui_hong}", "hinh_dang_mieng": "${hinh_dang_mieng}", "mo_ta_bat_thuong_mieng": "${mo_ta_bat_thuong_mieng}" }, "ho_hap":{ "suy_ho_hap":"${suy_ho_hap}", "tieng_tho_bat_thuong": "${tieng_tho_bat_thuong}", "nghe_phoi":"${nghe_phoi}", "mo_ta_bat_thuong_ho_hap": "${mo_ta_bat_thuong_ho_hap}" }, "tim_mach":{ "vi_tri_mom_tim": "${vi_tri_mom_tim}", "mach_ngoai_vi":"${mach_ngoai_vi}", "tieng_tim":"${tieng_tim}", "mo_ta_bat_thuong_tim_mach": "${mo_ta_bat_thuong_tim_mach}" }, "bung_va_co_quan_sinh_duc":{ "hinh_dang_bung_ron": "${hinh_dang_bung_ron}", "gan_lach_to":"${gan_lach_to}", "khoi_bat_thuong_bung": "${khoi_bat_thuong_bung}", "co_quan_sinh_duc_ngoai": "${co_quan_sinh_duc_ngoai}", "mo_ta_bat_thuong_bung_sinh_duc": "${mo_ta_bat_thuong_bung_sinh_duc}" }, "co_xuong_va_than_kinh":{ "van_dong_khong_doi_xung": "${van_dong_khong_doi_xung}", "truong_luc_co":"${truong_luc_co}", "phan_xa_co":"${phan_xa_co}", "kiem_tra_lung":"${kiem_tra_lung}", "tu_chi_khop":"${tu_chi_khop}", "quan_sat_dang_di":"${quan_sat_dang_ di}", "mo_ta_bat_thuong_co_xuong_than_kinh": "${mo_ta_bat_thuong_co_xuong_than_kinh}" } }, "ket_luan_va_tu_van":{ "binh_thuong":"${binh_thuong}", "nguy_co_mac_lao":"${nguy_co_mac_lao}", "ket_luan_benh":"${ket_luan_benh}", "van_de_suc_khoe":"${van_de_suc_khoe}", "ghi_ro_van_de_suc_khoe": "${ghi_ro_van_de_suc_khoe}", "tu_van_hen_kham_lan_sau": "${tu_van_hen_kham_lan_sau}", "cks_nguoi_ket_luan":"${cks_nguoi_ket_luan}", "cks_benh_vien":"$<signaturexmlns= "http://www.w3.org/2000/09/xmldsig#">... </signature><signaturexmlns= "http://w ww.w3.org/2000/09/xmldsig#">... </signature><signaturexmlns= "http://www.w3.org/2000/09/xmldsig#">... </signature>" } } } | <NGUY_CO_MAC_LAO>${NGUY_CO_MAC_LAO}</NGUY_CO_MAC_LAO> |
| <KET_LUAN_BENH>${KET_LUAN_BENH}</KET_LUAN_BENH> | |
| <VAN_DE_SUC_KHOE>${VAN_DE_SUC_KHOE}</VAN_DE_SUC_KHOE> | |
| <GHI_RO_VAN_DE_SUC_KHOE>${GHI_RO_VAN_DE_SUC_KHOE}</GHI_RO_VAN_DE_SUC_KHOE> | |
| <TU_VAN_HEN_KHAM_LAN_SAU>${TU_VAN_HEN_KHAM_LAN_SAU}</TU_VAN_HEN_KHAM_LAN_SAU> | |
| <CKS_NGUOI_KET_LUAN>sample_value</CKS_NGUOI_KET_LUAN> | |
| <CKS_BENH_VIEN><Signaturexmlns= "http://www.w3.org/2000/09/xmldsig#">...</Signature><Signaturexmlns= "http://www.w3.org/2000/09/xmldsig#">...</Signature><Signaturexmlns= "http://www.w3.org/2000/09/xmldsig#">...</Signature>sample_value</CKS_BENH_VIEN> </KET_LUAN_VA_TU_VAN> </MAU_6_KSK_CHO_TRE_13_18_THAN> |
5.12. Ví dụ đặc tả dữ liệu phiếu khám sức khỏe định kỳ cho trẻ em từ 19 đến dưới 24 tháng
| JSON | XML |
| { | <?xmlversion="1.0"encoding="utf-8"?> |
| "mau_7_ksk_cho_tre_19_duoi_24": { | <MAU_7_KSK_CHO_TRE_19_DUOI_24> |
| "thong_tin_hanh_chinh": { | <THONG_TIN_HANH_CHINH> |
| "ho_ten": "${ho_ten}", | <HO_TEN>${HO_TEN}</HO_TEN> |
| "ngay_sinh": "${ngay_sinh}", | <NGAY_SINH>${NGAY_SINH}</NGAY_SINH> |
| "sinh_non": "${sinh_non}", | <SINH_NON>${SINH_NON}</SINH_NON> |
| "tuan_thai_khi_sinh": | <TUAN_THAI_KHI_SINH>${TUAN_THAI_KHI_SINH}</TUAN_THAI_KHI_SINH> |
| "${tuan_thai_khi_sinh}", | <GIOI_TINH>${GIOI_TINH}</GIOI_TINH> |
| "gioi_tinh": "${gioi_tinh}", | <MA_DAN_TOC>${MA_DAN_TOC}</MA_DAN_TOC> |
| "ma_dan_toc": "${ma_dan_toc}", | <NHOM_MAU>${NHOM_MAU}</NHOM_MAU> |
| "nhom_mau": "${nhom_mau}", | <DOI_TUONG>${DOI_TUONG}</DOI_TUONG> |
| "doi_tuong": "${doi_tuong}", | <NGUON_KINH_PHI>${NGUON_KINH_PHI}</NGUON_KINH_PHI> |
| "nguon_kinh_phi": | <DIA_CHI>${DIA_CHI}</DIA_CHI> |
| "${nguon_kinh_phi}", | <MATINH_CU_TRU>${MATINH_CU_TRU}</MATINH_CU_TRU> |
| "dia_chi": "${dia_chi}", | <MAXA_CU_TRU>${MAXA_CU_TRU}</MAXA_CU_TRU> |
| "matinh_cu_tru": "${matinh_cu_tru}", | <HO_TEN_NGUOI_DI_CUNG>${HO_TEN_NGUOI_DI_CUNG}</HO_TEN_NGUOI_DI_CUNG> |
| "maxa_cu_tru": "${maxa_cu_tru}", | <SO_CCCD_NGUOI_DI_CUNG>${SO_CCCD_NGUOI_DI_CUNG}</SO_CCCD_NGUOI_DI_CUNG> |
| "ho_ten_nguoi_di_cung": | <MOI_QUAN_HE_VOI_TRE>${MOI_QUAN_HE_VOI_TRE}</MOI_QUAN_HE_VOI_TRE> |
| "${ho_ten_nguoi_di_cung}", | <DIEN_THOAI>${DIEN_THOAI}</DIEN_THOAI> |
| "so_cccd_nguoi_di_cung": | <TSBT_MA_BENH>${TSBT_MA_BENH}</TSBT_MA_BENH> |
| "${so_cccd_nguoi_di_cung}", | <TSGD_MA_BENH>${TSGD_MA_BENH}</TSGD_MA_BENH> |
| "moi_quan_he_voi_tre": | <TIEN_SU_TIEP_XUC_LAO>${TIEN_SU_TIEP_XUC_LAO}</TIEN_SU_TIEP_XUC_LAO> |
| "${moi_quan_he_voi_tre}", | </THONG_TIN_HANH_CHINH> |
| "dien_thoai": "${dien_thoai}", | <THONG_TIN_CHUNG_VE_CO_SO_KHAM_SUC_KHOE> |
| "tsbt_ma_benh": "${tsbt_ma_benh}", | <MA_LK>${MA_LK}</MA_LK> |
| "tsgd_ma_benh": "${tsgd_ma_benh}", | <MA_CSKCB>${MA_CSKCB}</MA_CSKCB> |
| "tien_su_tiep_xuc_lao": | <MA_GTIN_CSKCB>${MA_GTIN_CSKCB}</MA_GTIN_CSKCB> |
| "${tien_su_tiep_xuc_lao}" | <NGAY_VAO>${NGAY_VAO}</NGAY_VAO> |
| }, | </THONG_TIN_CHUNG_VE_CO_SO_KHAM_SUC_KHOE> |
| "thong_tin_chung_ve_co_so_kham_suc | <ANH_GIA_DAU_HIEU_SINH_TON> |
| _khoe": { | <NHIET_DO>${NHIET_DO}</NHIET_DO> |
| "ma_lk": "${ma_lk}", | <DGDHST_NHIET_DO>${DGDHST_NHIET_DO}</DGDHST_NHIET_DO> |
| "ma_cskcb": "${ma_cskcb}", | <MACH>${MACH}</MACH> |
| "ma_gtin_cskcb": "${ma_gtin_cskcb}", | <DGDHST_MACH>${DGDHST_MACH}</DGDHST_MACH> |
| "ngay_vao": "${ngay_vao}" | <NHIP_THO>${NHIP_THO}</NHIP_THO> |
| }, | <DGDHST_NHIP_THO>${DGDHST_NHIP_THO}</DGDHST_NHIP_THO> |
| "anh_gia_dau_hieu_sinh_ton": { | </ANH_GIA_DAU_HIEU_SINH_TON> |
| "nhiet_do": "${nhiet_do}", | <ANH_GIA_DINH_DUONG> |
| "dgdhst_nhiet_do": | <CHIEU_DAI>${CHIEU_DAI}</CHIEU_DAI> |
| "${dgdhst_nhiet_do}", | <CHIEU_DAI_TUOI_SD>${CHIEU_DAI_TUOI_SD}</CHIEU_DAI_TUOI_SD> |
| "mach": "${mach}", | <CAN_NANG>${CAN_NANG}</CAN_NANG> |
| "dgdhst_mach": "${dgdhst_mach}", | <CAN_NANG_TUOI_SD>${CAN_NANG_TUOI_SD}</CAN_NANG_TUOI_SD> |
| "nhip_tho": "${nhip_tho}", | <CHU_VI_VONG_CANH_TAY>${CHU_VI_VONG_CANH_TAY}</CHU_VI_VONG_CANH_TAY> |
| "dgdhst_nhip_tho": | <VONG_DAU>${VONG_DAU}</VONG_DAU> |
| "${dgdhst_nhip_tho}" | <PHU_DINH_DUONG>${PHU_DINH_DUONG}</PHU_DINH_DUONG> |
| }, | <DAU_HIEU_THIEU_MAU>${DAU_HIEU_THIEU_MAU}</DAU_HIEU_THIEU_MAU> |
| "anh_gia_dinh_duong": { | <DAU_HIEU_COI_XUONG>${DAU_HIEU_COI_XUONG}</DAU_HIEU_COI_XUONG> |
| "chieu_dai": "${chieu_dai}", | <SUY_DINH_DUONG>${SUY_DINH_DUONG}</SUY_DINH_DUONG> |
| "chieu_dai_tuoi_sd": | <THUA_CAN_BEO_PHI>${THUA_CAN_BEO_PHI}</THUA_CAN_BEO_PHI> |
| "${chieu_dai_tuoi_sd}", | </ANH_GIA_DINH_DUONG> |
| "can_nang": "${can_nang}", | <ANH_GIA_PHAT_TRIEN_TINH_THAN_VAN_ONG> |
| "can_nang_tuoi_sd": | <CHI_BO_PHAN_CO_THE>${CHI_BO_PHAN_CO_THE}</CHI_BO_PHAN_CO_THE> |
| "${can_nang_tuoi_sd}", | <AN_THIA_IT_ROI_VAI>${AN_THIA_IT_ROI_VAI}</AN_THIA_IT_ROI_VAI> |
| "chu_vi_vong_canh_tay": | <HOP_TAC_HOAT_DONG_HANG_NGAY>${HOP_TAC_HOAT_DONG_HANG_NGAY}</HOP_TAC_HOAT |
| "${chu_vi_vong_canh_tay}", | _DONG_HANG_NGAY> |
| "vong_dau": "${vong_dau}", | <BAT_DAU_TAP_CHAY>${BAT_DAU_TAP_CHAY}</BAT_DAU_TAP_CHAY> |
| "phu_dinh_duong": | <NOI_TU_GHEP_2_TU>${NOI_TU_GHEP_2_TU}</NOI_TU_GHEP_2_TU> |
| "${phu_dinh_duong}", | <LAM_THEO_YEU_CAU_1_2_BUOC>${LAM_THEO_YEU_CAU_1_2_BUOC}</LAM_THEO_YEU_CAU_ |
| "dau_hieu_thieu_mau": | 1_2_BUOC> |
| "${dau_hieu_thieu_mau}", | <DI_LUI_2_BUOC>${DI_LUI_2_BUOC}</DI_LUI_2_BUOC> |
| "dau_hieu_coi_xuong": | <CHO_DO_VAT_VAO_HOP>${CHO_DO_VAT_VAO_HOP}</CHO_DO_VAT_VAO_HOP> |
| "${dau_hieu_coi_xuong}", | </ANH_GIA_PHAT_TRIEN_TINH_THAN_VAN_ONG> |
| "suy_dinh_duong": | <ANH_GIA_TIEM_CHUNG> |
| "${suy_dinh_duong}", | <TIEM_CHUNG_VGB>${TIEM_CHUNG_VGB}</TIEM_CHUNG_VGB> |
| "thua_can_beo_phi": | <TIEM_CHUNG_BCG>${TIEM_CHUNG_BCG}</TIEM_CHUNG_BCG> |
| "${thua_can_beo_phi}" | <TIEM_CHUNG_5IN1_MUI1>${TIEM_CHUNG_5IN1_MUI1}</TIEM_CHUNG_5IN1_MUI1> |
| }, | <TIEM_CHUNG_5IN1_MUI2>${TIEM_CHUNG_5IN1_MUI2}</TIEM_CHUNG_5IN1_MUI2> |
| "anh_gia_phat_trien_tinh_than_van_ong": { | <TIEM_CHUNG_5IN1_MUI3>${TIEM_CHUNG_5IN1_MUI3}</TIEM_CHUNG_5IN1_MUI3> |
| "chi_bo_phan_co_the": | <TIEM_CHUNG_BAI_LIET_L1>${TIEM_CHUNG_BAI_LIET_L1}</TIEM_CHUNG_BAI_LIET_L1> |
| "${chi_bo_phan_co_the}", | <TIEM_CHUNG_BAI_LIET_L2>${TIEM_CHUNG_BAI_LIET_L2}</TIEM_CHUNG_BAI_LIET_L2> |
| "an_thia_it_roi_vai": | <TIEM_CHUNG_BAI_LIET_L3>${TIEM_CHUNG_BAI_LIET_L3}</TIEM_CHUNG_BAI_LIET_L3> |
| "${an_thia_it_roi_vai}", | <TIEM_CHUNG_BAI_LIET_IPV>${TIEM_CHUNG_BAI_LIET_IPV}</TIEM_CHUNG_BAI_LIET_IPV> |
| "hop_tac_hoat_dong_hang_ngay": | <TIEM_CHUNG_SOI_DON>${TIEM_CHUNG_SOI_DON}</TIEM_CHUNG_SOI_DON> |
| "${hop_tac_hoat_dong_hang_ngay}", | <TIEM_CHUNG_VNNB_MUI1>${TIEM_CHUNG_VNNB_MUI1}</TIEM_CHUNG_VNNB_MUI1> |
| "bat_dau_tap_chay": | <TIEM_CHUNG_VNNB_MUI2>${TIEM_CHUNG_VNNB_MUI2}</TIEM_CHUNG_VNNB_MUI2> |
| "${bat_dau_tap_chay}", | <TIEM_CHUNG_5IN1_MUI4>${TIEM_CHUNG_5IN1_MUI4}</TIEM_CHUNG_5IN1_MUI4> |
| "noi_tu_ghep_2_tu": | <TIEM_CHUNG_SOI_RUBELLA>${TIEM_CHUNG_SOI_RUBELLA}</TIEM_CHUNG_SOI_RUBELLA> |
| "${noi_tu_ghep_2_tu}", | <TIEM_CHUNG_KHAC>${TIEM_CHUNG_KHAC}</TIEM_CHUNG_KHAC> |
| "lam_theo_yeu_cau_1_2_buoc": | <TU_VAN_TIEM_CHUNG>${TU_VAN_TIEM_CHUNG}</TU_VAN_TIEM_CHUNG> |
| "${lam_theo_yeu_cau_1_2_buoc}", | </ANH_GIA_TIEM_CHUNG> |
| "di_lui_2_buoc": "${di_lui_2_buoc}", | <KHAM_LAM_SANG/> |
| "cho_do_vat_vao_hop": | <DA> |
| "${cho_do_vat_vao_hop}" | <MAU_SAC_DA>${MAU_SAC_DA}</MAU_SAC_DA> |
| }, | <LONG_BAN_TAY>${LONG_BAN_TAY}</LONG_BAN_TAY> |
| "anh_gia_tiem_chung": { | <MO_TA_BAT_THUONG_DA>${MO_TA_BAT_THUONG_DA}</MO_TA_BAT_THUONG_DA> |
| "tiem_chung_vgb": | </DA> |
| "${tiem_chung_vgb}", | <AU_CO> |
| "tiem_chung_bcg": | <THOP>${THOP}</THOP> |
| "${tiem_chung_bcg}", | <HINH_DANG_DAU>${HINH_DANG_DAU}</HINH_DANG_DAU> |
| "tiem_chung_5in1_mui1": | <KHOI_BAT_THUONG_DAU_CO>${KHOI_BAT_THUONG_DAU_CO}</KHOI_BAT_THUONG_DAU_CO |
| "${tiem_chung_5in1_mui1}", | > |
| "tiem_chung_5in1_mui2": | <MO_TA_KHOI_BAT_THUONG_DAU_CO>${MO_TA_KHOI_BAT_THUONG_DAU_CO}</MO_TA_KHOI |
| "${tiem_chung_5in1_mui2}", | _BAT_THUONG_DAU_CO> |
| "tiem_chung_5in1_mui3": | <MI_MAT_KET_MAC>${MI_MAT_KET_MAC}</MI_MAT_KET_MAC> |
| "${tiem_chung_5in1_mui3}", | <KHAM_MAT>${KHAM_MAT}</KHAM_MAT> |
| "tiem_chung_bai_liet_l1": | <DONG_TU>${DONG_TU}</DONG_TU> |
| "${tiem_chung_bai_liet_l1}", | <MO_TA_BAT_THUONG_MAT>${MO_TA_BAT_THUONG_MAT}</MO_TA_BAT_THUONG_MAT> |
| "tiem_chung_bai_liet_l2": | <TAI_MANG_NHI>${TAI_MANG_NHI}</TAI_MANG_NHI> |
| "${tiem_chung_bai_liet_l2}", | <KHOI_SUNG_SAU_TAI>${KHOI_SUNG_SAU_TAI}</KHOI_SUNG_SAU_TAI> |
| "tiem_chung_bai_liet_l3": | <CHAY_MU_NUOC_TAI>${CHAY_MU_NUOC_TAI}</CHAY_MU_NUOC_TAI> |
| "${tiem_chung_bai_liet_l3}", | <MO_TA_BAT_THUONG_TAI>${MO_TA_BAT_THUONG_TAI}</MO_TA_BAT_THUONG_TAI> |
| "tiem_chung_bai_liet_ipv": | <HINH_DANG_MUI_HONG>${HINH_DANG_MUI_HONG}</HINH_DANG_MUI_HONG> |
| "${tiem_chung_bai_liet_ipv}", | <MO_TA_BAT_THUONG_MUI_HONG>${MO_TA_BAT_THUONG_MUI_HONG}</MO_TA_BAT_THUON |
| "tiem_chung_soi_don": | G_MUI_HONG> |
| "${tiem_chung_soi_don}", | <HINH_DANG_MIENG>${HINH_DANG_MIENG}</HINH_DANG_MIENG> |
| "tiem_chung_vnnb_mui1": | <MO_TA_BAT_THUONG_MIENG>${MO_TA_BAT_THUONG_MIENG}</MO_TA_BAT_THUONG_MIENG> |
| "${tiem_chung_vnnb_mui1}", |
|
| "tiem_chung_vnnb_mui2": | </AU_CO> |
| "${tiem_chung_vnnb_mui2}", | <HO_HAP> |
| "tiem_chung_5in1_mui4": | <SUY_HO_HAP>${SUY_HO_HAP}</SUY_HO_HAP> |
| "${tiem_chung_5in1_mui4}", | <TIENG_THO_BAT_THUONG>${TIENG_THO_BAT_THUONG}</TIENG_THO_BAT_THUONG> |
| "tiem_chung_soi_rubella": | <NGHE_PHOI>${NGHE_PHOI}</NGHE_PHOI> |
| "${tiem_chung_soi_rubella}", | <MO_TA_BAT_THUONG_HO_HAP>${MO_TA_BAT_THUONG_HO_HAP}</MO_TA_BAT_THUONG_HO |
| "tiem_chung_khac": | _HAP> |
| "${tiem_chung_khac}", | </HO_HAP> |
| "tu_van_tiem_chung": | <TIM_MACH> |
| "${tu_van_tiem_chung}" | <VI_TRI_MOM_TIM>${VI_TRI_MOM_TIM}</VI_TRI_MOM_TIM> |
| }, | <MACH_NGOAI_VI>${MACH_NGOAI_VI}</MACH_NGOAI_VI> |
| "kham_lam_sang": { | <TIENG_TIM>${TIENG_TIM}</TIENG_TIM> |
| "da": { | <MO_TA_BAT_THUONG_TIM_MACH>${MO_TA_BAT_THUONG_TIM_MACH}</MO_TA_BAT_THUONG |
| "mau_sac_da": "${mau_sac_da}", | _TIM_MACH> |
| "long_ban_tay": "${long_ban_tay}", | </TIM_MACH> |
| "mo_ta_bat_thuong_da": | <BUNG_VA_CO_QUAN_SINH_DUC> |
| "${mo_ta_bat_thuong_da}" | <HINH_DANG_BUNG_RON>${HINH_DANG_BUNG_RON}</HINH_DANG_BUNG_RON> |
| }, | <GAN_LACH_TO>${GAN_LACH_TO}</GAN_LACH_TO> |
| "au_co": { | <KHOI_BAT_THUONG_BUNG>${KHOI_BAT_THUONG_BUNG}</KHOI_BAT_THUONG_BUNG> |
| "thop": "${thop}", | <CO_QUAN_SINH_DUC_NGOAI>${CO_QUAN_SINH_DUC_NGOAI}</CO_QUAN_SINH_DUC_NGOAI> |
| "hinh_dang_dau": "${hinh_dang_dau}", | <MO_TA_BAT_THUONG_BUNG_SINH_DUC>${MO_TA_BAT_THUONG_BUNG_SINH_DUC}</MO_TA_ |
| "khoi_bat_thuong_dau_co": | BAT_THUONG_BUNG_SINH_DUC> |
| "${khoi_bat_thuong_dau_co}", | </BUNG_VA_CO_QUAN_SINH_DUC> |
| "mo_ta_khoi_bat_thuong_dau_co": | <CO_XUONG_VA_THAN_KINH> |
| "${mo_ta_khoi_bat_thuong_dau_co}", | <VAN_DONG_KHONG_DOI_XUNG>${VAN_DONG_KHONG_DOI_XUNG}</VAN_DONG_KHONG_DOI_XUNG> |
| "mi_mat_ket_mac": | <TRUONG_LUC_CO>${TRUONG_LUC_CO}</TRUONG_LUC_CO> |
| "${mi_mat_ket_mac}", | <PHAN_XA_CO>${PHAN_XA_CO}</PHAN_XA_CO> |
| "kham_mat": "${kham_mat}", | <KIEM_TRA_LUNG>${KIEM_TRA_LUNG}</KIEM_TRA_LUNG> |
| "dong_tu": "${dong_tu}", | <TU_CHI_KHOP>${TU_CHI_KHOP}</TU_CHI_KHOP> |
| "mo_ta_bat_thuong_mat": | <QUAN_SAT_DANG_DI>${QUAN_SAT_DANG_DI}</QUAN_SAT_DANG_DI> |
| "${mo_ta_bat_thuong_mat}", | <MO_TA_BAT_THUONG_CO_XUONG_THAN_KINH>${MO_TA_BAT_THUONG_CO_XUONG_THAN_KINH} |
| "tai_mang_nhi": "${tai_mang_nhi}", | </MO_TA_BAT_THUONG_CO_XUONG_THAN_KINH> |
| "khoi_sung_sau_tai": | </CO_XUONG_VA_THAN_KINH> |
| "${khoi_sung_sau_tai}", | <KET_LUAN_VA_TU_VAN> |
| "chay_mu_nuoc_tai": | <BINH_THUONG>${BINH_THUONG}</BINH_THUONG> |
| "${chay_mu_nuoc_tai}", | <NGUY_CO_MAC_LAO>${NGUY_CO_MAC_LAO}</NGUY_CO_MAC_LAO> |
| "mo_ta_bat_thuong_tai": | <KET_LUAN_BENH>${KET_LUAN_BENH}</KET_LUAN_BENH> |
| "${mo_ta_bat_thuong_tai}", | <VAN_DE_SUC_KHOE>${VAN_DE_SUC_KHOE}</VAN_DE_SUC_KHOE> |
| "hinh_dang_mui_hong": | <GHI_RO_VAN_DE_SUC_KHOE>${GHI_RO_VAN_DE_SUC_KHOE}</GHI_RO_VAN_DE_SUC_KHOE> |
| "${hinh_dang_mui_hong}", | <TU_VAN_HEN_KHAM_LAN_SAU>${TU_VAN_HEN_KHAM_LAN_SAU}</TU_VAN_HEN_KHAM_LAN_SAU> |
| "mo_ta_bat_thuong_mui_hong": | <CKS_NGUOI_KET_LUAN>sample_value</CKS_NGUOI_KET_LUAN> |
| "${mo_ta_bat_thuong_mui_hong}", | <CKS_BENH_VIEN><Signature xmlns="http://www.w3.org/2000/09/xmldsig#">...</Signature><Signaturexmlns="http://www.w3.org/2000/09/xml dsig#">...</Signature><Signaturexmlns="http://www.w3.org/2000/09/xmldsig#">...</Signature>sample_value</C KS_BENH_VIEN> </KET_LUAN_VA_TU_VAN> </MAU_7_KSK_CHO_TRE_19_DUOI_24> |
| "hinh_dang_mieng": "${hinh_dang_mieng}", "mo_ta_bat_thuong_mieng": "${mo_ta_bat_thuong_mieng}" }, "ho_hap": { "suy_ho_hap": "${suy_ho_hap}", "tieng_tho_bat_thuong": "${tieng_tho_bat_thuong}", "nghe_phoi": "${nghe_phoi}", "mo_ta_bat_thuong_ho_hap": "${mo_ta_bat_thuong_ho_hap}" }, "tim_mach": { "vi_tri_mom_tim": "${vi_tri_mom_tim}", "mach_ngoai_vi": "${mach_ngoai_vi}", "tieng_tim": "${tieng_tim}", "mo_ta_bat_thuong_tim_mach": "${mo_ta_bat_thuong_tim_mach}" }, "bung_va_co_quan_sinh_duc": { "hinh_dang_bung_ron": "${hinh_dang_bung_ron}", "gan_lach_to": "${gan_lach_to}", "khoi_bat_thuong_bung": "${khoi_bat_thuong_bung}", "co_quan_sinh_duc_ngoai": "${co_quan_sinh_duc_ngoai}", "mo_ta_bat_thuong_bung_sinh_duc": "${mo_ta_bat_thuong_bung_sinh_duc}" }, "co_xuong_va_than_kinh": { "van_dong_khong_doi_xung": "${van_dong_khong_doi_xung}", "truong_luc_co": "${truong_luc_co}", "phan_xa_co": "${phan_xa_co}", "kiem_tra_lung": "${kiem_tra_lung}", | |
| "tu_chi_khop": "${tu_chi_khop}", "quan_sat_dang_di": "${quan_sat_dang_di}", "mo_ta_bat_thuong_co_xuong_than_kinh": "${mo_ta_bat_thuong_co_xuong_than_kinh}" } }, "ket_luan_va_tu_van": { "binh_thuong": "${binh_thuong}", "nguy_co_mac_lao": "${nguy_co_mac_lao}", "ket_luan_benh": "${ket_luan_benh}", "van_de_suc_khoe": "${van_de_suc_khoe}", "ghi_ro_van_de_suc_khoe": "${ghi_ro_van_de_suc_khoe}", "tu_van_hen_kham_lan_sau": "${tu_van_hen_kham_lan_sau}", <cks_nguoi_ket_luan>sample_value</cks_nguoi_ket_luan> <cks_benh_vien><signature xmlns="http://www.w3.org/2000/09/xm ldsig#">...</signature><signaturexmlns= "http://www.w3.org/2000/09/xmldsig# ">...</signature><signaturexmlns= "http://www.w3.org/2000/09/xmldsig#">...</signature></cks_benh_vien> } } } |
|
|
|
|
5.13. Ví dụ đặc tả dữ liệu phiếu khám sức khỏe định kỳ cho trẻ em từ 2 đến dưới 6 tuổi
| JSON | XML |
| { | <?xml version="1.0" encoding="utf-8"?> |
| "mau_8_ksk_cho_tre_2_duoi_6_t": { | <MAU_8_KSK_CHO_TRE_2_DUOI_6_T> |
| "thong_tin_hanh_chinh": { | <THONG_TIN_HANH_CHINH> |
| "ho_ten": "${ho_ten}", | <HO_TEN>${HO_TEN}</HO_TEN> |
| "ngay_sinh": "${ngay_sinh}", | <NGAY_SINH>${NGAY_SINH}</NGAY_SINH> |
| "sinh_non": "${sinh_non}", | <SINH_NON>${SINH_NON}</SINH_NON> |
| "tuan_thai_khi_sinh": | <TUAN_THAI_KHI_SINH>${TUAN_THAI_KHI_SINH}</TUAN_THAI_KHI_SINH> |
| "${tuan_thai_khi_sinh}", | <GIOI_TINH>${GIOI_TINH}</GIOI_TINH> |
| "gioi_tinh": "${gioi_tinh}", | <MA_DAN_TOC>${MA_DAN_TOC}</MA_DAN_TOC> |
| "ma_dan_toc": "${ma_dan_toc}", | <NHOM_MAU>${NHOM_MAU}</NHOM_MAU> |
| "nhom_mau": "${nhom_mau}", | <DOI_TUONG>${DOI_TUONG}</DOI_TUONG> |
| "doi_tuong": "${doi_tuong}", | <NGUON_KINH_PHI>${NGUON_KINH_PHI}</NGUON_KINH_PHI> |
| "nguon_kinh_phi": | <DIA_CHI>${DIA_CHI}</DIA_CHI> |
| "${nguon_kinh_phi}", | <MATINH_CU_TRU>${MATINH_CU_TRU}</MATINH_CU_TRU> |
| "dia_chi": "${dia_chi}", | <MAXA_CU_TRU>${MAXA_CU_TRU}</MAXA_CU_TRU> |
| "matinh_cu_tru": "${matinh_cu_tru}", | <HO_TEN_NGUOI_DI_CUNG>${HO_TEN_NGUOI_DI_CUNG}</HO_TEN_NGUOI_DI_CUNG> |
| "maxa_cu_tru": "${maxa_cu_tru}", | <SO_CCCD_NGUOI_DI_CUNG>${SO_CCCD_NGUOI_DI_CUNG}</SO_CCCD_NGUOI_DI_CUNG> |
| "ho_ten_nguoi_di_cung": | <MOI_QUAN_HE_VOI_TRE>${MOI_QUAN_HE_VOI_TRE}</MOI_QUAN_HE_VOI_TRE> |
| "${ho_ten_nguoi_di_cung}", | <DIEN_THOAI>${DIEN_THOAI}</DIEN_THOAI> |
| "so_cccd_nguoi_di_cung": | <TSBT_MA_BENH>${TSBT_MA_BENH}</TSBT_MA_BENH> |
| "${so_cccd_nguoi_di_cung}", | <TSGD_MA_BENH>${TSGD_MA_BENH}</TSGD_MA_BENH> |
| "moi_quan_he_voi_tre": | <TIEN_SU_TIEP_XUC_LAO>${TIEN_SU_TIEP_XUC_LAO}</TIEN_SU_TIEP_XUC_LAO> |
| "${moi_quan_he_voi_tre}", | </THONG_TIN_HANH_CHINH> |
| "dien_thoai": "${dien_thoai}", | <THONG_TIN_CHUNG_VE_CO_SO_KHAM_SUC_KHOE> |
| "tsbt_ma_benh": "${tsbt_ma_benh}", | <MA_LK>${MA_LK}</MA_LK> |
| "tsgd_ma_benh": "${tsgd_ma_benh}", | <MA_CSKCB>${MA_CSKCB}</MA_CSKCB> |
| "tien_su_tiep_xuc_lao": | <MA_GTIN_CSKCB>${MA_GTIN_CSKCB}</MA_GTIN_CSKCB> |
| "${tien_su_tiep_xuc_lao}" | <NGAY_VAO>${NGAY_VAO}</NGAY_VAO> |
| }, | </THONG_TIN_CHUNG_VE_CO_SO_KHAM_SUC_KHOE> |
| "thong_tin_chung_ve_co_so_kham_suc | <ANH_GIA_DAU_HIEU_SINH_TON> |
| _khoe": { | <NHIET_DO>${NHIET_DO}</NHIET_DO> |
| "ma_lk": "${ma_lk}", | <DGDHST_NHIET_DO>${DGDHST_NHIET_DO}</DGDHST_NHIET_DO> |
| "ma_cskcb": "${ma_cskcb}", | <MACH>${MACH}</MACH> |
| "ma_gtin_cskcb": "${ma_gtin_cskcb}", | <DGDHST_MACH>${DGDHST_MACH}</DGDHST_MACH> |
| "ngay_vao": "${ngay_vao}" | <NHIP_THO>${NHIP_THO}</NHIP_THO> |
| }, | <DGDHST_NHIP_THO>${DGDHST_NHIP_THO}</DGDHST_NHIP_THO> |
| "anh_gia_dau_hieu_sinh_ton": { | </ANH_GIA_DAU_HIEU_SINH_TON> |
| "nhiet_do": "${nhiet_do}", | <ANH_GIA_DINH_DUONG> |
| "dgdhst_nhiet_do": | <CHIEU_CAO>${CHIEU_CAO}</CHIEU_CAO> |
| "${dgdhst_nhiet_do}", | <CHIEU_CAO_TUOI_SD>${CHIEU_CAO_TUOI_SD}</CHIEU_CAO_TUOI_SD> |
| "mach": "${mach}", | <CAN_NANG>${CAN_NANG}</CAN_NANG> |
| "dgdhst_mach": "${dgdhst_mach}", | <CAN_NANG_TUOI_SD>${CAN_NANG_TUOI_SD}</CAN_NANG_TUOI_SD> |
| "nhip_tho": "${nhip_tho}", | <PHU_DINH_DUONG>${PHU_DINH_DUONG}</PHU_DINH_DUONG> |
| "dgdhst_nhip_tho": | <SUY_DINH_DUONG>${SUY_DINH_DUONG}</SUY_DINH_DUONG> |
| "${dgdhst_nhip_tho}" | <THUA_CAN_BEO_PHI>${THUA_CAN_BEO_PHI}</THUA_CAN_BEO_PHI> |
| }, | </ANH_GIA_DINH_DUONG> |
| "anh_gia_dinh_duong": { | <ANH_GIA_PHAT_TRIEN_TINH_THAN_VAN_ONG/> |
| "chieu_cao": "${chieu_cao}", | <TRE_TU_2_EN_DUOI_3_TUOI> |
| "chieu_cao_tuoi_sd": | <LAM_THEO_YEU_CAU_2_3_BUOC>${LAM_THEO_YEU_CAU_2_3_BUOC}</LAM_THEO_YEU_CAU_ |
| "${chieu_cao_tuoi_sd}", | 2_3_BUOC> |
| "can_nang": "${can_nang}", | <NHAN_BIET_HINH_VAT>${NHAN_BIET_HINH_VAT}</NHAN_BIET_HINH_VAT> |
| "can_nang_tuoi_sd": | <NOI_CAU_4_5_TU_TEN_TUOI>${NOI_CAU_4_5_TU_TEN_TUOI}</NOI_CAU_4_5_TU_TEN_TUOI> |
| "${can_nang_tuoi_sd}", | <CHOI_TRO_CHOI_BAT_CHUOC>${CHOI_TRO_CHOI_BAT_CHUOC}</CHOI_TRO_CHOI_BAT_CHUOC> |
| "phu_dinh_duong": | <VIN_CAU_THANG_VA_NHAY_BAT>${VIN_CAU_THANG_VA_NHAY_BAT}</VIN_CAU_THANG_VA |
| "${phu_dinh_duong}", | _NHAY_BAT> |
| "suy_dinh_duong": | <DUNG_MOT_CHAN_1_GIAY>${DUNG_MOT_CHAN_1_GIAY}</DUNG_MOT_CHAN_1_GIAY> |
| "${suy_dinh_duong}", | <CAM_BUT_VE_VA_CAT_GIAY>${CAM_BUT_VE_VA_CAT_GIAY}</CAM_BUT_VE_VA_CAT_GIAY> |
| "thua_can_beo_phi": | <MO_NAP_VAN_CUA_LAT_SACH>${MO_NAP_VAN_CUA_LAT_SACH}</MO_NAP_VAN_CUA_LAT_SACH> |
| "${thua_can_beo_phi}" | <TU_XUC_AN_BANG_THIA>${TU_XUC_AN_BANG_THIA}</TU_XUC_AN_BANG_THIA> |
| }, | <TAP_TRUNG_NGHE_5_10_PHUT>${TAP_TRUNG_NGHE_5_10_PHUT}</TAP_TRUNG_NGHE_5_10_PHUT> |
| "anh_gia_phat_trien_tinh_than_van_ong | </TRE_TU_2_EN_DUOI_3_TUOI> |
| ": { | <TRE_TU_3_EN_DUOI_4_TUOI> |
| "tre_tu_2_en_duoi_3_tuoi": { | <LAM_3_YEU_CAU_KHONG_LIEN_QUAN>${LAM_3_YEU_CAU_KHONG_LIEN_QUAN}</LAM_3_YEU |
| "lam_theo_yeu_cau_2_3_buoc": | _CAU_KHONG_LIEN_QUAN> |
| "${lam_theo_yeu_cau_2_3_buoc}", | <NOI_CAU_DAI_KE_CHUYEN>${NOI_CAU_DAI_KE_CHUYEN}</NOI_CAU_DAI_KE_CHUYEN> |
| "nhan_biet_hinh_vat": | <HOI_VA_TRA_LOI_CAU_HOI>${HOI_VA_TRA_LOI_CAU_HOI}</HOI_VA_TRA_LOI_CAU_HOI> |
| "${nhan_biet_hinh_vat}", | <SO_SANH_SU_KHAC_BIET>${SO_SANH_SU_KHAC_BIET}</SO_SANH_SU_KHAC_BIET> |
| "noi_cau_4_5_tu_ten_tuoi": | <DUNG_1_CHAN_5_GIAY_NHAY_LO_CO>${DUNG_1_CHAN_5_GIAY_NHAY_LO_CO}</DUNG_1_CHAN |
| "${noi_cau_4_5_tu_ten_tuoi}", | _5_GIAY_NHAY_LO_CO> |
| "choi_tro_choi_bat_chuoc": | <CAI_CUC_KEO_KHOA_RUA_TAY>${CAI_CUC_KEO_KHOA_RUA_TAY}</CAI_CUC_KEO_KHOA_RUA_TAY> |
| "${choi_tro_choi_bat_chuoc}", | <CAM_KEO_NAN_TO_MAU_THEO_HINH>${CAM_KEO_NAN_TO_MAU_THEO_HINH}</CAM_KEO_NAN |
| "vin_cau_thang_va_nhay_bat": | _TO_MAU_THEO_HINH> |
| "${vin_cau_thang_va_nhay_bat}", | <TU_AN_UONG_KHONG_ROI_VAI>${TU_AN_UONG_KHONG_ROI_VAI}</TU_AN_UONG_KHONG_ROI_VAI> |
| "dung_mot_chan_1_giay": | <TU_MAC_COI_QUAN_AO>${TU_MAC_COI_QUAN_AO}</TU_MAC_COI_QUAN_AO> |
| "${dung_mot_chan_1_giay}", | <NOI_THONG_TIN_CA_NHAN>${NOI_THONG_TIN_CA_NHAN}</NOI_THONG_TIN_CA_NHAN> |
| "cam_but_ve_va_cat_giay": | <THE_HIEN_CAM_XUC_AN_UI>${THE_HIEN_CAM_XUC_AN_UI}</THE_HIEN_CAM_XUC_AN_UI> |
| "${cam_but_ve_va_cat_giay}", | </TRE_TU_3_EN_DUOI_4_TUOI> |
| "mo_nap_van_cua_lat_sach": | <TRE_TU_4_EN_DUOI_5_TUOI> |
| "${mo_nap_van_cua_lat_sach}", | <DEM_TO_HOAC_DEM_NGON_TAY>${DEM_TO_HOAC_DEM_NGON_TAY}</DEM_TO_HOAC_DEM_ |
| "tu_xuc_an_bang_thia": | NGON_TAY> |
| "${tu_xuc_an_bang_thia}", | <NOI_CAU_HOAN_CHINH>${NOI_CAU_HOAN_CHINH}</NOI_CAU_HOAN_CHINH> |
| "tap_trung_nghe_5_10_phut": | <NEM_VA_BAT_BONG>${NEM_VA_BAT_BONG}</NEM_VA_BAT_BONG> |
| "${tap_trung_nghe_5_10_phut}" | <NHAY_LO_CO_1_CHAN>${NHAY_LO_CO_1_CHAN}</NHAY_LO_CO_1_CHAN> |
| }, | <TU_MAC_COI_QUAN_AO_IT_HO_TRO>${TU_MAC_COI_QUAN_AO_IT_HO_TRO}</TU_MAC_COI_QUAN |
| "tre_tu_3_en_duoi_4_tuoi": { | _AO_IT_HO_TRO> |
| "lam_3_yeu_cau_khong_lien_quan": | <HAU_NHU_VANG_LOI_NGUOI_LON>${HAU_NHU_VANG_LOI_NGUOI_LON}</HAU_NHU_VANG_LOI |
| "${lam_3_yeu_cau_khong_lien_quan}", | _NGUOI_LON> |
| "noi_cau_dai_ke_chuyen": | <TACH_ROI_BO_ME>${TACH_ROI_BO_ME}</TACH_ROI_BO_ME> |
| "${noi_cau_dai_ke_chuyen}", | <KE_LAI_CHUYEN_NGHE_NHIEU_LAN>${KE_LAI_CHUYEN_NGHE_NHIEU_LAN}</KE_LAI_CHUYEN |
| "hoi_va_tra_loi_cau_hoi": | _NGHE_NHIEU_LAN> |
| "${hoi_va_tra_loi_cau_hoi}", | </TRE_TU_4_EN_DUOI_5_TUOI> |
| "so_sanh_su_khac_biet": | <TRE_TU_5_EN_DUOI_6_TUOI> |
| "${so_sanh_su_khac_biet}", | <BIET_THONG_TIN_DAY_DU>${BIET_THONG_TIN_DAY_DU}</BIET_THONG_TIN_DAY_DU> |
| "dung_1_chan_5_giay_nhay_lo_co": | <NOI_RO_RANG_KE_CHI_TIET>${NOI_RO_RANG_KE_CHI_TIET}</NOI_RO_RANG_KE_CHI_TIET> |
| "${dung_1_chan_5_giay_nhay_lo_co}", | <LAM_THEO_YEU_CAU_4_5_BUOC>${LAM_THEO_YEU_CAU_4_5_BUOC}</LAM_THEO_YEU_CAU_ |
| "cai_cuc_keo_khoa_rua_tay": | 4_5_BUOC> |
| "${cai_cuc_keo_khoa_rua_tay}", | <BIET_CHU_SO_VIET_TEN>${BIET_CHU_SO_VIET_TEN}</BIET_CHU_SO_VIET_TEN> |
| "cam_keo_nan_to_mau_theo_hinh": | <DEM_DEN_20_TRO_LEN>${DEM_DEN_20_TRO_LEN}</DEM_DEN_20_TRO_LEN> |
| "${cam_keo_nan_to_mau_theo_hinh}", | <VE_NGUOI_NHIEU_CHI_TIET>${VE_NGUOI_NHIEU_CHI_TIET}</VE_NGUOI_NHIEU_CHI_TIET> |
| "tu_an_uong_khong_roi_vai": | <TU_CHAM_SOC_BAN_THAN>${TU_CHAM_SOC_BAN_THAN}</TU_CHAM_SOC_BAN_THAN> |
| "${tu_an_uong_khong_roi_vai}", | <VAN_DONG_PHUC_TAP_TOT>${VAN_DONG_PHUC_TAP_TOT}</VAN_DONG_PHUC_TAP_TOT> |
| "tu_mac_coi_quan_ao": | <CHOI_TAP_THE_TUAN_THU_LUAT>${CHOI_TAP_THE_TUAN_THU_LUAT}</CHOI_TAP_THE_TUAN |
| "${tu_mac_coi_quan_ao}", | _THU_LUAT> |
| "noi_thong_tin_ca_nhan": | </TRE_TU_5_EN_DUOI_6_TUOI> |
| "${noi_thong_tin_ca_nhan}", | <ANH_GIA_TIEM_CHUNG> |
| "the_hien_cam_xuc_an_ui": | <TIEM_CHUNG_BHUB>${TIEM_CHUNG_BHUB}</TIEM_CHUNG_BHUB> |
| "${the_hien_cam_xuc_an_ui}" | <TIEM_CHUNG_SQR>${TIEM_CHUNG_SQR}</TIEM_CHUNG_SQR> |
| }, | <TIEM_CHUNG_VGB>${TIEM_CHUNG_VGB}</TIEM_CHUNG_VGB> |
| "tre_tu_4_en_duoi_5_tuoi": { | <TIEM_CHUNG_VNNBB>${TIEM_CHUNG_VNNBB}</TIEM_CHUNG_VNNBB> |
| "dem_to_hoac_dem_ngon_tay": | <TIEM_CHUNG_THUY_DAU>${TIEM_CHUNG_THUY_DAU}</TIEM_CHUNG_THUY_DAU> |
| "${dem_to_hoac_dem_ngon_tay}", | <TIEM_CHUNG_CUM_MUA>${TIEM_CHUNG_CUM_MUA}</TIEM_CHUNG_CUM_MUA> |
| "noi_cau_hoan_chinh": | <TIEM_CHUNG_KHAC>${TIEM_CHUNG_KHAC}</TIEM_CHUNG_KHAC> |
| "${noi_cau_hoan_chinh}", | <TU_VAN_TIEM_CHUNG>${TU_VAN_TIEM_CHUNG}</TU_VAN_TIEM_CHUNG> |
| "nem_va_bat_bong": | </ANH_GIA_TIEM_CHUNG> |
| "${nem_va_bat_bong}", | <KHAM_LAM_SANG/> |
| "nhay_lo_co_1_chan": | <DA> |
| "${nhay_lo_co_1_chan}", | <MAU_SAC_DA>${MAU_SAC_DA}</MAU_SAC_DA> |
| "tu_mac_coi_quan_ao_it_ho_tro": | <LONG_BAN_TAY>${LONG_BAN_TAY}</LONG_BAN_TAY> |
| "${tu_mac_coi_quan_ao_it_ho_tro}", | <CHAM>${CHAM}</CHAM> |
| "hau_nhu_vang_loi_nguoi_lon": | <GHE>${GHE}</GHE> |
| "${hau_nhu_vang_loi_nguoi_lon}", | <NAM>${NAM}</NAM> |
| "tach_roi_bo_me": | <BUOU_MAU>${BUOU_MAU}</BUOU_MAU> |
| "${tach_roi_bo_me}", | <DAU_XUAT_HUYET>${DAU_XUAT_HUYET}</DAU_XUAT_HUYET> |
| "ke_lai_chuyen_nghe_nhieu_lan": | <MO_TA_BAT_THUONG_DA>${MO_TA_BAT_THUONG_DA}</MO_TA_BAT_THUONG_DA> |
| "${ke_lai_chuyen_nghe_nhieu_lan}" | </DA> |
| }, | <AU_CO> |
| "tre_tu_5_en_duoi_6_tuoi": { | <TOC>${TOC}</TOC> |
| "biet_thong_tin_day_du": | <HINH_DANG_DAU>${HINH_DANG_DAU}</HINH_DANG_DAU> |
| "${biet_thong_tin_day_du}", | <KHOI_BAT_THUONG_DAU_CO>${KHOI_BAT_THUONG_DAU_CO}</KHOI_BAT_THUONG_DAU_CO> |
| "noi_ro_rang_ke_chi_tiet": | <MO_TA_KHOI_BAT_THUONG_DAU_CO>${MO_TA_KHOI_BAT_THUONG_DAU_CO}</MO_TA_KHOI |
| "${noi_ro_rang_ke_chi_tiet}", | _BAT_THUONG_DAU_CO> |
| "lam_theo_yeu_cau_4_5_buoc": | <MI_MAT_KET_MAC>${MI_MAT_KET_MAC}</MI_MAT_KET_MAC> |
| "${lam_theo_yeu_cau_4_5_buoc}", | <LAC_MAT>${LAC_MAT}</LAC_MAT> |
| "biet_chu_so_viet_ten": | <KHONG_NHIN_THEO_DO_VAT>${KHONG_NHIN_THEO_DO_VAT}</KHONG_NHIN_THEO_DO_VAT> |
| "${biet_chu_so_viet_ten}", | <DONG_TU>${DONG_TU}</DONG_TU> |
| "dem_den_20_tro_len": | <MO_TA_BAT_THUONG_MAT>${MO_TA_BAT_THUONG_MAT}</MO_TA_BAT_THUONG_MAT> |
| "${dem_den_20_tro_len}", | <TAI_MANG_NHI>${TAI_MANG_NHI}</TAI_MANG_NHI> |
| "ve_nguoi_nhieu_chi_tiet": | <DAP_UNG_AM_THANH>${DAP_UNG_AM_THANH}</DAP_UNG_AM_THANH> |
| "${ve_nguoi_nhieu_chi_tiet}", | <KHOI_SUNG_SAU_TAI>${KHOI_SUNG_SAU_TAI}</KHOI_SUNG_SAU_TAI> |
| "tu_cham_soc_ban_than": | <CHAY_MU_NUOC_TAI>${CHAY_MU_NUOC_TAI}</CHAY_MU_NUOC_TAI> |
| "${tu_cham_soc_ban_than}", | <MO_TA_BAT_THUONG_TAI>${MO_TA_BAT_THUONG_TAI}</MO_TA_BAT_THUONG_TAI> |
| "van_dong_phuc_tap_tot": | <CHAY_NUOC_MUI>${CHAY_NUOC_MUI}</CHAY_NUOC_MUI> |
| "${van_dong_phuc_tap_tot}", | <NGHET_MUI>${NGHET_MUI}</NGHET_MUI> |
| "choi_tap_the_tuan_thu_luat": | <HONG>${HONG}</HONG> |
| "${choi_tap_the_tuan_thu_luat}" | <MO_TA_BAT_THUONG_MUI_HONG>${MO_TA_BAT_THUONG_MUI_HONG}</MO_TA_BAT_THUONG |
| } | _MUI_HONG> |
| }, | <NAM_MIENG>${NAM_MIENG}</NAM_MIENG> |
| "anh_gia_tiem_chung": { | <SAU_MANG_BAM_LO>${SAU_MANG_BAM_LO}</SAU_MANG_BAM_LO> |
| "tiem_chung_bhub": | <LOET_NIEM_MAC>${LOET_NIEM_MAC}</LOET_NIEM_MAC> |
| "${tiem_chung_bhub}", | <MO_TA_BAT_THUONG_MIENG>${MO_TA_BAT_THUONG_MIENG}</MO_TA_BAT_THUONG_MIENG> |
| "tiem_chung_sqr": | </AU_CO> |
| "${tiem_chung_sqr}", | <HO_HAP> |
| "tiem_chung_vgb": | <SUY_HO_HAP>${SUY_HO_HAP}</SUY_HO_HAP> |
| "${tiem_chung_vgb}", | <TIENG_THO_BAT_THUONG>${TIENG_THO_BAT_THUONG}</TIENG_THO_BAT_THUONG> |
| "tiem_chung_vnnbb": | <NGHE_PHOI>${NGHE_PHOI}</NGHE_PHOI> |
| "${tiem_chung_vnnbb}", | <MO_TA_BAT_THUONG_HO_HAP>${MO_TA_BAT_THUONG_HO_HAP}</MO_TA_BAT_THUONG_HO_HAP> |
| "tiem_chung_thuy_dau": | </HO_HAP> |
| "${tiem_chung_thuy_dau}", | <TIM_MACH> |
| "tiem_chung_cum_mua": | <VI_TRI_MOM_TIM>${VI_TRI_MOM_TIM}</VI_TRI_MOM_TIM> |
| "${tiem_chung_cum_mua}", | <MACH_NGOAI_VI>${MACH_NGOAI_VI}</MACH_NGOAI_VI> |
| "tiem_chung_khac": | <TIENG_TIM>${TIENG_TIM}</TIENG_TIM> |
| "${tiem_chung_khac}", | <MO_TA_BAT_THUONG_TIM_MACH>${MO_TA_BAT_THUONG_TIM_MACH}</MO_TA_BAT_THUONG |
| "tu_van_tiem_chung": | _TIM_MACH> |
| "${tu_van_tiem_chung}" | </TIM_MACH> |
| }, | <BUNG_VA_CO_QUAN_SINH_DUC> |
| "kham_lam_sang": { | <HINH_DANG_BUNG_RON>${HINH_DANG_BUNG_RON}</HINH_DANG_BUNG_RON> |
| "da": { | <GAN_LACH_TO>${GAN_LACH_TO}</GAN_LACH_TO> |
| "mau_sac_da": "${mau_sac_da}", | <KHOI_BAT_THUONG_BUNG>${KHOI_BAT_THUONG_BUNG}</KHOI_BAT_THUONG_BUNG> |
| "long_ban_tay": "${long_ban_tay}", | <TAO_BON>${TAO_BON}</TAO_BON> |
| "cham": "${cham}", | <TIEU_CHAY_KEO_DAI>${TIEU_CHAY_KEO_DAI}</TIEU_CHAY_KEO_DAI> |
| "ghe": "${ghe}", | <CO_QUAN_SINH_DUC_NGOAI>${CO_QUAN_SINH_DUC_NGOAI}</CO_QUAN_SINH_DUC_NGOAI> |
| "nam": "${nam}", | <MO_TA_BAT_THUONG_BUNG_SINH_DUC>${MO_TA_BAT_THUONG_BUNG_SINH_DUC}</MO_TA_ |
| "buou_mau": "${buou_mau}", | BAT_THUONG_BUNG_SINH_DUC> |
| "dau_xuat_huyet": | </BUNG_VA_CO_QUAN_SINH_DUC> |
| "${dau_xuat_huyet}", | <CO_XUONG_VA_THAN_KINH> |
| "mo_ta_bat_thuong_da": | <VAN_DONG_KHONG_DOI_XUNG>${VAN_DONG_KHONG_DOI_XUNG}</VAN_DONG_KHONG_DOI_XUNG> |
| "${mo_ta_bat_thuong_da}" | <TRUONG_LUC_CO>${TRUONG_LUC_CO}</TRUONG_LUC_CO> |
| }, | <PHAN_XA_CO>${PHAN_XA_CO}</PHAN_XA_CO> |
| "au_co": { | <KIEM_TRA_LUNG>${KIEM_TRA_LUNG}</KIEM_TRA_LUNG> |
| "toc": "${toc}", | <TU_CHI_KHOP>${TU_CHI_KHOP}</TU_CHI_KHOP> |
| "hinh_dang_dau": "${hinh_dang_dau}", | <QUAN_SAT_DANG_DI>${QUAN_SAT_DANG_DI}</QUAN_SAT_DANG_DI> |
| "khoi_bat_thuong_dau_co": | <MO_TA_BAT_THUONG_CO_XUONG_THAN_KINH>${MO_TA_BAT_THUONG_CO_XUONG_THAN_KINH} |
| "${khoi_bat_thuong_dau_co}", | </MO_TA_BAT_THUONG_CO_XUONG_THAN_KINH> |
| "mo_ta_khoi_bat_thuong_dau_co": | </CO_XUONG_VA_THAN_KINH> |
| "${mo_ta_khoi_bat_thuong_dau_co}", | <KET_LUAN_VA_TU_VAN> |
| "mi_mat_ket_mac": | <BINH_THUONG>${BINH_THUONG}</BINH_THUONG> |
| "${mi_mat_ket_mac}", | <NGUY_CO_MAC_LAO>${NGUY_CO_MAC_LAO}</NGUY_CO_MAC_LAO> |
| "lac_mat": "${lac_mat}", | <KET_LUAN_BENH>${KET_LUAN_BENH}</KET_LUAN_BENH> |
| "khong_nhin_theo_do_vat": | <VAN_DE_SUC_KHOE>${VAN_DE_SUC_KHOE}</VAN_DE_SUC_KHOE> |
| "${khong_nhin_theo_do_vat}", | <GHI_RO_VAN_DE_SUC_KHOE>${GHI_RO_VAN_DE_SUC_KHOE}</GHI_RO_VAN_DE_SUC_KHOE> |
| "dong_tu": "${dong_tu}", | <TU_VAN_HEN_KHAM_LAN_SAU>${TU_VAN_HEN_KHAM_LAN_SAU}</TU_VAN_HEN_KHAM_LAN_SAU> |
| "mo_ta_bat_thuong_mat": | <CKS_NGUOI_KET_LUAN>sample_value</CKS_NGUOI_KET_LUAN> |
| "${mo_ta_bat_thuong_mat}", | <CKS_BENH_VIEN><Signature |
| "tai_mang_nhi": "${tai_mang_nhi}", | xmlns="http://www.w3.org/2000/09/xmldsig#">...</Signature><Signaturexmlns= "http://www.w3.org/2000/09/xml |
| "dap_ung_am_thanh": | dsig#">...</Signature><Signaturexmlns= "http://www.w3.org/2000/09/xmldsig#">...</Signature>sample_value |
| "${dap_ung_am_thanh}", | </CKS_BENH_VIEN> |
| "khoi_sung_sau_tai": | </KET_LUAN_VA_TU_VAN> |
| "${khoi_sung_sau_tai}", | </MAU_8_KSK_CHO_TRE_2_DUOI_6_T> |
| "chay_mu_nuoc_tai": |
|
| "${chay_mu_nuoc_tai}", |
|
| "mo_ta_bat_thuong_tai": |
|
| "${mo_ta_bat_thuong_tai}", |
|
| "chay_nuoc_mui": |
|
| "${chay_nuoc_mui}", |
|
| "nghet_mui": "${nghet_mui}", |
|
| "hong": "${hong}", |
|
| "mo_ta_bat_thuong_mui_hong": |
|
| "${mo_ta_bat_thuong_mui_hong}", |
|
| "nam_mieng": "${nam_mieng}", |
|
| "sau_mang_bam_lo": |
|
| "${sau_mang_bam_lo}", |
|
| "loet_niem_mac": "${loet_niem_mac}", |
|
| "mo_ta_bat_thuong_mieng": |
|
| "${mo_ta_bat_thuong_mieng}" |
|
| }, |
|
| "ho_hap": { |
|
| "suy_ho_hap": "${suy_ho_hap}", |
|
| "tieng_tho_bat_thuong": |
|
| "${tieng_tho_bat_thuong}", |
|
| "nghe_phoi": "${nghe_phoi}", |
|
| "mo_ta_bat_thuong_ho_hap": |
|
| "${mo_ta_bat_thuong_ho_hap}" |
|
| }, |
|
| "tim_mach": { |
|
| "vi_tri_mom_tim": |
|
| "${vi_tri_mom_tim}", |
|
| "mach_ngoai_vi": "${mach_ngoai_vi}", "tieng_tim": "${tieng_tim}", "mo_ta_bat_thuong_tim_mach": "${mo_ta_bat_thuong_tim_mach}" }, "bung_va_co_quan_sinh_duc": { "hinh_dang_bung_ron": "${hinh_dang_bung_ron}", "gan_lach_to": "${gan_lach_to}", "khoi_bat_thuong_bung": "${khoi_bat_thuong_bung}", "tao_bon": "${tao_bon}", "tieu_chay_keo_dai": "${tieu_chay_keo_dai}", "co_quan_sinh_duc_ngoai": "${co_quan_sinh_duc_ngoai}", "mo_ta_bat_thuong_bung_sinh_duc": "${mo_ta_bat_thuong_bung_sinh_duc}" }, "co_xuong_va_than_kinh": { "van_dong_khong_doi_xung": "${van_dong_khong_doi_xung}", "truong_luc_co": "${truong_luc_co}", "phan_xa_co": "${phan_xa_co}", "kiem_tra_lung": "${kiem_tra_lung}", "tu_chi_khop": "${tu_chi_khop}", "quan_sat_dang_di": "${quan_sat_dang_di}", "mo_ta_bat_thuong_co_xuong_than_kinh": "${mo_ta_bat_thuong_co_xuong_than_ kinh}" } }, "ket_luan_va_tu_van": { "binh_thuong": "${binh_thuong}", "nguy_co_mac_lao": "${nguy_co_mac_lao}", |
|
| "ket_luan_benh": "${ket_luan_benh}", "van_de_suc_khoe": "${van_de_suc_khoe}", "ghi_ro_van_de_suc_khoe": "${ghi_ro_van_de_suc_khoe}", "tu_van_hen_kham_lan_sau": "${tu_van_hen_kham_lan_sau}", "cks_nguoi_ket_luan": "${cks_nguoi_ket_luan}", "cks_benh_vien": "<cks_nguoi_ket_luan>sample_value </cks_nguoi_ket_luan> <cks_benh_vien><signature xmlns= "http://www.w3.org/2000/09/xm ldsig#">...</signature><signaturexmlns= "http://www.w3.org/2000/09/xmldsig# ">... </signature><signaturexmlns= "http://www.w3.org/2000/09/xmldsig#">... </signature></cks_benh_vien>" } } } |
|
PHỤ LỤC 03
ĐẶC TẢ API TIẾP NHẬN DỮ LIỆU TỪ BẢO HIỂM XÃ HỘI VIỆT NAM
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1551/QĐ-BYT ngày 31 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Y tế)
1. GIỚI THIỆU
1.1. Mục đích
Tài liệu đặc tả API được ban hành nhằm mục đích thiết lập tiêu chuẩn kỹ thuật thống nhất trên toàn quốc cho việc kết nối, đồng bộ dữ liệu khám sức khỏe theo thời gian thực giữa Hệ thống Bảo hiểm xã hội Việt Nam với Cơ sở dữ liệu khám sức khỏe toàn dân của Bộ Y tế thông qua Trung tâm Dữ liệu quốc gia C12.
1.2. Phạm vi áp dụng
- Bảo hiểm xã hội Việt Nam đồng bộ dữ liệu theo định dạng bản tin cung cấp bởi Bộ Y tế (tại mục 3 Phụ lục này). Đối với các trường dữ liệu không bắt buộc, Bảo hiểm xã hội Việt Nam để với giá trị là NULL hoặc trống.
- Để đảm bảo dữ liệu có tính pháp lý theo luật giao dịch điện tử số 20/2023/QH15, Bộ Y tế đề nghị Bảo hiểm xã hội Việt Nam kí số bằng chứng thư số tổ chức vào các bản tin trao đổi.
- Để đảm bảo dữ liệu ”Đúng-Đủ-Sạch-Sống” và tránh việc nghẽn mạng NGSP, Bộ Y tế đề nghị bên Bảo hiểm xã hội Việt Nam đồng bộ dữ liệu theo ngày sau giờ hành chính - cụ thể là 17:00 tới 07:00.
- API được sử dụng cho mục đích kết nối tự động giữa Hệ thống Bảo hiểm xã hội Việt Nam và Trung tâm Thông tin Y tế Quốc gia - Bộ Y tế, không dành cho ứng dụng người dùng cuối.
1.3. Đối tượng áp dụng
- Bảo hiểm xã hội Việt Nam
1.4. Mô hình kết nối

(1) Bảo hiểm xã hội Việt Nam và Bộ Y tế tiến hành cài đặt và thiết lập máy chủ AgentNode đóng vai trò là điểm kết nối tập trung phục vụ chia sẻ dữ liệu và khai thác thông qua TTDLQG (AgentNode đặt tại hạ tầng các đơn vị có nhu cầu do C12 cung cấp và triển khai tại khu vực do đơn vị bố trí). AgentNode hỗ trợ chuyển dữ liệu thông qua API (dữ liệu đóng gói dưới dạng XML và được ký số), ngoài ra hỗ trợ nhận dữ liệu dạng File hoặc MQ;
(2) AgentNode được đảm bảo an toàn thông tin và do TTDLQG quản trị tập trung qua Hệ thống quản trị bảo mật điểm kết nối (một thành phần của TTDLQG);
(3) Nền tảng điều phối chia sẻ dữ liệu cho phép các hệ thống, ứng dụng tại TTDLQG kết nối, trao đổi dữ liệu với các hệ thống thông qua Agent node triển khai tại các đơn vị có nhu cầu kết nối, chia sẻ và khai thác dữ liệu (ngoài TTDLQG);
(4) Kết nối giữa AgentNode với các hệ thống và CSDL của các đơn vị có nhu cầu kết nối, chia sẻ và khai thác dữ liệu tuân thủ đầy đủ nguyên tắc theo Khung kiến trúc chính phủ số 4.0 và Khung kiến trúc dữ liệu quốc gia, Khung quản trị, quản lý dữ liệu quốc gia, Từ điển dữ liệu dùng chung phiên bản 1.0;
(5) Kết nối giữa AgentNode đặt tại các đơn vị có nhu cầu kết nối, chia sẻ và khai thác dữ liệu và nền tảng chia sẻ, điều phối dữ liệu thông qua kênh TSLCD (CP.NET), kênh truyền riêng và các loại kênh truyền khác. Việc bảo mật kênh truyền, bảo mật luồng truyền nhận dữ liệu thuộc danh mục bí mật nhà nước tuân thủ quy định và sử dụng giải pháp của Ban Cơ yếu chính phủ;
(6) Quy chuẩn, cấu trúc thông điệp dữ liệu tuân thủ theo Thông tư 08/2025/TT- BCA ngày 05/02/2025 của Bộ Công an ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về cấu trúc thông điệp dữ liệu trao đổi với CSDL tổng hợp quốc gia và các quy định hiện hành khác về tích hợp, trao đổi dữ liệu giữa các hệ thống thông tin.

| Bước | Công việc | Mô tả chi tiết | Bộ phận thực hiện | Tài liệu, Biểu mẫu | |
| Chủ trì | Phối hợp |
| |||
| 1 | Đăng ký dịch vụ | Thực hiện điền thông tin trên phiếu khảo sát, có nhu cầu kết nối và nhận dữ liệu. | Bộ, ngành, địa phương |
| Phiếu khảo sát |
| 1 | Đăng ký dịch vụ | Thực hiện điền thông tin trên phiếu khảo sát, có nhu cầu kết nối và nhận dữ liệu. | Bộ, ngành, địa phương |
| Phiếu khảo sát |
| 2 | Phản hồi yêu cầu | Căn cứ theo phiếu khảo sát từ Bộ, ngành, địa phương thực hiện, phản hồi yêu cầu | Trung tâm dữ liệu quốc gia |
| Phiếu khảo sát |
| 3 | Đánh giá hạ tầng | Đánh giá hạ tầng của Bộ, ngành, địa phương dựa trên phiếu khảo sát đã được cung cấp | Bộ, ngành, địa phương |
| Phiếu khảo sát |
| 4 | Phản hồi AgentNode | Triển khai AgentNode đối với Bộ, ngành, địa phương đáp ứng hạ tầng CNTT. | Trung tâm dữ liệu quốc gia |
|
|
| 5 | Thông luồng hệ thống | Thực hiện thông luồng kết nối đến hệ thống. Kiểm tra dịch vụ hệ thống TH1. Nếu đáp ứng yêu cầu, thực hiện kết thúc quy trình kết nối, chia sẻ dữ liệu. TH2. Nếu không đáp ứng, thực hiện bước 3. | Trung tâm dữ liệu quốc gia |
|
|
1.6. Tiêu chí hạ tầng kết nối mạng
(1) Bảo đảm kết nối ổn định, thông suốt, tốc độ cao, có khả năng dự phòng và mở rộng;
(2) Tuân thủ các chuẩn quốc tế về hạ tầng mạng, đồng thời phù hợp với quy định pháp luật Việt Nam;
(3) Sử dụng kết nối riêng (private network) hoặc mạng truyền số liệu chuyên dùng trong cơ quan nhà nước;
(4) Kết nối phải bảo đảm tính sẵn sàng cao (High Availability), có khả năng giám sát và quản lý tập trung.
| TT | Yêu cầu | Giải pháp | Tiêu chuẩn, thông số kỹ thuật áp dụng tối thiểu | Chú thích |
| 1 | Đảm bảo tương thích và liên thông hệ thống mạng | Tuân thủ bộ giao thức TCP/IP làm nền tảng. | - TCP/IP (IETF RFC 791, RFC 793). | Đây là tiêu chuẩn cơ bản để đảm bảo các thiết bị và hệ thống mạng khác nhau có thể giao tiếp được với nhau. |
| 2 | Phân đoạn mạng và xác thực truy cập | Cấu hình VLAN để phân chia mạng logic và triển khai cơ chế xác thực truy cập. | - VLAN: IEEE 802.1Q. - Xác thực truy cập: IEEE 802.1X. | Giúp tăng cường an ninh bằng cách cô lập lưu lượng giữa các phòng ban/chức năng và đảm bảo chỉ những người dùng/thiết bị được phép mới có thể kết nối vào mạng. |
| 3 | Kết nối an toàn đến Trung tâm Dữ liệu quốc gia | Sử dụng mạng riêng ảo (VPN) trên nền tảng MPLS hoặc sử dụng kênh truyển các kênh truyền số liệu chuyên dụng. | - Mạng riêng ảo: MPLS VPN. - Kênh truyền: Dịch vụ Ethernet và Mạng truyền số liệu chuyên dùng (theo Quyết định 1755/QĐ-TTg và Quyết định 749/QĐ- TTg). | Giải pháp này cho phép các cơ quan (Bộ, UBND tỉnh) kết nối vào Trung tâm Dữ liệu quốc gia một cách an toàn, bảo mật và tách biệt hoàn toàn với các hệ thống khác. |
| 4 | Băng thông kết nối mạng | Quy định băng thông tối thiểu cho các điểm kết nối và phải có phương án nâng cấp. | - Điểm kết nối trung ương: Tối thiểu 1-10 Gbps. - Điểm kết nối địa phương: Tối thiểu 100 Mbps. | Đảm bảo hiệu năng hệ thống và phải có khả năng nâng cấp dễ dàng để đáp ứng nhu cầu trong tương lai. |
1.7. Giải thích từ ngữ
| TT | Thuật ngữ, từ viết tắt | Mô tả |
| 1 | API | Application Programming Interface |
| 2 | HTTP | HyperText Transfer Protocol Giao thức truyền tải siêu văn bản |
| 3 | HTTPS/TLS | Giao thức truyền dữ liệu an toàn qua mạng, sử dụng chứng chỉ TLS 1.3 để mã hóa. Bắt buộc cho tất cả API call. |
| 4 | JSON | JavaScript Object Notation Định dạng dữ liệu nhẹ, dễ đọc, dùng để trao đổi thông tin giữa phần mềm và API. |
| 5 | Token (Access Token) | Chuỗi mã hoá tạm thời được cấp sau khi xácthực, dùng để uỷ quyền các API Request. Token sẽ hết hạn sau một khoảng thời gian cụ thể. |
| 6 | BHXH | Hệ thống Bảo hiểm xã hội Việt Nam |
| 7 | CA | Trung tâm xác thực (Certification Authority) |
| 8 | CNTT | Công nghệ thông tin |
| 9 | CSDL | Cơ sở dữ liệu |
| 10 | CSDLQG về DC | Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư |
| 11 | ESB | Trục tích hợp (Enterprise Service Bus) |
| 12 | LAN | Mạng cục bộ (Local Area Network) |
| 13 | TTDL | Trung tâm dữ liệu |
| 14 | VPN | Mạng riêng ảo (Virtual Private Network) |
| 15 | VPN | Mạng riêng ảo (Virtual Private Network) |
| 16 | WAN | Mạng diện rộng (Wide Area Network) |
2. ĐẶC TẢ CHI TIẾT API
2.1 Mô hình kết nối với TTDLQG
2.1 Kiến trúc API
| TT | Nội dung | Mô tả |
| 1 | Kiểu API | RESTful API |
| 2 | Giao thức | HTTPS |
| 3 | Định dạng dữ liệu | XML |
| 4 | Xác thực | API Key cung cấp bởi TTDLQG |
2.3. Môi trường
| TT | Nội dung | Mô tả |
| TRUNG TÂM DỮ LIỆU QUÔC GIA | ||
| 1 | Base URL C12 Production | https://<domain>:<port>/ |
2.4. Danh sách API đồng bộ dữ liệu tại Hệ thống Trục dữ liệu của Bộ Y tế
| TT | Nhóm API | Tên API | URL |
| 1 | Đồng bộ | API sử dụng để đẩy dữ liệu đã ký số về TTDLQG | POST /api/integrate/v1/G12 |
2.4. Mô tả chi tiết API đồng bộ dữ liệu khám sức khỏe toàn dân từ BHXH
- Bước 1: Bảo hiểm xã hội tạo lập dữ liệu XML có cấu trúc do TTDLQG cung cấp (tham chiếu mục II. Đặc tả API), sau đó mã hóa base64 bản tin XML đã tạo lập để ký số. Ứng dụng của Bảo hiểm xã hội thực hiện gọi dịch vụ ký số của Ban Cơ yếu để ký số và nhận lại bản tin dữ liệu đã ký số (Chi tiết theo hướng dẫn của Ban Cơ yếu)
- Bước 2: Ứng dụng của Bảo hiểm xã hội gọi dịch vụ truyền dữ liệu của AgentNode, body bản tin là toàn bộ respose body đã ký số do Ban Cơ yếu trả cho Bảo hiểm xã hội.
- Bước 3: Tại TTDLQG, Nền tảng tích hợp sẽ thực hiện chuyển gói dữ liệu nhận được thành dữ liệu có cấu trúc ban đầu và lưu kèm chữ ký nhận được.
a) Request
- Method: POST
- URL: /api/integrate/v1/G12
- Headers:
| TT | Thuộc tính | Bắt buộc | Mô tả |
| 1 | content-Type | x | application/json |
| 2 | authorization | x | API key được TTDLQG cung cấp |
| 3 | data-type | x | Tham chiếu mục III.3 Mã dịch vụ, cột Data-type |
| 4 | request-id | x | Mã yêu cầu do hệ thống của Bộ ngành địa phương tự sinh, là duy nhất trên hệ thống. |
| 5 | request-time | x | Thời gian yêu cầu, định dạng ddMMyyyyHHmmss. Là thời gian hiện tại của hệ thống, trong trường hợp request-time gửi sang Hệ thống nền tảng lệch quá 2 phút so với thời gian hiện tại của Hệ thống nền tảng thì request đó được coi là timeout. |
| 6 | X-Service | x | Mã định danh điện tử của Bộ ngành địa phương. Đối với Bảo hiểm xã hội: G12 |
- Body:
| TT | Tên trường | Kiểu dữ liệu | Bắt buộc | Mô tả |
| 1 | fileName | String | x | Tên bản tin đã ký số. |
| 2 | fileContent | String | x | Giá trị base64, dữ liệu đã ký số XML tạo lập ban đầu (Chi tiết do Ban cơ yếu hướng dẫn). |
b) Response
Response theo dạng XML với mô tả trạng thái.
| TT | Tên trường | Kiểu dữ liệu | Mô tả |
| 1 | Root | XML Tag | XML Object lưu thông tin trả về từ TTDLQG. |
| 1.1 | statusCode | String | Mã trạng thái phản hồi từ TTDLQG - 200: Thành công - 400: Lỗi |
| 1.2 | data | Boolean | Nếu thành công thì bỏ trống, nếu không thành công thì có mã lỗi. |
| 1.3 | responseTime | String | Thời điểm phản hồi theo ISO8601 Datetime format YYYY-MM-DDTHH:mm:ss |
3. TIÊU CHUẨN VỀ BẢN TIN FILE DỮ LIỆU TRAO ĐỔI
Bản tin đồng bộ dữ liệu từ BHXH tới Hệ thống cơ sở dữ liệu về khám sức khỏe sẽ theo mẫu đồng bộ dữ liệu khám sức khỏe của BYT.. Bản tin sẽ được encode Base64 và kí toàn vẹn với khóa bí mật cung cấp bởi Trục dữ liệu BYT.
Mẫu giấy khám sức khỏe định kỳ dùng cho người từ đủ 6 tuổi đến dưới 18 tuổi
| TT | Tên trường thông tin | Chỉ tiêu | Kiểu dữ liệu | Kích thước tối đa | Diễn giải |
| I | Thông tin hành chính |
|
|
|
|
| 1 | Họ và tên | HO_TEN | Chuỗi | 255 | Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT |
| 2 | Giới tính | GIOI_TINH | Số | 1 | Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ- BYT |
| 3 | Ngày sinh | NGAY_SINH | Chuỗi | 12 | Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT |
| 4 | Tuổi | TUOI | Số | 3 |
|
| 5 | Dân tộc | MA_DAN_TOC | Chuỗi | 2 | Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ- BYT |
| 6 | CMND / CCCD / HC / Định danh công dân | SO_CCCD | Chuỗi | n | Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT |
| 7 | Ngày cấp | NGAYCAP_CCCD | Chuỗi | 8 | Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT |
| 8 | Nơi cấp | NOICAP_CCCD | Chuỗi | 1024 | Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ- BYT |
| 9 | Họ và tên bố, mẹ hoặc người giám hộ | NGUOI_GIAM_HO | Chuỗi | 255 |
|
| 10 | CMND / CCCD / HC / Định danh công dân của bố,mẹ hoặc người giám hộ | SO_CCCD_NGH | Chuỗi | n | Ghi số căn cước công dân hoặc số chứng minh thư nhân dân hoặc số hộ chiếu của người giám hộ. Trường hợp không có số căn cước công dân hoặc số chứng minh thư nhân dân hoặc số hộ chiếu thì sử dụng mã tài khoản định danh điện tử. |
| 11 | Nơi ở hiện tại | DIA_CHI | Chuỗi | 1024 | Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT |
| 12 | Mã Tỉnh | MATINH_CU_TRU | Chuỗi | 3 | Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT |
| 13 | Mã Xã | MAXA_CU_TRU | Chuỗi | 5 | Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ- BYT |
| 14 | Điện thoại | DIEN_THOAI | Chuỗi | 15 | Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ- BYT |
| 15 | Lý do khám sức khỏe | LY_DO_VV | Chuỗi | n | Ghi lý do đối tượng đến khám sức khỏe |
| 16 | Nhóm máu | NHOM_MAU | Chuỗi | 5 | Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT |
| 17 | Đối tượng khám định kỳ | DOI_TUONG | Số | 2 | Mã "1": Người cao tuổi Mã "2": Người khuyết tật Mã "3": Người thuộc hộ nghèo, cận nghèo Mã "4": Người có công Mã "5": Người mắc bệnh mạn tính Mã "6": Người sống tại vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi Mã "7": Người sống tại vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, đặc biệt khó khăn Mã "8": Người sống tại xã đảo Mã "9": Người sống tại đặc khu Mã "10": Trẻ em trong cơ sở giáo dục mầm non Mã "11": Học sinh trong các cơ sở giáo dục phổ thông Mã "12": Sinh viên Mã "13": Người lao động Mã "14": Các đối tượng khác |
| 18 | Nguồn kinh phí khám | NGUON_KINH_PHI | Số | 1 | Mã "1": Ngân sách Trung ương Mã "2": Ngân sách Địa phương Mã "3": Quỹ Bảo hiểm y tế Mã "4": Người sử dụng lao động Mã “5”: Xã hội hóa Mã "9": Khác |
| II | Thông tin chung về lần khám |
|
|
|
|
| 19 | Lượt khám | MA_LK | Chuỗi | 100 | Là mã đợt điều trị duy nhất. |
| 20 | Mã cơ sở khám bệnh, chữa bệnh | MA_CSKCB | Chuỗi | 5 | Ghi mã cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nơi đối tượng đến khám sức khỏe do cơ quan có thẩm quyền cấp, gồm 05 ký tự. |
| 21 | Mã cơ sở khám bệnh, chữa bệnh theo chuẩn GLN | MA_GTIN_CSKCB | Chuỗi | 13 | Ghi mã cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nơi đối tượng đến khám sức khỏe do cơ quan có thẩm quyền cấp, gồm 13 ký tự. |
| 22 | Ngày khám sức khỏe | NGAY_VAO | Chuỗi | 12 | Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT |
| III | Tiền sử bệnh/tật |
|
|
|
|
| III.1 | Tiền sử gia đình | ||||
| 23 | Có ai trong gia đình mắc các bệnh bẩm sinh hoặc bệnh truyền nhiễm không | TSGD_MAC_BENH | Số | 1 | Mã “0”: Không Mã “1”: Có |
| 24 | Tên bệnh cụ thể khi trong gia đình có người mắc | TSGD_MA_BENH | Chuỗi | 255 | Ghi mã bệnh tiền sử gia đình theo mã ICD-10 do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành hoặc mã của triệu chứng, hội chứng. Lưu ý: - Trường hợp có nhiều mã thì được phân cách bằng dấu chấm phẩy ";". |
| III.2 | Tiền sử bản thân | ||||
| A | Sản khoa | ||||
| 25 | Sản khoa | SAN_KHOA | Số | 1 | Sản khoa bình thường hay không? Mã “0”: Không Mã “1”: Bình thường |
| 26 | Sản khoa không bình thường | SAN_KHOA_KHONG_BT | Số | 1 | Mã 1: Đẻ thiếu tháng Mã 2: Đẻ thừa cân Mã 3: Đẻ có can thiệp Mã 4: Đẻ ngạt Mã 5: Mẹ bị bệnh trong thời kỳ mang thai |
| 27 | Tên bệnh gây ra sản khoa không bình thường | MA_BENH_SAN_KHOA_KHONG_BT | Chuỗi | 255 | Ghi mã bệnh gây ra sản khoa không bình thường theo mã ICD-10 do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành hoặc mã của triệu chứng, hội chứng. Lưu ý: - Trường hợp có nhiều mã thì được phân cách bằng dấu chấm phẩy ";". |
| B | Tiêm chủng | ||||
| 28 | BCG | TIEM_CHUNG_BCG | Số | 2 | Mã “0”: Không được tiêm Mã “1”: Được tiêm Mã “99”: Không nhớ rõ |
| 29 | Bạch hầu, ho gà, uốn ván | TIEM_CHUNG_BH_HG_UV | Số | 2 | Mã “0”: Không được tiêm Mã “1”: Được tiêm Mã “99”: Không nhớ rõ |
| 30 | Sởi | TIEM_CHUNG_SOI | Số | 2 | Mã “0”: Không được tiêm Mã “1”: Được tiêm Mã “99”: Không nhớ rõ |
| 31 | Bại liệt | TIEM_CHUNG_BAI_LIET | Số | 2 | Mã “0”: Không được tiêm Mã “1”: Được tiêm Mã “99”: Không nhớ rõ |
| 32 | Viêm não Nhật Bản B | TIEM_CHUNG_VNNB_B | Số | 2 | Mã “0”: Không được tiêm Mã “1”: Được tiêm Mã “99”: Không nhớ rõ |
| 33 | Viêm gan B | TIEM_CHUNG_VGB | Số | 2 | Mã “0”: Không được tiêm Mã “1”: Được tiêm Mã “99”: Không nhớ rõ |
| 34 | Các loại vắc xin khác | TIEM_CHUNG_CAC_LOAI_KHAC | Số | 1 | Mã “0”: Không tiêm loại khác Mã “1”: Có tiêm loại khác |
| 35 | Tên vắc xin khác | TIEM_CHUNG_VAC_XIN_KHAC | Chuỗi | 1024 | Tên vắc xin khác được tiêm |
| C | Tiền sử bệnh/tật |
|
|
|
|
| 36 | Tiền sử bệnh/tật (Các bệnh bẩm sinh và mãn tính) | MA_TSBT | Số | 1 | Mã “0”: Không Mã “1”: Có |
| 37 | Cụ thể tên bệnh | TSBT_MA_BENH | Chuỗi | 255 | Ghi mã các bệnh tiền sử bản thân theo mã ICD-10 do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành hoặc mã của triệu chứng, hội chứng. Lưu ý: - Trường hợp có nhiều mã thì được phân cách bằng dấu chấm phẩy ";". |
| 38 | Hiện tại có đang điều trị bệnh gì không? | CO_DANG_DIEU_TRI_BENH | Số | 1 | Mã “0”: Không Mã “1”: Có |
| 39 | Cụ thể tên bệnh đang điều trị | MA_BENH_DANG_DIEU_TRI | Chuỗi | 255 | Ghi mã các bệnh tiền sử bản thân theo mã ICD-10 do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành hoặc mã của triệu chứng, hội chứng. Lưu ý: - Trường hợp có nhiều mã thì được phân cách bằng dấu chấm phẩy ";". |
| 40 | Thuốc đang sử dụng điều trị | TEN_THUOC | Chuỗi | 1024 | Ghi theo hướng dẫn quy định tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT |
| IV | Khám thể lực | ||||
| 41 | Chiều cao (cm) | CHIEU_CAO | Số | 10 |
|
| 42 | Cân nặng (kg) | CAN_NANG | Chuỗi | 10 |
|
| 43 | Chỉ số BMI | CHI_SO_BMI | Chuỗi | 10 |
|
| 44 | Mạch (lần/phút) | MACH | Chuỗi | 100 |
|
| 45 | Huyết áp (mmHg) | HUYET_AP | Chuỗi | 100 |
|
| V | Khám lâm sàng | ||||
| A | Nhi khoa |
|
|
|
|
| 46 | Tuần hoàn | NHI_KHOA_TUAN_HOAN | Chuỗi | n |
|
| 47 | Hô hấp | NHI_KHOA_HO_HAP | Chuỗi | n |
|
| 48 | Tiêu hóa | NHI_KHOA_TIEU_HOA | Chuỗi | n |
|
| 49 | Thận-Tiết niệu | NHI_KHOA_THAN_TIETNIEU | Chuỗi | n |
|
| 50 | Thần kinh | NHI_KHOA_THAN_KINH | Chuỗi | n |
|
| 51 | Tâm thần | NHI_KHOA_TAM_THAN | Chuỗi | n |
|
| 52 | Khám lâm sàng khác | NHI_KHOA_LAM_SANG_KHAC | Chuỗi | n |
|
| B | Mắt |
|
|
|
|
| 53 | Kết quả khám thị lực không kính (mắt phải) | KHONG_KINH_MAT_PHAI | Chuỗi | 5 |
|
| 54 | Kết quả khám thị lực không kính (mắt trái) | KHONG_KINH_MAT_TRAI | Chuỗi | 5 |
|
| 55 | Kết quả khám thị lực có kính (mắt phải) | CO_KINH_MAT_PHAI | Chuỗi | 5 |
|
| 56 | Kết quả khám thị lực có kính (mắt trái) | CO_KINH_MAT_TRAI | Chuỗi | 5 |
|
| 57 | Các bệnh về mắt (nếu có) | BENH_KHAC_MAT | Chuỗi | n |
|
| C | Tai - Mũi - Họng |
|
|
|
|
| 58 | Kết quả khám thính lực tai trái (nói thường) | TAI_TRAI_NOI_THUONG | Chuỗi | 5 |
|
| 59 | Kết quả khám thính lực tai trái (nói thầm) | TAI_TRAI_NOI_THAM | Chuỗi | 5 |
|
| 60 | Kết quả khám thính lực tai phải (nói thường) | TAI_PHAI_NOI_THUONG | Chuỗi | 5 |
|
| 61 | Kết quả khám thính lực tai phải (nói thầm) | TAI_PHAI_NOI_THAM | Chuỗi | 5 |
|
| 62 | Các bệnh về tai mũi họng (nếu có) | BENH_TAI_MUI_HONG | Chuỗi | n |
|
| D | Răng - Hàm - Mặt |
|
|
|
|
| 63 | Kết quả khám hàm trên | HAM_TREN | Chuỗi | n |
|
| 64 | Kết quả khám hàm dưới | HAM_DUOI | Chuỗi | n |
|
| 65 | Các bệnh về răng- hàm-mặt (nếu có) | BENH_RANG_HAM_MAT | Chuỗi | n |
|
| VI | Khám cận lâm sàng | ||||
| 66 | Dịch vụ cận lâm sàng | MA_DICH_VU | Chuỗi | 50 | Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT |
| 67 | Tên chỉ số cận lâm sàng | MA_CHI_SO | Chuỗi | 255 | Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT |
| 68 | Ghi giá trị chỉ số cận lâm sàng | GIA_TRI | Chuỗi | 255 | Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT |
| 69 | Đơn vị đo chỉ số cận lâm sàng | DON_VI_DO | Chuỗi | 50 | Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT |
| 70 | Mô tả kết quả chỉ số cận lâm sàng | MO_TA | Chuỗi | n | Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT |
| 71 | Kết luận chỉ số cận lâm sàng | KET_LUAN | Chuỗi | n | Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT |
| VII | Kết luận | ||||
| 72 | Phân loại sức khỏe | PHAN_LOAI_SK | Số | 1 | Ghi kết luận loại sức khỏe của đối tượng đến khám sức khỏe Mã "1": Loại I : Rất khoẻ Mã "2": Loại II : Khoẻ Mã "3": Loại III : Trung bình Mã "4": Loại IV : Yếu Mã "5": Loại V : Rất yếu |
| 73 | Kết luận bệnh | KET_LUAN_BENH | Chuỗi | 255 | Ghi mã bệnh theo mã ICD-10 do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành hoặc mã của triệu chứng, hội chứng. Lưu ý: - Trường hợp có nhiều mã thì được phân cách bằng dấu chấm phẩy ";". |
| 74 | Các vấn đề sức khoẻ cần lưu ý | CAC_VAN_DE_SUC_KHOE | Chuỗi | n |
|
| 75 | Chữ ký số người kết luận | CKS_NGUOI_KET_LUAN | Chuỗi | n |
|
| 76 | Chữ ký số CSKB | CKS_BENH_VIEN | Chuỗi | n |
|
Mẫu giấy khám sức khỏe định kỳ cho người đủ 18 tuổi trở lên
| TT | Tên trường thông tin | Chỉ tiêu | Kiểu dữ liệu | Kích thước tối đa | Diễn giải |
| I | Thông tin hành chính |
|
|
|
|
| 1 | Họ và tên | HO_TEN | Chuỗi | 255 | Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT |
| 2 | Giới tính | GIOI_TINH | Số | 1 | Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT |
| 3 | Ngày sinh | NGAY_SINH | Chuỗi | 12 | Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT |
| 4 | Tuổi | TUOI | Số | 3 |
|
| 5 | Dân tộc | MA_DAN_TOC | Chuỗi | 2 | Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ- BYT |
| 6 | CMND / CCCD / HC / Định danh công dân | SO_CCCD | Chuỗi | n | Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT |
| 7 | Ngày cấp | NGAYCAP_CCCD | Chuỗi | 8 | Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT |
| 8 | Nơi cấp | NOICAP_CCCD | Chuỗi | 1024 | Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT |
| 9 | Nơi ở hiện tại | DIA_CHI | Chuỗi | 1024 | Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ- BYT |
| 10 | Mã Tỉnh | MATINH_CU_TRU | Chuỗi | 3 | Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT |
| 11 | Mã Xã | MAXA_CU_TRU | Chuỗi | 5 | Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT |
| 12 | Điện thoại | DIEN_THOAI | Chuỗi | 15 | Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT |
| 13 | Nghề nghiệp | MA_NGHE_NGHIEP | Chuỗi | 2 | Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT |
| 14 | Nơi công tác, học tập hiện tại | NOI_CONG_TAC_HIEN_TAI | Chuỗi | 1024 | Ghi nơi công tác/học tập của đối tượng đến khám sức khỏe |
| 15 | Ngày bắt đầu vào làm việc tại đơn vị hiện nay | NGAY_BAT_DAU_LAM_VIEC_HIEN_TAI | Chuỗi | 8 | Thời gian bắt đầu làm việc nơi hiện tại của đối tượng. Ghi ngày, tháng, năm gồm 8 ký tự theo định dạng yyyyMMdd. - yyyy: 04 ký tự năm - MM: 02 ký tự tháng - dd: 02 ký tự ngày |
| 16 | Nghề, công việc trước đây | NGHE_CONG_VIEC_TRUOC_DAY | Chuỗi | n | Liệt kê công việc đã làm trong 10 năm gần đây, tính từ thời điểm gần nhất. Thời gian làm việc từ ngày.../tháng.../năm...đến ngày.../tháng.../năm... |
| 17 | Thời gian làm việc (năm) | THOI_GIAN_LAM_VIEC_TRUOC_DAY_NAM | Số | 2 |
|
| 18 | Thời gian làm việc (tháng) | THOI_GIAN_LAM_VIEC_TRUOC_DAY_THANG | Số | 2 |
|
| 19 | Từ ngày | TU_NGAY_LAM_VIEC_TRUOC_DAY | Chuỗi | 8 | Thời gian bắt đầu làm việc trước đây của đối tượng. Ghi ngày, tháng, năm gồm 8 ký tự theo định dạng yyyyMMdd. - yyyy: 04 ký tự năm - MM: 02 ký tự tháng - dd: 02 ký tự ngày |
| 20 | Đến ngày | DEN_NGAY_LAM_VIEC_TRUOC_DAY | Chuỗi | 8 | Thời gian kết thúc làm việc trước đây của đối tượng. Ghi ngày, tháng, năm gồm 8 ký tự theo định dạng yyyyMMdd. - yyyy: 04 ký tự năm - MM: 02 ký tự tháng - dd: 02 ký tự ngày |
| 21 | Nhóm máu | NHOM_MAU | Chuỗi | 5 | Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT |
| 22 | Đối tượng khám định kỳ | DOI_TUONG | Số | 2 | Mã "1": Người cao tuổi Mã "2": Người khuyết tật Mã "3": Người thuộc hộ nghèo, cận nghèo Mã "4": Người có công Mã "5": Người mắc bệnh mạn tính Mã "6": Người sống tại vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi Mã "7": Người sống tại vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, đặc biệt khó khăn Mã "8": Người sống tại xã đảo Mã "9": Người sống tại đặc khu Mã "10": Trẻ em trong cơ sở giáo dục mầm non Mã "11": Học sinh trong các cơ sở giáo dục phổ thông Mã "12": Sinh viên Mã "13": Người lao động Mã "14": Các đối tượng khác |
| 23 | Nguồn kinh phí khám | NGUON_KINH_PHI | Số | 1 | Mã "1": Ngân sách Trung ương Mã "2": Ngân sách Địa phương Mã "3": Quỹ Bảo hiểm y tế Mã "4": Người sử dụng lao động Mã “5”: Xã hội hóa Mã "9": Khác |
| II | Thông tin chung về lần khám |
|
|
|
|
| 24 | Lượt khám | MA_LK | Chuỗi | 100 | Là mã đợt điều trị duy nhất |
| 25 | Mã cơ sở khám bệnh, chữa bệnh | MA_CSKCB | Chuỗi | 5 | Ghi mã cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nơi đối tượng đến khám sức khỏe do cơ quan có thẩm quyền cấp, gồm 05 ký tự. |
| 26 | Mã cơ sở khám bệnh, chữa bệnh theo chuẩn GLN | MA_GTIN_CSKCB | Chuỗi | 13 | Ghi mã cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nơi đối tượng đến khám sức khỏe do cơ quan có thẩm quyền cấp, gồm 13 ký tự. |
| 27 | Ngày khám sức khỏe | NGAY_VAO | Chuỗi | 12 | Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT |
| III | Tiền sử bệnh/tật |
|
|
|
|
| A | Tiền sử gia đình |
|
|
|
|
| 28 | Tiền sử bệnh, tật của gia đình | TSGD_MA_BENH | Chuỗi | 255 | Ghi mã bệnh tiền sử gia đình theo mã ICD-10 do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành hoặc mã của triệu chứng, hội chứng. Lưu ý: - Trường hợp có nhiều mã thì được phân cách bằng dấu chấm phẩy ";". |
| B | Tiền sử bản thân |
|
|
|
|
| 29 | Tên bệnh tiền sử bản thân | TSBT_MA_BENH | Chuỗi | 255 | Ghi mã các bệnh tiền sử bản thân theo mã ICD-10 do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành hoặc mã của triệu chứng, hội chứng. Lưu ý: - Trường hợp có nhiều mã thì được phân cách bằng dấu chấm phẩy ";". |
| 30 | Năm phát hiện | TSBT_NAM_PHAT_HIEN_BENH | Chuỗi | 4 |
|
| 31 | Tên bệnh nghề nghiệp | TSBT_MA_BENH_NGHE_NGHIEP | Chuỗi | 255 | Ghi mã các bệnh nghề nghiệp theo mã ICD-10 do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành hoặc mã của triệu chứng, hội chứng. Lưu ý: - Trường hợp có nhiều mã thì được phân cách bằng dấu chấm phẩy ";". |
| 32 | Năm phát hiện bệnh nghề nghiệp | TSBT_NAM_PHAT_HIEN_BENH_NGHE_NGHIEP | Chuỗi | 4 |
|
| C | Tiền sử sản phụ khoa (Đối với nữ) | ||||
| 33 | Bắt đầu thấy kinh nguyệt năm bao nhiêu tuổi | CO_KINH_NGUYET_NAM_BAO_NHIEU_TUOI | Số | 2 |
|
| 34 | Tính chất kinh nguyệt | TINH_CHAT_KINH_NGUYET | Số | 1 | Mã “0”: Không đều Mã “1”: Đều |
| 35 | Chu kỳ kinh (ngày) | CHU_KY_KINH | Số | 2 |
|
| 36 | Lượng kinh (ngày) | LUONG_KINH | Số | 2 |
|
| 37 | Đau bụng kinh | DAU_BUNG_KINH | Số | 1 | Mã “0”: Không Mã “1”: Có |
| 38 | Đã lập gia đình | DA_LAP_GIA_DINH | Số | 1 | Mã “0”: Chưa Mã “1”: Có |
| 39 | PARA | PARA | Chuỗi | 10 |
|
| 40 | Đã từng mổ sản, phụ khoa chưa? | DA_TUNG_MO_SAN_PHU_KHOA_CHUA | Số | 1 | Mã “0”: Chưa Mã “1”: Có |
| 41 | Số lần mổ sản, phụ khoa | SO_LAN_MO_SAN_PHU_KHOA | Số | 1 |
|
| 42 | Ghi rõ mổ sản, phụ khoa | GHI_RO_MO_SAN_PHU_KHOA | Chuỗi | 255 |
|
| 43 | Có đang áp dụng BPTT không? | DANG_AP_DUNG_BPTT_KHONG | Số | 1 | Mã “0”: Không Mã “1”: Có |
| 44 | Ghi rõ BPTT đang sử dụng | BIEN_PHAP_TRANH_THAI | Số | 1 | Ghi biện pháp tránh thai theo mã quy định tại Phụ lục Thông tư số 01/2022/TT-BYT ngày 10/01/2022 |
| IV | Khám thể lực |
|
|
|
|
| 45 | Chiều cao (cm) | CHIEU_CAO | Số | 10 |
|
| 46 | Cân nặng (kg) | CAN_NANG | Chuỗi | 10 |
|
| 47 | Chỉ số BMI | CHI_SO_BMI | Chuỗi | 10 |
|
| 48 | Mạch (lần/phút) | MACH | Chuỗi | 100 |
|
| 49 | Huyết áp (mmHg) | HUYET_AP | Chuỗi | 100 |
|
| 50 | Phân loại thể lực | KHAM_THE_LUC_PL | Số | 1 |
|
| V | Khám lâm sàng |
|
|
|
|
| A | Nội khoa |
|
|
|
|
| 51 | KQ khám tuần hoàn | NOI_KHOA_TUAN_HOAN | Chuỗi | n |
|
| 52 | Phân loại KQ khám tuần hoàn | NOI_KHOA_TUAN_HOAN_PL | Số | 1 |
|
| 53 | KQ Hô hấp | NOI_KHOA_HO_HAP | Chuỗi | n |
|
| 54 | Phân loại KQ khám hô hấp | NOI_KHOA_HO_HAP_PL | Số | 1 |
|
| 55 | KQ khám Tiêu hóa | NOI_KHOA_TIEU_HOA | Chuỗi | n |
|
| 56 | Phân loại KQ khám tiêu hoá | NOI_KHOA_TIEU_HOA_PL | Số | 1 |
|
| 57 | KQ khám Thận - Tiết niệu | NOI_KHOA_THAN_TIETNIEU | Chuỗi | n |
|
| 58 | Phân loại KQ khám Thận - Tiết niệu | NOI_KHOA_THAN_TIETNIEU_PL | Số | 1 |
|
| 59 | KQ khám Nội tiết | NOI_KHOA_NOI_TIET | Chuỗi | n |
|
| 60 | Phân loại khám Nội tiết | NOI_KHOA_NOI_TIET_PL | Số | 1 |
|
| 61 | KQ khám cơ - xương - khớp | NOI_KHOA_CO_XUONG_KHOP | Chuỗi | n |
|
| 62 | Phân loại KQ khám cơ - xương - khớp | NOI_KHOA_CO_XUONG_KHOP_PL | Số | 1 |
|
| 63 | KQ khám thần kinh | NOI_KHOA_THAN_KINH | Chuỗi | n |
|
| 64 | Phân loại KQ khám thần kinh | NOI_KHOA_THAN_KINH_PL | Số | 1 |
|
| 65 | KQ khám tâm thần | NOI_KHOA_TAM_THAN | Chuỗi | n |
|
| 66 | Phân loại KQ khám tâm thần | NOI_KHOA_TAM_THAN_PL | Số | 1 |
|
| B | Ngoại khoa, Da liễu |
|
|
|
|
| 67 | KQ khám ngoại khoa | KET_QUA_KHAM_NGOAI_KHOA | Chuỗi | n |
|
| 68 | Phân loại KQ khám ngoại khoa | KHAM_NGOAI_KHOA_PL | Số | 1 |
|
| 69 | KQ khám da liễu | KET_QUA_KHAM_DA_LIEU | Chuỗi | n |
|
| 70 | Phân loại KQ khám da liễu | KHAM_DA_LIEU_PL | Số | 1 |
|
| C | Sản phụ khoa |
|
|
|
|
| 71 | KQ khám sản phụ khoa | KET_QUA_KHAM_SAN_PHU_KHOA | Chuỗi | n | Chi tiết nội dung khám theo danh mục tại phụ lục XXV ban hành kèm theo Thông tư số 32/2023/TT-BYT |
| 72 | Phân loại KQ khám sản phụ khoa | KHAM_SAN_PHU_KHOA_PL | Số | 1 |
|
| E | Mắt |
|
|
|
|
| 73 | Kết quả khám thị lực không kính (mắt phải) | KHONG_KINH_MAT_PHAI | Chuỗi | 5 |
|
| 74 | Kết quả khám thị lực không kính (mắt trái) | KHONG_KINH_MAT_TRAI | Chuỗi | 5 |
|
| 75 | Kết quả khám thị lực có kính (mắt phải) | CO_KINH_MAT_PHAI | Chuỗi | 5 |
|
| 76 | Kết quả khám thị lực có kính (mắt trái) | CO_KINH_MAT_TRAI | Chuỗi | 5 |
|
| 77 | Các bệnh về mắt (nếu có) | BENH_KHAC_MAT | Chuỗi | n |
|
| 68 | Phân loại KQ khám mắt | KHAM_MAT_PL | Số | 1 |
|
| F | Tai - Mũi - Họng |
|
|
|
|
| 69 | Kết quả khám thính lực tai trái (nói thường) (m) | TAI_TRAI_NOI_THUONG | Chuỗi | 10 |
|
| 70 | Kết quả khám thính lực tai trái (nói thầm) (m) | TAI_TRAI_NOI_THAM | Chuỗi | 10 |
|
| 71 | Kết quả khám thính lực tai phải (nói thường) (m) | TAI_PHAI_NOI_THUONG | Chuỗi | 10 |
|
| 72 | Kết quả khám thính lực tai phải (nói thầm) (m) | TAI_PHAI_NOI_THAM | Chuỗi | 10 |
|
| 73 | Các bệnh về tai mũi họng (nếu có) | BENH_KHAC_TAI_MUI_HONG | Chuỗi | n |
|
| 74 | Phân loại KQ khám tai - mũi - họng | KHAM_TAI_MUI_HONG_PL | Số | 1 |
|
| G | Răng - Hàm - Mặt |
|
|
|
|
| 75 | Kết quả khám hàm trên | HAM_TREN | Chuỗi | n |
|
| 76 | Kết quả khám hàm dưới | HAM_DUOI | Chuỗi | n |
|
| 77 | Các bệnh về răng- hàm-mặt (nếu có) | BENH_KHAC_RANG_HAM_MAT | Chuỗi | n |
|
| 78 | Phân loại KQ khám răng - hàm - mặt | KHAM_RANG_HAM_MAT_PL | Số | 1 |
|
| VI | Khám cận lâm sàng |
|
|
|
|
| 79 | Dịch vụ cận lâm sàng | MA_DICH_VU | Chuỗi | 50 | Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ- BYT |
| 80 | Tên chỉ số cận lâm sàng | MA_CHI_SO | Chuỗi | 255 | Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT |
| 81 | Ghi giá trị chỉ số cận lâm sàng | GIA_TRI | Chuỗi | 255 | Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT |
| 82 | Đơn vị đo chỉ số cận lâm sàng | DON_VI_DO | Chuỗi | 50 | Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ- BYT |
| 83 | Mô tả kết quả chỉ số cận lâm sàng | MO_TA | Chuỗi | n | Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT |
| 84 | Kết luận chỉ số cận lâm sàng | KET_LUAN | Chuỗi | n | Ghi theo hướng dẫn tại Quyết định số 3176/QĐ-BYT |
| VII | Kết luận |
|
|
|
|
| 85 | Phân loại sức khỏe | PHAN_LOAI_SK | Số | 1 | Ghi kết luận loại sức khỏe của đối tượng đến khám sức khỏe Mã "1": Loại I : Rất khoẻ Mã "2": Loại II : Khoẻ Mã "3": Loại III : Trung bình Mã "4": Loại IV : Yếu Mã "5": Loại V : Rất yếu |
| 86 | Kết luận bệnh | KET_LUAN_BENH | Chuỗi | 255 | Ghi mã bệnh theo mã ICD- 10 do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành hoặc mã của triệu chứng, hội chứng. Lưu ý: - Trường hợp có nhiều mã thì được phân cách bằng dấu chấm phẩy ";". |
| 87 | Các bệnh, tật (nếu có) | CAC_BENH_TAT_NEU_CO | Chuỗi | n |
|
| 88 | Chữ ký số người kết luận | CKS_NGUOI_KET_LUAN | Chuỗi | n |
|
| 89 | Chữ ký số CSKB | CKS_BENH_VIEN | Chuỗi | n |
|
| JSON | XML |
| { "thong_tin_hanh_chinh": { "ho_ten": "tran_thi_b", "gioi_tinh": "nam", "ngay_sinh": "1987-04-25", "so_cccd": "123881411381", "nguoi_giam_ho": "sample_value", "so_cccd_nguoi_giam_ho": "480711264246", "ngay_cap_so_giay_to": "2007-02-27", "noi_cap_so_giay_to": "441486929282", "dia_chi": "ha_noi", "matinh_cu_tru": "sample_value", "maxa_cu_tru": "sample_value", "dien_thoai": "0501805861", "ly_do_vv": "sample_value", "cks_nguoi_kham": "sample_value" }, "thong_tin_chung_ve_co_so_kham_suc_khoe": { "ma_lk": "ma_9179", "ma_cskcb": "ma_9349", "ma_gtin_cskcb": "ma_7818", "ngay_kham": "2021-01-11" }, "tien_su_benh_cua_oi_tuong_kham_suc_khoe": {}, "tien_su_gia_inh": { "tsgd_mac_benh": "sample_value", "tsgd_ten_benh": "le_van_c" }, "tien_su_ban_than": {}, "san_khoa": { "san_khoa": "sample_value", | <?xml version="1.0" encoding="UTF-8"?> -<DUOI_18> -<THONG_TIN_HANH_CHINH> <HO_TEN>tran_thi_b</HO_TEN> <GIOI_TINH>nam</GIOI_TINH> <NGAY_SINH>1987-04-25</NGAY_SINH> <SO_CCCD>123881411381</SO_CCCD> <NGUOI_GIAM_HO>sample_value</NGUOI_GIAM_HO> <SO_CCCD_NGUOI_GIAM_HO>480711264246</SO_CCCD_NGUOI_ GIAM_HO> <NGAY_CAP_SO_GIAY_TO>2007-02- 27</NGAY_CAP_SO_GIAY_TO> <NOI_CAP_SO_GIAY_TO>441486929282</NOI_CAP_SO_GIAY_TO> <DIA_CHI>ha_noi</DIA_CHI> <MATINH_CU_TRU>sample_value</MATINH_CU_TRU> <MAXA_CU_TRU>sample_value</MAXA_CU_TRU> <DIEN_THOAI>0501805861</DIEN_THOAI> <LY_DO_VV>sample_value</LY_DO_VV> <CKS_NGUOI_KHAM>sample_value</CKS_NGUOI_KHAM> </THONG_TIN_HANH_CHINH> <THONG_TIN_CHUNG_VE_CO_SO_KHAM_SUC_KHOE> <MA_LK>ma_9179</MA_LK> <MA_CSKCB>ma_9349</MA_CSKCB> <MA_GTIN_CSKCB>ma_7818</MA_GTIN_CSKCB> <NGAY_KHAM>2021-01-11</NGAY_KHAM> </THONG_TIN_CHUNG_VE_CO_SO_KHAM_SUC_KHOE> <TIEN_SU_BENH_CUA_OI_TUONG_KHAM_SUC_KHOE> </TIEN_SU_BENH_CUA_OI_TUONG_KHAM_SUC_KHOE> -<TIEN_SU_GIA_INH> <TSGD_MAC_BENH>sample_value</TSGD_MAC_BENH> <TSGD_TEN_BENH>le_van_c</TSGD_TEN_BENH> </TIEN_SU_GIA_INH> <TIEN_SU_BAN_THAN></TIEN_SU_BAN_THAN> -<SAN_KHOA> <SAN_KHOA>sample_value</SAN_KHOA> <BENH_GAY_RA_SAN_KHOA_KHONG_BINH_THUONG>sample_value </BENH_GAY_RA_SAN_KHOA_KHONG_BINH_THUONG> </SAN_KHOA> -<TIEM_CHUNG> <TIEM_CHUNG_BCG>sample_value</TIEM_CHUNG_BCG> <TIEM_CHUNG_BH_HG_UV>sample_value</TIEM_CHUNG_BH_HG_UV> <TIEM_CHUNG_SOI>sample_value</TIEM_CHUNG_SOI> <TIEM_CHUNG_BAI_LIET>sample_value</TIEM_CHUNG_BAI_LIET> <TIEM_CHUNG_VNNB_B>sample_value</TIEM_CHUNG_VNNB_B> <TIEM_CHUNG_VGB>sample_value</TIEM_CHUNG_VGB> <TIEM_CHUNG_CAC_LOAI_KHAC>sample_value</TIEM_CHUNG_C AC_LOAI_KHAC> <TIEM_CHUNG_VAC_XIN_KHAC>sample_value</TIEM_CHUNG_V AC_XIN_KHAC> </TIEM_CHUNG> -<TIEN_SU_BENH_BAN_THAN> <QT_BENHLY>sample_value</QT_BENHLY> <TEN_BENH_TIEN_SU_BENH_TAT>le_van_c</TEN_BENH_TIEN_S U_BENH_TAT> <CO_DANG_DIEU_TRI_BENH>False</CO_DANG_DIEU_TRI_BENH> <TEN_BENH_DANG_DIEU_TRI>pham_thi_d</TEN_BENH_DANG_DI EU_TRI> <TEN_THUOC>le_van_c</TEN_THUOC> </TIEN_SU_BENH_BAN_THAN> -<KHAM_THE_LUC> <CHIEU_CAO>161</CHIEU_CAO> <CAN_NANG>83</CAN_NANG> <CHI_SO_BMI>19.5</CHI_SO_BMI> <MACH>sample_value</MACH> <HUYET_AP>108/90</HUYET_AP> </KHAM_THE_LUC> -<KHAM_LAM_SANG> <KHAM_NHI_KHOA>True</KHAM_NHI_KHOA> <NHI_KHOA_TUAN_HOAN>sample_value</NHI_KHOA_TUAN_HOA N> <NHI_KHOA_HO_HAP>sample_value</NHI_KHOA_HO_HAP> <NHI_KHOA_TIEU_HOA>sample_value</NHI_KHOA_TIEU_HOA> <NHI_KHOA_THAN_TIETNIEU>sample_value</NHI_KHOA_THAN_ TIETNIEU> <NHI_KHOA_THAN_KINH>sample_value</NHI_KHOA_THAN_KINH> <NHI_KHOA_TAM_THAN>sample_value</NHI_KHOA_TAM_THAN> <NHI_KHOA_KHAC>sample_value</NHI_KHOA_KHAC> <TEN_LOAI_KHAM_NHI_KHOA_KHAC>nguyen_van_a</TEN_LOAI_KHAM_NHI_KHOA_KHAC> <KET_QUA_KHAM_NHI_KHOA_KHAC>sample_value</KET_QUA_ KHAM_NHI_KHOA_KHAC> <KHAM_MAT>True</KHAM_MAT> <KHONG_KINH_MAT_PHAI>sample_value</KHONG_KINH_MAT_PHAI> <KHONG_KINH_MAT_TRAI>sample_value</KHONG_KINH_MAT_TRAI> <CO_KINH_MAT_PHAI>False</CO_KINH_MAT_PHAI> <CO_KINH_MAT_TRAI>True</CO_KINH_MAT_TRAI> <BENH_KHAC_MAT>sample_value</BENH_KHAC_MAT> <KET_LUAN_MAT>sample_value</KET_LUAN_MAT> <KHAM_TAI_MUI_HONG>False</KHAM_TAI_MUI_HONG> <TAI_TRAI_NOI_THUONG>sample_value</TAI_TRAI_NOI_THUONG> <TAI_TRAI_NOI_THAM>sample_value</TAI_TRAI_NOI_THAM> <TAI_PHAI_NOI_THUONG>sample_value</TAI_PHAI_NOI_THUONG> <TAI_PHAI_NOI_THAM>sample_value</TAI_PHAI_NOI_THAM> <BENH_KHAC_TAI_MUI_HONG>sample_value</BENH_KHAC_TAI_ MUI_HONG> <KET_LUAN_TAI_MUI_HONG>sample_value</KET_LUAN_TAI_MU I_HONG> <KHAM_RANG_HAM_MAT>False</KHAM_RANG_HAM_MAT> <HAM_TREN>sample_value</HAM_TREN> <HAM_DUOI>sample_value</HAM_DUOI> <BENH_KHAC_RANG_HAM_MAT>sample_value</BENH_KHAC_RA NG_HAM_MAT> <KET_LUAN_RANG_HAM_MAT>sample_value</KET_LUAN_RANG_HAM_MAT> </KHAM_LAM_SANG> -<KHAM_CAN_LAM_SANG> <XET_NGHIEM_MAU>True</XET_NGHIEM_MAU> <CHI_SO_HC>sample_value</CHI_SO_HC> <CHI_SO_BACH_CAU>sample_value</CHI_SO_BACH_CAU> <CHI_SO_TIEU_CAU>sample_value</CHI_SO_TIEU_CAU> <DUONG_MAU>sample_value</DUONG_MAU> <URE>sample_value</URE> <CREATININ>sample_value</CREATININ> <ASAT>sample_value</ASAT> <ALAT>sample_value</ALAT> <XET_NGHIEM_NUOC_TIEU>True</XET_NGHIEM_NUOC_TIEU> <CHI_SO_DUONG>sample_value</CHI_SO_DUONG> <CHI_SO_PROTEIN>sample_value</CHI_SO_PROTEIN> <CHI_SO_KHAC>sample_value</CHI_SO_KHAC> <CHAN_DOAN_HINH_ANH>sample_value</CHAN_DOAN_HINH_A NH> <KET_QUA_CHAN_DOAN_HINH_ANH>sample_value</KET_QUA_C HAN_DOAN_HINH_ANH> <DIEN_TIM>sample_value</DIEN_TIM> <KET_QUA_DIEN_TIM>sample_value</KET_QUA_DIEN_TIM> <XET_NGHIEM_KHAC>False</XET_NGHIEM_KHAC> <TEN_XET_NGHIEM_KHAC>pham_thi_d</TEN_XET_NGHIEM_KHAC> <KET_QUA_XET_NGHIEM_KHAC>sample_value</KET_QUA_XET_NGHIEM_KHAC> </KHAM_CAN_LAM_SANG> -<KET_LUAN> <KET_LUAN_LOAI_SUC_KHOE>sample_value</KET_LUAN_LOAI_SUC_KHOE> <KET_LUAN_CAC_VAN_DE_SUC_KHOE>sample_value</KET_LUAN_CAC_VAN_DE_SUC_KHOE> <CKS_NGUOI_KET_LUAN>sample_value</CKS_NGUOI_KET_LUAN> <CKS_BENH_VIEN><Signature xmlns="http://www.w3.org/2000/09/xmldsig#">...</Signature><Signature xmlns="http://www.w3.org/2000/09/xmldsig#">...</Signature><Signature xmlns="http://www.w3.org/2000/09/xmldsig#">...</Signature>sample_val ue</CKS_BENH_VIEN> </KET_LUAN> </DUOI_18> |
| "benh_gay_ra_san_khoa_khong_binh_thuong": "sample_value" }, "tiem_chung": { "tiem_chung_bcg": "sample_value", "tiem_chung_bh_hg_uv": "sample_value", "tiem_chung_soi": "sample_value", "tiem_chung_bai_liet": "sample_value", "tiem_chung_vnnb_b": "sample_value", "tiem_chung_vgb": "sample_value", "tiem_chung_cac_loai_khac": "sample_value", "tiem_chung_vac_xin_khac": "sample_value" }, "tien_su_benh_ban_than": { "qt_benhly": "sample_value", "ten_benh_tien_su_benh_tat": "le_van_c", "co_dang_dieu_tri_benh": false, "ten_benh_dang_dieu_tri": "pham_thi_d", "ten_thuoc": "le_van_c" }, "kham_the_luc": { "chieu_cao": 161, "can_nang": 83, "chi_so_bmi": 19.5, "mach": "sample_value", "huyet_ap": "108/90" }, "kham_lam_sang": { "kham_nhi_khoa": true, "nhi_khoa_tuan_hoan": "sample_value", "nhi_khoa_ho_hap": "sample_value", "nhi_khoa_tieu_hoa": "sample_value", "nhi_khoa_than_tietnieu": "sample_value", "nhi_khoa_than_kinh": "sample_value", "nhi_khoa_tam_than": "sample_value", "nhi_khoa_khac": "sample_value", "ten_loai_kham_nhi_khoa_khac": "nguyen_van_a", "ket_qua_kham_nhi_khoa_khac": "sample_value", "kham_mat": true, "khong_kinh_mat_phai": "sample_value", "khong_kinh_mat_trai": "sample_value", "co_kinh_mat_phai": false, "co_kinh_mat_trai": true, "benh_khac_mat": "sample_value", "ket_luan_mat": "sample_value", "kham_tai_mui_hong": false, "tai_trai_noi_thuong": "sample_value", "tai_trai_noi_tham": "sample_value", "tai_phai_noi_thuong": "sample_value", "tai_phai_noi_tham": "sample_value", "benh_khac_tai_mui_hong": "sample_value", | |
| "ket_luan_tai_mui_hong": "sample_value", "kham_rang_ham_mat": false, "ham_tren": "sample_value", "ham_duoi": "sample_value", "benh_khac_rang_ham_mat": "sample_value", "ket_luan_rang_ham_mat": "sample_value" }, "kham_can_lam_sang": { "xet_nghiem_mau": true, "chi_so_hc": "sample_value", "chi_so_bach_cau": "sample_value", "chi_so_tieu_cau": "sample_value", "duong_mau": "sample_value", "ure": "sample_value", "creatinin": "sample_value", "asat": "sample_value", "alat": "sample_value", "xet_nghiem_nuoc_tieu": true, "chi_so_duong": "sample_value", "chi_so_protein": "sample_value", "chi_so_khac": "sample_value", "chan_doan_hinh_anh": "sample_value", "ket_qua_chan_doan_hinh_anh": "sample_value", "dien_tim": "sample_value", "ket_qua_dien_tim": "sample_value", "xet_nghiem_khac": false, "ten_xet_nghiem_khac": "pham_thi_d", "ket_qua_xet_nghiem_khac": "sample_value" }, "ket_luan": { "ket_luan_loai_suc_khoe": "sample_value", "ket_luan_cac_van_de_suc_khoe": "sample_value", "cks_nguoi_ket_luan": "sample_value", "cks_benh_vien": "sample_value" } } "signatures": [ { "protected": "eyJ4NWMiOl…", "signature": "IhGr5kqTMS…" }, { "protected": "eyJ4NWMiOl…", "signature": "d21-WK1fof…" }, { "protected": "eyJ4NWMiOl…", "signature": "KGkCMnbpn5…" } ] |
Quyết định 1551/QĐ-BYT năm 2026 về Hướng dẫn thu thập, cập nhật, kết nối liên thông dữ liệu khám sức khỏe và tạo lập, cập nhật Sổ Sức khỏe điện tử trên ứng dụng VNeID do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành
- Số hiệu: 1551/QĐ-BYT
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 31/05/2026
- Nơi ban hành: Bộ Y tế
- Người ký: Nguyễn Tri Thức
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 31/05/2026
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
